TRƯỜNG THPT XUÂN ĐỈNH
Đề cương giữa học kỳ 2 - Năm học 2024 - 2025 Trang 1
MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10 NĂM HỌC 2024-2025
CHỦ ĐỀ 4: PHẢN ỨNG OXI HÓA - KHỬ
A. KIẾN THỨC CẦN NẮM VỮNG
1. Khái niệm số oxi hóa cách xác định của số oxi hóa của nguyên tử các nguyên tố.
2. Khái niệm phản ứng oxi hóa - khử, chất khử, chất oxi hóa, quá trình khử, quá trình oxi hóa.
3. Cân bằng phản ứng oxi hóa - khử theo phương pháp thăng bằng electron.
4. Ý nghĩa và một số phản ứng oxi hóa – khử quan trọng.
B. BÀI TẬP MINH HỌA
PHN I. Câu trc nghim nhiều phương án lựa chn. Mi câu hi hc sinh ch chn một phương án.
Câu 1. Phn ng kèm theo s cho và nhận electron được gi là phn ng
A. đốt cháy. B phân hy. C. trao đổi. D. oxi hóa kh.
Câu 2. Cho quá trình
0
Al
+3
Al
+ 3e, đây là quá trình
A. oxi hóa. B. kh. C. nhn proton. D. t oxi hóa kh.
Câu 3. Cho phn ng hóa hc: Zn + CuSO4
ZnSO4 + Cu.
Trong phn ng trên xy ra
A. s kh Zn2+ và s oxi hóa Cu. B. s kh Zn2+ và s kh Cu2+.
C. s oxi hóa Zn và s oxi hóa Cu. D. s oxi hóa Zn và s kh Cu2+.
Câu 4. Phn ứng nào dưới đây không phi phn ng oxi hoá - kh?
A.
o
t
32
CaCO CaO CO .⎯⎯ +
B.
o
t
32
2KClO 2KCl 3O . +
C.
22
Cl 2NaOH NaCl NaClO H O.+ + +
D. 4Fe(OH)2 + O2
o
t
⎯⎯
2Fe2O3 + 4H2O
Câu 5.Số oxi hóa của magnesium trong MgCl2
A. +1 B. +2 C. 0 D. -2
Câu 6. Cht oxi hoá còn gi là
A. cht b kh. B. cht b oxi hoá.
C. cht có tính kh. D. chất đi khử.
Câu 7. Phản ứng nào dưới đây thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử?
A. AgNO3 + KBr → AgBr + KNO3.
B. Ba(OH)2 + H2SO4 → BaSO4 + 2H2O.
C. CH4 + 2O2
CO2 + 2H2O.
D. CaCO3
o
t
CaO + CO2.
Câu 8.Trong phản ứng hoá học: 2Al + 6HCl → 2AlCl3 + H2, mỗi nguyên tử Al đã
A. nhận 3 electron.
B. nhường 3 electron.
C. nhận 2 electron.
D. nhường 2 electron.
Câu 9. Cho quá trình Fe2+ Fe3+ + 1e, quá trình này còn được gọi là
A. quá trình oxi hóa. B. quá trình khử.
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 2
TRƯỜNG THPT XUÂN ĐỈNH
Đề cương giữa học kỳ 2 - Năm học 2024 - 2025 Trang 2
C. quá trình nhận proton. D. quá trình tự oxi hóa – khử.
Câu 10. Cho phản ứng: SO2 + Br2 + 2H2O 2HBr + H2SO4. Trong phản ứng trên, vai trò của Br2
A. chất khử.
B. chất oxi hóa.
C. vừa là chất oxi hóa, vừa là chất tạo môi trường.
D. vừa là chất khử, vừa là chất tạo môi trường.
Câu 11. Cho phn ng sau: MnO2 + 4HClđặc
0
t
⎯⎯
MnCl2 + Cl2 + 2H2O. Phát biu nào dưới đây sai khi
nhn xét v phn ng trên?
