intTypePromotion=1

Đề cương môn học luật hành chính Việt Nam (ĐH Luật HN)

Chia sẻ: Nguyen CCC | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:31

0
495
lượt xem
103
download

Đề cương môn học luật hành chính Việt Nam (ĐH Luật HN)

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Luật hành chính Việt Nam là môn khoa học pháp lí chuyên ngành, cung cấp những kiến thức cơ bản về ngành luật hành chính; quản lí hành chính nhà nước; vi phạm hành chính, xử lí vi phạm hành chính và các biện pháp kiểm tra, giám sát đối với hoạt động quản lí hành chính nhà nước.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề cương môn học luật hành chính Việt Nam (ĐH Luật HN)

  1. TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT HÀ NỘI KHOA HÀNH CHÍNH - NHÀ NƯỚC BỘ MÔN LUẬT HÀNH CHÍNH BẢNG TỪ VIẾT TẮT BT Bài tập ĐĐ Địa điểm GV Giảng viên GVC Giảng viên chính KTĐG Kiểm tra đánh giá LT Lí thuyết LVN LVN MT Mục tiêu NC Nghiên cứu TC Tín chỉ TG Thời gian VĐ Vấn đề HÀ NỘI - 2011 2
  2. TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT HÀ NỘI 8. TS. Phạm Hồng Quang – GV KHOA HÀNH CHÍNH - NHÀ NƯỚC Điện thoại: 0972361286 BỘ MÔN LUẬT HÀNH CHÍNH E-mail: pqc22121998@yahoo.com 9. ThS. Nguyễn Ngọc Bích - GV Hệ đào tạo: Cử nhân luật (chính quy) Điện thoại: 0989196519 E-mail: bichlhc129@yahoo.com.vn Tên môn học: Luật hành chính Việt Nam Số tín chỉ: 04 10. ThS. Nguyễn Mạnh Hùng - GV Loại môn học: Bắt buộc Điện thoại: 0912236060 E-mail: hunglhn@yahoo.com.vn 1. THÔNG TIN VỀ GIẢNG VIÊN 11. ThS. Tạ Quang Ngọc - GV 1. TS. Bùi Thị Đào - GVC, Trưởng Bộ môn Điện thoại: 0913562237 Điện thoại: 0437558088 Văn phòng Bộ môn luật hành chính E-mail: daoquanhuong@yahoo.com Phòng 301 K3 - Trường Đại học Luật Hà Nội 2. TS. Nguyễn Thị Thuỷ – GV, Phó trưởng Bộ môn Số 87, đường Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Hà Nội. Điện thoại: 0904004998 Điện thoại: 04.37738327 E-mail: nguyenthuydhl@yahoo.com Giờ làm việc: 8h00 - 17h00 các ngày trong tuần. 3. TS. Trần Thị Hiền - GVC, Phó chủ nhiệm Khoa 2. CÁC MÔN HỌC TIÊN QUYẾT Điện thoại: 0903472992 Lí luận nhà nước và pháp luật (CNBB 01). E-mail: hienkhc@yahoo.com 3. TÓM TẮT NỘI DUNG MÔN HỌC 4. ThS. Hoàng Văn Sao - GVC Luật hành chính Việt Nam là môn khoa học pháp lí chuyên ngành, Điện thoại: 04.37730241 cung cấp những kiến thức cơ bản về ngành luật hành chính; quản lí E-mail: HoangVan.Sao@hlu.edu.vn hành chính nhà nước; vi phạm hành chính, xử lí vi phạm hành chính 5. Nguyễn Phúc Thành - GV và các biện pháp kiểm tra, giám sát đối với hoạt động quản lí hành Điện thoại: 0913228186 chính nhà nước. Những kiến thức này cần thiết cho việc xây dựng, tổ 6. TS. Hoàng Quốc Hồng - GVC chức thực hiện và hoàn thiện pháp luật trong quản lí hành chính nhà Điện thoại: 0983306323 nước; bảo đảm quản lí có hiệu quả và bảo hộ tích cực các quyền, lợi E-mail: hoangquochong@gmail.com ích hợp pháp của cá nhân, tổ chức trong quản lí hành chính nhà nước. 7. ThS. Lê Thị Thúy - GV Luật hành chính Việt Nam còn cung cấp những kiến thức nền tảng Điện thoại: 0913038828 cho việc nghiên cứu các khoa học pháp lí chuyên ngành khác như: E-mail: thuy_khc@yahoo.com.vn Thanh tra và giải quyết khiếu nại, tố cáo; luật tố tụng hành chính; xây 3 4
  3. dựng văn bản pháp luật; luật đất đai; luật tài chính; luật lao động; luật 3.1.3. Thực hiện quy phạm pháp luật hành chính môi trường; luật hôn nhân và gia đình. 3.2. Quan hệ pháp luật hành chính Môn học gồm 15 vấn đề tập trung vào 3 nội dung chính: 3.2.1. Khái niệm quan hệ pháp luật hành chính - Những vấn đề lí luận chung về quản lí hành chính nhà nước. 3.2.2. Phân loại quan hệ pháp luật hành chính - Những nội dung cơ bản của ngành luật hành chính; 3.2.3. Chủ thể, khách thể của quan hệ pháp luật hành chính - Những nội dung cơ bản của việc bảo đảm pháp chế trong quản lí 3.2.4. Cơ sở làm phát sinh, thay đổi, chấm dứt quan hệ pháp luật hành chính nhà nước. hành chính Môn học được thiết kế giảng dạy cho sinh viên chuyên ngành luật, sau Vấn đề 4. Các nguyên tắc cơ bản trong quản lí hành chính nhà nước khi sinh viên đã hoàn thành xong các môn học tiên quyết: Lí luận nhà 4.1. Khái niệm và hệ thống các nguyên tắc cơ bản trong quản lí hành nước và pháp luật. chính nhà nước 4. NỘI DUNG CHI TIẾT CỦA MÔN HỌC 4.1.1. Khái niệm 4.1.2. Hệ thống các nguyên tắc cơ bản trong quản lí hành chính nhà nước Vấn đề 1. Quản lí và quản lí nhà nước 4.2. Các nguyên tắc cơ bản trong quản lí hành chính nhà nước 1.1. Khái niệm quản lí, quản lí nhà nước và quản lí hành chính nhà nước 1.2. Điều kiện để tiến hành quản lí, quản lí nhà nước, quản lí hành 4.2.1. Các nguyên tắc chính trị-xã hội chính nhà nước 4.2.1.1. Nguyên tắc Đảng lãnh đạo 1.3. Chủ thể quản lí, quản lí nhà nước, quản lí hành chính nhà nước 4.2.1.2. Nguyên tắc nhân dân lao động tham gia đông đảo vào quản lí 1.4. Khách thể quản lí, quản lí nhà nước, quản lí hành chính nhà nước hành chính nhà nước 4.2.1.3. Nguyên tắc tập trung dân chủ Vấn đề 2. Ngành luật hành chính Việt Nam, khoa học luật hành 4.2.1.4. Nguyên tắc bình đẳng giữa các dân tộc chính, môn học luật hành chính 4.2.1.5. Nguyên tắc pháp chế xã hội chủ nghĩa 2.1. Ngành luật hành chính 4.2.2. Các nguyên tắc tổ chức-kĩ thuật 2.1.1. Đối tượng điều chỉnh 4.2.2.1. Nguyên tắc quản lí theo ngành, chức năng kết hợp với quản lí 2.1.2. Phương pháp điều chỉnh 2.1.3. Phân biệt luật hành chính với một số ngành luật khác theo địa phương 2.1.4. Nguồn của luật hành chính 4.2.2.2. Nguyên tắc quản lí theo ngành kết hợp với quản lí theo chức 2.1.5. Hệ thống ngành luật hành chính năng và phối hợp quản lí liên ngành 2.2. Khoa học luật hành chính Việt Nam Vấn đề 5. Hình thức và phương pháp quản lí hành chính nhà nước 2.3. Môn học luật hành chính 5.1. Khái niệm và phân loại hình thức quản lí hành chính nhà nước Vấn đề 3. Quy phạm và quan hệ pháp luật hành chính 5.2. Các hình thức quản lí hành chính nhà nước 3.1. Quy phạm pháp luật hành chính 5.2.1. Hình thức ban hành văn bản quy phạm pháp luật 3.1.1. Khái niệm quy phạm pháp luật hành chính 5.2.2. Hình thức ban hành văn bản áp dụng quy phạm pháp luật 3.1.2. Phân loại các quy phạm pháp luật hành chính 5.2.3. Hình thức thực hiện các hoạt động khác mang tính chất pháp lí 5 6
