N
S GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯNG THPT VIT ĐC
ĐỀ CƯƠNG ÔN TP KIM TRA GIA HK2
Năm học 2024 2025
MÔN: ĐA LÝ LP 12
A. NI DUNG ÔN TP: Bài 15,16,20,21 SGK.
B. CẤU TRÚC ĐỀ KIM TRA
Phn I. 18 câu hi trc nghim 4 la chn.
Phn II. 4 câu chọn Đúng hoc Sai ( 16 lnh)
Phần III. 6 câu tính và điền kết qu.
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
VẤN ĐỀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHIỆP
Mục tiêu
- Trình bày giải thích được sự chuyển dịch cấu công nghiệp theo ngành, theo thành
phần kinh tế, theo lãnh thổ.
- Nhận xét và giải thích tình hình chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp.
- Trình bày được đặc điểm phát triển phân bố của một số ngành công nghiệp: khai thác
than, dầu, khí; sản xuất điện; sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính; sản xuất, chế biến thực
phẩm; sản xuất đồ uống; dệt, may; giày dép thông qua bản đồ, bảng số liệu, tư liệu,…
I. TRC NGHIM NHIU LA CHN
1. Nhn biết
Câu 1. Tài nguyên đưc s dng cho t hp nhà máy đin Phú M
A. than đá. B. du m. C. khí đốt. D. thy năng.
Câu 2. Nhà máy nhiệt điện chy bng than có công sut ln nhất nước ta là
A. Ninh Bình. B. Na Dương. C. Ph Li. D. Uông Bí.
Câu 3. Chiếm t trong ln nhất trong cơ cấu sản lượng đin của nước ta hin nay là
A. thu điện. B. điện nguyên t. C. điện mt tri. D. nhiệt điện.
Câu 4. Các nhà máy nhiệt điện min Bắc nước ta hoạt động ch yếu da vào ngun nhiên liu nào sau
đây?
A. Khí đốt. B. Du. C. Than. D. G.
Câu 5. Nhà máy thu đin có công sut ln nhất nước ta hin nay là
A. Sơn La. B. Hoà Bình. C. Tr An. D. Yaly.
Câu 6. M than ln nht của nước ta thuc tỉnh nào sau đây?
A. Lạng Sơn. B. Lào Cai. C. Thái Nguyên. D. Qung Ninh.
Câu 7. Sn phẩm nào sau đây của nước ta thuc công nghip chế biến thy, hi sn?
A. Tôm hp. B. Lp sườn. C. Go, ngô. D. Đưng mía.
Câu 8. Sn phẩm nào sau đây thuộc công nghip chế biến tht và các sn phm t tht?
A. Xúc xích. B. u, bia. C. Go, ngô. D. c mm.
Câu 9. Mạng lưới sông ngòi nước ta có thế mnh cho phát trin
A. điện gió. B. nhiệt điện. C. thủy điện. D. điện ht nhân.
Câu 10. Nhà máy lc dầu được xây dựng đầu tiên nước ta là
A. Nghi Sơn. B. Bình Sơn. C. Côn Sơn. D. Dung Qut.
Câu 11. Da vào tính chất tác động đến đối tượng lao động, công nghiệp nước ta được chia thành
A. 2 nhóm vi 28 ngành. B. 4 nhóm vi 34 ngành.
C. 4 nhóm vi 30 ngành. D. 5 nhóm vi 31 ngành.
Câu 12. Cơ cấu ngành công nghiệp nước ta đang được cơ cấu lại theo hướng
A. nâng cao trình độ công nghệ. B. phát triển theo chiều rộng.
N
C. phát triển mạnh khai khoáng. D. chú trọng thị trường trong nước.
Câu 13. Yếu t quan trng nht ảnh hưởng đến s phát trin và phân b công nghip theo lãnh th nước ta
A. ngun tài nguyên thiên nhiên. B. ngun nhân lực trình độ cao.
C. v trí địa lý, th trường tiêu th. D. s đồng b của các điều kin.
Câu 14. Cơ cấu công nghiệp theo lãnh thổ của nước ta có sự chuyển dịch nhằm mục đích chủ yếu nào
sau đây?
