Trang 1/7 - đề thi 502
B GIÁO DC VÀ ĐÀO TO
ĐỀ CHÍNH THC
(Đề thi có 07 trang)
ĐỀ THI TUYN SINH ĐẠI HC, CAO ĐẲNG NĂM 2008
Môn thi: SINH HC, khi B
Thi gian làm bài: 90 phút.
đề thi 502
H, tên thí sinh:..........................................................................
S báo danh:............................................................................
PHN CHUNG CHO TT C THÍ SINH (43 câu, t câu 1 đến câu 43):
Câu 1: Mt qun th sinh vt có gen A b đột biến thành gen a, gen B b đột biến thành gen b. Biết
các cp gen tác động riêng r và gen tri là tri hoàn toàn. Các kiu gen nào sau đây là ca th đột
biến?
A. AABb, AaBB. B. AABB, AABb. C. aaBb, Aabb. D. AaBb, AABb.
Câu 2: Theo quan nim ca thuyết tiến hóa hin đại, phát biu nào sau đây là đúng?
A. Tt c các biến d là nguyên liu ca chn lc t nhiên.
B. Tt c các biến d đều di truyn được và đều là nguyên liu ca chn lc t nhiên.
C. Không phi tt c các biến d di truyn đều là nguyên liu ca chn lc t nhiên.
D. Tt c các biến d di truyn đều là nguyên liu ca chn lc t nhiên.
Câu 3: Năm 1953, S. Milơ (S. Miller) thc hin thí nghim to ra môi trường có thành phn hoá hc
ging khí quyn nguyên thuđặt trong điu kin phóng đin liên tc mt tun, thu được các axit
amin cùng các phân t hu cơ khác nhau. Kết qu thí nghim chng minh:
A. các cht hu cơ được hình thành trong khí quyn nguyên thy nh ngun năng lượng sinh hc.
B. ngày nay các cht hu cơ vn được hình thành ph biến bng con đường tng hp hoá hc
trong t nhiên.
C. các cht hu cơ được hình thành t cht vô cơ trong điu kin khí quyn nguyên thu ca Trái
Đất.
D. các cht hu cơ đầu tiên được hình thành trong khí quyn nguyên thy ca Trái Đất bng con
đường tng hp sinh hc.
Câu 4: Cho sơ đồ ph h dưới đây, biết rng alen a gây bnh là ln so vi alen A không gây bnh và
không có đột biến xy ra các cá th trong ph h:
Kiu gen ca nhng người: I1, II4, II5 và III1 ln lượt là:
A. XAXA, XAXa, XaXa và XAXA. B. Aa, aa, Aa và Aa.
C. aa, Aa, aa và Aa. D. XAXA, XAXa, XaXa và XAXa.
Câu 5: Mt qun th giao phi trng thái cân bng di truyn, xét mt gen có hai alen (A và a),
người ta thy s cá th đồng hp tri nhiu gp 9 ln s cá th đồng hp ln. T l phn trăm s cá th
d hp trong qun th này là
A. 56,25%. B. 18,75%. C. 37,5%. D. 3,75%.
Câu 6: Mt s bnh, tt và hi chng di truyn ch gp n mà không gp nam:
A. Bnh ung thư máu, hi chng Đao.
B. Hi chng Claiphentơ, tt dính ngón tay 2 và 3.
C. Bnh mù màu, bnh máu khó đông.
D. Hi chng 3X, hi chng Tơcnơ.
I
II
III
1 2
1 2 3 54 6
1
: N bình thường
: Nam bình thường
: N mc bnh
: Nam mc bnh
Trang 2/7 - đề thi 502
Câu 7: Trong phương thc hình thành loài bng con đường địa lí (hình thành loài khác khu vc địa
