m tắt kiến thức tin học 11 - học kỳ 1
Trang 1/7
TÓM TẮT TIN HỌC 11 - ÔN TẬP TIN HỌC 11
BÀI 1:
1. Chương trình dịch chương trình chức năng chuyển đổi chương trình viết bằng
ngôn ngữ lập trình bậc cao thành chương trình thực hiện được trên y tính. Chương trình
dịch th tạo được chương trình đích, thông báo phát hiện lỗi pháp theo ngôn nglập
trình.
2. Có 2 loại chương trình dịch: thông dịch và bn dịch
- Thông dịch: quá trình dịch và thực hiện câu lệnh là luân phiên từng câu lệnh
- Biên dịch: Duyệt, phát hiện li dịch toàn bộ chương trình nguồn, sau đó thực hiện
chương trình vừa chuyển đổi được, có thể lưu trữ để sử dụng khi cần thiết.
BÀI 2: 1. Các thành phần của ngôn ngữ lập trình: bảng chữ cái, cú pháp, ngữ nghĩa
2. Mi đối tượng trong chương trình đu phải đặt tên: có 3 loại tên
- Tên dành riêng: được dùng với ý nghĩa riêng, không được dùng với ý nghĩa khác.
- n chuẩn: tên dùng với ý nghĩa nhất đnh, khi ng vi ý nghĩa khác thì phi khai báo.
- Tên do người lp trình đặt: cần phải khai báo trước khi sử dụng.
3. Hằng là đại lượng có giá trị kng đi trong quá trình thực hiện chương trình
4. Biến đi lượng được đặt tên dùng đlưu trữ gtrị, giá trị ca biến có thể thay đổi
trong quá trình thực hiện chương trình.
BÀI 3: Cu trúc chương trình Pascal: 2 phần
Phần khai báo:
Khai báon chương trình: Program <tên CT>;
Khai báo thư viện: Uses <tên thư viện>;
Khai báo hằng: Const <tên hằng> = <giá trị>;
Khai báo biến: Var <ds biến> : <kiểu dữ liệu>;
Phần thân chương trình:
Begin
{dãy lệnh};
<tên biến> := <biểu thức>; {câu lệnh n}
End.
BÀI 4: Các kiểu dữ liệu chuẩn
1. Kiểu số nguyên
- Ngun dương: kiểu byte : 1 byte lưu tr giá trị từ 0 đến 255
Kiểu word: 2 byte lưu trữ giá trị từ 0 đến 216 -1
- Ngun âm + dương: Kiểu integer: 2 byte lưu tr giá trị từ -215 đến 215 -
1
Kiểu longint: 4 byte lưu trữ giá trị từ -231 đến 231 -1
2. Kiểu s thực: Kiểu Real: 6 byte lưu trữ giá trị từ 10-38 đến 1038
Kiểu Exntended: 10 byte
3. Kiểu ký tự: Kiểu char 1 byte lưu trữ 256 ký tự trong bảng mã ASCII
4. Kiểu logic: Kiểu boolean 1 byte lưu trữ giá trị true hoặc false
BÀI 6: Các phép toán và biểu thức
1. Các phép toán số học:
- Với số thực: +, -, *, /.
- Với số nguyên: chia nguyên: div, chia dư: mod, +, -, *, /
2. Các phép toán quan hệ: >, < , >=, <=, = , <>. Biểu thức quan hệ cho giá trị true hoặc false
3. Phép toán logic: not, and, or. Biếu thức logic cho giá trị logic: true hoặc false
Tóm tắt kiến thức tin học 11 - học k 1
Trang 2/7
4. Các hàm số hc chuẩn: sqr(x) : bình phương; sqrt(x): căn bậc 2 của x
BÀI 7: Các thủ tục vào / thủ tục ra
1. Nhập dữ liệu vào: read / readln(<danh sách các biến o>); {nên sdụng readln khi thực
hành}
2. Đưa dữ liu ra: write/ writeln(<danh sách kết quả ra>);
3. Lệnh Writeln; dùng để xuống dòng
4. Để xuất dữ liệu là s thực:
Write(X: Đ rộng của số thực : phn thập phân);
- Độ rộng: Dành bao nhiêu chỗ đ viết số thực
- Phần thập phân: muốn hiển thị mấy chsố thp phân
VD. X=12.