A. Tăng cường hội nhập với thế giới. B. Khai thác thế mạnh của từng vùng.
C. Giải quyết việc làm, tăng thu nhập. D. Phát triển đồng đều giữa các vùng.
Câu 15. Phát biểu nào sau đây không đúng với s chuyn dịch cơ cấu ngành công nghiệp nước ta?
A. Gim t trng công nghip chế biến. B. Tăng tỉ trng công nghip chế biến.
C. Gim t trng công nghip khai thác. D. Cơ cấu ngành ngày càng đơn giản.
2. Thông hiu
Câu 1. Tiềm năng thuỷ đin ln nht của nước ta tp trung trên h thống sông nào sau đây?
A. Sông Đồng Nai. B. Sông Hng. C. Sông Thái Bình. D. Sông Mã.
Câu 2. Ngành công nghiệp nào sau đây của nước ta cn phát triển đi trước một bước?
A. Đin t. B. Hóa cht. C. Cơ khí. D. Đin.
Câu 3. Sn phm du khí là nguyên liu cho
A. luyện kim đen. B. sn xut bt giy.
C. luyn kim màu. D. sn xuất phân đạm.
Câu 4. Phát biểu nào sau đây đúng với ngành công nghip sn xuất đồ ung của nước ta?
A. Có cơ cấu ngành khá đa dạng. B. Ít ph thuc vào nguyên liu.
C. Chưa hội nhp vi thế gii. D. Chưa đáp ứng được nhu cu.
Câu 5. Phát biểu nào sau đây đúng với ngành công nghip sn xut giày, dép của nước ta?
A. Có th trường tiêu th ln. B. Sn phẩm chưa đa dạng.
C. Yêu cầu trình độ rt cao. D. Phân b đồng đều c nước.
Câu 6. Vùng nào c ta có li thế nhất để phát trin ngành công nghip chế biến thy, hi sn?
A. Bc Trung B. B. Duyên Hi Nam Trung B.
C. Đồng bng Sông Cu Long. D. Đông Nam Bộ.
Câu 7. Tiềm năng thủy điện nước ta tp trung nhiu nht vùng
A. Trung du và min núi Bc B. B. Đồng bng sông Hng.
C. Duyên hi min Trung. D. Đồng bng sông Cu Long.
Câu 8. Hoạt động ca các nhà máy thy điện nước ta gặp khó khăn chủ yếu nào sau đây?
A. Sông ngòi ngn và rt dc. B. Cơ sở h tng yếu kém.
C. S phân mùa ca khí hu. D. Thiếu lao động kĩ thuật.
Câu 9. Phát biểu nào sau đây đúng với ngành dầu khí nước ta?
A. Tp trung thm lục địa phía Bc. B. Cơ sở vt cht k thuật chưa tiến b.
C. Đáp ứng đầy đủ nhu cầu trong nước. D. Thu hút nhiu vốn đầu tư nước ngoài.
Câu 10. Phát biểu nào sau đây không đúng với thủy điện của nước ta?
A. Tiềm năng thủy điện của nước ta rt ln. B. Tp trung sông sui min núi.
C. Tây Nguyên có nhiu bc thang thủy điện. D. Không làm thay đổi môi trường.
Câu 11. Nguyên nhân ch yếu nào sau đây khiến cấu công nghip sn xut, chế biến thc phm ca
nước ta đa dạng?
A. Nhiều thành phần kinh tế tham gia sản xuất. B. Nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú.
C. Có nguồn lao động được nâng cao tay nghề. D. Cơ sở vật chất kĩ thuật được nâng cấp.
Câu 12. Công nghip dt, may của nước ta phát trin mnh da trên thế mnh ni bật nào sau đây?
A. Nguồn lao động di dào, giá r. B. Kĩ thuật, công ngh sn xut cao.
N
C. Ngun vốn đầu tư nước ngoài. D. Nguyên liệu trong nước di dào.
Câu 13. Cơ sở để phân chia ngành công nghip sn xut, chế biến thc phm thành các phân ngành là
A. phân b sn xut. B. đặc điểm sn xut.
C. ngun nguyên liu. D. công dng sn phm.
Câu 14. Công nghip sn xut, chế biến thc phm tp trung tại các vùng đồng bng do nguyên nhân ch
yếu nào sau đây?