  4. 5.2.4. Hình thức áp dụng những biện pháp tổ chức trực tiếp 8.3. Cải cách bộ máy hành chính - Nội dung quan trọng của cải cách 5.2.5. Hình thức thực hiện những tác động về nghiệp vụ-kĩ thuật hành chính 5.3. Khái niệm và các yêu cầu đối với phương pháp quản lí hành 8.3.1. Đường lối, chủ trương của Đảng cộng sản Việt Nam về cải chính nhà nước cách hành chính; nội dung của cải cách hành chính 5.4. Các phương pháp quản lí hành chính nhà nước 8.3.2. Mục tiêu của cải cách bộ máy hành chính 5.4.1. Phương pháp thuyết phục và phương pháp cưỡng chế trong 8.3.3. Quan điểm cải cách bộ máy hành chính quản lí hành chính nhà nước 8.3.4. Phương hướng cải cách bộ máy hành chính 5.4.2. Phương pháp hành chính và phương pháp kinh tế trong quản lí 8.3.5. Các giải pháp cải cách bộ máy hành chính hành chính nhà nước Vấn đề 9. Quy chế pháp lí hành chính của cán bộ, công chức Vấn đề 6. Thủ tục hành chính 9.1. Khái niệm cán bộ, công chức 6.1. Khái niệm thủ tục hành chính, các nguyên tắc xây dựng và thực 9.2. Công vụ và các nguyên tắc của chế độ công vụ hiện thủ tục hành chính 6.1.1. Khái niệm thủ tục hành chính 9.3. Các hình thức hình thành và bổ sung đội ngũ cán bộ, công chức 6.1.2. Các nguyên tắc xây dựng và thực hiện thủ tục hành chính 9.4. Quyền lợi, nghĩa vụ, nhiệm vụ, quyền hạn của cán bộ, công chức 6.2. Chủ thể của thủ tục hành chính 9.5. Khen thưởng đối với cán bộ, công chức 6.3. Các loại thủ tục hành chính 9.6. Xử lí vi phạm đối với cán bộ, công chức 6.4. Các giai đoạn của thủ tục hành chính Vấn đề 10. Quy chế pháp lí hành chính của các tổ chức xã hội 6.5. Cải cách thủ tục hành chính 10.1. Khái niệm và đặc điểm của tổ chức xã hội Vấn đề 7. Quyết định hành chính 10.2. Các loại tổ chức xã hội 7.1. Khái niệm và đặc điểm của quyết định hành chính 10.2.1. Tổ chức chính trị 7.2. Trình tự xây dựng và ban hành quyết định hành chính quy phạm 10.2.2. Tổ chức chính trị-xã hội 7.3. Yêu cầu về tính hợp pháp và hợp lí của quyết định hành chính 10.2.3. Tổ chức xã hội nghề nghiệp Vấn đề 8. Quy chế pháp lí hành chính của cơ quan hành chính 10.2.4. Tổ chức tự quản nhà nước 10.2.5. Tổ chức được thành lập theo dấu hiệu nghề nghiệp, sở thích 8.1. Khái niệm và phân loại cơ quan hành chính nhà nước và các dấu hiệu khác 8.1.1. Khái niệm cơ quan hành chính nhà nước 10.3. Quy chế pháp lí hành chính của tổ chức xã hội 8.1.2. Phân loại cơ quan hành chính nhà nước 10.3.1. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức xã hội trong mối quan hệ với 8.2. Quy chế pháp lí hành chính của cơ quan hành chính nhà nước cơ quan nhà nước 8.2.1. Chính phủ 10.3.2. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức trong hoạt động xây dựng 8.2.2. Bộ, cơ quan ngang bộ pháp luật 8.2.3. Uỷ ban nhân dân các cấp 7 8
  5. 10.3.3. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức trong hoạt động thực hiện Vấn đề 14. Các biện pháp cưỡng chế hành chính pháp luật 14.1. Các biện pháp khắc phục hậu quả do vi phạm hành chính gây ra 14.2. Các biện pháp cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt Vấn đề 11. Quy chế pháp lí hành chính của công dân, người nước ngoài 14.3. Các biện pháp ngăn chặn vi phạm hành chính và bảo đảm việc 11.1. Quy chế pháp lí hành chính của công dân xử lí vi phạm hành chính 11.1.1. Khái niệm và đặc điểm của quy chế pháp lí hành chính của 14.4. Các biện pháp xử lí hành chính khác công dân 14.5. Các biện pháp phòng ngừa hành chính 11.1.2. Quy chế pháp lí hành chính của công dân 14.6. Các biện pháp áp dụng trong trường hợp cần thiết vì lí do an 11.2. Quy chế pháp lí hành chính của người nước ngoài ninh, quốc phòng, lợi ích quốc gia 11.2.1. Khái niệm và phân loại người nước ngoài Vấn đề 15. Những biện pháp pháp lí bảo đảm pháp chế trong 11.2.2. Quy chế pháp lí hành chính của người nước ngoài, người quản lí hành chính nhà nước không quốc tịch 15.1. Khái niệm bảo đảm pháp chế trong quản lí hành chính nhà nước Vấn đề 12. Vi phạm hành chính 15.2. Yêu cầu bảo đảm pháp chế trong quản lí hành chính nhà nước 12.1. Khái niệm vi phạm hành chính 15.3. Các biện pháp pháp lí bảo đảm pháp chế trong quản lí hành 12.1.1. Định nghĩa vi phạm hành chính chính nhà nước 12.1.2. Đặc điểm của vi phạm hành chính 15.3.1. Hoạt động giám sát của cơ quan quyền lực nhà nước 12.2. Cấu thành của vi phạm hành chính 15.3.2. Hoạt động kiểm tra của cơ quan hành chính nhà nước 12.2.1. Mặt khách quan 15.3.3. Hoạt động xét xử của toà án nhân dân 12.2.2. Mặt chủ quan 15.3.4. Hoạt động thanh tra nhà nước, thanh tra nhân dân 12.2.3. Chủ thể của vi phạm hành chính 15.3.5. Hoạt động kiểm tra xã hội 12.2.4. Khách thể của vi phạm hành chính 15.3.6. Khiếu nại, tố cáo và giải quyết khiếu nại, tố cáo 12.3. Phân biệt vi phạm hành chính với tội phạm 5. MỤC TIÊU CHUNG CỦA MÔN HỌC 12.3.1. Định nghĩa vi phạm hành chính và tội phạm 5.1. Mục tiêu nhận thức 12.3.2. Về dấu hiệu hành vi 5.1.1. Về kiến thức 12.3.3. Về dấu hiệu lỗi - Sinh viên sẽ nắm được những kiến thức cơ bản về lí luận và thực 12.3.4. Về dấu hiệu chủ thể tiễn quản lí hành chính nhà nước và pháp luật về quản lí hành 12.3.5. Về dấu hiệu khách thể chính nhà nước như địa vị pháp lí của các chủ thể trong quan hệ Vấn đề 13. Trách nhiệm hành chính pháp luật hành chính; thủ tục hành chính, quyết định hành chính; 13.1. Khái niệm và đặc điểm của trách nhiệm hành chính vi phạm hành chính và xử lí vi phạm hành chính; các biện pháp 13.2. Xử phạt vi phạm hành chính đảm bảo thực hiện pháp luật trong quản lí hành chính nhà nước. 13.3. Áp dụng các biện pháp xử lí hành chính khác Sinh viên cũng sẽ hiểu được mối quan hệ giữa các cơ quan nhà 9 10
  6. nước trong việc thực hiện hoạt động quản lí hành chính nhà nước; 6. MỤC TIÊU NHẬN THỨC CHI TIẾT - Sinh viên được trang bị những kiến thức cần thiết để vận dụng pháp MT luật về quản lí hành chính nhà nước vào thực tiễn. Bậc 1 Bậc 2 Bậc 3 VĐ 5.1.2. Về kĩ năng 1. 