TRƯỜNG THPT HOÀNG HOA THÁM CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỔ GIÁO DỤC CÔNG DÂN Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA HKI
MÔN GIÁO DỤC CÔNG DÂN LỚP 10 – NĂM HỌC 2017 - 2018
I. MỤC TIÊU CẦN ĐẠT
- Hệ thống hóa những kiến thức cơ bản đã học trong học kỳ I
- Khắc sâu những kiến thức cơ bản ở từng bài học cho học sinh
- Giới hạn một số nội dung ôn tập.
- Giáo dục cho học sinh ý thức học tập, chuẩn bị ôn tập tốt, để kiểm tra học kỳ I
đạt kết quả cao.
II. NỘI DUNG ÔN TẬP
1. Hệ thống hóa kiến thức cơ bản mà học sinh cần phải nắm từ bài 1 đến bài 9 (trừ
bài 2 và bài 8 – đọc thêm)
Bài 1: Thế giới quan duy vật và phương pháp luận biện chứng
- Vai trò thế giới quan và phương pháp luận của Triết học
- Thế giới quan duy vật và thế giới quan duy tâm
- Phương pháp luận biện chứng và phương pháp luận siêu hình.
Bài 3: Sự vận động và phát triển của thế giới vật chất
- Thế giới vật chất luôn vận động
+ Thế nào là vận động?
+ Vận động là phương thức tồn tại của thế giới vật chất
+ Các hình thức vận động cơ bản của thế giới vật chất.
- Thế giới vật chất luôn luôn phát triển
+ Thế nào là phát triển?
+ Phát triển là khuynh hướng tất yếu của thế giới vật chất.
Bài 4: Nguồn gốc vận động, phát triển của sự vật, hiên tượng
- Thế nào là mâu thuẫn?
+ Mặt đối lập của mâu thuẫn
+ Sự thống nhất giữa các mặt đối lập
+ Sự đấu tranh giữa các mặt đối lập
- Mâu thuẫn là nguồn gốc vận động, phát triển của sự vật và hiện tượng
+ Giải quyết mâu thuẫn
+ Mâu thuẫn chỉ được giải quyết bằng đấu tranh.
Bài 5: Cách thức vận động, phát triển của sự vật, hiện tượng
- Chất
- Lượng
- Quan hệ giữa sự biến đổi về lượng và sự biến đổi về chất
+ Sự biến đổi về lượng dẫn đến sự biến đổi về chất
+ Chất mới ra đời lại bao m một lượng mới tương ứng
Bài 6: Khuynh hướng phát triển của sự vật, hiện tượng
- Phủ định biện chứng và phủ định siêu hình
+ Phủ định siêu hình
+ Phủ định biện chứng
- Khuynh hướng phát triển của sự vật, hiện tượng.
Bài 7: Thực tiễn và vai trò của thực tiễn đối với nhận thức
- Thế nào là nhận thức?
+ Nhận thức cảm tính
+ Nhận thức lý tính
- Thực tiễn là gì?
- Vai trò của thực tiễn đối với nhận thức.
+ Thực tiễn là cơ sở của nhận thức
+ Thực tiễn là động lực của nhận thức
+ Thực tiễn là mục đích của nhận thức
+ Thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lý.
Bài 9: Con người là chủ thể của lịch sử, là mục tiêu phát triển của xã hội
- Con người là chủ thể của lịch sử
+ Con người tự sáng tạo ra lịch sử của mình
+ Con người là chủ thể sáng tạo nên các giá trị vật chất và tinh thần của xã
hội
+ Con người là động lực của các cuộc cách mạng xã hội
- Con người là mục tiêu của sự phát triển xã hội
+ Vì sao nói con người là mục tiêu của sự phát triển xã hội?
+ Chủ nghĩa xã hội với sự phát triển toàn diện của con người.
2. Giới hạn ôn tập
- Phần trắc nghiệm: Học bài 1, 3, 4, 5, 7
- Phần tự luận: Học nội dung bài học thực tiễn rút ra sau khi học xong bài 4,
bài 5.
III. HÌNH THỨC KIỂM TRA
- Trắc nghiệm (8.0 điểm): 32 câu
- Tự luận (2.0 điểm): 01 câu
IV. MỘT SỐ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MINH HỌA
Câu 1. Mâu thuẫn chỉ được giải quyết bằng cách
A. đấu tranh giữa các mặt đối lập. B. kết hợp các mặt đối lập.
C. thống nhất giữa các mặt đối lập. D. điều hòa các mặt đối lập.
Câu 2. Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Xã hội không ngừng vận động. B. Trái đất không đứng im.
C. Đường ray không vận động. D. Dòng sông đang vận động.
Câu 3. Đối với sự vận động phát triển của thế giới các sự vật, hiện tượng mâu thuẫn
chính là
A. nguồn gốc. B. khuynh hướng tất yếu.
C. nguyên nhân kìm hãm. D. động cơ.
Câu 4. Trong những câu sau đây, câu nào không thể hiện mi quan hlượng đổi dẫn
tới chất đổi?
A. Tức nước vỡ bờ. B. Có làm thì mới có ăn.
C. Tích tiểu thành đại. D. Sống lâu lên lão làng.
Câu 5. Không có sự vật hiện tượng nào là
A. không tiến lên. B. phát triển.
C. luôn vận động. D. không vận động.
Câu 6. Sự phát triển diễn ra phổ biến ở các lĩnh vực của
A. tự nhiên và tư duy. B. xã hội, con người và tư duy.
C. tự nhiên và xã hội. D. tự nhiên, xã hội và tư duy.
Câu 7. Để phân biệt một svật và hiện tượng này với sự vật và hiện tượng khác, người
ta căn cứ vào
A. thuộc tính của sự vật, hiện tượng. B. lượng của sự vật, hiện tượng.
C. chất của sự vật, hiện tượng. D. quy mô của sự vật, hiện tượng.
Câu 8. Tính chất của phủ định biện chứng là
A. khách quan và phổ biến. B. kế thừa và phổ biến.
C. khách quan và kế thừa . D. chủ quan và kế thừa.
Câu 9. Khoảng giới hạn trong đó sự biến đổi về lượng chưa m thay đổi chất của
sự vật, hiện tượng gọi là gì?
A. Điểm nút . B. Độ.
C. Phạm vi. D. Khoảng giới hạn.
Câu 10. Các hình thức vận động của vật chất bao gồm
A. cơ, hoá, lý, xã hội, sinh. B. cơ, lý, hoá, sinh, xã hội.
C. sinh, hoá, lý, cơ, xã hội. D. hoá, lý, xã hội, cơ, sinh.