intTypePromotion=3
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_id] => 140
            [banner_name] => KM1 - nhân đôi thời gian
            [banner_picture] => 964_1568020473.jpg
            [banner_picture2] => 839_1568020473.jpg
            [banner_picture3] => 620_1568020473.jpg
            [banner_picture4] => 994_1568779877.jpg
            [banner_picture5] => 
            [banner_type] => 8
            [banner_link] => https://tailieu.vn/nang-cap-tai-khoan-vip.html
            [banner_status] => 1
            [banner_priority] => 0
            [banner_lastmodify] => 2019-09-18 11:11:47
            [banner_startdate] => 2019-09-11 00:00:00
            [banner_enddate] => 2019-09-11 23:59:59
            [banner_isauto_active] => 0
            [banner_timeautoactive] => 
            [user_username] => sonpham
        )

)

Đề cương bài giảng Thị trường chứng khoán - ĐH Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên

Chia sẻ: Trần Văn Tuấn | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:168

0
113
lượt xem
7
download

Đề cương bài giảng Thị trường chứng khoán - ĐH Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

(NB) Đề cương bài giảng Thị trường chứng khoán gồm các nội dung chính được trình bày như sau: Tổng quan về thị trường chứng khoán, chứng khoán và phát hành chứng khoán, thị trường giao dịch chứng khoán, công ty chứng khoán,...