1A1. Nêu được 1B1. Phân tích được 1C1. Phân biệt - Người học có khả năng đọc, hiểu và biết cách khai thác những Quản khái niệm quản lí; ý nghĩa của yếu tố được hoạt động văn bản pháp luật về quản lí hành chính nhà nước; lí và quản lí xã hội. quyền uy và tổ chức quản lí xã hội với - Có khả năng vận dụng pháp luật vào thực tiễn quản lí hành chính quản 1A2. Nêu được trong việc tiến hành các hoạt động nhà nước; lí nhà khái niệm quản lí hoạt động quản lí xã quản lí khác. - Biết cách bảo vệ các quyền và lợi ích hợp pháp trong quản lí hành nước nhà nước. hội. 1C2. Phân biệt chính nhà nước; 1A3. Phát biểu 1B2. Phân tích được được quản lí - Có khả năng đưa ra chính kiến, nhận xét của cá nhân về các hoạt được khái niệm ý nghĩa của yếu tố hành chính nhà động quản lí hành chính nhà nước đang diễn ra trên thực tế và những quản lí hành chính quyền lực nhà nước, nước với hoạt ý kiến đề xuất để khắc phục những hạn chế, yếu kém đang tồn tại. nhà nước. tổ chức thực hiện động lập pháp và 5.1.3. Về thái độ quyền lực nhà nước hoạt động tư - Có ý thức tôn trọng pháp luật, đặc biệt là tôn trọng các quyết định và pháp luật trong pháp. của chủ thể có thẩm quyền trong quản lí hành chính nhà nước; việc tiến hành hoạt 1C3. Đánh giá động quản lí nhà nước. được về hoạt - Có quan điểm đúng về nền hành chính ở Việt Nam hiện nay; 1B3. Phân tích được động quản lí - Tích cực đấu tranh bảo vệ công lí; tính chấp hành - điều hành chính nhà - Nghiêm túc, khách quan trong nghiên cứu khoa học và đánh giá hành của hoạt động nước ở Việt Nam các vấn đề lí luận, thực tiễn quản lí hành chính nhà nước; quản lí hành chính trong giai đoạn - Có ý thức vận dụng các kiến thức và pháp luật đã học trong cuộc nhà nước. hiện nay. sống và công tác. 2. 2A1. Nêu được đối 2B1. Lấy được ít 2C1. Phân biệt 5.2. Các mục tiêu khác Ngành tượng điều chỉnh nhất 2 ví dụ cho từng được đối tượng - Phát triển kĩ năng cộng tác, LVN; luật của luật hành chính. nhóm đối tượng điều điều chỉnh của luật - Phát triển kĩ năng tư duy sáng tạo, khám phá tìm tòi; hành 2A2. Phát biểu chỉnh của luật hành hành chính với đối - Trau dồi, phát triển năng lực đánh giá và tự đánh giá; chính, được khái niệm chính. tượng điều chỉnh - Rèn kĩ năng bình luận, thuyết trình trước công chúng; khoa phương pháp điều 2B2. Giải thích được của ít nhất một - Rèn kĩ năng lập kế hoạch, tổ chức, quản lí, điều khiển, theo dõi học chỉnh của luật vì sao luật hành ngành luật khác. kiểm tra hoạt động, LVN, lập mục tiêu, phân tích chương trình. luật hành chính. chính sử dụng 2C2. Kết luận được 11 12
  7. hành 2A3. Phát biểu được phương pháp mệnh về các điều kiện để 3A4. Nêu được các quan hệ pháp luật 3C3. Giải thích chính định nghĩa ngành lệnh đơn phương. văn bản pháp luật yêu cầu của hoạt hành chính. được sự khác biệt Việt luật hành chính. 2B3. Phân biệt được được coi là nguồn động áp dụng quy 3B4. Phân tích được giữa năng lực Nam, 2A4. Nêu được khái luật hành chính với của luật hành chính. phạm pháp luật điều kiện để cá nhân, chủ thể quan hệ môn niệm nguồn của luật một số ngành luật 2C3. Đưa ra được hành chính. tổ chức trở thành chủ pháp luật hành học hành chính. khác. quan điểm của cá 3A5. Nêu được khái thể của quan hệ pháp chính của cá luật 2A5. Nêu được 2B4. Xác định được nhân về giải pháp niệm và đặc điểm luật hành chính. Lấy nhân với năng hành khái niệm khoa những khó khăn, hợp lí cho hoạt của quan hệ pháp ví dụ minh hoạ. lực chủ thể quan chính học luật hành thuận lợi trong công động hệ thống hoá luật hành chính. 3B5. Phân tích được hệ pháp luật hành chính, môn học tác hệ thống hoá nguồn của luật 3A6. Nêu được nội dung các yếu tố chính của cơ luật hành chính. nguồn của luật hành hành chính. khái niệm chủ thể là cơ sở làm phát quan, tổ chức và chính. 2C4. Trình bày được của quan hệ pháp sinh, thay đổi, chấm cán bộ, công quan điểm cá nhân luật hành chính. dứt các quan hệ pháp chức. về vai trò của ngành 3A7. Trình bày luật hành chính. luật hành chính Việt được các yếu tố là Nam hiện nay. cơ sở làm phát sinh, thay đổi, chấm dứt 3. 3A1. Trình bày 3B1. Phân biệt được 3C1. Nhận xét các quan hệ pháp Quy được khái niệm và hình thức chấp hành được về thực luật hành chính. phạm đặc điểm của quy quy phạm pháp luật trạng thực hiện và phạm pháp luật hành chính với hình quy phạm pháp 4. 4A1. Trình bày 4B1. Phân tích được 4C1. Đánh giá quan hành chính. thức áp dụng quy luật hành chính ở Các được khái niệm các đặc điểm của nguyên được thực trạng hệ 3A2. Phân loại phạm pháp luật hành Việt Nam trong nguyên nguyên tắc trong tắc trong quản lí hành về phân cấp quản pháp được quy phạm chính. giai đoạn hiện tắc cơ quản lí hành chính chính nhà nước. lí hành chính nhà luật pháp luật hành 3B2. Phân tích được nay. bản nhà nước. 4B2. Chứng minh nước ở Việt Nam hành chính (theo 4 tiêu các yêu cầu áp dụng 3C2. Phân biệt trong 4A2. Nêu được các được việc phân cấp hiện nay. chính chí khác nhau). quy phạm pháp luật được quan hệ quản lí biểu hiện của quản lí là biểu biện 4C2. Đánh giá 3A3. Nêu được các hành chính. Lấy ví pháp luật hành hành nguyên tắc nhân của nguyên tắc tập tính thống nhất hình thức thực hiện dụ minh hoạ. chính với quan chính dân lao động tham trung dân chủ. trong việc ban quy phạm pháp 3B3. Phân tích được hệ pháp luật nhà gia đông đảo vào 4B3. Phân tích được hành văn bản luật hành chính. các đặc điểm của khác. nước quản lí hành chính biểu hiện của nguyên pháp luật của chủ 13 14
  8. nhà nước. tắc bình đẳng giữa thể quản lí hành chính nhà nước. các hình thức quản lí pháp cưỡng chế 4A3. Nêu được các các dân tộc. Lấy chính nhà nước. 5A4. Nêu được hành chính nhà trong quản lí hành biểu hiện của được ví dụ minh hoạ. 4C3. Đưa ra khái niệm và yêu nước: chính nhà nước. nguyên tắc tập 4B4. Phân tích được được ít nhất 02 ví cầu đối với phương Ban hành văn bản 5C3. Nhận xét trung dân chủ. sự cần thiết phải kết dụ liên quan đến pháp quản lí hành quy phạm pháp luật được về những ưu 4A4. Nêu được các hợp quản lí theo ngành, nguyên tắc quản chính nhà nước. với ban hành văn bản điểm và hạn chế biểu hiện của chức năng với quản lí theo ngành, 5A5. Kể tên và nêu áp dụng pháp luật; của từng phương nguyên tắc bình lí theo địa phương. chức năng kết được nội dung của Ban hành văn bản áp pháp quản lí hành đẳng giữa các dân 4B5. Phân tích được hợp với quản lí các phương pháp dụng pháp luật với chính nhà nước. tộc. sự cần thiết phải kết theo địa phương. quản lí hành chính các hoạt động mang 5C4. Lí giải được 4A5. Nêu được hợp quản lí theo ngành, 4C4. Đưa ra nhà nước. tính pháp lí khác. tại sao phải kết khái niệm quản lí chức năng và phối hợp được ít nhất 02 ví 5B4. Lấy được ví dụ hợp các phương theo ngành, quản lí quản lí liên ngành. dụ liên quan đến về từng phương pháp pháp khác nhau theo chức năng và nguyên tắc quản quản lí hành chính trong quản lí hành quản lí theo địa lí theo ngành kết nhà nước. chính nhà nước. phương. hợp với quản lí 6. 6A1. Nêu được 6B1. Phân tích được 6C1. Chỉ ra được theo chức năng Thủ khái niệm thủ tục vai trò của thủ tục những điểm hợp và phối hợp quản tục hành chính. hành chính trong lí và bất hợp lí của lí liên ngành. hành 6A2. Nêu được các quản lí hành chính các quan điểm 5. 