Đ c ng ôn t p v t lý 9 h c k 2 Năm H c 2016 - 2017 ươ Th ng ươ
H 0978.991.307
Đ C NG ÔN T P V T LÝ L P 9 - H C K 2 ƯƠ
A – Lý thuy t c b nế ơ n1 là s vòng dây c a cu n s c p ơ
1 – Máy bi n thế ế (còn g i là máy bi n áp ) ế : n2 là s vòng dây cu n th c p
Công th c máy bi n th ế ế :
1 1
2 2
U n
U n
=
Trong đó U1 là HĐT đt vào 2 đu cu n s c p ơ
U2 l à HĐT đt vào 2 đu cu n th c p
C u t o c a máy bi n th : ế ế Là thi t b dùng đ tăng gi m hi u đi n th c a dòng doay chi u .ế ế
B ph n chính c a máy bi n th là g m 2 cu n dây có s vòng dây khác nhau qu n trên 1 lõi s t ế ế
Nguyên t c ho t đng c a máy bi n th : ế ế D a vào hi n t ng c m ng đi n t . ượ
Khi đt vào 2 đu cu n s c p m t hi u đi n th xoay chi u thì t tr ng do dòng đi n xoay chi u t o ơ ế ườ
ra cu n dây này đi chi u liên t c theo th i gian, t tr ng bi n đi này khi xuyên qua ti t di n th ng ườ ế ế
c a cu n dây th c p s t o ra m t hi u đi n th xoay chi u 2 đu cu n dây th c p này. Chính vì lý ế
do này mà máy bi n th ch ho t đng đc v i dòng đi n xoay chi u, dòng đi n m t chi u khi ch y quaế ế ượ
cu n dây s c p s không t o ra đc t tr ng bi n đi ơ ượ ườ ế
2 .Truy n t i đi n năng đi xa :
Lí do có s hao phí trên đng dây t i đi n : ườ Do t a nhi t trên dây d n
Công th c tính công su t hao phí khi truy n t i đi n :
PHP là công su t hao phí do to nhi t trên
PHP =
2
2
.R
U
ρ
trong đó
ρ
là công su t đi n c n truy n t i ( W )
R là đi n tr c a đng dây t i đi n ( ườ )
U là HĐT gi a hai đu đng dây t i đi n ườ
Cách gi m hao phí trên đng dây t i đi n ườ : Ng i ta tăng hi u đi n th gi a hai đu dây d n, ườ ế
đi u này th t đn gi n vì đã có máy bi n th . H n n a, khi tăng U thêm n l n ta s gi m đc công su t ơ ế ế ơ ượ
hao phí đi n2 l n
3 . S khúc x ánh sáng :
Hi n t ng khúc x ánh sáng : ượ Hi n t ng tia sáng truy n S ượ N
t môi tr ng trong su t này sang môi tr ng trong su t khác ườ ườ
b gãy khúc t i m t phân cách gi a hai môi tr ng đc g i là I Không ườ ượ
khí
hi n t ng khúc x ánh sáng . ượ
N cướ
N’ K
L u ý : ư+ Khi tia sáng đi t không khí vào n c, góc khúc x nh h n góc t i ướ ơ
+ Khi tia sáng đi t n c qua môi tr ng không khí thì góc khúc x l n h n góc t i ướ ườ ơ
N u góc t i b ng 0ế 0 thì góc k x cũng b ng 0 0. Tia sáng không b đi h ng. ướ
4 . Th u kính h i t :
a)Th u kính h i t
- Th u kính h i t có ph n rìa m ng h n ph n gi a ơ
- Trong đó : Tr c chính (
); Quang tâm (O);
Tiêu đi m F, F’ n m cách đu v hai phía th u kính;
Tiêu c f = OF = OF’ S ‘
- Đng truy n c a 3 tia sáng đc bi t qua TKHT là :ườ
+ Tia t i đi qua quang tâm cho tia ló ti p t c truy n th ng ế
1
S
O
F
F’
Đ c ng ôn t p v t lý 9 h c k 2 Năm H c 2016 - 2017 ươ Th ng ươ