A. HCl là cht b oxi hóa. B. HCl là cht kh.
C. MnO2 là cht kh. D. MnO2 là cht oxi hóa.
Câu 12. Copper (II) sulfate được dùng để dit tảo, rong rêu trong nước b bơi; dùng để pha chế thuc
Bordaux (tr bnh mốc sương trên cây cà chua, khoai tây; bệnh thối thân trên cây ăn quả, cây công
nghiệp)… Copper (II) sulfate có thể điều chế theo phn ng sau:
Cu + O2 + H2SO4 → CuSO4 + H2O
Cht nhn electron trong phn ng trên là
A. Cu. B. H2SO4. C. O2. D. CuSO4.
Câu 13. Potassium permanganate (KMnO4) là mt cht oxi hóa mnh, có tính sát trùng khá mạnh, được
dùng trong y tế do mang ti hiu qu cao trong sát khun vết thương. Số oxi hóa ca manganese trong
KMnO4
A. +2. B. +3. C. +5. D. +7.
Câu 14. Cho quá trình
53
N 2e N
++
+
đây là quá trình
A. Oxi hóa. B. Kh.
C. Nhn proton. D. T oxi hóa kh.
Câu 15. Phát biểu nào sau đây đúng khi nói v phn ng ca copper (II) sulfate vi magnesium? Biết
phương trình hoá học xảy ra như sau: CuSO4 + Mg → MgSO4 + Cu.
A. Nguyên t magnesium b kh.
B. Copper (II) sulfate b oxi hóa.
C. Nguyên t magnesium nhường electron.
D. Copper (II) sulfate là chất nhường electron.
Câu 16. Cho phn ng: aFe + bHNO3 → cFe(NO3)3 + dNO + eH2O. Các h s a, b, c, d, e là nhng s nguyên,
ti gin nht. Tng (a + b) bng
A. 4. B. 3. C. 6. D. 5.
Câu 17. Cho phương trình hoá học: P + H2SO4 H3PO4 + SO2 + H2O. H s ca cht oxi hoá và ca cht
kh lần lượt là
A. 5 và 2. B. 2 và 5. C. 7 và 9. D. 7 và 7.
Câu 18. Hoà tan hoàn toàn m gam Fe bng dung dch H2SO4 đặc,nóng thu được 7,437 lít SO2 ( nhiệt độ
250C và áp sut 1 bar). Tính giá tr ca m?
A. 5,6 B. 11,2 C. 16,8 D. 33,6
PHN II. Trc nghiệm đúng sai. trong mi ý a), b), c), d) mi câu, thí sinh chọn đúng (Đ) hoặc sai (S)
Câu 1. “Calcium chloride dùng trong điện phân để sn xut calcium kim loại điều chế các hp kim ca
calcium. Vi tính cht hút m lớn, calcium chloride được dùng làm tác nhân sy khí và cht lng. Do nhiệt độ
đông đặc thp nên dung dch calcium chloride được dùng làm cht ti lnh trong các h thng lạnh…. Ngoài
ra, calcium chloride còn được làm cht keo t trong hóa dược dược phm hay trong các công vic khoan
du khí. Trong phản ứng tạo thành calcium chloride từ đơn chất: Ca + Cl2
CaCl2.
TRƯỜNG THPT XUÂN ĐỈNH
Đề cương giữa học kỳ 2 - Năm học 2024 - 2025 Trang 3
a. Trong phản ứng trên thì mi nguyên t calcium nhường 2e.
b. S oxi hóa của Ca và Cl trước phn ng lần lượt là +2 và -1.
c. Trong phn ng trên, cht kh là calcium, cht oxi hóa là oxygen.
d. Nếu dùng 4 gam calcium thì s mol electron chlorine nhn là 0,4 mol.
Câu 2. Cnh sát giao thông s dng các dng c phân tích rượu etylic cha CrO3. Khi tài xế i thở vào
dng c phân tích trên, nếu trong hơi thởchứa hơi rượu thì hơi rượu s tác dng vi CrO3 có màu da cam
và biến thành Cr2O3 có màu xanh đen theo phản ng hóa hc sau:
CrO3 + C2H5OH
CO2↑ + Cr2O3 + H2O
a. T l cht kh: cht oxi hóa phương trình hóa học trên là 1: 4.
b. Trong phn ng trên thì CrO3 đóng vai trò là chất kh.
c. T l cân bng ca phn ng trên là 4 : 1 : 2 : 2 : 3.
d. S oxi hóa ca carbon trước và sau phn ng lần lượt là +2 và +4.
