
Đ c ng ôn t p v t lý 9 h c k 2 Năm H c 2016 - 2017ề ươ ậ ậ ọ ỳ ọ Th ng ươ
H 0978.991.307 ồ
Đ C NG ÔN T P V T LÝ L P 9 - H C K 2Ề ƯƠ Ậ Ậ Ớ Ọ Ỳ
A – Lý thuy t c b nế ơ ả n1 là s vòng dây c a cu n s c pố ủ ộ ơ ấ
1 – Máy bi n thế ế (còn g i là máy bi n áp )ọ ế : n2 là s vòng dây cu n th c pố ộ ứ ấ
Công th c máy bi n thứ ế ế :
1 1
2 2
U n
U n
=
Trong đó U1 là HĐT đt vào 2 đu cu n s c pặ ầ ộ ơ ấ
U2 l à HĐT đt vào 2 đu cu n th c pặ ầ ộ ứ ấ
C u t o c a máy bi n th :ấ ạ ủ ế ế Là thi t b dùng đ tăng gi m hi u đi n th c a dòng doay chi u .ế ị ể ả ệ ệ ế ủ ề
B ph n chính c a máy bi n th là g m 2 cu n dây có s vòng dây khác nhau qu n trên 1 lõi s t ộ ậ ủ ế ế ồ ộ ố ấ ắ
Nguyên t c ho t đng c a máy bi n th :ắ ạ ộ ủ ế ế D a vào hi n t ng c m ng đi n t .ự ệ ượ ả ứ ệ ừ
Khi đt vào 2 đu cu n s c p m t hi u đi n th xoay chi u thì t tr ng do dòng đi n xoay chi u t o ặ ầ ộ ơ ấ ộ ệ ệ ế ề ừ ườ ệ ề ạ
ra cu n dây này đi chi u liên t c theo th i gian, t tr ng bi n đi này khi xuyên qua ti t di n th ng ở ộ ổ ề ụ ờ ừ ườ ế ổ ế ệ ẳ
c a cu n dây th c p s t o ra m t hi u đi n th xoay chi u 2 đu cu n dây th c p này. Chính vì lý ủ ộ ứ ấ ẽ ạ ộ ệ ệ ế ề ở ầ ộ ứ ấ
do này mà máy bi n th ch ho t đng đc v i dòng đi n xoay chi u, dòng đi n m t chi u khi ch y quaế ế ỉ ạ ộ ượ ớ ệ ề ệ ộ ề ạ
cu n dây s c p s không t o ra đc t tr ng bi n điộ ơ ấ ẽ ạ ượ ừ ườ ế ổ
2 .Truy n t i đi n năng đi xa :ề ả ệ
Lí do có s hao phí trên đng dây t i đi n : ự ườ ả ệ Do t a nhi t trên dây d nỏ ệ ẫ
Công th c tính công su t hao phí khi truy n t i đi n : ứ ấ ề ả ệ
PHP là công su t hao phí do to nhi t trên ấ ả ệ
PHP =
2
2
.R
U
ρ
trong đó
ρ
là công su t đi n c n truy n t i ( W ) ấ ệ ầ ề ả
R là đi n tr c a đng dây t i đi n ( ệ ở ủ ườ ả ệ )
U là HĐT gi a hai đu đng dây t i đi n ữ ầ ườ ả ệ
Cách gi m hao phí trên đng dây t i đi nả ườ ả ệ : Ng i ta tăng hi u đi n th gi a hai đu dây d n, ườ ệ ệ ế ữ ầ ẫ
đi u này th t đn gi n vì đã có máy bi n th . H n n a, khi tăng U thêm n l n ta s gi m đc công su t ề ậ ơ ả ế ế ơ ữ ầ ẽ ả ượ ấ
hao phí đi n2 l nầ
3 . S khúc x ánh sáng : ự ạ
Hi n t ng khúc x ánh sáng :ệ ượ ạ Hi n t ng tia sáng truy n S ệ ượ ề N
t môi tr ng trong su t này sang môi tr ng trong su t khác ừ ườ ố ườ ố