5A1. Nêu được 5B1. Phân biệt được 5C1. Lí giải được chính đặc điểm của thủ nhà nước. khác nhau về thủ Hình khái niệm hình các hình thức quản lí vì sao cần phải sử tục hành chính. 6B2. Phân tích được tục hành chính. thức thức quản lí hành hành chính nhà nước dụng nhiều hình 6A3. Nêu được các nội dung của các 6C2. Chỉ ra được và chính nhà nước. mang tính pháp lí với thức quản lí trong nguyên tắc xây nguyên tắc xây dựng mối liên hệ giữa phương 5A2. Kể được tên các hình thức không quản lí hành dựng và thực hiện và thực hiện thủ tục các giai đoạn của pháp các hình thức quản mang tính pháp lí. chính nhà nước. thủ tục hành chính. hành chính. thủ tục hành chính. quản lí lí hành chính nhà 5B2. Lấy được ví dụ 5C2. Giải thích 6A4. Phân loại 6B3. Phân biệt được 6C3. Nhận xét hành nước. về từng hình thức được tại sao pháp được thủ tục hành thủ tục hành chính được về tình hình chính 5A3. Nêu được nội quản lí hành chính luật phải quy định chính theo các tiêu liên hệ với thủ tục xây dựng và thực nhà dung của các hình nhà nước. chặt chẽ về việc chí: Mục đích của hành chính nội bộ. hiện thủ tục hành nước thức quản lí hành 5B3. Phân biệt được áp dụng phương thủ tục; tính chất 6B4. Phân tích được chính trong một 15 16
  9. công việc được nội dung, ý nghĩa của số lĩnh vực cụ 8. 8A1. Nêu được 8B1. Phân tích được 8C1. Phân biệt được giải quyết. các giai đoạn trong thể: Xử phạt Quy khái niệm cơ quan các đặc điểm của cơ cơ quan hành chính 6A5. Nêu được các thủ tục hành chính. hành chính; giải chế hành chính nhà quan hành chính nhà nhà nước có thẩm giai đoạn của thủ 6B5. Lí giải được sự quyết khiếu nại, nước. pháp nước. quyền chung với tục hành chính. cần thiết phải cải tố cáo v.v.. 8B2. Phân tích được lí hành 8A2. Nêu được các cơ quan hành chính cách thủ tục hành 6C4. Nhận xét được chính cách phân loại cơ mối quan hệ giữa cơ nhà nước có thẩm chính. về cải cách thủ tục của cơ quan hành chính quan hành chính nhà quyền chuyên môn. hành chính trong nước ở trung ương quan nhà nước. 8C2. Đưa ra được thời gian qua. với cơ quan hành hành 8A3. Trình bày ý kiến cá nhân đối chính nhà nước ở địa 7. 7A1. Trình bày 7B1. Phân biệt được 7C1. Phân biệt chính được khái niệm với các quy định phương và mối quan Quyết được khái niệm và quyết định hành chính được quyết định nhà quy chế pháp lí pháp luật về thẩm hệ giữa cơ quan hành định đặc điểm của quyết với các loại văn bản hành chính với nước hành chính của cơ quyền của Thủ chính nhà nước có hành định hành chính. có giá trị pháp lí khác quyết định của cơ quan hành chính tướng Chính phủ thẩm quyền chung chính 7A2. Nêu được các trong quản lí hành quan hành chính nhà nước. với cơ quan hành trong tổ chức và cách phân loại chính nhà nước (giấy nhà nước. 8A4. Nêu được chính nhà nước có hoạt động của quyết định hành phép, biên bản, văn 7C2. Đánh giá khái niệm Chính thẩm quyền chuyên Chính phủ. chính. bằng, chứng chỉ...); được các quy phủ, bộ, cơ quan môn cùng cấp. 8C3. Nêu được ý 7A3. Nêu được Phân tích vai trò của định của pháp ngang bộ, uỷ ban 8B3. Phân tích được kiến cá nhân về trình tự chung quyết định hành luật hiện hành về nhân dân. chức năng, nhiệm vụ, việc chia, tách, trong việc xây chính trong quản lí trình tự xây 8A5. Trình bày được quyền hạn của Chính sáp nhập các bộ, dựng và ban hành hành chính nhà nước. dựng, ban hành các nội dung chính phủ, của Thủ tướng cơ quan ngang quyết định hành 7B2. So sánh được quyết định hành của cải cách tổ chức Chính phủ. bộ. chính quy phạm. các loại quyết định chính quy phạm bộ máy hành chính 8B4. Phân tích được 8C4. Đưa ra được 7A4. Trình bày hành chính theo từng và đề xuất nội nhà nước. chức năng, nhiệm vụ, ý kiến cá nhân về được yêu cầu về tiêu chí phân loại. dung cần hoàn quyền hạn của bộ, cơ vấn đề cải cách tính hợp lí và hợp 7B3. Phân tích được thiện. quan ngang bộ. tổ chức bộ máy pháp của quyết tính hợp lí và hợp 8B5. Phân tích được hành chính nhà chức năng, nhiệm vụ, nước trong giai định hành chính. pháp của quyết định quyền hạn của uỷ ban hành chính. Lấy đoạn hiện nay. nhân dân, chủ tịch uỷ được ví dụ minh hoạ. ban nhân dân. 17 18
  10. được các dạng 9. 9A1. Trình bày 9B1. Phân tích được 9C1. Nhận xét Quy được khái niệm những dấu hiệu cơ được các quy định trách nhiệm pháp lí chế cán bộ, công chức bản để nhận biết cán của pháp luật hiện đối với cán bộ, công chức vi phạm pháp theo quy định của bộ, công chức. hành về khái niệm pháp luật. lí hành Luật cán bộ, công 9B2. Phân tích được cán bộ, công chính chức năm 2009. nội dung của mỗi chức. 10. 10A1. Nêu được 10B1. Phân tích được 10C1. Phân biệt của 9A2. Nêu được nguyên tắc theo quy 9C2. Đánh giá Quy khái niệm tổ chức các đặc điểm cơ bản được tổ chức xã cán bộ, khái niệm công vụ định của pháp luật được những quy chế xã hội. của tổ chức xã hội. hội với cơ quan công và các nguyên tắc hiện hành. định của pháp luật pháp lí 10A2. Kể tên được 10B2. Phân biệt được nhà nước. chức của chế độ công 9B3. Phân biệt được hiện hành về bầu hành 5 loại tổ chức xã các loại tổ chức xã 10C2. Nhận xét vụ. bầu cử với tuyển cử, tuyển dụng và chính hội. hội (ít nhất 2 loại). được các quy 9A3. Trình bày dụng, bổ nhiệm cán bổ nhiệm cán bộ, của các 10A3. Nêu được 10B3. Phân tích định của pháp được các hình thức bộ, công chức. công chức. tổ chức khái niệm quy chế được các quyền và luật về tổ chức xã hình thành và bổ 9B4. Phân biệt được 9C3. Nhận xét xã hội pháp lí hành chính nghĩa vụ pháp lí của hội. sung đội ngũ cán nhiệm vụ với nghĩa được các quy định của tổ chức xã hội. từng loại tổ chức xã 10C3. Đưa ra bộ, công chức. vụ; quyền hạn với của pháp luật hiện hội trong mối quan được quan điểm 9A4. Trình bày quyền lợi của cán bộ, hành về những việc hệ với cơ quan nhà của cá nhân về được các quy định công chức. cán bộ, công chức nước; trong lĩnh vực vai trò của tổ của pháp luật về 9B5. Phân biệt được không được làm. xây dựng pháp luật chức xã hội trong quyền lợi, nghĩa các dạng trách nhiệm 9C4. Nhận xét và trong lĩnh vực quản lí hành vụ, nhiệm vụ, pháp lí của cán bộ, được các quy định thực hiện pháp luật. chính nhà nước. quyền hạn của cán công chức. của pháp luật hiện bộ, công chức. hành về trách nhiệm 11. 11A1. Nêu được 11B1. Phân biệt 11C1. Nhận xét 9A5. Trình bày vật chất và trách Quy khái niệm công được công dân Việt được việc quy được các quy định nhiệm kỉ luật của chế dân, người nước Nam với người Việt định và thực hiện của pháp luật hiện cán bộ, công chức. pháp lí ngoài theo quy Nam. một số quyền và hành về khen hành định của Luật quốc 11B2. Phân tích nghĩa vụ của công thưởng đối với cán chính tịch Việt Nam. được các nhóm dân trong thực bộ, công chức. của 11A2. Nêu được khái quyền và nghĩa vụ tiễn quản lí hành 9A6. Trình bày công niệm, đặc điểm của của công dân trong chính nhà nước. 19 20