Câu 3. Xét các phản ứng hóa học xảy ra trong công nghiệp:
a) N2 + H2
o
t ,xt,p
⎯⎯⎯
NH3
b) Al(OH)3
o
t
⎯⎯
Al2O3 + H2O
c) C + CO2
o
t
⎯⎯
CO
a. Có 1 phản ứng là phản ứng oxi hóa - khử.
b. Có 2 phản ứng là oxi hóa khử.
c. Phản ứng (a) N2 nhận 3 electron thành N3-.
d. Phản ứng (b) Al nhường 3 electron thành Al3+.
Câu 4. Đèn oxygen acetylene cấu tạo gồm 2 ống dẫn khí: một ống dẫn khí oxygen, một ống dẫn khí
acetylene . Khi đèn hoạt động, hai khí này được trộn vào nhau để thực hiện phản ứng đốt cháy theo sơ đồ:
C2H2 +O2
o
t
⎯⎯
CO2 +H2O
Phản ứng tỏa nhiệt lớn có nhiệt độ đạt đến 3000oC
a. Các nguyên tố có sự thay đổi số oxi hóa là C, O.
b. Số oxi hóa của C trong C2H2 là -1
c. Phản ứng tỏa nhiệt rất lớn (3000oC) nên được dùng hàn cắt kim loại.
d. Chất oxi hóa là C2H2, chất khử là O2.
PHN III: Câu trc nghim yêu cu tr li ngn.
Câu 1. S oxi hóa ca nguyên t nguyên t C trong phân t CH3CH2OH là bao nhiêu?
Câu 2 : Cho phn ng oxi hoá - kh sau: Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + NO +H2O
Tng h s cân bng (s nguyên, ti gin) ca các cht trong phn ng là bao nhiêu?
Câu 3 : Cho 4 phương trình phản ng:
1) 2Na + 2H2O
2NaOH + H2 2) CO2 + Ca(OH)2
CaCO3↓ + H2O
3) 2KClO3
2KCl + 3O2 4) Fe3O4 + 4CO
3Fe + 4CO2
Có bao nhiêu phn ng thuc loi phn ng oxi hóa - kh?
Câu 4. Đốt cháy hoàn toàn FeS2 thu được hn hp sn phm Fe2O3SO2. Hi mt phân t FeS2 đã nhường
bao nhiêu electron?
Câu 5 : Hàm lượng cho phép của tạp chất sulfur trong nhiên liệu 0,30%. Người ta đốt cháy hoàn toàn 100,0
gam một loại nhiên liệu và dẫn sản phẩm cháy (giả thiết sản phẩm cháy có CO2, SO2 và hơi nước) qua dung
dịch KMnO4 5,0.10-3M thì thấy thể tích dung dịch KMnO4 đã phản ứng vừa hết với lượng sản phẩm cháy
TRƯỜNG THPT XUÂN ĐỈNH
Đề cương giữa học kỳ 2 - Năm học 2024 - 2025 Trang 4
trên 625 ml. Hãy tính toán xác định xem nhiên liệu đó được phép sử dụng hay không? Biết rằng SO2
phản ứng với dung dịch KMnO4 theo sơ đồ: SO2 + KMnO4 + H2O→ K2SO4 + MnSO4 + H2SO4
Câu 6. Hoà tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp Fe, Cu (tỉ lệ mol 1:1) bằng acid HNO3, thu được V lít (ở đkc) hỗn
hợp khí X (gồm NO và NO2) và dung dịch Y (chỉ chứa hai muối là Cu(NO3)2 , Fe(NO3)3 acid dư). Tỉ khối
của X đối với H2 bằng 19. Giá trị của V là bao nhiêu? (làm tròn đến hàng phần mười).