b gãy khúc t i m t phân cách gi a hai môi tr ng đc g i là I Khôngị ạ ặ ữ ườ ượ ọ
khí
hi n t ng khúc x ánh sáng . ệ ượ ạ
N cướ
N’ K
L u ý : ư+ Khi tia sáng đi t không khí vào n c, góc khúc x nh h n góc t iừ ướ ạ ỏ ơ ớ
+ Khi tia sáng đi t n c qua môi tr ng không khí thì góc khúc x l n h n góc t iừ ướ ườ ạ ớ ơ ớ
N u góc t i b ng 0ế ớ ằ 0 thì góc k x cũng b ng 0ạ ằ 0. Tia sáng không b đi h ng.ị ổ ướ
4 . Th u kính h i t :ấ ộ ụ
a)Th u kính h i tấ ộ ụ
- Th u kính h i t có ph n rìa m ng h n ph n gi a ấ ộ ụ ầ ỏ ơ ầ ữ
- Trong đó : Tr c chính (ụ
); Quang tâm (O);
Tiêu đi m F, F’ n m cách đu v hai phía th u kính; ể ằ ề ề ấ
Tiêu c f = OF = OF’ ựS ‘
- Đng truy n c a 3 tia sáng đc bi t qua TKHT là :ườ ề ủ ặ ệ
+ Tia t i đi qua quang tâm cho tia ló ti p t c truy n th ng ớ ế ụ ề ẳ
1
S
O
F
F’

Đ c ng ôn t p v t lý 9 h c k 2 Năm H c 2016 - 2017ề ươ ậ ậ ọ ỳ ọ Th ng ươ
H 0978.991.307 ồ
+ Tia t i song song v i tr c chính cho tia ló đi qua tiêu đi m (F’ sau TK)ớ ớ ụ ể
+ Tia t i đi qua tiêu đi m cho tia ló song song v i tr c chínhớ ể ớ ụ
b)Th u kính phân kìấ
- Th u kính phân kì có ph n rìa dày h n ph n gi a ấ ầ ơ ầ ữ
- Trong đó : Tr c chính (ụ
); Quang tâm (O);
Tiêu đi m F, F’ n m cách đu v hai phía th u kính; ể ằ ề ề ấ
Tiêu c f = OF = OF’ự
- Đng truy n c a 2 tia sáng đc bi t qua TKPK là :ườ ề ủ ặ ệ
+ Tia t i đi qua quang tâm cho tia ló ti p t c truy n th ng . ớ ế ụ ề ẳ
+ Tia t i song song v i tr c chính cho tia ló có đng kéo dài đi qua tiêu đi m (F’ sau TK)ớ ớ ụ ườ ể
c) nh c a 1 v t qua th u kính :Ả ủ ậ ấ
V trí c a v tị ủ ậ Th u kính h i t (TKHT)ấ ộ ụ Th u kính phân k (TKPK)ấ ỳ
V t r t xaậ ở ấ
TK:
nh th t, cách TK m t kho ng b ng tiêu cẢ ậ ộ ả ằ ự
(n m t i tiêu đi m F’)ằ ạ ể nh o, cách th u kính m t kho ngẢ ả ấ ộ ả
b ng tiêu c (n m t i tiêu đi m F’)ằ ự ằ ạ ể
V t ngoàiậ ở
kho ng tiêu cả ự
(d>f)
- d > 2f: nh th t, ng c chi u, nh h n v t.ả ậ ượ ề ỏ ơ ậ
- d = 2f: nh th t, ng c chi u, đ l n b ngả ậ ượ ề ộ ớ ằ
v t (d’ = d = 2f; h’ = h)ậ
- 2f > d > f: nh th t, ng c chi u, l n h n v tả ậ ượ ề ớ ơ ậ
- nh o, cùng chi u, nh h n v t.Ả ả ề ỏ ơ ậ
V t tiêuậ ở
đi m:ể
- nh th t n m r t xa th u kính.Ả ậ ằ ở ấ ấ
(S a l i hình v cho đúng )ử ạ ẽ
- nh o, cùng chi u n m trung đi mẢ ả ề ằ ở ể
c a tiêu c , có đ l n b ng n a đ l nủ ự ộ ớ ằ ử ộ ớ
c a v t.ủ ậ