lí), nhân t trc tiếp gây ra s phân hoá vn gen ca qun th gc là
A. cách li địa lí. B. cách li sinh thái. C. chn lc t nhiên. D. tp quán hot động.
Câu 8: Đặc trưng di truyn ca mt qun th giao phi được th hin
A. nhóm tui và t l gii tính ca qun th. B. s loi kiu hình khác nhau trong qun th.
C. s lượng cá th và mt độ cá th. D. tn s alen và tn s kiu gen.
Câu 9: Các loài sâu ăn lá thường có màu xanh lc ln vi màu xanh ca lá, nh đó mà khó b chim ăn
sâu phát hin và tiêu dit. Theo Đacuyn, đặc đim thích nghi này được hình thành do
A. chn lc t nhiên tích lu các đột biến màu xanh lc xut hin ngu nhiên trong qun th sâu.
B. nh hưởng trc tiếp ca thc ăn là lá cây có màu xanh làm biến đổi màu sc cơ th sâu.
C. chn lc t nhiên tích lu các biến d cá th màu xanh lc qua nhiu thế h.
D. khi chuyn sang ăn lá, sâu t biến đổi màu cơ th để thích nghi vi môi trường.
Câu 10: Cho cây có kiu gen AaBbDd t th phn qua nhiu thế h. Nếu các cp gen này nm trên
các cp nhim sc th khác nhau thì s dòng thun ti đa v c ba cp gen có th được to ra là
A. 8. B. 6. C. 1. D. 3.
Câu 11: mt loài thc vt, gen tri A quy định qu đỏ, alen ln a quy định qu vàng. Mt qun th
ca loài trên trng thái cân bng di truyn có 75% s cây qu đỏ và 25% s cây qu vàng. Tn s
tương đối ca các alen A và a trong qun th
A. 0,4A và 0,6a. B. 0,5A và 0,5a. C. 0,6A và 0,4a. D. 0,2A và 0,8a.
Câu 12: Các ging cây trng thun chng
A. có th được to ra bng phương pháp t th phn qua nhiu đời.
B. có th được to ra bng phương pháp lai khác th qua vài thế h.
C. có tt c các cp gen đều trng thái d hp t.
D. có năng sut cao nhưng kém n định.
Câu 13: Mt qun th thc vt t th phn có t l kiu gen thế h P là: 0,45AA : 0,30Aa : 0,25aa.
Cho biết các cá th có kiu gen aa không có kh năng sinh sn. Tính theo lí thuyết, t l các kiu gen
thu được F1 là:
A. 0,36AA : 0,24Aa : 0,40aa. B. 0,7AA : 0,2Aa : 0,1aa.
C. 0,36AA : 0,48Aa : 0,16aa. D. 0,525AA : 0,150Aa : 0,325aa.
Câu 14: Plasmit s dng trong kĩ thut di truyn
A. phân t ADN mch thng.
B. là vt cht di truyn ch yếu trong tế bào nhân sơ và trong tế bào thc vt.
C. có kh năng nhân đôi độc lp vi ADN nhim sc th ca tế bào vi khun.
D. là phân t ARN mch kép, dng vòng.
Câu 15: Hoá cht gây đột biến 5-BU (5-brôm uraxin) khi thm vào tế bào gây đột biến thay thế cp
A–T thành cp G–X. Quá trình thay thế được mô t theo sơ đồ:
A. A–T G–5BU G–5BU G–X. B. A–T G–5BU X–5BU G–X.
C. A–T X–5BU G–5BU G–X. D. A–T A–5BU G–5BU G–X.
Câu 16: Phát biu không đúng v s phát sinh s sng trên Trái Đất là:
A. Nhiu bng chng thc nghim thu được đã ng h quan đim cho rng các cht hu cơ đầu
tiên trên Trái Đất được hình thành bng con đường tng hp hoá hc.
B. S xut hin s sng gn lin vi s xut hin các đại phân t hu cơ có kh năng t nhân đôi.
C. Các cht hu cơ đơn gin đầu tiên trên Trái Đất có th được xut hin bng con đường tng
hp hoá hc.
D. Chn lc t nhiên không tác động nhng giai đon đầu tiên ca quá trình tiến hoá hình thành
tế bào sơ khai mà ch tác động t khi sinh vt đa bào đầu tiên xut hin.