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề cương bài giảng Thị trường chứng khoán - ĐH Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT HƯNG YÊN<br /> KHOA KINH TẾ<br /> <br /> ĐỀ CƯƠNG BÀI GIẢNG<br /> THỊ TRƯỜNG CHỨNG KHOÁN<br /> (Tài liệu lưu hành nội bộ)<br /> <br /> Hưng Yên<br /> <br /> Chứng khoán – Securities<br /> <br /> MỤC LỤC<br /> <br /> CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ THỊ TRƯỜNG CHỨNG KHOÁN<br /> <br /> 6<br /> <br /> 1.1. Đại cương về thị trường tài chính<br /> <br /> 6<br /> <br /> 1.1.1. Khái niệm thị trường tài chính<br /> <br /> 6<br /> <br /> 1.1.2. Chức năng của thị trường tài chính<br /> <br /> 6<br /> <br /> 1.1.3. Cấu trúc của thị trường tài chính<br /> <br /> 8<br /> <br /> 1.1.4. Các công cụ của thị trường tài chính<br /> <br /> 10<br /> <br /> 1.1.5.1. Các công cụ của thị trường tiền tệ<br /> <br /> 10<br /> <br /> 1.1.5.2. Các công cụ trên thị trường vốn<br /> <br /> 11<br /> <br /> 1.2. Tổng quan về thị trường chứng khoán<br /> <br /> 12<br /> <br /> 1.2.1. Lịch sử hình thành và phát triển của thị trường chứng khoán<br /> <br /> 12<br /> <br /> 1.2.2. Vị trí và cấu trúc của thị trường chứng khoán<br /> <br /> 15<br /> <br /> 1.2.2.1. Vị trí của TTCK trong thị trường tài chính<br /> <br /> 16<br /> <br /> 1.2.2.2. Cấu trúc thị trường chứng khoán<br /> <br /> 16<br /> <br /> 1.2.3. Các chủ thể trên TTCK<br /> <br /> 19<br /> <br /> 1.2.3.1. Chủ thể phát hành<br /> <br /> 19<br /> <br /> 1.2.3.2. Nhà đầu tư<br /> <br /> 19<br /> <br /> 1.2.3.3. Các tổ chức có liên quan đến thị trường chứng khoán<br /> <br /> 19<br /> <br /> 1.2.4. Vai trò của thị trường chứng khoán<br /> <br /> 22<br /> <br /> CHƯƠNG 2:CHỨNG KHOÁN VÀ PHÁT HÀNH CHỨNG KHOÁN<br /> <br /> 29<br /> <br /> 2.1. Chứng khoán và phân loại chứng khoán<br /> <br /> 29<br /> <br /> 2.1.1. Khái niệm và đặc điểm của chứng khoán<br /> <br /> 29<br /> <br /> 2.1.2. Phân loại chứng khoán<br /> <br /> 30<br /> <br /> 2.1.2.1. Phân loại chứng khoán theo tính chất<br /> <br /> 30<br /> <br /> 2.2. Phát hành chứng khoán<br /> <br /> 42<br /> <br /> 2.2.1. Các chủ thể phát hành<br /> <br /> 42<br /> <br /> 2.2.1.1. Chính phủ<br /> <br /> 42<br /> <br /> 2.2.1.2. Các doanh nghiệp<br /> <br /> 42<br /> <br /> 2.2.1.3. Các quỹ đầu tư<br /> <br /> 42<br /> <br /> 2.2.2. Các phương thức phát hành chứng khoán<br /> <br /> 43<br /> <br /> 2.2.2.1. Phân loại theo đợt phát hành<br /> <br /> 43<br /> <br /> 2.2.2.2. Phân loại theo đối tượng mua bán chứng khoán<br /> <br /> 43<br /> <br /> 2.2.3. Phát hành chứng khoán lần đầu ra công chúng<br /> <br /> 44<br /> <br /> 2.2.3.1. Điều kiện phát hành chứng khoán lần đầu ra công chúng<br /> <br /> 44<br /> <br /> Bộ môn Kinh tế, Khoa Kinh tế- Trường ĐH SPKT Hưng Yên<br /> <br /> Trang 1<br /> <br /> Chứng khoán – Securities<br /> 2.2.3.2. Thủ tục phát hành<br /> <br /> 46<br /> <br /> 2.2.3.3. Bảo lãnh phát hành chứng khoán<br /> <br /> 48<br /> <br /> CHƯƠNG 3:THỊ TRƯỜNG GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN<br /> <br /> 50<br /> <br /> 3.1. Khái niệm, chức năng của Sở giao dịch chứng khoán<br /> <br /> 50<br /> <br /> 3.1.1. Khái niệm<br /> <br /> 50<br /> <br /> 3.1.2. Hình thức sở hữu<br /> <br /> 50<br /> <br /> 3.1.3. Chức năng của SGDCK<br /> <br /> 51<br /> <br /> 3.2. Tổ chức và hoạt động của SGDCK<br /> <br /> 51<br /> <br /> 3.2.1. Hội đồng quản trị<br /> <br /> 52<br /> <br /> 3.2.1.2. Ban Giám đốc điều hành<br /> <br /> 52<br /> <br /> 3.2.1.3. Các phòng ban<br /> <br /> 53<br /> <br /> 3.3. Thành viên Sở giao dịch chứng khoán<br /> <br /> 54<br /> <br /> 3.3.1. Phân loại thành viên<br /> <br /> 54<br /> <br /> 3.3.2. Tiêu chuẩn thành viên<br /> <br /> 56<br /> <br /> 3.3.3. Thủ tục kết nạp thành viên<br /> <br /> 57<br /> <br /> 3.3.4. Quyền và nghĩa vụ của thành viên<br /> <br /> 58<br /> <br /> 3. 