V t trongậ ở
kho ng tiêu cả ự
(d<f)
- nh o, cùng chi u và l n h n v t.Ả ả ề ớ ơ ậ - nh o, cùng chi u và nh h n v t.Ả ả ề ỏ ơ ậ
5 . M t và các t t c a m t ắ ậ ủ ắ
- M t có 2 b ph n chính là ắ ộ ậ Th th y tinh và màng l iể ủ ướ (hay còn g i là võng m c)ọ ạ
- Khi nhìn các v t các v trí khác nhau m t ph i đi u ti t ậ ở ị ắ ả ề ế
- Đi m xa m t nh t mà ta nhìn th y rõ đc khi không đi u ti t g i là đi m c c vi n .ể ắ ấ ấ ượ ề ế ọ ể ự ễ
- Đi m g n m t nh t mà ta nhìn th y rõ đc g i là đi m c c c n ể ầ ắ ấ ấ ượ ọ ể ự ậ
- M t c n : Là m t ch nhìn th y nh ng v t g n mà không nhìn đc nh ng v t xa .Cách kh c ắ ậ ắ ỉ ấ ữ ậ ở ầ ượ ữ ậ ở ắ
ph c t t c n th là đeo kính c n là 1 th u kính phân kì có tiêu đi m trùng v i đi m c c vi n c a m tụ ậ ậ ị ậ ấ ể ớ ể ự ễ ử ắ
- M t lão : Là m t ch nhìn đc nh ng v t xa mà không nhìn đc nh ng v t g n. Cách kh c ắ ắ ỉ ượ ữ ậ ở ượ ữ ậ ở ầ ắ
ph c t t m t lão là đeo kính lão là 1 th u kính h i t ụ ậ ắ ấ ộ ụ
6. Máy nh và kính lúp .ả
- Máy nhả có các b ph n chính là : ộ ậ
+ V t kính là 1 th u kính h i tậ ấ ộ ự
+ Bu ng t i ( Trong bu ng t i có ch đt phim đ h ng nh )ồ ố ồ ố ỗ ặ ể ứ ả
- nh hi n trên phim c a máy nh là nh th t ng c chi u và nh h n v tẢ ệ ủ ả ả ậ ượ ề ỏ ơ ậ
- Kính lúp là 1 th u kính h i t có tiêu c ng n và đc dùng đ quan sát các v t nhấ ộ ụ ự ắ ượ ể ậ ỏ
- Kính lúp có s b i giác càng l n thì quan sát v t th y nh càng l nố ộ ớ ậ ấ ả ớ
2
S
O
F
F’

Đ c ng ôn t p v t lý 9 h c k 2 Năm H c 2016 - 2017ề ươ ậ ậ ọ ỳ ọ Th ng ươ
H 0978.991.307 ồ
- Quan h đ b i giác (G) và tiêu c (f) (đo b ng cm) là : G = ệ ộ ộ ự ằ
25
f
7. Ánh sáng tr ng và ánh sáng màu và tác d ng c a ánh sáng :ắ ụ ủ
- Các ngu n ánh sáng tr ng : M t tr i,ánh sáng t đèn pin,ánh sáng t bóng đèn dây tóc ....ồ ắ ặ ờ ừ ừ
- Trong ánh sáng tr ng có ch a các chùm ánh sáng màu khác nhau .Có th phân tích ánh sang tr ng ắ ứ ể ắ
b ng ằ
nhi u cách nh : Dùng đĩa CD,lăng kính…Chi u nhi u chùm sáng màu thích h p vào cùng 1 ch có ề ư ế ề ợ ỗ
th ể
t o ra ánh sang tr ng ạ ắ
- V t có màu nào thì tán x m nh ánh sang màu đó và atns x kém ánh sang màu khác.V t màu tr ng ậ ạ ạ ạ ậ ắ
có
kh năng tán x m nh t t c các ánh sang màu,v t có màu đen không có kh năng tán x b t kì ánh ả ạ ạ ấ ả ậ ả ạ ấ
sang
màu nào .
