TR NG THCS TR NG V NGƯỜ Ư ƯƠ
N I DUNG ÔN T P KI M TRA H C K I
MÔN: TOÁN 9
A. LÍ THUY T
I. Đi s : H c thu c “Các công th c bi n đi căn th c” (trang 39 SGK toán 9 ế
t p 1) và “Tóm t t các ki n th c c n nh ” (trang 60, 61 SGK t p 1) ế
II. Hình h c: H c thu c “Tóm t t các ki n th c c n nh (trang 92, 126, 127 ế
SGK toán 9 t p 1)
B. BÀI T P THAM KH O
I. D ng I: Bi n đi bi u th c ch a căn. ế
Bài 1. Cho A =
a) Rút g n A
b) Tính A bi t x = ế
c) Tìm x đ A =
d) Tìm x đ A > 0; A < 0
e) Tìm x nguyên đ A nguyên
f) Tìm x đ A.
g) Tìm x đ A < 1
h) Tìm x đ A có giá tr nh nh t
i) Tìm giá tr l n nh t c a P = A.(
j) Bài 2. Cho bi u th c: B =
a) Rút g n B
b) Tính B bi t x = ế
c) Tìm x nguyên đ B nguyên
d) Tìm GTNN c a
e) Bài 3. Cho bi u th c C =
a) Rút g n C
b) Tìm x đ C.(
c) Tìm GTNN c a C
d) Bài 4. Cho bi u th c D =
a) Rút g n D
b) C/m: D < 13
c) Tìm x đ D = 2/7
d) Tìm GTNN c a P =
e) Bài 5. Cho bi u th c: E =
a) Rút g n Eb) Tính E bi t x = ế
c) Tìm x đ E < 1d) Tìm s t nhiên x đ E là s t nhiên
e) Tìm x đ E
=
f) V i x > 1 so sánh E v i
g) Bài 6. Cho F =
a) Rút g n F
b) Tìm x đ F = 3
c) Tìm x đ F = 1/3
d) Tìm x đ F < x – 3
e) Tìm GTNN c a M=F.2 f) So sánh M v i
g) Bài 7. Cho bi u th c C =
a) Rút g n Cb) Tìm x đ C = c) So sánh C và 4
d) Bài 8. Cho bi u th c D =
a) Rút g n Db) Ch ng minh D 0c) So sánh D và
d) II. D ng 2: Các bài toán v hàm s b c nh t
e) Bài 1. Cho hàm s y = (2m – 3)x – 1 (1) Tìm m đ
a) Hàm s (1) là hàm s b c nhât
b) Hàm s (1) là hàm s b c nh t đng bi n; ngh ch bi n ế ế
c) Hàm s (1) đi qua đi m (-2;-3)
d) Đ th c a (1) là 1 đng th ng // v i đt y = (-m + 2)x + 2m ườ
e) Đ th c a (1) đng quy v i 2 đt y = 2x – 4 và y = x + 1
f) Kho ng cách t g c t a đ đn đng th ng (1) b ng 1/ ế ườ
g) Kho ng cách t g c t a đ đn đng th ng (1) là l n nh t ế ườ
h) Đ th c a (1) là đng th ng c t 2 tr c t a đ t o thành m t tam giác có ườ
di n tích b ng 3
f) Bài 2. Cho 2 đng th ng: y = 4x + m – 1 (d) và y = x +15 – 3m (d’)ườ
a) Tìm m đ (d) c t (d’) t i 1 đi m C trên tr c tung
b) V i m tìm đc câu a, tìm t a đ giao đi m A, B c a (d) và (d’) v i ượ
tr c hoành
c) Tính di n tích và chu vi tam giác ABC
g) Bài 3. Cho 3 đng th ng: y = x + 1 (dườ 1); y = - x + 3 (d2); y = 2x – 3 (d3)
a) V đ th 3 hàm s trên cùng 1 h tr c t a đ
b) G i C là giao đi m c a (d 1) và (d3); A và B là giao đi m c a (d 2) v i (d1)
và (d3). Tìm t a đ các giao đi m A, B, C. Tính chu vi và di n tích tam
giác ABC.
h) Bài 4. Cho đng th ng (d): y = ax+ b. Xác đnh a, b bi t:ườ ế
a) (d) đi qua g c t a đ và // v i đng th ng y = - x + 5 ườ
b) (d) đi qua đi m A(2;3) và // v i đng th ng y = 2x + 1 ườ
c) (d) đi qua đi m C(1;-2) và đi m D(2;-3)
d) (d) c t tr c tung t i đi m có tung đ b ng 2 và c t tr c hoành t i đi m có
hoành đ b ng 3
e) (d) // v i đng th ng y = - 2x + 1 và đi qua giao đi m 2 đng th ng ườ ườ
i) y = x – 5 và y = 2x – 4
j) Bài 5. Cho đng th ng y = (m – 2)x + n (d). ườ Tìm m và n đ
a) (d) c t tr c tung t i đi m có tung đ b ng và c t tr c hoành t i đi m có
hoành đ = 2 +
b) (d) c t đng th ng: x – 2y=3; (d) // v i đng th ng y = ườ ườ
c) (d) trùng v i đng th ng y = 2x + 3 ườ
d) * Cho n = m +1. Ch ng minh r ng v i m i m thì h các đng th ng xác ườ
đnh b i (d) luôn đi qua 1 đi m c đnh. Tìm t a đ đi m c đnh đó.
k) Bài 6. Cho hàm s y = (2 – m)x + m – 1 (1). V i giá tr nào c a m thì:
a) Hàm s (1) là hàm s b c nh t?
b) Hàm s (1) là hàm đng bi n? Ngh ch bi n? ế ế
c) Đ th c a (1) đi qua g c t a đ?
d) Đ th c a (1) t o v i tr c Ox m t góc = 30°; 135°α
e) Đng th ng (d) c t tr c tung t i đi m có tung đ b ng 4ườ
f) Đng th ng (d) c t tr c hoành t i đi m có hoành đ b ng – 3ườ
g) Ch ng minh r ng v i m i giá tr c a m, h đng th ng xác đnh b i hàm ườ
s (1) luôn đi qua m t đi m c đnh. Hãy xác đnh t a đ c a đi m c
đnh đó
l) Bài 7. Cho hàm s : y = x + 1 có đ th là đng th ng (d) ườ
a) Các đi m M(9;-5); N(3;-3) có thu c đng th ng d không? ườ
b) V đ th c a hàm s
c) Tìm t a đ giao đi m c a đng th ng d và đng th ng x – 2y = 5 ườ ư
d) Tính góc t o b i đng th ng d v i chi u d ng tr c Oxα ườ ươ
e) Tính di n tích tam giác t o b i đng th ng d v i hai tr c t a đ ườ
f) Xác đnh kho ng cách t g c t a đ đn đng th ng d ế ườ
m) Bài 8. Cho hàm s : y = (m – 2)x + n (d). Tìm m và n đ:
a) Đng th ng (d) đi qua đi m A(1;2) và song song v i đng th ng y = 4ườ ườ
– x
b) Đng th ng (d) c t đng th ng y = 2x + 1ườ ườ
c) Đng th ng (d) trùng v i đng th ng y = 2x + 3ườ ườ
n) Bài 9. Vi t ph ng trình đng th ng th a mãn m t trong các đi u ki nế ươ ườ
sau:
a) Đi qua hai đi m A(2;2) và B(3;-3)
b) C t tr c tung t i đi m có tung đ b ng 3, c t tr c hoành t i đi m có
hoành đ b ng 2
c) Song song v i đng th ng y = 3x + 1 và đi qua đi m M(4;-5) ườ
o) Bài 10. Cho đng th ng (dườ m): y = (2m + 1)x + 4m + 2 và đng th ngườ
(d): y =x +4
a) V đng th ng (d) trên m t ph ng t a đ Oxy ườ
b) V i m = ;
1) Tìm t a đ giao đi m A và B c a (d m) v i Ox và (d)
2) Tính chu vi và di n tích tam giác OAB
c) Tìm m đ (dm) song song v i (d)
d) V i m = - 1:
1) Tìm t a đ các giao đi m M, N, P c a (d m) v i (d), (dm) v i Ox, (d) v i
Ox
2) H là hình chi u vuông góc c a M trên Ox. Xác đnh t a đ đi m Hế
3) Tính chu vi và di n tích tam giác MNP
4) Ch ng minh tam giác MNP là tam giác vuông
e) Tìm đi m c đnh K mà (d m) luôn đi qua v i m i giá tr c a m
f) Tìm trên Oy hai đi m E và F sao cho tam giác KEF vuông cân.
p) III. Các bài toán hình h c
q) Bài 1. Cho n a đng trong (O) đng kính AB = 2R. K các ti p tuyên ườ ườ ế
Ax, By v i (O) (Ax, By n m cùng phía đi v i n a đng tròn (O)). G i ườ
M là 1 đi m trên đng tròn (M khác A và B). Ti p tuy n t i M c a n a ườ ế ế
đng tròn c t Ax, By th t C và D. Ch ng minh r ng:ườ
a) Góc COD b ng 90°
b) 4 đi m B, D, M, O thu c 1 đng tròn ườ
c) CD = AC + BD
d) Tích AC.BD không đi khi M chuy n đng trên n a đng tròn (O) ườ
e) AB là ti p tuy n đng tròn đng kính CDế ế ườ ườ
f) G i N là giao đi m c a AD và BC, C/m: MN // AC
g) G i BN’ là phân giác góc ABD (N’ thu c OD), C/m:
r) Bài 2. Cho (O) đng kính AB = 2R. G i I là trung đi m OB, qua I k dâyườ
CD vuông góc v i OB. Ti p tuy n t i C c a (O) c t tia AB t i E ế ế
a) Tính OE theo R