3.4.1. Quyền của thành viên<br /> <br /> 58<br /> <br /> 3.3.4.2. Nghĩa vụ của thành viên<br /> <br /> 58<br /> <br /> 3.4. Niêm yết chứng khoán<br /> <br /> 59<br /> <br /> 3.4.1. Khái niệm<br /> <br /> 59<br /> <br /> 3.4.2. Mục tiêu của việc niêm yết<br /> <br /> 59<br /> <br /> 3.4.3. Vai trò của việc niêm yết chứng khoán đối với tổ chức phát hành<br /> <br /> 59<br /> <br /> 3.4.4. Phân loại niêm yết chứng khoán<br /> <br /> 60<br /> <br /> 3.4.4.1. Niêm yết lần đầu (Initial Listing).<br /> <br /> 60<br /> <br /> 3.4.4.2. Niêm yết bổ sung (Additional Listing)<br /> <br /> 60<br /> <br /> 3.4.4.3. Thay đổi niêm yết (Change Listing)<br /> <br /> 60<br /> <br /> 3.4.4.4. Niêm yết lại (Relisting).<br /> <br /> 61<br /> <br /> 3.4.4.5. Niêm yết cửa sau (Back door Listing).<br /> <br /> 61<br /> <br /> 3.4.4.6. Niêm yết toàn phần và niêm yết từng phần (Dual Listing &Partial listing)<br /> <br /> 61<br /> <br /> 3.4.5. Tiêu chuẩn niêm yết<br /> <br /> 61<br /> <br /> 3.4.5.1. Tiêu chuẩn định lượng<br /> <br /> 61<br /> <br /> 3.4.5.2. Tiêu chuẩn định tính<br /> <br /> 63<br /> <br /> 3.4. 6. Thủ tục niêm yết<br /> <br /> 63<br /> <br /> 3.4.7. Quản lý niêm yết<br /> <br /> 67<br /> <br /> 3.4.7.1. Quy định báo cáo dành cho việc quản lý các cổ phiếu niêm yết<br /> <br /> 67<br /> <br /> 3.4.7.2 Tiêu chuẩn thuyên chuyển, chứng khoán bị kiểm soát, huỷ bỏ niêm yết<br /> <br /> 68<br /> <br /> Bộ môn Kinh tế, Khoa Kinh tế- Trường ĐH SPKT Hưng Yên<br /> <br /> Trang 2<br /> <br /> Chứng khoán – Securities<br /> 3.4.7.3. Niêm yết cổ phiếu của các công ty sáp nhập<br /> <br /> 69<br /> <br /> 3.4.7.4. Ngừng giao dịch<br /> <br /> 69<br /> <br /> 3.4.7.5. Phí niêm yết<br /> <br /> 69<br /> <br /> 3.4.7.6. Mã chứng khoán<br /> <br /> 70<br /> <br /> 3.4.7.7. Quản lý niêm yết chứng khoán của các công ty nước ngoài<br /> <br /> 70<br /> <br /> 3.5. Thị trường OTC<br /> <br /> 70<br /> <br /> 3.5.1. Khái niệm<br /> <br /> 70<br /> <br /> 3.5.2. Những đặc điểm cơ bản của thị trường OTC<br /> <br /> 71<br /> <br /> 3.5.3. Phân biệt thị trường OTC với các thị trường chứng khoán khác<br /> <br /> 73<br /> <br /> 3.5.2. Một số thị trường OTC trên thế giới<br /> <br /> 74<br /> <br /> CHƯƠNG 4:CÔNG TY CHỨNG KHOÁN<br /> <br /> 78<br /> <br /> 4.1. Các mô hình tổ chức kinh doanh chứng khoán<br /> <br /> 78<br /> <br /> 4.1.1. Mô hình công ty chứng khoán đa năng<br /> <br /> 78<br /> <br /> 4.1.2. Mô hình công ty chứng khoán chuyên doanh<br /> <br /> 79<br /> <br /> 4.2. Những vấn đề chung về công ty chứng khoán<br /> <br /> 79<br /> <br /> 4.2.1. Khái niệm và phân loại CTCK<br /> <br /> 79<br /> <br /> 4.2.2. Các loại hình tổ chức của CTCK<br /> <br /> 79<br /> <br /> 4.2.3. Điều kiện và thủ tục thành lập CTCK<br /> <br /> 80<br /> <br /> 4.2.4. Nguyên tắc hoạt động của CTCK<br /> <br /> 81<br /> <br /> 4.2.5. Cơ cấu tổ chức của CTCK<br /> <br /> 82<br /> <br /> 4.2.6. Vai trò, chức năng của CTCK<br /> <br /> 83<br /> <br /> 4.3. Các nghiệp vụ của Công ty chứng khoán<br /> <br /> 85<br /> <br /> 5.3.1. Các nghiệp vụ chính<br /> <br /> 85<br /> <br /> 5.3.1.1. Nghiệp vụ môi giới chứng khoán<br /> <br /> 85<br /> <br /> 5.3.1.2. Nghiệp vụ tự doanh<br /> <br /> 87<br /> <br /> 5.3.1.3. Nghiệp vụ bảo lãnh phát hành<br /> <br /> 88<br /> <br /> 5.3.1.4. Nghiệp