- Các tác d ng c a ánh sáng :ụ ủ
+ Ánh sáng chi u vào v t làm v t nóng lên ế ậ ậ tác d ng nhi t c a ánh sáng : VD : Ánh sáng m t ụ ệ ủ ặ
tr i chi u vào ru ng mu i làm n c bi n nóng lên và bay h i đ l i mu i k t tinh . Các v t màu t i ờ ế ộ ố ướ ể ơ ể ạ ố ế ậ ố
h p thu năng l ng ánh sáng m nh h n các v t có màu sáng . ấ ượ ạ ơ ậ
+ Tác d ng sinh h c : Ánh sáng có th gây ra 1 s bi n đi nh t đnh các sinh v t .Đó là tác ụ ọ ể ố ế ổ ấ ị ở ậ
d ng sinh h c c a ánh sáng .VD : Cây c i c n ánh sáng m t tr i thì m i quang h p đc .ụ ọ ủ ố ầ ặ ờ ớ ợ ượ
+ Tác d ng quang đi n : Pin m t tr i(pin quang đi n) có th bi n đi tr c ti p năng l ng ánh ụ ệ ặ ờ ệ ể ế ổ ự ế ượ
sáng thành năng l ng đi n ượ ệ
8. Năng l ng và s chuy n hóa năng l ng .ượ ự ể ượ
- M t v t có năng l ng khi v t đó có kh năng th c hi n công ho c làm nóng các v t khác .ộ ậ ượ ậ ả ự ệ ặ ậ
- Các d ng năng l ng : C năng ,nhi t năng, đi n năng, quang năng, hóa năng.ạ ượ ơ ệ ệ
- VD chuy n hóa năng l ng : + Th năng chuy n hóa thành đng năng khi qu bong r i và ng c l iể ượ ế ể ộ ả ơ ượ ạ
+ Nhi n năng chuy n hóa thành c năng trong các đng c nhi tệ ể ơ ộ ơ ệ
+ Đi n năng bi n đi thành quang năng trong bong đèn Led,đèn ng.ệ ế ổ ố
9 . Đnh lu t bào tàn năng l ng : ị ậ ượ
Năng l ng không t sinh ra và cũng không t m t đi mà ch chuy n hóa t d ng này sang d ng ượ ự ự ấ ỉ ể ừ ạ ạ
khác ,t v t ừ ậ
này sang v t khácậ
10. Năng su t t a nhi t c a nhiên li u :ấ ỏ ệ ủ ệ
- Đi l ng cho bi t nhi t l ng t a ra khi 1kg nhiên li u b đt cháy hoàn toàn g i là năng su t t a ạ ượ ế ệ ượ ỏ ệ ị ố ọ ấ ỏ
nhi t c a ệ ủ
nhiên li u. Đn v là : J/kgệ ơ ị
Công th c tính nhi t l ng do nhiên li u t a ra khi b đt cháy là : Q = m . q ứ ệ ượ ệ ỏ ị ố
trong đó:Q là nhi t l ng t a ra (J),q là năng su t t a nhi t c a nhiên li u (J/kg),m là kh i l ng ệ ượ ỏ ấ ỏ ệ ủ ệ ố ượ
nhiên li u(kg)ệ
11. Đng c nhi t : ộ ơ ệ
- Đng c nhi t là đng c trong đó m t ph n năng l ng c a nhiên li u b đt cháy đc chuy n ộ ơ ệ ộ ơ ộ ầ ượ ủ ệ ị ố ượ ể
hóa thành c ơ
năng. Đng c nhi t g m 3 b ph n chính : Ngu n nóng,b ph n sinh công,ngu n l nhộ ơ ệ ồ ộ ậ ồ ộ ậ ồ ạ
- Hi u su t c a đng c nhi t : H = ệ ấ ủ ộ ơ ệ