Câu 17: Theo Kimura, s tiến hóa cp độ phân t din ra bng s cng c ngu nhiên các đột biến
A. trung tính. B. nhim sc th. C. có li. D. có hi.
Câu 18: Trong trường hp gen tri có li, phép lai có th to ra F1ưu thế lai cao nht là:
A. aabbDD × AABBdd. B. AABbdd × AAbbdd.
C. aabbdd × AAbbDD. D. aaBBdd × aabbDD.
Trang 3/7 - đề thi 502
Câu 19: Mt gen có 3000 liên kết hiđrô và có s nuclêôtit loi guanin (G) bng hai ln s nuclêôtit
loi ađênin (A). Mt đột biến xy ra làm cho chiu dài ca gen gim đi 85Å. Biết rng trong s
nuclêôtit b mt có 5 nuclêôtit loi xitôzin (X). S nuclêôtit loi A và G ca gen sau đột biến ln lượt
A. 375 và 745. B. 355 và 745. C. 370 và 730. D. 375 và 725.
Câu 20: Dùng cônsixin để x lí các hp t lưỡng bi có kiu gen Aa thu được các th t bi. Cho các
th t bi trên giao phn vi nhau, trong trường hp các cây b m gim phân bình thường, tính theo
lí thuyết t l phân li kiu gen đời con là:
A. 1AAAA : 8AAAa : 18Aaaa : 8AAaa : 1aaaa.
B. 1AAAA : 4AAAa : 6AAaa : 4Aaaa : 1aaaa.
C. 1AAAA : 8AAaa : 18AAAa : 8Aaaa : 1aaaa.
D. 1AAAA : 8AAAa : 18AAaa : 8Aaaa : 1aaaa.
Câu 21: Phát biu nào dưới đây là đúng khi nói v h s di truyn?
A. Đối vi nhng tính trng có h s di truyn thp thì ch cn chn lc mt ln đã có hiu qu.
B. H s di truyn thp chng t tính trng ít chu nh hưởng ca điu kin ngoi cnh.
C. H s di truyn càng cao thì hiu qu chn lc càng thp.
D. H s di truyn cao nói lên rng tính trng ph thuc ch yếu vào kiu gen.
Câu 22: Đột biến gen
A. phát sinh trong gim phân s được nhân lên mt mô cơ th và biu hin kiu hình mt phn
cơ th.
B. phát sinh trong gim phân s đi vào giao t và di truyn được cho thế h sau qua sinh sn hu
tính.
C. thường xut hin đồng lot trên các cá th cùng loài sng trong cùng mt điu kin sng.
D. phát sinh trong nguyên phân ca tế bào mô sinh dưỡng s di truyn cho đời sau qua sinh sn
hu tính.
Câu 23: Bng chng quan trng có sc thuyết phc nht cho thy trong nhóm vượn người ngày nay,
tinh tinh có quan h gn gũi nht vi người là
A. kh năng s dng các công c sn có trong t nhiên.
B. s ging nhau v ADN ca tinh tinh và ADN ca người.
C. thi gian mang thai 270-275 ngày, đẻ con và nuôi con bng sa.
D. kh năng biu l tình cm vui, bun hay gin d.
Câu 24: Theo quan đim hin đại, chn lc t nhiên tác động trc tiếp lên
A. kiu hình. B. kiu gen. C. alen. D. nhim sc th.
Câu 25: Hình thành loài mi
A. bng con đường lai xa và đa bi hoá din ra chm và hiếm gp trong t nhiên.
B. khác khu vc địa lí (bng con đường địa lí) din ra nhanh trong mt thi gian ngn.
C. động vt ch yếu din ra bng con đường lai xa và đa bi hoá.
D. bng con đường lai xa và đa bi hoá din ra nhanh và gp ph biến thc vt.
Câu 26: Chn lc t nhiên đào thi các đột biến có hi và tích lu các đột biến có li trong qun th.
Alen đột biến có hi s b chn lc t nhiên đào thi
A. không trit để khi qun th nếu đó là alen tri.
B. khi qun th rt nhanh nếu đó là alen tri.
C. khi qun th rt chm nếu đó là alen tri.
D. trit để khi qun th nếu đó là alen ln.
Câu 27: Sơ đồ sau minh ha cho các dng đột biến cu trúc nhim sc th nào?