  11. dân, quy chế pháp lí hành quản lí hành chính 11C2. So sánh hành chính. dụ minh hoạ. chính. người chính của công dân. nhà nước. được quy chế 12A3. Nêu được 12B3. Lí giải được cơ 12C2. Đưa ra nước 11A3. Nêu được các 11B3. Phân loại pháp lí hành chính các yếu tố bắt buộc sở của việc phân chia được quan điểm ngoài nhóm quyền và nghĩa được người nước của công dân với trong cấu thành vi độ tuổi của chủ thể vi cá nhân về vấn vụ của công dân ngoài theo quy định quy chế pháp lí phạm hành chính. phạm hành chính theo đề lỗi đối với chủ trong các lĩnh vực: của pháp luật Việt hành chính của pháp luật hiện hành. thể vi phạm hành Hành chính-chính Nam. người nước ngoài. 12B4. Phân biệt chính là tổ chức. trị; kinh tế-xã hội; 11B4. Lấy được ví 11C3. Giải thích được vi phạm hành 12C3. Đưa được ý văn hoá-xã hội. dụ minh hoạ về sự được vì sao quy chính với tội phạm, kiến bình luận về 11A4. Nêu được hạn chế quyền và chế pháp lí hành lấy được ví dụ minh vấn đề chuyển hoá khái niệm, đặc điểm nghĩa vụ của người chính của người hoạ. vi phạm hành chính thành tội của quy chế pháp lí nước ngoài so với nước ngoài hạn phạm. hành chính của công dân Việt Nam. chế hơn so với công người nước ngoài. dân Việt Nam. 13. 13A1. Phát biểu 13B1. Phân tích 13C1. Đưa ra 11A5. Trình bày Trách được định nghĩa và được các nguyên tắc được ý kiến bình được một số quyền nhiệm đặc điểm của trách xử phạt hành chính. luận về các và nghĩa vụ của hành nhiệm hành chính, 13B2. Phân tích nguyên tắc xử người nước ngoài chính khái niệm xử phạt được thời hiệu, thời phạt vi phạm hành trong các lĩnh vực vi phạm hành chính. hạn trong xử phạt chính. hành chính-chính 13A2. Nêu được hành chính, cho ví 13C2. Nêu được trị; kinh tế-xã hội; các nguyên tắc xử dụ minh hoạ. ý nghĩa của quy văn hoá-xã hội. phạt vi phạm hành 13B3. Phân biệt định về thời hiệu, chính. được hình thức trục thời hạn trong xử 12. 12A1. Trình bày 12B1. Phân tích 12C1. Đưa ra 13A3. Nêu được xuất với các hình phạt vi phạm Vi được định nghĩa về được đặc điểm của vi được nhận xét cá các loại thời hiệu, thức xử phạt khác. hành chính. phạm vi phạm hành phạm hành chính. nhân về thực thời hạn trong xử 13B4. Phân tích được 13C3. Đưa ra hành chính. 12B2. Phân tích trạng vi phạm phạt vi phạm hành nguyên tắc xác định được ý kiến cá chính 12A2. Trình bày được 4 yếu tố cấu hành chính và chính. thẩm quyền xử phạt nhân về mức phạt được 4 yếu tố cấu thành vi phạm hành việc xử lí vi 13A4. Nêu được vi phạm hành chính. tiền trong tình thành vi phạm chính và lấy được ví phạm hành các hình thức xử hình hiện nay. 21 22
  12. phạt vi phạm hành 13C4. Đánh giá 14A4. Nêu được việc xử lí vi phạm được việc áp chính. được quy định khái niệm và thủ hành chính. dụng biện pháp 13A5. Nêu được của pháp luật về tục áp dụng các Phân biệt được thẩm ngăn chặn vi các chủ thể có thẩm biện pháp xử biện pháp xử lí quyền áp dụng các phạm hành chính quyền xử phạt vi phạt trục xuất. hành chính khác. biện pháp này với và bảo đảm việc phạm hành chính. 13C5. Bình luận 14A5. Nêu được thẩm quyền xử phạt xử lí vi phạm được về nguyên khái niệm và hành chính. hành chính ở Việt tắc xác định thẩm trường hợp áp 14B4. Phân tích Nam hiện nay. quyền xử phạt dụng các biện pháp được yêu cầu về đối 14C4. Đánh giá trong tình hình phòng ngừa hành tượng và điều kiện được các quy định hiện nay. chính. áp dụng các biện của pháp luật và 14A6. Nêu được pháp xử lí hành việc thực hiện 14. 14A1. Nêu được 14B1. Phân biệt 14C1. Đánh giá biện pháp áp dụng chính khác. pháp luật về biện Các các biện pháp khắc được biện pháp khắc được thực trạng trong trường hợp Phân biệt thẩm pháp xử lí hành biện phục hậu quả do vi phục hậu quả do vi và hiệu quả áp cần thiết vì lí do an quyền áp dụng các chính khác ở Việt pháp phạm hành chính phạm hành chính gây dụng các biện ninh, quốc phòng, biện pháp này với Nam hiện nay. cưỡng gây ra. ra với biện pháp xử pháp khắc phục lợi ích quốc gia. thẩm quyền xử phạt Nhận xét được về chế 14A2. Nêu được phạt bổ sung. hậu quả do vi hành chính. tính hợp lí của hành khái niệm và thủ 14B2. Phân biệt phạm hành chính 14B5. Phân biệt các quy định chính tục áp dụng các được thẩm quyền xử gây ra. được biện pháp pháp luật về các biện pháp cưỡng phạt hành chính với 14C2. Nhận xét phòng ngừa hành biện pháp xử lí chế thi hành quyết thẩm quyền áp dụng được những điểm chính với biện pháp hành chính khác định xử phạt. các biện pháp cưỡng hợp lí và không ngăn chặn vi phạm được áp dụng đối 14A3. Nêu được chế thi hành quyết hợp lí về các quy hành chính và bảo với cá nhân thực khái niệm và thủ định xử phạt hành định của pháp đảm việc xử lí vi hiện hành vi có tục áp dụng các chính. luật hiện hành về phạm hành chính. dấu hiệu tội phạm. biện pháp ngăn 14B3. Phân tích thủ tục cưỡng chặn vi phạm hành được điều kiện áp chế thi hành 15. 15A1. Nêu được 15B1. Phân tích 15C1. Đánh giá chính và bảo đảm dụng biện pháp ngăn quyết định xử Những khái niệm và yêu được hình thức giám được hiệu quả việc xử lí vi phạm chặn vi phạm hành phạt hành chính. biện cầu bảo đảm pháp sát của Quốc hội và hoạt động giám hành chính. chính và bảo đảm 14C3. Đánh giá pháp chế trong quản lí hội đồng nhân dân sát của Quốc hội 23 24