A. V trí địa lí thun li. B. Lao động di dào.
C. Cơ sở h tng hiện đại. D. Nguyên liu di dào.
Câu 15. Các trung tâm công nghip chế biến sn phm cây công nghip của nước ta ch yếu phân b
A. các thành ph ln. B. gn ngun nguyên liu.
C. gần đường giao thông. D. nơi tập trung đông dân cư.
3. Vn dng
Câu 1. Sản lượng điện nước ta trong những năm gần đây tăng nhanh chủ yếu do
A. sản lượng thu điện tăng nhanh. B. nguồn điện tăng từ nhp khu.
C. sản lượng điện khí tăng nhanh. D. sản lượng điện than tăng nhanh.
Câu 2. Nội dung nào sau đây không phải là kết qu trc tiếp ca việc đầu tư theo chiều sâu, đổi mi trang
thiết b và công ngh trong công nghip?
A. H giá thành sn phm. B. Tăng năng suất lao động.
C. Đa dạng hóa sn phm. D. Nâng cao chất lượng.
Câu 3. S phân b các nhà máy nhiệt điện chy bng than và khí thiên nhiên có đặc điểm chung là
A. gần nơi có dân cư phân bố đông đúc. B. gn các bến cng và nm ven bin.
C. gần nơi tiếp nhn nguồn năng lượng. D. gần điểm công nghip, khu công nghip.
Câu 4. Phát biểu nào sau đây đúng với công nghip sn xuất điện nước ta?
A. Nhà máy thủy điện Sơn La nằm trên sông Mã. B. Nhiệt điện Cà Mau dùng nhiên liu khí.
C. T Thanh Hóa đến Huế nhiu thủy điện nht. D. T trng sản lượng nhiệt điện rt thp.
Câu 5. Giải pháp nào sau đây có tác động ch yếu đến vic phát trin khai thác du khí nước ta?
A. Đẩy mnh hoạt động xut khu du thô. B. Nâng cao trình độ ca nguồn lao động.
C. Tăng cường liên doanh với nước ngoài. D. Phát trin mnh công nghip hóa du.
Câu 6. Công nghiệp sản xuất điện ở nước ta phát triển nhanh chủ yếu do
A. tp trung nâng cp mt s nhà máy điện cũ. B. kinh tế phát trin, mc sng nâng cao.
C. đào tạo lao động trình độ cao trong ngành. D. thu hút vốn đầu tư trong và ngoài nước.
Câu 7. Nước ta có nhiều ngành công nghiệp dựa trên thế mạnh chủ yếu nào sau đây?
A. S đa dạng v trình độ của lao động. B. S phân b không đều ca khoáng sn.
C. Nguồn tài nguyên thiên nhiên đa dạng. D. Có nhiu ngun vốn đầu tư khác nhau.
Câu 8. Cơ cấu công nghip theo thành phn kinh tế đã có những thay đổi sâu sc nh
A. có ngun tài nguyên khoáng sn. B. kết qu ca công cuộc đổi mi.
C. đổi mi trang thiết b, công ngh. D. nâng cao chất lượng lao động.
Câu 9. Sản lượng công nghip khai thác than nước ta tăng khá nhanh trong thời gian gần đây là do
A. chính sách phát trin công nghip của Nhà nước.
B. nước ta phát trin mnh các nhà máy nhiệt điện.
C. thu hút được ngun vốn đầu tư lớn t nước ngoài.
D. m rng th trường, đầu tư cho thiết b khai thác.
Câu 10. Đồng bng sông Hng tr thành vùng dn đầu c nước v hot động công nghip ch yếu do
A. mc độ tp trung công nghip cao nht nước, thưan.
B. Giàu nht nước v ngun tài nguyên thiên nhiên, vn ln.
C. Khai thác triệt để các li thế tài nguyên thiên nhiên, lao động.
D. n s đông, lao đng di dào, trình độ tay ngh cao, vn ln.
Câu 11. Yếu t nào sau đây tác đng ch yếu đến vic nâng cao chất lượng sn phm công nghiệp nước
ta?