(1): ABCDzEFGH ABGFEzDCH
(2): ABCDzEFGH ADzEFGBCH
A. (1): đảo đon cha tâm động; (2): chuyn đon trong mt nhim sc th.
B. (1): chuyn đon cha tâm động; (2): đảo đon cha tâm động.
C. (1): đảo đon cha tâm động; (2): đảo đon không cha tâm động.
D. (1): chuyn đon không cha tâm động, (2): chuyn đon trong mt nhim sc th.
Trang 4/7 - đề thi 502
Câu 28: ADN tái t hp mang gen mã hóa insulin to ra bng kĩ thut di truyn được đưa vào trong
tế bào E. coli nhm
A. to điu kin cho gen đã ghép được biu hin.
B. làm cho ADN tái t hp kết hp vi ADN vi khun.
C. c chế hot động h gen ca tế bào E. coli.
D. làm bt hot các enzim cn cho s nhân đôi ADN ca E. coli.
Câu 29: Đối vi quá trình tiến hóa nh, nhân t đột biến (quá trình đột biến) có vai trò cung cp
A. các biến d t hp, làm tăng s đa dng di truyn ca qun th.
B. các alen mi, làm thay đổi tn s alen ca qun th mt cách chm chp.
C. các alen mi, làm thay đổi tn s alen theo mt hướng xác định.
D. ngun nguyên liu th cp cho chn lc t nhiên.
Câu 30: Cho các thành tu:
(1) To chng vi khun E. coli sn xut insulin ca người.
(2) To ging dâu tm tam bi có năng sut tăng cao hơn so vi dng lưỡng bi bình thường.
(3) To ra ging bông và ging đậu tương mang gen kháng thuc dit c ca thuc lá cnh
Petunia.
(4) To ra ging dưa hu tam bi không có ht, hàm lượng đường cao.
Nhng thành tu đạt được do ng dng kĩ thut di truyn là:
A. (3), (4). B. (1), (4). C. (1), (2). D. (1), (3).
Câu 31: Gen S đột biến thành gen s. Khi gen S và gen s cùng t nhân đôi liên tiếp 3 ln thì s
nuclêôtit t do mà môi trường ni bào cung cp cho gen s ít hơn so vi cho gen S là 28 nuclêôtit.
Dng đột biến xy ra vi gen S là
A. mt 1 cp nuclêôtit. B. thay thế 1 cp nuclêôtit.
C. mt 2 cp nuclêôtit. D. đảo v trí 2 cp nuclêôtit.
Câu 32: Th đa bi l
A. không có kh năng sinh sn hu tính bình thường.
B. có kh năng sinh sn hu tính bình thường.
C. có tế bào mang b nhim sc th 2n+1.
D. có hàm lượng ADN nhiu gp hai ln so vi th lưỡng bi.
Câu 33: Mt s đặc đim không được xem là bng chng v ngun gc động vt ca loài người:
A. Các cơ quan thoái hoá (rut tha, nếp tht nh khoé mt).
B. S ging nhau trong phát trin phôi ca người và phôi ca động vt có xương sng.
C. Ch viết và tư duy tru tượng.
D. S ging nhau v th thc cu to b xương ca người và động vt có xương sng.
Câu 34: Trong chn ging, để loi b mt gen có hi ra khi nhóm gen liên kết người ta thường gây
đột biến
A. lp đon nh nhim sc th. B. đảo đon nhim sc th.
C. lp đon ln nhim sc th. D. mt đon nh nhim sc th.
Câu 35: Th song nh bi
A. có 2n nhim sc th trong tế bào.
B. có tế bào mang hai b nhim sc th lưỡng bi ca hai loài b m.
C. ch biu hin các đặc đim ca mt trong hai loài b m.
D. ch sinh sn vô tính mà không có kh năng sinh sn hu tính.
Câu 36: Trong chn ging vt nuôi, phương pháp thường được dùng để to ra các biến d t hp là
A. gây đột biến bng sc nhit. B. gây đột biến bng cônsixin.
C. chiếu x bng tia X. D. lai hu tính.
Trang 5/7 - đề thi 502
Câu 37: Mt nhim sc th có các đon khác nhau sp xếp theo trình t ABCDEGzHKM đã b đột