  13. pháp lí hành chính nhà đối với quản lí hành và hội đồng nhân 7. TỔNG HỢP MỤC TIÊU NHẬN THỨC bảo nước. chính nhà nước. dân đối với quản MT đảm 15A2. Nêu được 15B2. Phân tích lí hành chính nhà Bậc 1 Bậc 2 Bậc 3 Tổng VĐ pháp khái niệm hoạt được nội dung của nước ở Việt Nam chế động giám sát của hoạt động kiểm tra hiện nay. Vấn đề 1 3 3 3 9 trong Quốc hội và hội của cơ quan hành 15C2. Đánh giá Vấn đề 2 5 4 4 13 quản lí đồng nhân dân. chính nhà nước, hoạt được hiệu quả và Vấn đề 3 7 5 3 15 hành 15A3. Nêu được động thanh tra. phương thức tiến chính khái niệm hoạt Phân biệt giữa kiểm hành kiểm tra Vấn đề 4 5 5 4 14 nhà động kiểm tra của tra, thanh tra và kiểm của cơ quan hành Vấn đề 5 5 4 4 13 nước cơ quan hành chính toán trong quản lí chính nhà nước Vấn đề 6 5 5 4 14 nhà nước, hoạt hành chính nhà nước. trong giai đoạn động thanh tra, 15B3. Phân tích hiện nay. Vấn đề 7 4 3 2 9 hoạt động kiểm tra được vai trò của toà 15C3. Nhận xét Vấn đề 8 5 5 4 14 xã hội. án nhân dân đối với được hiệu quả Vấn đề 9 6 5 4 15 15A4. Nêu được việc bảo đảm pháp của hoạt động khái niệm hoạt chế trong quản lí thanh tra nhà Vấn đề 10 3 3 3 9 động xét xử của hành chính nhà nước. nước, thanh tra Vấn đề 11 5 4 3 12 toà án nhân dân. 15B4. Phân biệt nhân dân trong Vấn đề 12 3 4 3 10 15A5. Nêu được được kiểm tra xã hội giai đoạn hiện nay. khái niệm khiếu với kiểm tra hành 15C4. Nêu được Vấn đề 13 5 4 5 14 nại, tố cáo và giải chính. vai trò của khiếu Vấn đề 14 6 5 4 15 quyết khiếu nại, tố nại, tố cáo và giải Vấn đề 15 5 4 4 13 cáo trong quản lí quyết khiếu nại, hành chính nhà tố cáo trong việc Tổng 72 63 54 189 nước. bảo đảm pháp 8. HỌC LIỆU chế trong quản lí A. GIÁO TRÌNH hành chính nhà 1. Trường Đại học Luật Hà Nội, Giáo trình luật hành chính Việt nước. Nam, Nxb. Công an nhân dân, Hà Nội, 2007, 2008; 25 26
  14. 2. Khoa luật, Đại học quốc gia Hà Nội, Giáo trình luật hành chính * Văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam, Nxb. Đại học quốc gia, Hà Nội, 2005; 1. Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2008; 3. Học viện hành chính quốc gia, Giáo trình luật hành chính và tài 2. Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật của hội đồng nhân phán hành chính, Nxb. Giáo dục, Hà Nội, 2005. dân, uỷ ban nhân dân năm 2004; 3. Luật khiếu nại, tố cáo năm 1998 (sửa đổi, bổ sung năm 2004, B. TÀI LIỆU THAM KHẢO BẮT BUỘC 2005 và 2006); * Giáo trình 4. Luật quốc tịch Việt Nam năm 2008; 1. Trường Đại học Luật Hà Nội, Giáo trình thanh tra và giải quyết 5. Pháp lệnh xử lí vi phạm hành chính năm 2002 (sửa đổi, bổ sung khiếu nại tố cáo, Nxb. Công an nhân dân, Hà Nội, 2007, 2008; năm 2007, 2008); 2. Khoa khoa học quản lí, Trường đại học kinh tế quốc dân, Giáo 6. Pháp lệnh cán bộ, công chức năm 1998 (sửa đổi, bổ sung năm trình quản lí xã hội, Nxb. Khoa học và kĩ thuật, Hà Nội, 2000; 2000, 2003); 3. Học viện hành chính quốc gia, Giáo trình thủ tục hành chính, 7. Luật cán bộ, công chức năm 2009 Nxb. Giáo dục, Hà Nội, 2005; 8. Nghị định của Chính phủ số 178/2007/NĐ-CP ngày 03/12/2007 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của * Sách bộ, cơ quan ngang bộ; 1. Học viện hành chính quốc gia, Hành chính công, Nxb. Thống kê, 2003; 9. Nghị định của Chính phủ số 30/2003/NĐ-CP ngày 1/4/2003 quy 2. Matine Lombard, Pháp luật hành chính của Cộng hoà Pháp, định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ Nxb. Tư pháp, Hà Nội, 2007; quan thuộc Chính phủ; 3. Thang Văn Phúc, Nguyễn Minh Phương, Nguyễn Thu Huyền, Hệ 10. Nghị định của Chính phủ số 134/2003/NĐ-CP ngày 14/11/2003 thống công vụ và xu hướng cải cách của một số nước trên thế quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh xử lí vi phạm giới, Nxb. Chính trị quốc gia, Hà Nội, 2004 ; hành chính năm 2002; 4. Võ Kim Sơn, Phân cấp quản lí hành chính nhà nước - Lí luận và 11. Nghị định của Chính phủ số 128/2008/NĐ-CP quy định chi tiết thực tiễn, Nxb. Chính trị quốc gia, Hà Nội, 2004; thi hành một số điều của Pháp lệnh xử lí vi phạm hành chính năm 5. S. Chiavo-Campo và P.S.A. Sundaram, Phục vụ và duy trì: Cải 2002, sửa đổi, bổ sung năm 2007, 2008 ; thiện hành chính công trong một thế giới cạnh tranh, Nxb. Chính 12. Nghị định của Chính phủ số 35/2005/NĐ-CP ngày 17/03/2005 về trị quốc gia, Hà Nội, 2003; việc xử lí kỉ luật cán bộ, công chức; 6. Phạm Hồng Thái, Công vụ, công chức nhà nước, Nxb. Tư pháp, 13. Nghị định của Chính phủ số 37/2005/NĐ-CP ngày 18/3/2005 quy Hà Nội, 2004; định thủ tục áp dụng các biện pháp cưỡng chế thi hành quyết định 7. Vũ Thư, Chế tài hành chính - Lí luận và thực tiễn, Nxb. Chính trị xử phạt vi phạm hành chính; quốc gia, Hà Nội, 2000; 14. Nghị định của Chính phủ số 136/2006/NĐ-CP ngày 14/11/2006 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật 8. Viện khoa học pháp lí, Luật hành chính một số nước trên thế khiếu nại, tố cáo và các Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của giới, Phạm Văn Lợi và Hoàng Thị Ngân (dịch), Nxb. Tư pháp, Luật khiếu nại, tố cáo; Hà Nội, 2004. 27 28
  15. C. TÀI LIỆU THAM KHẢO LỰA CHỌN 15. J. E. J. Prins, E-Government and its Implications for Administrative * Sách Law, Cambridge University Press, USA, 2002; 1. Đường lối, chủ trương của Đảng cộng sản Việt Nam về cải cách 16. Brian Thompson, Cases and Materials on Constitutional and hành chính - Nghị quyết Đại hội Đảng VI đến Đại hội Đảng X; Administrative Law, Oxford University Press, UK, 2005; 2. Nguyễn Duy Gia, Nâng cao quyền lực, năng lực, hiệu lực quản lí 17. Peter Leyland, Textbook on Administrative Law, Oxford nhà nước - Nâng cao hiệu lực pháp luật, Nxb. Lao động, Hà Nội, 1994; University Press, UK, 2005; 3. Học viện hành chính quốc gia, Về nền hành chính Việt Nam - 18. Richard Clements, Constitutional and Administrative Law, Kinh nghiệm và phát triển, Nxb. Khoa học kĩ thuật, Hà Nội, 1995; Oxford University Press, UK, 2004; 4. Lê Chi Mai, Cải cách dịch vụ công ở Việt Nam, Nxb. Chính trị 19. Paul Craig, Law and Administration in Europe, Oxford quốc gia, Hà Nội, 2003; University Press, UK, 2003; 5. Đinh Văn Mậu, Quyền lực nhà nước và quyền công dân, Nxb. Tư 20. H. B. Jacobini, An Introduction to Comparative Administrative pháp, Hà Nội, 2003; Law, Oceana Publications Inc., New York, 1991; 6. Michel Fromont, Nhà pháp luật Việt - Pháp, Các hệ thống pháp 21. David Pollard, Constitutional and Administrative Law, Oxford University Press, UK, 2005; luật cơ bản trên thế giới, Nxb. Tư pháp, Hà Nội, 2006; 22. Paul Craig, The Executive and Public Law, Oxford University 7. Michel De Forges, Luật hành chính, Nguyễn Diệu Cơ (biên dịch), Press, UK, 2006; Nxb. Khoa học xã hội, Hà Nội, 1995; 23. Margaret Allars, Introduction to Australian Administrative Law, 8. Nguyễn Đình Tấn, Lê Ngọc Hùng, Xã hội học hành chính nghiên Butterworths, Sydney, 1990; cứu giao tiếp và dư luận xã hội trong cải cách hành chính nhà 24. William Wade, Administrative Law, Oxford University Press, nước, Nxb. Lí luận chính trị, Hà Nội, 2004; UK, 2004; 9. Tinh Tinh (chủ biên), Cải cách chính phủ - Cơn lốc chính trị cuối 25. Roger Douglas, Melinda Jones, Administrative Law Commentary thế kỉ XX, Nxb. Công an nhân dân, Hà Nội, 2002; and Materials, The Federation Press, Sydney, 2006. 