.100%
A
Q
. Trong đó H là hi u su t,Q là nhi t l ng do nhien ệ ấ ệ ượ
li u sinh ra(J)ệ
3

Đ c ng ôn t p v t lý 9 h c k 2 Năm H c 2016 - 2017ề ươ ậ ậ ọ ỳ ọ Th ng ươ
H 0978.991.307 ồ
A là công mà đng c th c hi n đcộ ơ ự ệ ượ
B – Bài t p : ậ
Bài 2 : Đt m t v t sáng AB, có d ng m t mũi tên cao 0,5cm, vuông góc v i tr c chính c a m t th u kínhặ ộ ậ ạ ộ ớ ụ ủ ộ ấ
h i t và cách th u kính 6cm. Th u kính có tiêu c 4cmộ ụ ấ ấ ự
a. Hãy d ng nh A’B’c a v t AB theo đúng t l xích. ự ả ủ ậ ỉ ệ
b. Tính kho ng cách t nh t i th u kính và chi u cao c a nh A’B’ả ừ ả ớ ấ ề ủ ả
Bài 3 : V t sáng AB đc đt vuông góc v i tr c chính c a th u kính phân kì có tiêu c f = 12cm.ậ ượ ặ ớ ụ ủ ấ ự
Đi m A n m trên tr c chính và cách th u kính m t kho ng d = 6cm, AB có chi u cao h = 4cm.ể ằ ụ ấ ộ ả ề
Hãy d ng nh Aự ả ’B’ c a AB r i tính kho ng cách t nh đn th u kính và chi u cao c a nh ủ ồ ả ừ ả ế ấ ề ủ ả
Bài 4: Cu n s c p c a m t máy bi n th có 1000 vòng, cu n th c p có 5000 vòng đt m t đuộ ơ ấ ủ ộ ế ế ộ ứ ấ ặ ở ộ ầ
đng dây t i đi n. Bi t hi u đi n th hai đu cu n th c p là 100kV. Tính hi u đi n th đt vào haiườ ả ệ ế ệ ệ ế ở ầ ộ ứ ấ ệ ệ ế ặ
đu cu n s c p ?ầ ộ ơ ấ
ĐA: 5000 vòng-20 000(V)
C - Các bài t p luy n t pậ ệ ậ
Bài 1 : M t th u kính h i t có tiêu c f = 18cm, v t sáng AB đt vuông góc v i tr c chính xy c a th uộ ấ ộ ụ ự ậ ặ ớ ụ ủ ấ
kính ( A xy ) sao cho OA = d = 10cm .
a/ V nh c a AB qua th u kính ? b/ Tính kho ng cách t v t đn nh ? ẽ ả ủ ấ ả ừ ậ ế ả
c/ N u AB = 2cm thì đ cao c a nh là bao nhiêu cm ?ế ộ ủ ả
Bài 2: M t v t sáng AB = 5 cm có d ng mũi tên đc đt vuông góc v i tr c chính c a m t th u kính h iộ ậ ạ ượ ặ ớ ụ ủ ộ ấ ộ
t , (TKPK) đi m A n m trên tr c chính, cách th u kính 20cm.Th u kính có tiêu c 10cm.ụ ể ằ ụ ấ ấ ự
a/ Hãy v nh c a v t AB cho b i th u kính(không c n đúng t l ) ẽ ả ủ ậ ở ấ ầ ỷ ệ
b/ Đó là nh th t hay nh o, vì sao ?ả ậ ả ả
c/ nh cách th u kính bao nhiêu xentimet ?Tính chi u cao nhẢ ấ ề ả
Bài 3 : M t v t sáng AB = 3 cm có d ng mũi tên đc đt vuông góc v i tr c chính c a m t th u kính ộ ậ ạ ượ ặ ớ ụ ủ ộ ấ
phân kì, (TKHT) đi m A n m trên tr c chính, cách th u kính 20cm.Th u kính có tiêu c 15cm.ể ằ ụ ấ ấ ự