biến. Nhim sc th đột biến có trình t ABCDCDEGzHKM. Dng đột biến này
A. thường gây chết cho cơ th mang nhim sc th đột biến.
B. thường làm thay đổi s nhóm gen liên kết ca loài.
C. thường làm xut hin nhiu gen mi trong qun th.
D. thường làm tăng hoc gim cường độ biu hin ca tính trng.
Câu 38: Đối vi quá trình tiến hóa nh, chn lc t nhiên
A. cung cp các biến d di truyn làm phong phú vn gen ca qun th.
B. là nhân t có th làm thay đổi tn s alen theo mt hướng xác định.
C. to ra các alen mi, làm thay đổi tn s alen theo mt hướng xác định.
D. là nhân t làm thay đổi tn s alen không theo mt hướng xác định.
Câu 39: Biến d t hp
A. phát sinh do s t hp li vt cht di truyn ca b và m.
B. ch xut hin trong qun th t phi.
C. không làm xut hin kiu hình mi.
D. không phi là nguyên liu ca tiến hoá.
Câu 40: M có kiu gen XAXa, b kiu gen XAY, con gái có kiu gen XAXaXa. Cho biết quá trình
gim phân b và m không xy ra đột biến gen và đột biến cu trúc nhim sc th. Kết lun nào sau
đây v quá trình gim phân b và mđúng?
A. Trong gim phân II m, nhim sc th gii tính không phân li. b gim phân bình thường.
B. Trong gim phân II b, nhim sc th gii tính không phân li. m gim phân bình thường.
C. Trong gim phân I b, nhim sc th gii tính không phân li. m gim phân bình thường.
D. Trong gim phân I m, nhim sc th gii tính không phân li. b gim phân bình thường.
Câu 41: Khi các cá th ca mt qun th giao phi (qun th lưỡng bi) tiến hành gim phân hình
thành giao t đực và cái, mt s tế bào sinh giao t, mt cp nhim sc th thường không phân li
trong gim phân I, gim phân II din ra bình thường. S giao phi t do gia các cá th có th to ra
các kiu t hp v nhim sc th là:
A. 2n-2; 2n; 2n+2+1. B. 2n+1; 2n-2-2; 2n; 2n+2.
C. 2n; 2n-1; 2n+1; 2n-2; 2n+2. D. 2n+1; 2n-1-1-1; 2n.
Câu 42: Để tìm hiu hin tượng kháng thuc sâu b, người ta đã làm thí nghim dùng DDT để x
các dòng rui gim được to ra trong phòng thí nghim. Ngay t ln xđầu tiên, t l sng sót ca
các dòng đã rt khác nhau (thay đổi t 0% đến 100% tu dòng). Kết qu thí nghim chng t kh
năng kháng DDT
A. liên quan đến nhng đột biến và t hp đột biến phát sinh ngu nhiên t trước.
B. là s biến đổi đồng lot để thích ng trc tiếp vi môi trường có DDT.
C. không liên quan đến đột biến hoc t hp đột biến đã phát sinh trong qun th.
D. ch xut hin tm thi do tác động trc tiếp ca DDT.
Câu 43: Phát biu đúng khi nói v mc phn ng là:
A. Mi gen trong mt kiu gen có mc phn ng riêng.
B. Các gen trong mt kiu gen chc chn s có mc phn ng như nhau.
C. Mc phn ng không do kiu gen quy định.
D. Tính trng s lượng có mc phn ng hp, tính trng cht lượng có mc phn ng rng.
PHN RIÊNG __________ Thí sinh ch được làm 1 trong 2 phn: phn I hoc phn II __________
Phn I. Theo chương trình KHÔNG phân ban (7 câu, t câu 44 đến câu 50):
Câu 44: Phát biu nào sau đây là đúng khi nói v din thế sinh thái?
A. Din thế th sinh xy ra môi trường mà trước đó chưa có mt qun xã sinh vt nào.
B. Din thế nguyên sinh xy ra môi trường đã có mt qun xã sinh vt nht định.
C. Trong din thế sinh thái, các qun xã sinh vt biến đổi tun t thay thế ln nhau.
D. Trong din thế sinh thái, s biến đổi ca qun xã din ra độc lp vi s biến đổi điu kin ngoi
cnh.