Lệnh Write(x); cho kết quả xuất hiện trên màn hình 1.20000000000E+01
Write(X:6:2); kết qu sẽ là: 12.00
BÀI 8: Các phím tắt cần nhớ ghi lập trình:
F2: u chương trình vào đĩa
F3: Mở chương trình đã lưu
Alt + F3: Đóng chương trình hiện hành
Alt + X: Thoát khỏi phn mm Pascal
Alt + F9: Biên dịch chương trình
Ctrl + F9: Thực hiện chương trình
BÀI 9
1. Câu lệnh rẽ nhánh đủ có dạng thiếu: If <điều kiện> then <câu lệnh > ;
2. Câu lệnh rẽ nhánh đủ có dạng đủ: If <điều kiện> then <câu lệnh 1> else <câu lệnh 2>;
3. Câu lệnh ghép: nếu sau then có từ 2 câu lệnh thực hiện cùng điu kiện thì sử dụng câu lệnh
ghép begin…end;
Bài 10. Cấu trúc lặp
1. Lặp với số lần biết trước bằng câu lệnh For..do
Trường hợp tiến
For <biếếm:=gtđầu> to <gtcuối> do < CL >;
- Câu lệnh sau do được thc hiện tuần tự từ [gtđầu..gtcuối]
- Sau mỗi ln lặp biết tăng lên 1.
- Biếnđếm > gtcuối vòng lặp KT
3. Lặp với số lần chưa biết trước bằng câu lệnh While..do
Whileiều kiện> do <CL>;
ĐK
Câu lệnh
Đ
S
Ý nghĩa: Trong khi điều kiện đúng
thì thực hiện cầu lnh lặp lại
cho đến khi điều kiện sai t kết
thúc
m tắt kiến thức tin học 11 - học kỳ 1
Trang 3/7
BÀI 1: KHÁI NIỆM LẬP TRÌNH, NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH
1. Chương trình dịch không có kh năng nào trong các khả năng sau?
A. Phát hin được lỗi cú pháp B. Thông báo lỗi cú pháp
C. Phát hin được lỗi ngữ nghĩa D. Tạo được chương trình đích.
2. Chương trình dịch còn không cần thiết nữa khi viết chương trình bằng
A. Ngôn ngữ máy tính C. Hợp ng
B. Ngôn ngữ lp trình bậc cao D. Ngôn ngữ t nhiên
3. Người ta thường viết chương trình bằng ngôn ngữ lập trình bậc cao bởi:
A. Gần với ngôn ngữ tự nhiên C. Không phụ thuộc vào máynh
B. Ngắn gọn, dễ đọc, dễ hiểu… D. Cả ba đều đúng
BÀI 2: CÁC THÀNH PHẦN CA NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH
1. Khi viết chương trình trong Pascal, muốn sử dụng các tên dành riêng ta phải ?
A. Không cần khai báo B. Khai báo 1 lần
C. Khai báo lại nếu cần D. Không sử dụng được
2. Khi đặt tên cho một đối tượng trong Pascal có thể
A. Bắt đầu bởi các chữ số B. Bắt đầu bởi các chữ cái
C. Bắt đầu bởi dấu sao (*) D. Bắt đầu bởi dấu gạch giữa hoặc cách trống
3. Đại lượng có giá trkhông thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình là :
A. Hằng B. Từ khóa C. Tên chuẩn D. Biến
4. Thành phn của nào sau đây không phi là thành phần của ngôn ngữ lập trình?
A. Bảng chữ B. Chương trình dịch C. pháp D. Ngữ nghĩa
5. Chn phát biểu đúng trong các phát biểu sau?
A. Biến là đi lượng được đt tên, dùng để lưu trữ giá trị
B. Hằng là đại lượng thay đổi theo giá trị biến
C. Hằng là đi lương thay đổi theo chương trình
D. Biến là đi lượng không thay đổi vi mọi chương tnh
6. Trong các tên dưới đây, n nào không phi là tên dành rng?
A. Word B. Var C. Uses D. Program
7. Phát biểu nào sau đây là sai khi đặt tên
A. Tên được bắt đầu bằng chữ cái hoặc dấu gạch dưới
B. Trong tên không có du cách
C. Không có các các kí tự ngoài các số, chữ cái, dấu gạch i trong tên
D. Tên trùng với từ dành riêng
8. Các từ: PROGRAM, BEGIN, END là
A. Tên dành riêng C. Tên chuẩn B. Tên do người lập trình đặt D. Tên đặc
biệt
9. Các từ: SQR, SQRT, REAL là
A. Tên dành riêng C. Tên chuẩn B. Tên do người lập trình đặt D. Tên đặc
biệt
10. “Tkhóa ” là cách gọi khác của
A. Tên dành riêng C. Tên chuẩn B. Tên do người lập trình đặt D. Tên đặc
biệt
BÀI 3: CẤU TRÚC CHƯƠNG TRÌNH
1. Chn câu khai báo đúng trong các khai báo sau:
A. const m = 5; B. const n : integer; C. var x: byte, real; D. const m =n = 2;
2. Cú pháp khai báo hằng trong pascal :
A. Const <giá trị hằng>; B. Const <tên hằng>;
C. Const <tên hằng>=<giá trị>; D. Const <tên hằng>:= <giá trị>;
Tóm tắt kiến thức tin học 11 - học k 1
Trang 4/7
3. Trong cấu trúc chương trình Pascal, phn nào bắt buộc phải có?
A. Phần khai báo biến B. Phn khai báo thư viện
C. Phần tiêu đ chương trình D. Phần thân chương trình
4. Từ kháo USES dùng để ?
A. Khaio thư viện B. Khai báo tên chương trình
C. Khaio hằng D. Khai báo biến
5. Chn khai báo hằng đúng nhất?
A. Const x =: 45; B. Const x : 45; C. Const x := 45; D. Const x = 45;
BÀI 4-5: MỘT SỐ KIỂU DỮ LIỆU CHUẨN - KHAI BÁO BIẾN
1. Các kiểu dữ liệu chun trong Pascal gồm:
A. Kiểu nguyên, kiểu thực, kiểu logic. B. Kiểu nguyên, kiểu thực, kiểu logic, kiểu ký
tự.
C. Kiểu số, kiểu logic, kiểu ký tự. D. Kiểu nguyên, kiểu thực, kiểu ký tự.
2. Trong Pascal cung cấp bao nhiêu kiểu dữ liệu chuẩn ?
A. 5 B. 3 C. 6 D. 4
3. Chn cú pháp khai báo biến đúng ?
A. Var <danh sách biến> = <kiểu dữ liu>; B. Var <danh sách biến> : <kiểu
dữ liệu>;
C. Var <danh sách biến> =: <kiểu dữ liệu>; D. Var <danh sách biến> :=
<kiu dữ liệu>;
4. Khai báoới đây, bộ nhớ cần cấp phát bao nhiêu byte?
Var a, b : byte; c, d : integer; e, f : real ;
A. 20 B. 21 C. 18 D. 19
5. Trong cùng một chương trình, mỗi biến khai báo tối đa bao nhiêu lần ?
A. 2 lần B. 1 ln C. Không cần khai báo D. 3 lần
6. Kiểu số thực Real có bộ nhớ lưu trữ một giá trị là:
A. 4 byte B. 10 byte C. 2 byte D. 6 byte
7. Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A. Kiểu dữ liệu chuẩn không phụ thuộc vào b nhớ trong
B. Kiểu dữ liệu chuẩn cho biết các phép toán cần thiết tác động lên dữ liệu
C. Kiểu dữ liệu chuẩn không cho biết được phạm vi lưu trữ dữ liu
D. Kiểu dữ liệu chuẩn phụ thuộc vào các phép toán tác động lên dữ liệu
8. Kiểu dữ liệu nào sau đây không thuộc kiểu dữ liệu chun ?
A. Bit B. Integer C. Real D. Char
BÀI 6: PHÉP TOÁN, BIỂU THỨC VÀ CÂU LỆNH GÁN
1. Lệnh gán được thực hiện như thế nào?
A. Tính giá trị ca biểu thức ở vế trái rồin g trị vừa tính được cho biến ở vế phải.
B. Tính giá trị của biểu thức ở vế phi rồi gán giá trị vừa tính được cho biến ở vế ti.
C. Tính giá trị ca biến ở vế phải rồi gán giá trị vừa tính được cho biu thức ở vế trái.
D. Tính giá trị ca biểu thức ở vế phải rồi gán giá trị vừa tính được cho hằng ở vế trái.
2. Trong Pascal lệnh n có dạng?
A. <tên biến> =: <biểu thức>; B. <tên biến> = <biểu thức>;
C. <tên biến>: <biểu thức>; D. <tên biến>:=<biểu thức>;
3. Tính giá tr của biểu thức ; S := (12 mod 5) + (7 div 2) ;
A. 5 B. 6 C. 1 D. 2
4. Biểu thức nào sau đây đúng khi cả A và B đều đúng
A. not (A) or not (B) B. not (A and B) C. A and not( B) D. A and
B
m tắt kiến thức tin học 11 - học kỳ 1
Trang 5/7
5. Biểu thức x := (sqr(3) div 4) ; kết quả là x = ?
A. 2 B. 1 C. 3 D. 4
6. Trong Pascal phép toán div, mod thuộc phép toán nào sau đây
A. Phép toán Logic C. Phép toán quan hệ
B. Phép toán s học với số nguyên D. Phép toán số học với s thực
BÀI 7 : CÁC THỦ TỤC VÀO RA ĐƠN GIẢN
1. Câu lệnh writeln ; tác dụng ?
A. Xóa màn hình B. Dừng chương trình C. Xuống dòng D. Hin mt xâu ký tự
2. Để nhp giá trị biến a từ bàn phím, ta viết :
A. Write(Nhap a = ) ; Readln(a); B. Write(‘ Nhap a = ’ ); Readln(a) ;
C. Read( ‘Nhap a = ’); Writeln(a) ; D. Writeln(‘Nhap a = ‘ , a);
3. Để nhp giá trị cho 2 biến x,y lệnh nào sau đây là sai ?
A. Readln(x,y,); B. Readln(x,y); C. Readln(x);Readln(y); D. Read(x); Read(y);
4. Thủ tục Writeln( < danh sách kết quả ra >); dùng để ?
A. Nhập dữ liệu từ bàn phím, con nháy xuống dòng
B. Đưa dữ liệu ra màn hình, con nháy xuống dòng
C. Đưa dữ liệu ra màn hình, con nháy không xuống dòng
D. Nhập dữ liệu từ bàn phím, con nháy không xuống dòng
BÀI 8: SOẠN THO, DỊCH, HIỆU CHỈNH CHƯƠNG TRÌNH
1. Câu lệnh Alt + X trong Pascal dùng để ?
A. Thoát chương trình B. Lưu chương trình C. Mở chương trình D. Thực hiện chương
trình
2. Để phóng to hoặc thu nhỏ màn hình làm việc của Pascal, ta sử dụng t hp phím ?
A. Alt + Enter B. Shift + Enter C. Ctrl + Enter D. Alt + X
3. Câu lệnh CLRSCR ; có tác dng ?
A. Xóa màn hình B. Dừng chương trình C. Xuống dòng D. Hiện một xâu ký tự
4. Để lưu chương trình vào ổ đĩa của máy tính, ta sử dụng phím nào sau đây ?
A. F3 B. F9 C. F2 D. F6
BÀI 9: CẤU TRÚC RẼ NHÁNH
1. Trong Pascal, câu lệnh rẽ nhánh đủ có dạng là ?
A. Ifiều kin> then <câu lệnh 1> else <câu lệnh 2>;
B. Ifiều kiện> do <câu lệnh 1> else <câu lệnh 2>;
C. Ifiều kin> then <câu lệnh > ;
D. Ifiều kin> then <câu lệnh 1> do <câu lệnh 2>;
2. Câu lệnh rẽ nhánh dạng đủ được thực hiện như thế nào?
A. Nếu điều kiện sai thì thực hiện câu lệnh 1, ngược lại thì thực hiện câu lệnh 2.
B. Nếu điu kiện đúng thì thực hiện câu lệnh 2, ngược lại thì thực hiệnu lệnh 1.
C. Nếu điều kiện đúng thì thực hiện câu lệnh 1, ngược lại thì thực hiện u lệnh 2.
D. Nếu điều kiện sai thì thực hiện câu lệnh , nc li thì không thực hiện gì cả
3. Xét đoạn chương trình sau trong Pascal:
Var a,b,T:real; {1}
Begin {2}
If b<>0 then T:=a/b; {3}
Else {4}
Writeln(‘Mau bang 0, khong chia duoc’); {5}
End. {6}
4. Chương trình trên báo lỗi ở dòng nào?