a/ Hãy v nh c a v t AB cho b i th u kính. ( không c n đúng t l ) ẽ ả ủ ậ ở ấ ầ ỷ ệ
b/ Đó là nh th t hay nh o ? ả ậ ả ả
c/ nh cách th u kính bao nhiêu cm? AẢ ấ
Bài 4 : Đt v t AB = 18cm có hình mũi tên tr c m t th u kính ( AB vuông góc v i tr c chính và A ặ ậ ướ ộ ấ ớ ụ
thu c tr c chính c a th u kính ). nh A’B’c a AB qua th u kính cùng chi u v i v t AB và có đ cao ộ ụ ủ ấ Ả ủ ấ ề ớ ậ ộ
b ng 1/3AB :ằ
a-Th u kính này là th u kính gì ? Vì sao ?ấ ấ
b- nh A’B’ cách th u kính 9cm. V hình và tính tiêu c c a th u kính ?Ả ấ ẽ ự ủ ấ
Bài 5 : M t v t sáng AB hình mũi tên cao 6cm đt tr c m t th u kính, vuông góc v i tr c chính (∆) và Aộ ậ ặ ướ ộ ấ ớ ụ
(∆) . nh c a AB qua th u kính ng c chi u v i AB và có chi u cao b ng 2/3 AB :Ả ủ ấ ượ ề ớ ề ằ
a) Th u kính này là th u kính gì ? Vì sao ?ấ ấ
b) Cho bi t nh A’B’ c a AB cách tế ả ủ
4

Đ c ng ôn t p v t lý 9 h c k 2 Năm H c 2016 - 2017ề ươ ậ ậ ọ ỳ ọ Th ng ươ
H 0978.991.307 ồ
h u kính 18cm. V hình và tính tiêu c c a th u kính ?ấ ẽ ự ủ ấ
c) Ng i ta di chuy n v t AB m t đo n 5cm l i g n th u kính ( A v n n m trên tr c chính ) thì nhườ ể ậ ộ ạ ạ ầ ấ ẫ ằ ụ ả
c a AB qua th u kính lúc này th nào ? V hình , tính đ l n c a nh này và kho ng cách t nh đnủ ấ ế ẽ ộ ớ ủ ả ả ừ ả ế
TKính ?
Bài 6 : Đt v t AB = 18cm có hình mũi tên tr c m t th u kính ( AB vuông góc v i tr c chính và a thu cặ ậ ướ ộ ấ ớ ụ ộ
tr c chính c a th u kính ). nh A’B’c a AB qua th u kính cùng chi u v i v t AB và có đ cao b ngụ ủ ấ Ả ủ ấ ề ớ ậ ộ ằ
1/3AB :
a) Th u kính này là th u kính gì ? Vì sao ?ấ ấ
b) nh A’B’ cách th u kính 9cm. V hình và tính tiêu c c a th u kính ?Ả ấ ẽ ự ủ ấ
Bài 7 : M t v t sáng AB hình mũi trên đc đt vuông góc v i tr c chính và tr c m t th u kính ( A n mộ ậ ượ ặ ớ ụ ướ ộ ấ ằ
trên tr c chính ). Qua th u kính v t sáng AB cho nh th t A’B’ nh h n v t :ụ ấ ậ ả ậ ỏ ơ ậ
a) Th u kính này là th u kính gì ? Vì sao ?ấ ấ
b) Cho OA = d = 24cm ; OF = OF’ = 10cm. Tính đ l n c a nh A’B’ộ ớ ủ ả
Bài 8: M t máy bi n th g m cu n s c p có 500 vòng, cu n th c p 40 000 vòng, đc đt t i nhà máyộ ế ế ồ ộ ơ ấ ộ ứ ấ ựợ ặ ạ
phát đi n.ệ
a/ Cu n dây nào c a máy bi n th đc m c vào 2 c c máy phát ? vì sao?ộ ủ ế ế ượ ắ ự