10. Viện khoa học pháp lí, Bộ tư pháp, Bình luận khoa học Pháp lệnh xử lí vi phạm hành chính 2002, Nxb. Tư pháp, Hà Nội, 2005; * Văn bản quy phạm pháp luật 11. Viện khoa học thanh tra, Thanh tra Chính phủ, Luật thanh tra 1. Bộ luật hình sự năm 1999; năm 2004 với việc đổi mới tổ chức, hoạt động thanh tra trong thời 2. Luật thanh tra năm 2004; kì công nghiệp hoá, hiện đại hoá, Nxb. Tư pháp, Hà Nội, 2004; 3. Luật tổ chức Chính phủ năm 2001; 12. Viện nghiên cứu và đào tạo quản lí, Hành chính công và quản lí 4. Luật tổ chức hội đồng nhân dân và uỷ ban nhân dân năm 2003; hiệu quả của chính phủ, Nxb. Lao động và xã hội, Hà Nội, 2005; 5. Luật luật sư năm 2006; 13. Bùi Thế Vĩnh (chủ biên), Thiết kế tổ chức các cơ quan hành 6. Luật Mặt trận tổ quốc Việt Nam năm 1999; chính nhà nước, Nxb. Chính trị quốc gia, Hà Nội, 1999; 7. Luật hải quan năm 2001 (sửa đổi, bổ sung năm 2005); 14. Lương Trọng Yêm, Bùi Thế Vĩnh (1996), Mô hình nền hành chính các nước ASEAN, Nxb. Chính trị quốc gia, Hà Nội, 1996. 8. Luật đất đai năm 2003; 29 30
  16. 9. Luật phòng chống tham nhũng năm 2005; 25. Nghị định của Chính phủ số 97/2007/NĐ-CP ngày 07/06/2007 10. Luật về hoạt động giám sát của Quốc hội năm 2003; quy định việc xử lí vi phạm hành chính và cưỡng chế thi hành 11. Luật cư trú năm 2006; quyết định hành chính trong lĩnh vực hải quan; 12. Luật trưng mua, trưng dụng tài sản ngày 03/06/2008; 26. Nghị định của Chính phủ số 182/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 quy định về xử phạt hành chính trong lĩnh vực đất đai (đã được 13. Pháp lệnh trọng tài thương mại năm 2003; sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định số 17/2006/NĐ-CP 14. Pháp lệnh thủ tục giải quyết các vụ án hành chính năm 1996 (sửa ngày 27/01/2006); đổi, bổ sung năm 1998, năm 2006); 27. Nghị định của Chính phủ số 04/2005/NĐ-CP ngày 11/01/2005 15. Nghị định của Chính phủ số 179/2007/NĐ-CP ngày 03/12/2007 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ luật ban hành Quy chế làm việc của Chính phủ; lao động về khiếu nại, tố cáo về lao động; 16. Nghị định của Chính phủ số 71/2003/NĐ-CP ngày 19/6/2003 về 28. Nghị định của Chính phủ số 12/2005/NĐ-CP ngày 3/2/2005 về tổ phân cấp quản lí hành chính, sự nghiệp nhà nước; chức và hoạt động thanh tra cơ yếu Chính phủ; 17. Nghị định của Chính phủ số 88/2003/NĐ-CP ngày 30/07/2003 29. Nghị định của Chính phủ số 41/2005/NĐ-CP ngày 25/3/2005 quy định về tổ chức, hoạt động và quản lí hội; quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật 18. Nghị định của Chính phủ số 92/2009/NĐ-CP ngày 22/10/2009 về thanh tra (đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định số chức danh, số lương, chính sách đối với cán bộ, công chức xã, 161/2007/NĐ-CP ngày 31/10/2007); phường, thị trấn; 30. Nghị định của Chính phủ số 49/2005/NĐ-CP ngày 11/4/2005 quy 19. Nghị định của Chính phủ số 24/2010/NĐ-CP ngày 15/3/2010 định về xử phạt hành chính trong lĩnh vực giáo dục; quy định về tuyển dụng, sử dụng, quản lí công chức. 31. Nghị định của Chính phủ số 54/2005/NĐ-CP ngày 19/4/2005 quy 20. Nghị định của Chính phủ số 06/2010/NĐ-CP ngày 15/1/2010 quy định về chế độ thôi việc, chế độ bồi thường chi phí đào tạo đối định về công chức; với cán bộ, công chức; 21. Nghị định của Chính phủ số 116/2003/NĐ-CP ngày 10/10/2003 về 32. Nghị định của Chính phủ số 65/2008/NĐ-CP ngày 20/05/2008 việc tuyển dụng, sử dụng và quản lí cán bộ, công chức trong các đơn quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của vị sự nghiệp của Nhà nước (đã được sửa đổi, bổ sung một số điều Thanh tra Chính phủ; theo Nghị định số 121/2006/NĐ-CP ngày 23/10/2006); 33. Nghị định của Chính phủ số 99/2005/NĐ-CP ngày 28/7/2005 quy 22. Nghị định của Chính phủ số 98/2007/NĐ-CP ngày 07/06/2007 định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật thanh tra quy định về xử lí vi phạm pháp luật về thuế và cưỡng chế thi về tổ chức và hoạt động của ban thanh tra nhân dân; hành quyết định hành chính thuế ; 34. Nghị định của Chính phủ số 150/2005/NĐ-CP ngày 12/12/2005 23. Nghị định của Chính phủ số 81/2006/NĐ-CP ngày 09/08/2006 về quy định về xử phạt hành chính trong lĩnh vực đảm bảo trật tự, an xử phạt hành chính trong lĩnh vực bảo vệ môi trường; ninh và an toàn xã hội; 24. Nghị định của Chính phủ số 126/2005/NĐ-CP ngày 26/5/2004 35. Nghị định của Chính phủ số 34/2010/NĐ-CP ngày 2/04/2010 quy quy định về xử phạt hành chính trong lĩnh vực xây dựng; định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường bộ; 31 32
  17. 36. Nghị định của Chính phủ số 17/2006/NĐ-CP ngày 27/1/2006 về 9. HÌNH THỨC TỔ CHỨC DẠY-HỌC sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định hướng dẫn thi 9.1. Lịch trình chung hành Luật đất đai và Nghị định số 187/2004/NĐ-CP về việc chuyển công ti nhà nước thành công ti cổ phần. Hình thức tổ chức dạy-học Tổng 37. Nghị định của Chính phủ số 91/2006/NĐ-CP ngày 09/06/2006 Tuần VĐ Tự Tư LT Seminar LVN KTĐG số quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật ban NC vấn hành văn bản quy phạm pháp luật của hội đồng nhân dân, uỷ ban Tổng 0 2 Nhận BT lớn/học kì nhân dân; quan 38. Nghị định của Chính phủ số 84/2006/NĐ-CP ngày 18/08/2006 1 1 2 2 2 Nhận BT cá nhân/tuần 1 6 quy định về bồi thường thiệt hại, xử lí kỉ luật, xử phạt vi phạm 2 2 2 2 3 Nhận BT nhóm/tháng 1 7 hành chính trong thực hành tiết kiệm, chống lãng phí; 3 3 2 2 2 6 39. Nghị định của Chính phủ số 118/2006/NĐ-CP ngày 10/10/2006 4 4 2 2 2 7 về xử lí trách nhiệm vật chất đối với cán bộ, công chức; 5 5 2 2 3 7 40. Nghị định số 13/2008/NĐ-CP ngày 04/02/2008 quy định tổ chức 6 6 2 2 2 7 các cơ quan chuyên môn thuộc uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố 7 7 2 2 2 Nộp BT cá nhân/tuần 1 6 trực thuộc trung ương. Nhận BT cá nhân/tuần 2 41. Nghị quyết của Chính phủ số 38/CP ngày 4/5/1994 về cải cách 8 8 2 2 3 Nộp BT nhóm/tháng 1 7 một bước thủ tục hành chính trong việc giải quyết công việc của Nhận BT nhóm/tháng 2 công dân và tổ chức; 9 9 2 2 2 6 42. Quyết định của Thủ tướng Chính phủ số 136/2001/QĐ-TTg ngày Thuyết trình BT 17/9/2001 phê duyệt Chương trình tổng thể cải cách thủ tục hành 10 10 2 2 2 6 nhóm/tháng 1 chính nhà nước giai đoạn 2001 - 2010. 11 11 2 2 3 7 * Tạp chí 12 12 2 2 2 6 1. Số chuyên đề về Pháp lệnh xử lí vi phạm hành chính năm 2002, 13 13 2 2 2 Nộp BT cá nhân/tuần 2 6 Tạp chí dân chủ và pháp luật, số tháng 9/2002; 2. Đặc san về xử lí vi phạm hành chính, Tạp chí luật học, tháng 14 14 2 2 2 Nộp BT nhóm/tháng 2 6 9/2003. Nộp BT lớn/học kì 15 15 2 2 2 Thuyết trình BT 6 * Các website nhóm/tháng 2 1. http://www.luatvietnam.com.vn 30 30 22 12 94 2. http://www.vietlaw.gov.vn tiết tiết tiết tiết tiết 3. http://www.chinhphu.vn Tổng = 30 = 15 = 11 = 4 = 60 4. http://www.westlaw.com giờ giờ giờ giờ giờ 5. http://www.caicachhanhchinh.gov.vn TC TC TC TC TC 33 34