H 0978.991.307
+ Tia t i song song v i tr c chính cho tia ló đi qua tiêu đi m (F’ sau TK)
+ Tia t i đi qua tiêu đi m cho tia ló song song v i tr c chính
b)Th u kính phân kì
- Th u kính phân kì có ph n rìa dày h n ph n gi a ơ
- Trong đó : Tr c chính (
); Quang tâm (O);
Tiêu đi m F, F’ n m cách đu v hai phía th u kính;
Tiêu c f = OF = OF’
- Đng truy n c a 2 tia sáng đc bi t qua TKPK là :ườ
+ Tia t i đi qua quang tâm cho tia ló ti p t c truy n th ng . ế
+ Tia t i song song v i tr c chính cho tia ló có đng kéo dài đi qua tiêu đi m (F’ sau TK) ườ
c) nh c a 1 v t qua th u kính :
V trí c a v t Th u kính h i t (TKHT) Th u kính phân k (TKPK)
V t r t xa
TK:
nh th t, cách TK m t kho ng b ng tiêu c
(n m t i tiêu đi m F’) nh o, cách th u kính m t kho ng
b ng tiêu c (n m t i tiêu đi m F’)
V t ngoài
kho ng tiêu c
(d>f)
- d > 2f: nh th t, ng c chi u, nh h n v t. ượ ơ
- d = 2f: nh th t, ng c chi u, đ l n b ng ượ
v t (d’ = d = 2f; h’ = h)
- 2f > d > f: nh th t, ng c chi u, l n h n v t ượ ơ
- nh o, cùng chi u, nh h n v t. ơ
V t tiêu
đi m:
- nh th t n m r t xa th u kính.
(S a l i hình v cho đúng )
- nh o, cùng chi u n m trung đi m
c a tiêu c , có đ l n b ng n a đ l n
c a v t.
V t trong
kho ng tiêu c
(d<f)
- nh o, cùng chi u và l n h n v t. ơ - nh o, cùng chi u và nh h n v t. ơ
5 . M t và các t t c a m t
- M t có 2 b ph n chính là Th th y tinh và màng l i ướ (hay còn g i là võng m c)
- Khi nhìn các v t các v trí khác nhau m t ph i đi u ti t ế
- Đi m xa m t nh t mà ta nhìn th y rõ đc khi không đi u ti t g i là đi m c c vi n . ượ ế
- Đi m g n m t nh t mà ta nhìn th y rõ đc g i là đi m c c c n ượ
- M t c n : Là m t ch nhìn th y nh ng v t g n mà không nhìn đc nh ng v t xa .Cách kh c ượ
ph c t t c n th là đeo kính c n là 1 th u kính phân kì có tiêu đi m trùng v i đi m c c vi n c a m t
- M t lão : Là m t ch nhìn đc nh ng v t xa mà không nhìn đc nh ng v t g n. Cách kh c ượ ượ
ph c t t m t lão là đeo kính lão là 1 th u kính h i t
6. Máy nh và kính lúp .
- Máy nh có các b ph n chính là :
+ V t kính là 1 th u kính h i t
+ Bu ng t i ( Trong bu ng t i có ch đt phim đ h ng nh )
- nh hi n trên phim c a máy nh là nh th t ng c chi u và nh h n v t ượ ơ
- Kính lúp là 1 th u kính h i t có tiêu c ng n và đc dùng đ quan sát các v t nh ượ
- Kính lúp có s b i giác càng l n thì quan sát v t th y nh càng l n
2
S
O
F
F’
Đ c ng ôn t p v t lý 9 h c k 2 Năm H c 2016 - 2017 ươ Th ng ươ
H 0978.991.307
- Quan h đ b i giác (G) và tiêu c (f) (đo b ng cm) là : G =
25
f
7. Ánh sáng tr ng và ánh sáng màu và tác d ng c a ánh sáng :
- Các ngu n ánh sáng tr ng : M t tr i,ánh sáng t đèn pin,ánh sáng t bóng đèn dây tóc ....
- Trong ánh sáng tr ng có ch a các chùm ánh sáng màu khác nhau .Có th phân tích ánh sang tr ng
b ng
nhi u cách nh : Dùng đĩa CD,lăng kính…Chi u nhi u chùm sáng màu thích h p vào cùng 1 ch có ư ế
th
t o ra ánh sang tr ng
- V t có màu nào thì tán x m nh ánh sang màu đó và atns x kém ánh sang màu khác.V t màu tr ng
có
kh năng tán x m nh t t c các ánh sang màu,v t có màu đen không có kh năng tán x b t kì ánh
sang
màu nào .
- Các tác d ng c a ánh sáng :
+ Ánh sáng chi u vào v t làm v t nóng lên ế tác d ng nhi t c a ánh sáng : VD : Ánh sáng m t
tr i chi u vào ru ng mu i làm n c bi n nóng lên và bay h i đ l i mu i k t tinh . Các v t màu t i ế ướ ơ ế
h p thu năng l ng ánh sáng m nh h n các v t có màu sáng . ượ ơ
+ Tác d ng sinh h c : Ánh sáng có th gây ra 1 s bi n đi nh t đnh các sinh v t .Đó là tác ế
d ng sinh h c c a ánh sáng .VD : Cây c i c n ánh sáng m t tr i thì m i quang h p đc . ượ
+ Tác d ng quang đi n : Pin m t tr i(pin quang đi n) có th bi n đi tr c ti p năng l ng ánh ế ế ượ
sáng thành năng l ng đi n ượ
8. Năng l ng và s chuy n hóa năng l ng .ượ ượ
- M t v t có năng l ng khi v t đó có kh năng th c hi n công ho c làm nóng các v t khác . ượ
- Các d ng năng l ng : C năng ,nhi t năng, đi n năng, quang năng, hóa năng. ượ ơ
- VD chuy n hóa năng l ng : + Th năng chuy n hóa thành đng năng khi qu bong r i và ng c l i ượ ế ơ ượ
+ Nhi n năng chuy n hóa thành c năng trong các đng c nhi t ơ ơ
+ Đi n năng bi n đi thành quang năng trong bong đèn Led,đèn ng. ế
9 . Đnh lu t bào tàn năng l ng : ượ
Năng l ng không t sinh ra và cũng không t m t đi mà ch chuy n hóa t d ng này sang d ng ượ
khác ,t v t
này sang v t khác
10. Năng su t t a nhi t c a nhiên li u :
- Đi l ng cho bi t nhi t l ng t a ra khi 1kg nhiên li u b đt cháy hoàn toàn g i là năng su t t a ượ ế ượ
nhi t c a
nhiên li u. Đn v là : J/kg ơ
Công th c tính nhi t l ng do nhiên li u t a ra khi b đt cháy là : Q = m . q ượ
trong đó:Q là nhi t l ng t a ra (J),q là năng su t t a nhi t c a nhiên li u (J/kg),m là kh i l ng ượ ượ
nhiên li u(kg)
11. Đng c nhi t : ơ
- Đng c nhi t là đng c trong đó m t ph n năng l ng c a nhiên li u b đt cháy đc chuy n ơ ơ ượ ượ
hóa thành c ơ
năng. Đng c nhi t g m 3 b ph n chính : Ngu n nóng,b ph n sinh công,ngu n l nh ơ
- Hi u su t c a đng c nhi t : H = ơ
.100%
A
Q
. Trong đó H là hi u su t,Q là nhi t l ng do nhien ượ
li u sinh ra(J)
3
Đ c ng ôn t p v t lý 9 h c k 2 Năm H c 2016 - 2017 ươ Th ng ươ
H 0978.991.307
A là công mà đng c th c hi n đc ơ ượ
B – Bài t p :
Bài 2 : Đt m t v t sáng AB, có d ng m t mũi tên cao 0,5cm, vuông góc v i tr c chính c a m t th u kính
h i t và cách th u kính 6cm. Th u kính có tiêu c 4cm
a. Hãy d ng nh A’B’c a v t AB theo đúng t l xích.
b. Tính kho ng cách t nh t i th u kính và chi u cao c a nh A’B’
Bài 3 : V t sáng AB đc đt vuông góc v i tr c chính c a th u kính phân kì có tiêu c f = 12cm. ượ
Đi m A n m trên tr c chính và cách th u kính m t kho ng d = 6cm, AB có chi u cao h = 4cm.
Hãy d ng nh A B c a AB r i tính kho ng cách t nh đn th u kính và chi u cao c a nh ế
Bài 4: Cu n s c p c a m t máy bi n th có 1000 vòng, cu n th c p có 5000 vòng đt m t đu ơ ế ế
đng dây t i đi n. Bi t hi u đi n th hai đu cu n th c p là 100kV. Tính hi u đi n th đt vào haiườ ế ế ế
đu cu n s c p ? ơ
ĐA: 5000 vòng-20 000(V)
C - Các bài t p luy n t p
Bài 1 : M t th u kính h i t có tiêu c f = 18cm, v t sáng AB đt vuông góc v i tr c chính xy c a th u
kính ( A xy ) sao cho OA = d = 10cm .
a/ V nh c a AB qua th u kính ? b/ Tính kho ng cách t v t đn nh ? ế
c/ N u AB = 2cm thì đ cao c a nh là bao nhiêu cm ?ế
Bài 2: M t v t sáng AB = 5 cm có d ng mũi tên đc đt vuông góc v i tr c chính c a m t th u kính h i ượ
t , (TKPK) đi m A n m trên tr c chính, cách th u kính 20cm.Th u kính có tiêu c 10cm.
a/ Hãy v nh c a v t AB cho b i th u kính(không c n đúng t l )
b/ Đó là nh th t hay nh o, vì sao ?
c/ nh cách th u kính bao nhiêu xentimet ?Tính chi u cao nh
Bài 3 : M t v t sáng AB = 3 cm có d ng mũi tên đc đt vuông góc v i tr c chính c a m t th u kính ượ
phân kì, (TKHT) đi m A n m trên tr c chính, cách th u kính 20cm.Th u kính có tiêu c 15cm.
a/ Hãy v nh c a v t AB cho b i th u kính. ( không c n đúng t l )
b/ Đó là nh th t hay nh o ?
c/ nh cách th u kính bao nhiêu cm? A
Bài 4 : Đt v t AB = 18cm có hình mũi tên tr c m t th u kính ( AB vuông góc v i tr c chính và A ướ
thu c tr c chính c a th u kính ). nh A’B’c a AB qua th u kính cùng chi u v i v t AB và có đ cao
b ng 1/3AB :
a-Th u kính này là th u kính gì ? Vì sao ?
b- nh A’B’ cách th u kính 9cm. V hình và tính tiêu c c a th u kính ?
Bài 5 : M t v t sáng AB hình mũi tên cao 6cm đt tr c m t th u kính, vuông góc v i tr c chính () và A ướ
() . nh c a AB qua th u kính ng c chi u v i AB và có chi u cao b ng 2/3 AB : ượ
a) Th u kính này là th u kính gì ? Vì sao ?
b) Cho bi t nh A’B’ c a AB cách tế
4
Đ c ng ôn t p v t lý 9 h c k 2 Năm H c 2016 - 2017 ươ Th ng ươ
H 0978.991.307
h u kính 18cm. V hình và tính tiêu c c a th u kính ?
c) Ng i ta di chuy n v t AB m t đo n 5cm l i g n th u kính ( A v n n m trên tr c chính ) thì nhườ
c a AB qua th u kính lúc này th nào ? V hình , tính đ l n c a nh này và kho ng cách t nh đn ế ế
TKính ?