A. Đầu tư theo chiều sâu, đổi mi trang thiết b và công ngh.
B. Tp trung vào phát trin nhiu ngành sn xut khác nhau.
C. Gn vi nhu cu th trường tiêu th trong và ngoài nước.
D. Đào tạo và nâng cao trình độ tay ngh cho người lao động.
Câu 12. Vic chuyn dịch cấu ngành công nghip theo hướng đa dạng hóa sn phm nhm mục đích
ch yếu nào sau đây?
A. To ra các sn phm giá r, phù hp vi yêu cu ca th trường.
B. To ra các sn phm có chất lượng và cạnh tranh được v giá c.
C. Phù hp vi kh năng lao động và tăng hiệu qu sn xut, đầu tư.
D. Phù hp vi yêu cu ca th trường và tăng ng hiu qu đầu tư.
Câu 13. Đẩy mạnh đầu tư đổi mi trang thiết b và công ngh trong công nghip ch yếu nhm
A. nâng cao v chất lượng và h giá thành sn phm.
B. đẩy nhanh quá trình chuyn dịch cơ cấu kinh tế.
C. phù hp tình hình phát trin thc tế của đất nước.
D. đáp ứng nhu cu th trường trong và ngoài nước.
Câu 14. Nhân t nào sau đây ch yếu làm cho cơ cấu ngành ca công nghiệp nưc ta tương đối đa dạng?
A. S phân hóa lãnh th công nghip ngày càng sâu.
B. Trình độ người lao động ngày càng được nâng cao.
C. Ngun nguyên, nhiên liu nhiu loi và phong phú.
D. Nhiu thành phn kinh tế cùng tham gia sn xut.
Câu 15. cấu ngành ca công nghiệp nước ta s chuyn dch rt nhm mc tiêu ch yếu nào sau
đây?
A. Khai thác hp lí các ngun tài nguyên thiên nhiên.
B. To thun li cho vic chuyn dịch cơ cấu lao động.
C. Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế và bo v môi trường.
D. Tạo điều kiện để hi nhp vào th trường thế gii.
Câu 16. Cơ cấu sản phẩm công nghiệp nước ta hiện nay ngày càng đa dạng chủ yếu do
A. lao động đông đảo chất lượng tt.
B. thị trường rộng với nhu cầu phong phú.
C. hình thành các khu công nghiệp quy mô lớn.
D. khai thác tài nguyên khoáng sn phong phú.
Câu 17. Bin pháp ch yếu để phát trin bn vng công nghiệp nước ta là
A. phát trin giao thông vn ti, thông tin. B. nâng cao chất lượng, h thp giá thành.
C. đầu tư công nghệ, gim thiu ô nhim. D. đào tạo nhân lực, đảm bo nguyên liu.
Câu 18. Vic khai khoáng trung du và min núi gặp khó khăn chủ yếu nào sau đây?
A. Thiếu nguồn lao động tay ngh cao. B. Giao thông vn ti nhiều khó khăn.
C. Thiếu ngun tài nguyên khoáng sn. D. Th trường tiêu th còn rt hn chế.
Câu 19. Ý nghĩa chủ yếu nht ca việc thu hút đầu tư nước ngoài để phát trin công nghip nước ta là
A. gii quyết vấn đề tht nghip, thiếu việc đang gay gắt.
B. tăng nguồn hàng xut khẩu để tăng nguồn thu ngoi t.
C. hiện đại hóa cơ sở vt chất kĩ thuật.
D. tăng tích lũy vốn cho nn kinh tế.
Câu 20. Công nghip sn xut phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước điều hoà không khí
chiếm t trng nh cơ cấu giá tr sn xut công nghip ch yếu là do
A. có ít ngành và chưa khai thác hết nhng thế mnh vn có.
N
B. hiu qu kinh tế chưa cao, thiếu lao động, ngun vn nh.
C. thiếu ngun tài nguyên, th trường tiêu th nh, thiếu vn.
D. ít lực lượng lao động tham gia, thiếu vn và ít khoáng sn.
II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG - SAI
Câu 1. Cho bng s liu:
Sản lượng mt s sn phm công nghip ch yếu của nước ta, giai đoạn 2018 - 2021
Năm
2018
2019
2020
2021
Qun áo (triu cái)
5247
5502,2
5406,8
5539,5
Giy dép da (triệu đôi)
282,5
301,8
287,2
317,0
Giy bìa (nghìn tn)
2113,6
2425,0
2674,2
2870,5
a) Sản lượng các sn phm công nghiệp tăng liên tục trong giai đoạn 2018 - 2021
b) Giy bìa có tốc độ tăng nhanh nhất.
c) Biểu đồ đưng dng biểu đồ thích hp nht th hin tốc độ tăng trưởng mt s sn phm công
nghip ch yếu nước ta giai đoạn 2018 - 2021.
d) Tốc độ tăng trưởng các sn phm công nghip của nước ta ph thuc ln vào din biến ca th trường.