b/ Đt vào hai đu cu n s c p hi u đi n th 400V.Tính HĐT hai đu cu n th c p?ặ ầ ộ ơ ấ ệ ệ ế ở ầ ộ ứ ấ
c/ Dung may biên thê trên đê tăng ap rôi t i m t công su t đi n 1 000 000 W b ng đng dây truy n t i ) ả ộ ấ ệ ằ ườ ề ả
có đi n tr là 40 ệ ở . Tính công su t hao phí do to nhi t trên đng dây?ấ ả ệ ườ
Bài 9: Cu n s c p c a m t máy bi n th có 4 500 vòng, cu n th c p có 225 vòngộ ơ ấ ủ ộ ế ế ộ ứ ấ
a) Máy bi n th trên là máy tăng th hay h th ? Vì sao?ế ế ế ạ ế
b) N u đt vào hai đu cu n s c p m t hi u đi n th xoay chi u 220V, thì hi u đi n th hai đuế ặ ầ ộ ơ ấ ộ ệ ệ ế ề ệ ệ ế ở ầ
cu n th c p là bao nhiêu?ộ ứ ấ
Bài 10: M t máy phát đi n xoay chi u cho m t hi u đi n th hai c c c a máy là 2500V. Mu n t i đi nộ ệ ề ộ ệ ệ ế ở ự ủ ố ả ệ
đi xa ng i ta ph i tăng hi u đi n th lên 30000V b ng cách s d ng m t máy bi n th có s vòng dâyườ ả ệ ệ ế ằ ử ụ ộ ế ế ố
cu n s c p là 2000 vòng .ộ ơ ấ
a) Tính s vòng dây c a cu n th c p.ố ủ ộ ứ ấ
b) Kho ng cách t nhà máy đi n đn n i tiêu th là 100km, công su t đi n c n truy n là 300kW. Tínhả ừ ệ ế ơ ụ ấ ệ ầ ề
công su t hao phí do to nhi t trên đng dây, bi t c m i km dây d n có đi n tr 0,2 .ấ ả ệ ườ ế ứ ỗ ẫ ệ ở Ω
Bài 11: M t máy phát đi n xoay chi u cho m t hi u đi n th xoay chi u hai c c c a máy là 220V.ộ ệ ề ộ ệ ệ ế ề ở ự ủ
Mu n t i đi n đi xa ng i ta ph i tăng hi u đi n th 15400V. ố ả ệ ườ ả ệ ệ ế
a. H i ph i dùng lo i máy bi n th v i các cu n dây có s vòng dây theo t l nh th nào? Cu nỏ ả ạ ế ế ớ ộ ố ỷ ệ ư ế ộ
dây nào m c v i hai đu máy phát đi n?ắ ớ ầ ệ
b. Dùng m t máy bi n th có cu n s c p 500 vòng đ tăng hi u đi n th trên. H i s vòng dâyộ ế ế ộ ơ ấ ể ệ ệ ế ở ỏ ố
c a cu n th c p? ủ ộ ứ ấ
Bài 12: Cu n s c p c a m t máy bi n th có 1000 vòng, cu n th c p có 5000 vòng đt m t đuộ ơ ấ ủ ộ ế ế ộ ứ ấ ặ ở ộ ầ
đng dây t i đi n đ truy n đi m t công su t đi n là 10 000kW. Bi t hi u đi n th hai đu cu n thườ ả ệ ể ề ộ ấ ệ ế ệ ệ ế ở ầ ộ ứ
c p là 100kV. ấ
a. Tính hi u đi n th đt vào hai đu cu n s c p ?ệ ệ ế ặ ầ ộ ơ ấ
b. Bi t đi n tr c a toàn b đng dây là 100ế ệ ở ủ ộ ườ . Tính công su t hao phí do t a nhi t trên đngấ ỏ ệ ườ
dây ?
5