  18. 9.2. Lịch trình chi tiết Tuần 1: Vấn đề 1 Tuần 0: Hình thức Hình thức Yêu cầu TG, Nội dung chính Yêu cầu sinh viên TG, Nội dung chính tổ chức tổ chức sinh viên ĐĐ chuẩn bị ĐĐ dạy-học dạy-học chuẩn bị LT 2 - Khái niệm quản lí, quản lí * Đọc: 2 1. Giới thiệu đề cương tiết nhà nước, quản lí hành - Chương I Giáo trình tiết - Cấu trúc của đề cương; - Mục tiêu môn học; =2 chính nhà nước; luật hành chính Việt - Các hình thức tổ chức dạy học, nhiệm giờ - Yếu tố quyền uy và tổ Nam, Trường Đại học vụ của sinh viên trong mỗi hình thức TC chức trong quản lí xã hội; Luật Hà Nội; dạy học; - Yếu tố quyền lực nhà - Phạm Hồng Thái, Công - Các hình thức kiểm tra đánh giá và tỉ lệ; nước và tổ chức thực hiện vụ, công chức nhà nước, - Yêu cầu cụ thể đối với mỗi loại BT (số quyền lực nhà nước trong Nxb. Tư pháp, Hà Nội, trang, hình thức); quản lí nhà nước; 2004, tr. 35 - 54. - Hệ thống các vấn đề sinh viên chọn làm - Tính chấp hành-điều hành BT lớn/học kì. trong quản lí hành chính 2. Giới thiệu tổng quan môn học - Hệ thống khái niệm, thuật ngữ, phạm nhà nước. trù của môn học; Seminar 2 - Lấy ví dụ về hoạt động - Lập dàn ý nội dung các - Hệ thống các phương pháp nghiên cứu tiết quản lí hành chính nhà vấn đề thảo luận; đặc thù của môn học; =1 nước và phân tích đặc điểm - Thảo luận các vấn đề - Những thành tựu chủ yếu của khoa học giờ của quản lí hành chính nhà đã LVN. luật hành chính; TC nước thông qua ví dụ đó; - Những vấn đề còn tồn tại của khoa học luật hành chính; - Phân biệt các khái niệm - Những vấn đề GV đang NC. quản lí, quản lí nhà nước, 3. Nhận BT lớn/học kì quản lí hành chính nhà nước; 4. Phân nhóm sinh viên - Phân biệt quản lí hành Tư vấn - Nội dung: Giải đáp, tư vấn về nội dung và phương chính nhà nước với hoạt pháp học tập; chỉ dẫn khai thác các nguồn tài liệu... động lập pháp, tư pháp; - Thời gian: 8h00 - 11h00, 13h30 - 16h00 thứ ba - Phân tích tính chủ động, - Địa điểm: Phòng 301 nhà K3 sáng tạo trong quản lí hành 35 36
  19. chính nhà nước và ví dụ Seminar 2 - Phân biệt luật - Nhóm lập dàn ý về nội dung minh hoạ. tiết hành chính với các lựa chọn; LVN 1 giờ - Đánh giá hoạt động quản - Đọc một luật (hoặc = 1 ngành luật khác; - Thảo luận, tranh luận về những TC lí hành chính nhà nước ở pháp lệnh) và nghị định giờ - Thông qua ví dụ nội dung đã lựa chọn. Việt Nam; quy định chi tiết và TC cụ thể về quan hệ - Tính chấp hành-điều hành hướng dẫn thi hành luật pháp luật hành của quản lí hành chính nhà (hoặc pháp lệnh) đó. chính để chứng nước. - Kết quả làm việc của minh tính bất bình các nhóm được làm thành đẳng về ý chí giữa văn bản và thuyết trình. hai chủ thể trong Tư vấn - Nội dung: Giải đáp, tư vấn về nội dung và phương quan hệ pháp luật pháp học tập; chỉ dẫn khai thác các nguồn tài liệu... hành chính; - Thời gian: 8h00 - 11h00, 13h30 - 16h00 thứ ba - Hệ thống hoá - Địa điểm: Phòng 301 nhà K3 nguồn của luật hành KTĐG Nhận BT cá nhân/tuần 1 chính. Tuần 2: Vấn đề 2 Tự NC 1 - Hệ thống ngành * Đọc: giờ luật hành chính; Mục I.6, II và III Chương I Giáo Hình thức - Khoa học luật trình luật hành chính Việt Nam, TG, Nội dung chính Yêu cầu sinh viên chuẩn bị tổ chức TC ĐĐ hành chính Việt Trường Đại học Luật Hà Nội. dạy-học Nam; LT 2 - Đối tượng điều * Đọc: - Môn học luật tiết chỉnh của ngành - Mục I.2, I.3 và Mục I.5 hành chính. =2 luật hành chính; Chương I Giáo trình luật hành Tư vấn - Nội dung: Giải đáp, tư vấn về nội dung và phương giờ - Phương pháp điều chính Việt Nam, Trường Đại học pháp học tập; chỉ dẫn khai thác các nguồn tài liệu... TC chỉnh của ngành Luật Hà Nội; - Thời gian: 8h00 - 11h00, 13h30 - 16h00 thứ ba luật hành chính; - Chương I Giáo trình luật hành - Địa điểm: Phòng 301 nhà K3 - Nguồn của luật chính Việt Nam, Khoa luật, Đại hành chính. học quốc gia Hà Nội. KTĐG Nhận BT nhóm/tháng 1 37 38
  20. Tuần 3: Vấn đề 3 Seminar 2 - Năng lực chủ thể của quan * Đọc: Hình thức tiết hệ pháp luật hành chính; - Mục II.3.a, II.4 TG, Nội dung chính Yêu cầu sinh viên tổ chức = 1 - Cơ sở làm phát sinh, thay Chương II Giáo trình ĐĐ chuẩn bị dạy-học giờ đổi, chấm dứt quan hệ pháp luật hành chính Việt LT 2 - Khái niệm và đặc điểm của * Đọc: luật hành chính; Nam, Trường Đại học TC tiết quy phạm pháp luật hành - Mục I.1, I.3 và II.1 - Thông qua ví dụ cụ thể về Luật Hà Nội; =2 chính; Chương II Giáo trình hoạt động áp dụng quy phạm - Luật khiếu nại, tố cáo; giờ - Các hình thức thực hiện luật hành chính Việt pháp luật hành chính để phân - Luật cán bộ, công TC quy phạm pháp luật hành Nam, Trường Đại học tích các yêu cầu của hoạt chức năm 2009; chính; Luật Hà Nội; động áp dụng quy phạm - Pháp lệnh xử lí vi - Khái niệm và đặc điểm của - Luật khiếu nại, tố cáo pháp luật hành chính. phạm hành chính sửa quan hệ pháp luật hành sửa đổi bổ sung năm đổi, bổ sung năm 2007 chính. 2005. và năm 2008. LVN 1 - Tập hợp hoá các quy phạm * Đọc: giờ pháp luật hành chính theo - Mục I.2; II.2 và II.3.b Tư vấn - Nội dung: Giải đáp, tư vấn về nội dung và phương TC các lĩnh vực sau: Chương II Giáo trình pháp học tập; chỉ dẫn khai thác các nguồn tài liệu... + Giải quyết khiếu nại hành luật hành chính Việt - Thời gian: 8h00 - 11h00, 13h30 - 16h00 thứ ba chính; Nam, Trường Đại học - Địa điểm: Phòng 301 nhà K3 + Trật tự an toàn giao thông Luật Hà Nội; - Các văn bản quy Tuần 4: Vấn đề 4 đường bộ; + Hộ tịch (khai sinh, khai tử, phạm pháp luật có liên Hình thức TG, Nội dung chính Yêu cầu sinh viên kết hôn, nhận nuôi con quan đến từng lĩnh vực tổ chức ĐĐ chuẩn bị nuôi...); đã lựa chọn. dạy-học - Phân loại quy phạm pháp LT 2 - Khái niệm và đặc điểm * Đọc: luật hành chính; tiết của các nguyên tắc trong - Mục II.A.1, II.A.3 và - Phân loại quan hệ pháp luật =2 quản lí hành chính nhà nước; II.B Chương III Giáo hành chính; giờ - Nguyên tắc Đảng lãnh trình luật hành chính - Khách thể của quan hệ TC đạo trong quản lí hành Việt Nam, Trường Đại pháp luật hành chính. chính nhà nước; học Luật Hà Nội; 39 40

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản