intTypePromotion=3

Đề kiểm tra 1 tiết bài số 1 môn Vật lí lớp 10 năm 2017-2018 - THPT Ngô Gia Tự - Mã đề 005

Chia sẻ: Hoa Kèn | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:4

0
17
lượt xem
0
download

Đề kiểm tra 1 tiết bài số 1 môn Vật lí lớp 10 năm 2017-2018 - THPT Ngô Gia Tự - Mã đề 005

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tham khảo Đề kiểm tra 1 tiết bài số 1 môn Vật lí lớp 10 năm 2017-2018 - THPT Ngô Gia Tự - Mã đề 005 dành cho các bạn học sinh đang chuẩn bị cho kỳ thi, với đề thi này các bạn sẽ được làm quen với cấu trúc đề thi và củng cố lại kiến thức căn bản nhất.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề kiểm tra 1 tiết bài số 1 môn Vật lí lớp 10 năm 2017-2018 - THPT Ngô Gia Tự - Mã đề 005

  1. SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK KIỂM TRA VẬT LÝ 10 BÀI SỐ 1 TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ NĂM HỌC 2017 ­ 2018 MÔN Vật Lý – Lớp 10 Thời gian làm bài : 45 phút (Đề thi có 04 trang) (không kể thời gian phát đề)                                                                                                                                              Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ................... Mã đề 005 Câu 1. Môt ô tô chuyên đông th ̣ ̉ ̣ ẳng biên đôi đêu, trong  ́ ̉ ̀ 2 giây cuôi cung (tr ́ ̀ ươc luc d ́ ́ ưng ̀ ̉ hăn) đi được 1( m). Chiều dương là chiều chuyển động, gia tốc của vật là A.  a = ­ 1 m/s2. B.  a = ­2 m/s2. C.  a = ­ 1,5 m/s2. D.  a = ­ 0,5 m/s2. Câu 2. Vật nào sau đây có thể xem là chuyển động tròn đều? A.  Đầu mút kim đồng hồ đới với trục quay của nó B.  Chuyển động của tàu lượn siêu tốc C.  Chuyển động của chiếc xích đu trong công viên D.  Chuyển động của ô tô trên đường đèo Câu 3.  Môt điêm E năm trên vanh banh xe chuyên đông v ̣ ̉ ̀ ̀ ́ ̉ ̣ ơi vân tôc 50cm/s, con điêm F ́ ̣ ́ ̀ ̉   ́ ́ ơi điêm E chuyên đông v năm trên cung ban kinh v ̀ ̀ ́ ̉ ̉ ̣ ới vân tôc 10cm/s. Cho EF = 20cm. T ̣ ́ ốc   đô góc của bánh xe là A.  4rad/s.                      B.  2rad/s.                      C.  3rad/s.                    D.  5rad/s. Câu 4.  Trong các phương trình dưới đây phương trình nào là phương trình tọa độ  của   chuyển động thẳng đều với vận tốc 4m/s? t 5 2 A.  x B.  x 5 4 t 4 C.  v 5 4 t 6 D.  S 2 t Câu 5. Chọn câu đúng.  A.  Chuyển động tròn đều không có gia tốc B.  Chuyển động tròn đều có gia tốc vì vận tốc luôn thay đổi hướng C.  Chuyển động tròn đều có gia tốc vì vận tốc luôn thay đổi độ lớn ω2 D.  Gia tốc của chuyển động tròn đều có biểu thức  aht = r Câu 6. Dùng thước kẹp có độ chia nhỏ nhất là 0,1 mm để đo 5 lần chiều dài của một cái  bàn. Sai số dụng cụ là bao nhiêu ? A.  0,025 B.  0,01 C.  0,1 D.  0,15 Câu 7. Một chiếc thuyền chuyển động ngược dòng với vận tốc 14km/h so với mặt nước.   Nước chảy với vận tốc 8km/h so với bờ. Vận tốc của thuyền so với bờ là A.  22m/s. B.  22km/h. C.  20km/h. D.  6km/h. Câu 8. Công thức nào sau đây đúng với công thức  đường đi trong chuyển động rơi tự do? 1/4 ­ Mã đề 005
  2. 1 A.   s = 2gt                B.   s = gt 2 .        2 1 C.   s = gt .          D.   s = gt 2 Câu 9. Môt đia tron co ban kinh 40cm, quay đêu môi vong trong 0,8s. Gia tôc h ̣ ̃ ̀ ́ ́ ́ ̀ ̃ ̀ ́ ướng tâm  ̉ ̣ ̉ cua môt điêm năm trên vanh đia là ̀ ̀ ̃ A.   4π m / s 2 2 B.   2,5π2 m / s 2                C.   5π2 m / s 2                 D.   2π2 m / s 2                   Câu 10. Hệ SI quy định bao nhiêu đơn vị cơ bản  A. 5. B. 7. C. 8. D. 6. Câu 11. Hệ quy chiếu gồm: A.  Hệ trục tọa độ gắng với vật làm mốc. B.  Vật làm mốc. C.  Hệ trục tọa độ. D.  Hệ trục tọa độ gắn với vật làm mốc cộng với gốc thời gian và đồng hồ đo thời gian. Câu 12. Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 4,9 m xuống mặt đất. Lấy gia tốc rơi tự do  g = 9,8 m/s2. Vận tốc của vật khi chạm đất là A.  v = 9,6 m/s B.  v = 9,6 km/h C.  v = 9,8 m/s D.  v = 9,8 km/h Câu 13. Phương trình chuyển động của chuyển động thẳng chậm dần đều là at 2 A.    x = x0 + v0t + . ( a và v0 cùng dấu ).  2 1 B.  s = v0t + at 2  . ( a và v0 trái dấu ). 2 1 C.    x = x0 + v0t + at 2  . (a và v0 trái dấu ). 2 at 2 D.  s =  v0t + . (a và v0 cùng dấu ).    2 Câu 14. Môt vât chuyên đông thăng châm dân đêu qua khi A v ̣ ̣ ̉ ̣ ̉ ̣ ̀ ̀ ơi vân tôc ban đâu 30 m/s va  ́ ̣ ́ ̀ ̀ 2 gia tôc 2 m/s ́ ̣ ốc tọa độ O trùng với A, gốc thời gian lúc vật qua A, chiêu d . Chon g ̀ ương la ̀ ̉ ̣ ̉ chiêu chuyên đông cua vât. Ph ̀ ̣ ương trinh chuyên đông cua vât là ̀ ̉ ̣ ̉ ̣ A.   x = 30t − t  ( m, s ). 2 B.   x = 30t − 2t  ( m, s ). 2 C.   x = 30t + t  ( m, s ). 2 D.   x = 30t + 2t 2  ( m, s ). Câu 15. Cách xác định sai số của phép đo gián tiếp: A.  Sai số tuyệt đối của một tổng hay một hiệu thì bằng tích các sai số tuyệt đối của các  số hạng. B.  Sai số tuyệt đối của một tổng hay một hiệu thì bằng thương các sai số tuyệt đối của  các số hạng. C.  Sai số tuyệt đối của một tổng hay một hiệu thì bằng sai số tuyệt đối của số hạng có  giá trị lớn nhất. 2/4 ­ Mã đề 005
  3. D.  Sai số tuyệt đối của một tổng hay một hiệu thì bằng tổng các sai số tuyệt đối của các  số hạng. Câu 16. Chọn phát biểu không đúng về sai sô ti đôi: ́ ̉ ́ A.  Sai sô ti đôi cang l ́ ̉ ́ ̀ ớn thi phep đo cang chinh xac. ̀ ́ ̀ ́ ́ B.  Sai sô ti đôi cang nho thi phep đo cang chinh xac. ́ ̉ ́ ̀ ̉ ̀ ́ ̀ ́ ́ C.  Công thức của sai sô ti đôi: ́ ̉ ́  D.  Sai sô ti đôi la ti sô gi ́ ̉ ́ ̀ ̉ ́ ữa sai sô tuyêt đôi va gia tri trung bình ́ ̣ ́ ̀ ́ ̣ Câu 17.  Chọn đáp án sai. A.  Trong chuyển động thẳng đều vận tốc được xác định bằng công thức:  v = v0 + at .     B. Trong chuyển động thẳng đều tốc độ trung bình trên mọi quãng đường là như nhau. C.  Phương trình chuy ển động của chuyển động thẳng đều là: x = x0 +vt. D.  Quãng đường đi được của chuyển động thẳng đều được tính bằng công thức:s =v.t Câu 18. Một máy bay có vận tốc không đổi là 324km/h khi không có gió, bay thẳng từ A  đến B, cho vận tốc của gió là 5m/s. Biết đi từ A đến B gió thổi cùng chiều. Vận tốc của   máy bay so với trái đất khi máy bay bay từ A đến B là A.  337km/h. B.  95km/h. C.  329km/h. D.  342km/h. Câu 19. Một ô tô chuyển động thẳng đều với vận tốc bằng 80 km/h. Bến xe nằm  ở đầu  đoạn đường và xe ô tô xuất phát từ một địa điểm cách bến xe 3km. Chọn bến xe làm vật   mốc, thời điểm ô tô xuất phát làm mốc thời gian và chọn chiều chuyển động của ô tô làm  chiều dương. Phương trình chuyển động của  xe ô tô trên đoạn đường thẳng này là: A.  x = 3 +80t.  