PHẦN IV: TỰ LUẬN
Câu 1: Cân bằng các phản ứng oxi a - khử sau theo phương pháp thăng bằng electron, xác định chất
khử, chất oxi hóa, sự khử, sự oxi hóa:
a) NH3 + O2 → N2 + H2O b) Zn + H2SO4 → ZnSO4 + SO2 + H2O
c) C + HNO3 → H2O + NO2 + CO2 d) Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + N2 + H2O
e) Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NO + H2O g) FeS2 + O2 → Fe2O3 + SO2
Câu 2: Cho KI tác dụng với KMnO4 trong môi trường H2SO4, người ta thu được 15,1g MnSO4 theo
đồ phản ứng sau: KI + KMnO4 + H2SO4 → K2SO4 + I2 + MnSO4 + H2O
Tính số gam I2 tạo thành và số gam KI tham gia phản ứng trên.
Câu 3: Cho 23,7 gam KMnO4 tác dụng với dung dịch HCl dư thu được V Lít Cl2 (đkc). Tính V.
Cho sơ đồ phản ứng: KMnO4 + HCl Cl2 + MnCl2 + KCl + H2O
Câu 4: Cho sơ đồ phản ứng: FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 Fe2(SO4)3 + K2SO4 + MnSO4 + H2O.
a) Cân bằng phản ứng trên theo phương pháp thăng bằng electron. Chỉ rõ chất khử, chất oxi hóa.
b) Tính thể tích dung dịch KMnO4 0,02M để phản ứng vừa đủ với 20 ml dung dịch FeSO4 0,1M.
Câu 5: Cho 2,34 g kim loại M (hóa trị n) tác dụng với dung dịch H2SO4 (đặc nóng, dư) thu được muối
sulfate của M; 3,2227 lít SO2 (đkc) và nước. Xác định kim loại M.
Câu 6: Nước oxi già có tính oxi hóa mạnh, do khả năng oxi hóa của hydrogen peroxide (H2O2).
a) Từ công thức cấu tạo H – O O H, hãy xác định số oxi hóa của nguyên tử mỗi nguyên tố.
b) Nguyên tử nguyên tố nào gây nên tính oxi hóa của H2O2. Viết quá trình khử minh họa cho nguyên tử
nguyên tố đó.
Câu 7: Xăng E5 được tạo nên bởi sự pha trộn ng A92 và ethanol (C2H5OH) theo tỉ lệ thtích ơng
ứng 95 : 5, giúp thay thế một phần nhiên liệu hóa thạch, phù hợp với xu thế phát triển chung trên thế
giới và góp phần đảm bảo an ninh năng lượng quốc gia.
Viết phương trình của phản ứng hóa học đốt cháy ethanol thành CO2 H2O. Phản ứng này phải
phản ứng oxi hóa khử không? Nó thuộc loại phản ứng cung cấp hay tích trữ năng lượng?
Câu 8. Quặng pyrite có thành phần chính là FeS2 được dùng làm nguyên liệu để sản xuất sulfuric acid. Xét
phản ứng đốt cháy:
FeS2 + O2 Fe2O3 + SO2
a) Lập phương trình hoá học của phản ứng theo phương pháp thăng bằng electron
b) Tính thể tích không khí (chứa 21% thể tích oxygen, ở điều kiện chuẩn) cần dùng để đốt cháy hoàn toàn
2,4 tấn FeS2 trong quặng pyrite.
CHỦ ĐỀ 5: NĂNG LƯỢNG HÓA HỌC
A. KIẾN THỨC CẦN NẮM VỮNG
1. Khái niệm phản ứng tỏa nhiệt, phản ứng thu nhiệt, điều kiện chuẩn, enthalpy tạo thành chuẩn của
một chất hóa học và biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng hóa học.
2. Ý nghĩa về dấu và giá trị của biến thiên enthalpy phản ứng.
3. Cách tính biến thiên enthalpy phản ứng theo enthalpy tạo thành, năng lượng liên kết.
B. BÀI TẬP MINH HỌA
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
PHN I. Câu trc nghim nhiều phương án lựa chn. Mi câu hi hc sinh ch chn một phương án.