vụ quản lý danh mục đầu tư<br /> <br /> 90<br /> <br /> 5.3.1.5. Nghiệp vụ tư vấn đầu tư chứng khoán<br /> <br /> 91<br /> <br /> 4.3.2. Các nghiệp vụ phụ trợ<br /> <br /> 92<br /> <br /> CHƯƠNG 5: GIAO DỊCH VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG HỖ TRỢ CHỨNG KHOÁN<br /> <br /> 93<br /> <br /> 5.1. Hệ thống giao dịch chứng khoán<br /> <br /> 93<br /> <br /> 5.1.1. Hệ thống giao dịch đấu giá<br /> <br /> 93<br /> <br /> 5.1.2. Các yếu tố thông tin cần thiết cho giao dịch đấu giá<br /> <br /> 97<br /> <br /> 5.1.2.1. Thời gian giao dịch<br /> <br /> 97<br /> <br /> 5.1.2.2. Loại giao dịch<br /> <br /> 97<br /> <br /> 5.1.2.3. Lệnh giao dịch và định chuẩn lệnh<br /> <br /> 98<br /> <br /> Bộ môn Kinh tế, Khoa Kinh tế- Trường ĐH SPKT Hưng Yên<br /> <br /> Trang 3<br /> <br /> Chứng khoán – Securities<br /> 5.1.2.4. Đơn vị giao dịch<br /> <br /> 102<br /> <br /> 5.1.2.5. Đơn vị yết giá<br /> <br /> 102<br /> <br /> 5.1.2.6. Nguyên tắc khớp lệnh<br /> <br /> 104<br /> <br /> 5.2. Giao dịch mua bán chứng khoán trên Sở giao dịch chứng khoán<br /> <br /> 104<br /> <br /> 5.2.1. Giao dịch mua bán thủ công tại sàn giao dịch<br /> <br /> 104<br /> <br /> 5.2.2. Giao dịch mua bán qua máy tính điện tử<br /> <br /> 106<br /> <br /> 5.3. Giao dịch mua bán chứng khoán trên thị trường OTC<br /> <br /> 111<br /> <br /> 5.3.1. Giao dịch mua bán dưới hình thức môi giới<br /> <br /> 111<br /> <br /> 5.3.2. Giao dịch tự doanh<br /> <br /> 111<br /> <br /> 5.4. Các giao dịch đặc biệt<br /> <br /> 112<br /> <br /> 5.4.1. Giao dịch khối<br /> <br /> 112<br /> <br /> 5.4.2. Giao dịch lô lẻ<br /> <br /> 112<br /> <br /> 5..4.3. Giao dịch cổ phiếu mới đưa vào niêm yết<br /> <br /> 113<br /> <br /> 5.4.4. Tách, gộp cổ phiếu<br /> <br /> 113<br /> <br /> 5..4.5. Giao dịch không được hưởng cổ tức và quyền kèm theo<br /> <br /> 113<br /> <br /> 5..4.6. Giao dịch cổ phiếu quỹ<br /> <br /> 114<br /> <br /> 5.4.7. Giao dịch bảo chứng<br /> <br /> 114<br /> <br /> 5.4.8. Giao dịch thâu tóm công ty<br /> <br /> 115<br /> <br /> 5.5. Hoạt động lưu ký chứng khoán<br /> <br /> 115<br /> <br /> 5.5.1.Nguyên tắc của hoạt động lưu ký chứng khoán<br /> <br /> 115<br /> <br /> 5.5.2. Các hình thức lưu ký chứng khoán<br /> <br /> 116<br /> <br /> 5.5.3. Hoạt động lưu ký chứng khoán<br /> <br /> 119<br /> <br /> 5.6. Hoạt động đăng ký chứng khoán<br /> <br /> 123<br /> <br /> 5.6.1. Nguyên tắc của hoạt dộng đăng ký chứng khoán<br /> <br /> 123<br /> <br /> 5.6.2. Hoạt động đăng ký chứng khoán<br /> <br /> 123<br /> <br /> 5.7. Hoạt động thanh toán bù trừ chứng khoán<br /> <br /> 124<br /> <br /> 5.7.1. Nguyên tắc thanh toán bù trừ chứng khoán<br /> <br /> 124<br /> <br /> 5.7.2. Quy trình của hoạt động thanh toán bù trừ chứng khoán<br /> <br /> 124<br /> <br /> CHƯƠNG 6: PHÂN TÍCH CHỨNG KHOÁN<br /> <br /> 128<br /> <br /> 6.1. Giới thiệu chung về phân tích và đầu tư chứng khoán<br /> <br /> 128<br /> <br /> 6.1.1. Khái niệm phân tích và đầu tư chứng khoán<br /> <br /> 128<br /> <br /> 6.1.2 Hệ thống thông tin trong phân tích và đầu tư chứng khoán<br /> <br /> 128<br /> <br /> 6.1.2.1. Các nguồn thông tin trên thị trường chứng khoán<br /> <br /> 128<br /> <br /> 6.1.2.1. Chỉ số giá chứng khoán<br /> <br /> 130<br /> <br /> 6.1.3. Phân loại đầu tư chứng khoán<br /> <br /> 135<br /> <br /> 6.1.4. Mức sinh lời và rủi ro trong đầu tư chứng khoán<br /> <br /> 136<br /> <br /> Bộ môn Kinh tế, Khoa Kinh tế- Trường ĐH SPKT Hưng Yên<br /> <br /> Trang 4<br /> <br />

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

AMBIENT
Đồng bộ tài khoản