Câu 2. Cho thông tin sau:
Nhà máy điện Phú Mỹ một tổ hợp gồm 6 nhà máy nhiệt điện tuốc-bin khí chu trình hỗn hợp được
quản lí bởi Công ty Nhiệt điện Phú Mỹ (Phú Mỹ 1, Phú Mỹ 2.1 và 2.1MR, Phú Mỹ 4) và Công ty Dịch vụ
Sửa chữa Các Nhà Máy Điện EVNGENCO3 - EPS (Phú Mỹ 3) thuộc Tổng công ty phát điện 3
(EVNGENCO3) 1 nhà máy điện vốn đầu nước ngoài Phú M2.2 BOT. Các nhà y thuộc
Công ty Nhiệt điện Phú M với tổng công suất 3.900 MW cung cấp khoảng 6,6% lượng điện của Việt Nam.
a) Các nhà máy thuộc tổ hợp sản xuất điện Phú Mỹ hoàn toàn là nguồn vốn đầu tư nước ngoài.
b) Sản lượng điện nước ta trong thời gian gần đây tăng nhanh chủ yếu do tăng sản lượng điện khí.
c) Giải pháp phát triển nhiệt điện theo hướng bền vững ở nước ta hiện nay là đẩy mạnh sử dụng khí hóa
lỏng, áp dụng công nghệ, bảo vệ môi trường.
d) Ý nga chủ yếu của việc đẩy mạnh nhiệt điện khí hóa lỏng trong giai đoạn hiện nay đảm bảo
nguồn điện cung ứng khi nhiệt điện than dừng hoạt động.
Câu 3. Cho thông tin sau:
Điện mặt trời, điện gió phát triển chủ yếu ở Duyên hải Nam Trung Bộ, Tây Nguyên và Đồng bằng sông
Cửu Long. Các địa phương có các nhà máy điện mặt trời lớn hiện nay là Ninh Thuận, Đắk Lắk,... Các địa
phương phát triển điện gió mạnh Đắk Lắk, Bạc Liêu, Cà Mau,... Gần đây, nước ta đã xây dựng vận
hành một số nhà máy điện rác thải ở: Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh, Cần Thơ.
a) Nước ta có tài nguyên năng lượng mặt trời, sức gió dồi dào, cơ sở để phát triển điện tái tạo.
b) Việt Nam là một trong các nước có tiềm năng điện gió vào loại lớn nhất khu vực Đông Nam Á.
c) Nguyên nhân chủ yếu khiến điện tái tạo chưa thể thay thế nhiệt điện là chi phí đầu tư và vận hành cao
hơn.
d) Khả năng phát triển điện tái tạo của nước ta còn hạn chế chủ yếu do đời sống nhân dân còn khó khăn,
chưa đủ điều kiện lắp đặt và sử dụng.
Câu 4. Cho thông tin sau:
Để thực hiện mục tiêu giảm phát thải C02, bên cạnh việc cải tiến thuật, nâng cấp công nghệ, tăng
khả năng vận hành, ngành điện nước ta đang từng bước thực hiện chuyển dịch cơ cấu sang các nguồn năng
lượng sạch, năng lượng tái tạo khác.
a) Cơ cấu nguồn điện nước ta đang chuyển dịch theo hướng phát triển bền vững.
b) Nước ta đẩy mạnh năng lượng tái tạo do lợi ích về kinh tế, môi trường và an sinh xã hội.
c) Các nguồn năng lượng tái tạo góp phần thay thế hoàn toàn cho các nguồn năng lượng truyền thống
tác động tiêu cực tới môi trường.
d) Việt Nam đẩy nhanh phát triển năng lượng tái tạo chủ yếu do việc thực hiện các cam kết quốc tế về