Bài 6 : Đt v t AB = 18cm có hình mũi tên tr c m t th u kính ( AB vuông góc v i tr c chính và a thu c ướ
tr c chính c a th u kính ). nh A’B’c a AB qua th u kính cùng chi u v i v t AB và có đ cao b ng
1/3AB :
a) Th u kính này là th u kính gì ? Vì sao ?
b) nh A’B’ cách th u kính 9cm. V hình và tính tiêu c c a th u kính ?
Bài 7 : M t v t sáng AB hình mũi trên đc đt vuông góc v i tr c chính và tr c m t th u kính ( A n m ượ ướ
trên tr c chính ). Qua th u kính v t sáng AB cho nh th t A’B’ nh h n v t : ơ
a) Th u kính này là th u kính gì ? Vì sao ?
b) Cho OA = d = 24cm ; OF = OF’ = 10cm. Tính đ l n c a nh A’B’
Bài 8: M t máy bi n th g m cu n s c p có 500 vòng, cu n th c p 40 000 vòng, đc đt t i nhà máy ế ế ơ ựợ
phát đi n.
a/ Cu n dây nào c a máy bi n th đc m c vào 2 c c máy phát ? vì sao? ế ế ượ
b/ Đt vào hai đu cu n s c p hi u đi n th 400V.Tính HĐT hai đu cu n th c p? ơ ế
c/ Dung may biên thê trên đê tăng ap rôi t i m t công su t đi n 1 000 000 W b ng đng dây truy n t i ) ườ
có đi n tr là 40 . Tính công su t hao phí do to nhi t trên đng dây? ườ
Bài 9: Cu n s c p c a m t máy bi n th có 4 500 vòng, cu n th c p có 225 vòng ơ ế ế
a) Máy bi n th trên là máy tăng th hay h th ? Vì sao?ế ế ế ế
b) N u đt vào hai đu cu n s c p m t hi u đi n th xoay chi u 220V, thì hi u đi n th hai đuế ơ ế ế
cu n th c p là bao nhiêu?
Bài 10: M t máy phát đi n xoay chi u cho m t hi u đi n th hai c c c a máy là 2500V. Mu n t i đi n ế
đi xa ng i ta ph i tăng hi u đi n th lên 30000V b ng cách s d ng m t máy bi n th có s vòng dâyườ ế ế ế
cu n s c p là 2000 vòng . ơ
a) Tính s vòng dây c a cu n th c p.
b) Kho ng cách t nhà máy đi n đn n i tiêu th là 100km, công su t đi n c n truy n là 300kW. Tính ế ơ
công su t hao phí do to nhi t trên đng dây, bi t c m i km dây d n có đi n tr 0,2 . ườ ế
Bài 11: M t máy phát đi n xoay chi u cho m t hi u đi n th xoay chi u hai c c c a máy là 220V. ế
Mu n t i đi n đi xa ng i ta ph i tăng hi u đi n th 15400V. ườ ế
a. H i ph i dùng lo i máy bi n th v i các cu n dây có s vòng dây theo t l nh th nào? Cu n ế ế ư ế
dây nào m c v i hai đu máy phát đi n?
b. Dùng m t máy bi n th có cu n s c p 500 vòng đ tăng hi u đi n th trên. H i s vòng dây ế ế ơ ế
c a cu n th c p?
Bài 12: Cu n s c p c a m t máy bi n th có 1000 vòng, cu n th c p có 5000 vòng đt m t đu ơ ế ế
đng dây t i đi n đ truy n đi m t công su t đi n là 10 000kW. Bi t hi u đi n th hai đu cu n thườ ế ế
c p là 100kV.
a. Tính hi u đi n th đt vào hai đu cu n s c p ? ế ơ
b. Bi t đi n tr c a toàn b đng dây là 100ế ườ . Tính công su t hao phí do t a nhi t trên đng ườ
dây ?
5