Câu 1: Enthalpy to thành chun (hay nhit to thành chun) ca mt cht kí hiu là
A.
o
f 298
H
. B.
o
t 298
H
. C.
o
g 298
H
. D.
o
r 298
H
.
Câu 2: Biến thiên enthalpy chun ca mt phn ng hóa hc kí hiu là
o
t
TRƯỜNG THPT XUÂN ĐỈNH
Đề cương giữa học kỳ 2 - Năm học 2024 - 2025 Trang 5
A.
o
f 298
H
. B.
o
r 298
H
. C.
o
g 298
H
. D.
o
t 298
H
.
Câu 3: Phn ứng nào sau đây là phản ng ta nhit?
A.
o
to
2 2 r 298
2S(s) O (g) 2SO (g) H 296,8kJ+ ⎯⎯ =
.
B.
⎯⎯ + =
o
3 2 r 298
CaCO (s) CaO(s) CO (g) H 178,29 kJ
.
C.
+ ⎯⎯ =
o
2 2 r 298
H (g) I (s) 2HI(g) H 52,96 kJ
.
D.
o
to
2 2 r 298
N (g) O (g) 2NO(g) H 180 kJ+ ⎯⎯ =
.
Câu 4: Phn ứng nào sau đây là phản ng thu nhit?
A.
0
3 8 2 2 2 r 298
C H (g) 5O (g) 3CO (g) 4H O(l) H 2220kJ+ + =
.
B.
o
2 r 298
NaOH(aq) HCl(aq) NaCl(aq) H O(l) H 57,9 kJ+ ⎯⎯ + =
.
C.
o
4 2 2 2 r 298
CH (g) 2O (g) CO (g) 2H O(l) H 890,36 kJ+ ⎯⎯ + =
.
D.
o
4 2 r 298
ZnSO (s) ZnO(s) SO (g) H 235,21kJ + = +
.
Câu 5: Dựa vào phương trình nhiệt hóa hc ca phn ng sau:
o
2 2 2 2 r 298
o
2 2 r 298
o
2 2 r 298
o
4 2 r 298
(1) CS (l) 3O (g) 2SO (g) CO (g) H 1110,21 kJ
1
(2) CO (g) CO(g) O (g) H 280 kJ
2
(3) 2Na(s) 2H O(l) 2NaOH(aq) H (s) H 367,5 kJ
(4) ZnSO (s) ZnO(s) SO (g) H 235,21 kJ
+ ⎯⎯ + =
⎯⎯ + = +
+ ⎯⎯ + =
⎯⎯ + = +
Cp phn ng thu nhit là:
A. (1) và (2). B. (3) và (4). C. (1) và (3). D. (2) và (4).
Câu 6: Phát biểu nào sau đây sai?
A. Hu hết các phn ng thu nhit cần giai đoạn khơi mào (đun, đốt nóng,…).
B. Hu hết các phn ng ta nhit cn phi tiếp tục đun hoặc đốt nóng giai đoạn tiếp din.
C. Hu hết các phn ng ta nhit không cn phi tiếp tục đun hoặc đốt nóng giai đoạn tiếp din.
D. Tùy phn ng c th mà các phn ng ta nhit có th cn hoc không cần giai đoạn khơi mào.
Câu 7: Phn ứng nào sau đây cần phi cung cấp năng lượng trong quá trình phn ng?
A. Phn ng to g kim loi. B. Phn ng quang hp.
C. Phn ng nhit phân. D. Phn ng to oxit Na2O.
Câu 8: Phn ứng nào sau đây không cn cung cấp năng lượng trong quá trình phn ng?
A. Oxi hóa C bng O2. B. Oxi hóa Hg bng S.
C. Oxi hòa Fe bng S. D. Oxi hóa S bng O2.
Câu 9: Phn ứng nào sau đây có thể t xy ra điều kiện thường?
A. Phn ng nhit phân Cu(OH)2.
B. Phn ng gia H2 và O2 trong hn hp khí.
C. Phn ng gia Zn và dung dch H2SO4.
D. Phn ứng đốt cháy cn.
Câu 10: Biến thiên enthalpy ca mt phn ứng được ghi sơ đồ dưới. Kết luận nào sau đây là đúng?