B.  x = 80t. C.  x  =3 – 80t.  D.  x = ( 80 ­3 )t. Câu 20. Chọn phương án đúng : s A.  Thương số   càng lớn thì vật chuyển động được quãng đường càng lớn. t s B.  Thương số   càng nhỏ thì vật chuyển động càng chậm. t C.  Vật đi được quãng đường càng dài thì chuyển động càng nhanh. D.  Vật chuyển động với thời gian càng nhỏ thì chuyển động càng nhanh. Câu 21.  Môt vê tinh nhân tao cua Trai Đât chuyên đông theo quy đao tron cach măt đât ̣ ̣ ̣ ̉ ́ ́ ̉ ̣ ̃ ̣ ̀ ́ ̣ ́  640km. Thơi gian đi hêt môt vong la  ̀ ́ ̣ ̀ ́ ́ ́ ́ ́ ̀ ́ ộ  ̀ 98 phut. Cho ban kinh Trai Đât la R = 6400km. Tôc đ ̀ ̉ ̣ dai cua vê tinh là A.   7518,9m / s               B.   8437,6m / s             C.   5327,3m / s               D.   4726,3m / s Câu 22. Chọn câu sai. Chuyển động tròn đều có: A.  Véc tơ gia tốc luôn có phương tiếp tuyến với quỹ đạo B.  Tốc độ dài không đổi C.  Tốc độ góc không đổi D.  Véc tơ gia tốc luôn hướng vào tâm quỹ đạo Câu 23. Một thuyền đi từ bến A đến bến B dọc theo bờ sông, khoảng cách giữa 2 bến  3/4 ­ Mã đề 005
  4. AB=16km. Vận tốc của thuyền trong nước yên lặng là 14km/h, vận tốc của dòng nước  chảy là 2km/h. Khi xuôi dòng được nửa chặng đường thì thuyền bị tắt máy và trôi về đến  bến B. Thời gian thuyền đi từ A đến B là A.  6,5 giờ. B.  4,5 giờ. C.  1 giờ. D.  9 giờ. Câu 24. Một chiếc thuyền chạy trên sông có vận tốc dòng chảy là 6km/h. Động cơ  của  thuyền có vận tốc 30km/h. Tỉ số giữa vận tốc của thuyền được tính trong hệ toạ độ  gắn   với bờ sông khi thuyền chạy xuôi dòng( vx) và ngược dòng vng là A.  4. B.  1,5. C.  2,5. D.  2. Câu 25.  Môt ng ̣ ươi đi bô qua câu AB (AB la môt cung tron tâm O) v ̀ ̣ ̀ ̀ ̣ ̀ ơi vân tôc ́ ̣ ́   6 ( km/h )   trong  10  phut. Biêt goc h ́ ́ ́ ợp bởi vân tôc tai  ̣ ́ ̣ A  vơi đ́ ường thăng AB la  ̉ ̣ ơn gia tôc ̀ 30 . Đô l o ́ ́  hương tâm ng ́ ươi ây khi qua câu là:     ̀ ́ ̀ A.   4,6.10 m/s               −3 2 B.   2,9.10−3 m/s 2 C.   3,7.10−3 m/s 2              D.   1,4.10−3 m/s 2            Câu 26.  Biết nước sông chảy với vận tốc 1,5m/s so với bờ, vận tốc của thuyền trong   nước yên lặng là 7,2km/h. Vận tốc của thuyền đối với bờ khi thuyền đi xuôi dòng nước là A.  3,5km/h. B.  5,7m/s. C.  8,7km/h. D.  3,5m/s. Câu 27. Lúc 7h sáng, một người bắt đầu chuyển động thẳng đều từ địa điểm A với vận   tốc 6km/h. Nếu chọn trục tọa độ  trùng với đường chuyển động, chiều dương là chiều  chuyển động, gốc thời gian lúc 0h, gốc tọa độ   ở  A thì phương trình chuyển động của   người này là A.  x = 6(t   7)  (km). B.  x = 6t  (km). C.  x =  6t  (km). D.  x =  6(t   7)  (km). Câu 28. Một chất điểm chuyển động tròn đều với bán kính quỹ đạo r = 1m, tốc độ góc  Rad ω = 2π . Tốc độ dài là: s 1 m m 1 m m A.   B.   2π C.   D.   4π 2 2π s s 4π 2 s s Câu 29. Một vật rơi tự do. Vận tốc của vật ở thời điểm t là A.  v = v0 + at B.  v = v0 + gt C.  v = gt D.  v = at Câu 30. Một thanh AB quay đều quanh trục quay đi qua đầu  A  và vuông góc với thanh.  m Biết tốc độ dài của B là 4 . Tốc độ dài của C là trung điểm của AB là: s m m m m A.  0,5 B.  2 C.  8 D.  4 s s s s ­­­­­­ HẾT ­­­­­­ 4/4 ­ Mã đề 005

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản