ƯƠ

Ể MA TR N Đ  KI M TRA 1 TI T CH

Ả NG I ­ GI I TÍCH 12

NĂM H C 2016­2017

ứ ộ ậ

M c đ  nh n th c  3 2

4

1

T nổ g đi mể

Ầ Ự Ậ

ủ ề ặ   Ch  đ  ho c ế   ạ m ch ki n ỹ ứ th c, k  năng A/ PH N T  LU N

ố  Kh o sát hàm s và   bài   toán   liên   ế ồ ị quan đ n đ  th

ự ươ   ng   giao S   t ị   ồ ủ c a   đ   th , ươ trình ng   ph   ủ   ế ế ti p   tuy n   c a ườ ng cong đ

ỉ ệ

ả ế   t kh o sát và Bi ị ủ   ồ ẽ v   đ   th   c a ố ậ     b c   3, hàm   s ố     trùng hàm   s ươ ph   ng   và   hàm ế ấ nh t bi n 1 4,0                40%

1 2,0            20%

6,0

ố S  câu: ố ể S  đi m       T  l % Ắ B/ PH N TR C NGHI M

ệ Đi u ki n đ  hàm ố s  ĐB, NB

ự ồ ị

ế

ế   S   đ ng   bi n, ngh ch bi n

Ệ ượ   c   các Tìm   đ ả kho ng ĐB, NB   ủ c a hàm s

ỉ ệ

1 0,5                      5%

1 0,5                5%

1,0

ố S  câu: ố ể S  đi m       T  l %

ượ   c ố

C c trự ị

Các   cách   tìm  ị ủ   ự ể đi m c c tr  c a hàm số

ị Xác   đ nh   đ ố ể tham s  đ  hàm s ị ự có c c tr

ỉ ệ

1,0

1 0,5                  5%

1 0,5                  5%

ố S  câu: ố ể S  đi m       T  l %

ả ượ i   đ

c m t s ơ

ộ ố  Gi ả   bài   toán   đ n   gi n ề v  GTLN, GTNN

ị ớ ấ   Giá tr  l n nh t, ấ   ỏ ị giá tr  nh  nh t ố ủ c a hàm s

Tìm   GTLN,  ủ   GTNN c a hàm ộ   ố   trên   m t s ả kho ng, đo n.

ỉ ệ

1,0

1 0,5                    5%

1 0,5                5%

ố S  câu: ố ể S  đi m       T  l %

c   ph

ươ   ng

ượ Tìm   đ trình TCĐ, TCN

cượ   đ   trình

Ti m c n

Tìm   ươ ng   ph TCĐ, TCN

ỉ ệ

1,0

1 0,5                    5%

1 0,5                5%

ố S  câu: ố ể S  đi m       T  l %

1,5

4,5

2,0

2,0

10,0

T ngổ

Ể Ậ           KI M TRA CH Ả NG I – GI I TÍCH 12

ƯỜ

ƯỜ

NG CHINH

ề ể ờ 45 phút (Không k  th i gian phát đ )

NG THPT TR

ƯƠ Ọ S  GD&ĐT NINH THU N TR NĂM H C 2016 – 2017

ờ          Th i gian:

MÃ Đ :Ề  GT01M

Ầ Ự Ậ (6,0 đi m)ể

A/ PH N T  LU N  Bài 1 (4,0 đi m):ể

= - + 3 ẽ ồ ị ự ế ủ ả ố 1 Kh o sát s  bi n thiên và v  đ  th  (C) c a hàm s y x + 23 x

x

=

ể ồ ị ế ươ Cho hàm s  ố có đ  th  (H). Vi t ph ế   ế ng trình ti p tuy n

y

Bài 2 (2,0 đi m): -

x

ế ế ắ ậ ầ ượ ạ ệ

2 ườ

ế t ti p tuy n c t hai đ ng ti m c n l n l t t i A và B sao cho AB

ớ ồ ị v i đ  th  (H), bi ấ ỏ nh  nh t.

(4,0 đi m)ể

B/ PH N TR C NGHI M KHÁCH QUAN

4

=

+

ỉ ọ ọ ươ ỗ ấ H c sinh ch  ch n 1 ph ng án đúng nh t trong m i câu sau:

x

)+(cid:0)

y )

- +(cid:0) A.)   ( 1;

22 ồ 3 x B.)   ( 1;0) ố

- ế đ ng bi n trên kho ng: Câu 1: Hàm s  ố - - (cid:0) ả ;1) D.)   (0;

2

=

=

y

2

y

x

+ - x

2 1 x + 3 x

3

=

=

ậ ố C.)   ( ồ ế Câu 2: Trong các hàm s  sau, hàm s  nào đ ng bi n trên t p R: - B.) A.)

y

x

y

+ 26 x

12 1 x

4

- - C.) D.) -

x 21 x ố ( ) Câu 3: Giá tr  l n nh t và giá tr  nh  nh t c a hàm s    f x [ 1;1]

3

=

= + 2 - ấ ủ ị ớ ấ ỏ ị 2 trên đo nạ x 4 x - ầ ượ

y

x

=

y

+ 2 2 1 x 2 1 x

- - ố Câu 4: Đi m c c đ i c a đ  th  hàm s - - t là:  l n l A.)  3  và  –1  C.)  2  và  1 ể A.)   (0; 1) ự ạ ủ ồ ị B.)   (0;1) D.)   (2; 5) B.)  2  và  –1 D.)  2  và  –2  23 1  là: x x C.)   (0;2) - ươ ườ ị ủ ồ ị ể ẳ ng trình đ ố ự ng th ng đi qua 2 đi m c c tr  c a đ  th  hàm s Câu 5: Ph -

2 1

y

y

là: -

2

1   2

y

x= x= -

y

x= - x= 2

+

=

y

- B.)   D.) A.)   C.)

2 1

x 2 x

1x =   0y =

1 1y =

ươ ườ ủ ồ ị ậ ứ ệ ng trình đ ố ng ti m c n đ ng c a đ  th  hàm s là: Câu 6: Ph -

0x =   và   y = - 1   và

x = -   và

=

y

1x =  và  y = - 1 2 1 x + 1 x

A.)  C.) B.)  D.) - ố ườ ệ ố ậ ủ ồ ị ng ti m c n c a đ  th  hàm s là: Câu 7: S  đ

=

A.)  0 B.)  1 C.)  2 D.)  3

(30

)

( ) G x

x

- ộ ệ ộ ả ủ ế ượ ứ ở c cho b i công th c Câu 8: Đ  gi m huy t áp c a m t b nh nhân đ

21 x 40 ế

ể ả   ng thu c c n tiêm cho b nh nhân. Đ  huy t áp gi m

0x >  là li u l trong đó x (mg) và  ấ nhi u nh t thì c n tiêm cho b nh nhân m t li u l

ố ầ ộ ề ượ ề ượ ệ ề ầ ệ ằ ng b ng:

ế

­­­­­­­­­­­­­­ H t ­­­­­­­­­­­­

A.) 10 mg B.) 30 mg C.) 15 mg D.) 20 mg

Ể ƯƠ Ả NG I – GI I TÍCH 12

ƯỜ

ƯỜ

NG CHINH

ề ể ờ 45 phút (Không k  th i gian phát đ )

Ọ S  GD&ĐT NINH THU N TR KI M TRA CH                 NĂM H C 2016 – 2017

NG THPT TR

ờ          Th i gian:

MàĐỀ: GT02M

Ầ Ự Ậ (6,0 đi m)ể

3

23 x

A/ PH N T  LU N  Bài 1 (4,0 đi m):ể

= + - ẽ ồ ị ự ế ủ ả ố 2 Kh o sát s  bi n thiên và v  đ  th  (C) c a hàm s y x

=

ể ồ ị ế ươ Cho hàm s  ố có đ  th  (H). Vi t ph ế   ế ng trình ti p tuy n

y

Bài 2 (2,0 đi m):

x

ắ ế ế

2 ườ

ậ ầ ượ ạ ệ

x + ế t ti p tuy n c t hai đ

ng ti m c n l n l t t i A và B sao cho AB

ớ ồ ị v i đ  th  (H), bi ấ ỏ nh  nh t.

(4,0 đi m)ể

B/ PH N TR C NGHI M KHÁCH QUAN

ỉ ọ ọ ươ ỗ ấ H c sinh ch  ch n 1 ph ng án đúng nh t trong m i câu sau:

= - + 4 + 2 ấ ủ ị ớ ấ ỏ ị trên đo nạ   1 ( ) f x x 4 x - ố Câu 1: Giá tr  l n nh t và giá tr  nh  nh t c a hàm s    [ 1;1]

B.)  4  và  –1 D.)  5  và  1

+ 3

- ự ạ ủ ồ ị là:

x

y

3

=

ố Câu 2: Đi m c c đ i c a đ  th  hàm s - -

x

=

y

- ế B.)   (2;2) + 23 x 2 ầ ượ  l n l t là: A.)  4  và  1 ể A.)   (0;2) Câu 3: Hàm s : ố - (cid:0) - (cid:0) C.)  2  và  –3  = - 23 2 x C.)   (0; 2) D.)   (2; 2) ả ồ   đ ng bi n trên kho ng nào sau đây:        )+(cid:0) ;0) ; 2) D.)  (0; C.)   (

ế đúng? Câu 4: Cho hàm s  ố

ế ồ

¥ ị

¥ ả ); ).

1

- - ố ạ ự ự  có 1 c c tr  t 3 ; –1) và (–1; +¥ ; –1) và (–1; +¥ x = - ể i đi m . Khi đó hàm s  đ t c c tr ị

x = -

x = -

x =

x =

y A.)   (0; 2)                 B.)  ( + x 1 2 ậ + . K t lu n nào sau đây  x 1 ố ế A.)  Hàm s  luôn luôn ngh ch bi n trên  ᄀ ;      ố B.)  Hàm s  luôn luôn đ ng bi n trên  ᄀ ; ố ả ế C.)  Hàm s  ngh ch bi n trên các kho ng (– ố ồ ế D.)  Hàm s  đ ng bi n trên các kho ng (– + = 3 2 Câu 5: Hàm s  ố ị ạ 3 x mx mx y ạ i đi m khác là: t 1 4

1 4

1 3

1 3

=

y

C.) A.) B.) D.)

1)

3 ( x x

1y =

ươ ườ ủ ồ ị ậ ứ ệ ng trình đ ố ng ti m c n đ ng c a đ  th  hàm s là: Câu 6: Ph -

1y = 0x =   và

1x =

1x =   0y =   và

=

A.)  C.) B.)  D.)

( ) G x

(15 ) x

- ộ ả ộ ệ ủ ế ượ ứ ở c cho b i công th c Câu 7: Đ  gi m huy t áp c a m t b nh nhân đ

21 x 40 ế

ể ả   ng thu c c n tiêm cho b nh nhân. Đ  huy t áp gi m

0x >  là li u l trong đó x (mg) và  ấ nhi u nh t thì c n tiêm cho b nh nhân m t li u l

ố ầ ộ ề ượ ề ệ ằ ng b ng:

4

ầ A.) 15 mg ề ượ ệ B.) 10 mg C.) 30 mg

=

y

+

- ươ ườ ủ ồ ị ệ ậ ng trình đ ố ng ti m c n ngang c a đ  th  hàm s là: Câu 8: Ph D.) 20 mg 1 x 2 1 x

1

y = -

1

1y = y = -

1y =  và  0y =

ế

­­­­­­­­­­­­­­ H t ­­­­­­­­­­­­

A.)  C.) B.)  D.)

Ể ƯƠ Ả NG I – GI I TÍCH 12

ƯỜ

ƯỜ

NG CHINH

ề ể ờ 45 phút (Không k  th i gian phát đ )

Ọ S  GD&ĐT NINH THU N TR KI M TRA CH                 NĂM H C 2016 – 2017

NG THPT TR

ờ          Th i gian:

Ề MÃ Đ : GT01L

Ầ Ự Ậ (6,0 đi m)ể

A/ PH N T  LU N  Bài 1 (4,0 đi m):ể

= - + 3 ẽ ồ ị ự ế ủ ả ố 1 Kh o sát s  bi n thiên và v  đ  th  (C) c a hàm s y x + 23 x

x

=

ể ồ ị ế ươ Cho hàm s  ố có đ  th  (H). Vi t ph ế   ế ng trình ti p tuy n

y

Bài 2 (2,0 đi m): -

x

ế ế ắ ậ ầ ượ ạ ệ

2 ườ

ế t ti p tuy n c t hai đ ng ti m c n l n l t t i A và B sao cho AB

ớ ồ ị v i đ  th  (H), bi ấ ỏ nh  nh t.

(4,0 đi m)ể

B/ PH N TR C NGHI M KHÁCH QUAN

ỉ ọ ọ ươ ỗ ấ H c sinh ch  ch n 1 ph ng án đúng nh t trong m i câu sau:

+ 4

= - + 4 + 2 ấ ủ ị ớ ấ ỏ ị trên đo nạ   1 ( ) f x x 4 x - ố Câu 1: Giá tr  l n nh t và giá tr  nh  nh t c a hàm s    [ 1;1]

x

y

4

=

B.)  5  và  1 D.)  5  và  –1 + = - 22 x là: 1 ố Câu 2: Đi m c c ti u c a đ  th  hàm s - D.)   (1;0)

y

x

)+(cid:0)

- ế ị C.)   ( 1;2) ả ngh ch bi n trên kho ng: - - ầ ượ  l n l t là: A.)  4  và  1  C.)  3  và  1 ể A.)   (1;2) Câu 3: Hàm s  ố A.)   ( 1;1) D.)   (0;

=

=

y

y

x

+ x

3 3

2

+

x x

=

y

ự ể ủ ồ ị B.)   (0;1) + 22 1 x B.)   ( 1;0) ố ậ ố C.)   (0;1) ế ồ àm s  nào đ ng bi n trên t p R? Câu 4: Trong các hàm s  sau, h - - A.) B.)

x

2 1 x +           2 1

=

C.)  y = sin(x+1) D.)

(30

)

( ) G x

x

- ộ ệ ộ ả ủ ế ượ ứ ở c cho b i công th c Câu 5: Đ  gi m huy t áp c a m t b nh nhân đ

21 x 40 ế

ể ả   ng thu c c n tiêm cho b nh nhân. Đ  huy t áp gi m

0x >  là li u l trong đó x (mg) và  ấ nhi u nh t thì c n tiêm cho b nh nhân m t li u l

ố ầ ộ ề ượ ề ệ ằ ng b ng:

ầ A.) 20 mg ề ượ ệ B.) 15 mg C.) 25 mg D.) 30 mg

2

x

=

y

+ 2 2 x 1 x

- ươ ườ ị ủ ồ ị ể ẳ ng trình đ ố ự ng th ng đi qua 2 đi m c c tr  c a đ  th  hàm s Câu 6: Ph -

+

2

y

y

y

y

x= 2 x= -

là: -

x= 2 2   x= +    2

1

+

=

y

A.)   C.) B.)   D.)

2 1

x 2 x

0x =    0y =

1 1y =

ươ ườ ủ ồ ị ệ ậ ng trình đ ố ng ti m c n ngang c a đ  th  hàm s là: Câu 7: Ph -

=

y

A.)  C.) B.)  D.)

1x =  và  x = - y = - 1   và   + 2 1 x 1 x

ố ườ ệ ố ậ ủ ồ ị ng ti m c n c a đ  th  hàm s là: Câu 8: S  đ -

ế

­­­­­­­­­­­­­­ H t ­­­­­­­­­­­­

A.)  1 B.)  2 C.)  3 D.)  4

Ể Ậ           KI M TRA CH Ả NG I – GI I TÍCH 12

ƯỜ

ƯỜ

NG CHINH

ề ể ờ 45 phút (Không k  th i gian phát đ )

NG THPT TR

ƯƠ Ọ S  GD&ĐT NINH THU N TR NĂM H C 2016 – 2017

ờ          Th i gian:

MàĐỀ: GT02L

Ầ Ự Ậ (6,0 đi m)ể

3

23 x

A/ PH N T  LU N  Bài 1 (4,0 đi m):ể

= + - ẽ ồ ị ự ế ủ ả ố 2 Kh o sát s  bi n thiên và v  đ  th  (C) c a hàm s y x

=

ể ồ ị ế ươ Cho hàm s  ố có đ  th  (H). Vi t ph ế   ế ng trình ti p tuy n

y

Bài 2 (2,0 đi m):

x

ắ ế ế

2 ườ

ậ ầ ượ ạ ệ

x + ế t ti p tuy n c t hai đ

ng ti m c n l n l t t i A và B sao cho AB

ớ ồ ị v i đ  th  (H), bi ấ ỏ nh  nh t.

(4,0 đi m)ể

B/ PH N TR C NGHI M KHÁCH QUAN

= -

+ 3

ỉ ọ ọ ươ ỗ ấ H c sinh ch  ch n 1 ph ng án đúng nh t trong m i câu sau:

1

y

là: ố Câu 1: Đi m c c ti u c a đ  th  hàm s

+ 23 x x C.)   (2;5)

4

2

ể A.)   (0;2) ự ể ủ ồ ị B.)   (0;1) D.)   (2;0)

= - - ấ ủ ị ớ ấ ỏ ị 2 trên đo nạ ( ) f x x 4 x - ố Câu 2: Giá tr  l n nh t và giá tr  nh  nh t c a hàm s    [ 1;1] ầ ượ

+

=

y

l n l t là: A.)  2  và  –5  C.)  –2  và  –5 B.)  –2  và  –6 D.)  2  và  –2

2 1

3 x x

ế ả ị ngh ch bi n trên kho ng: Câu 3: Hàm s  ố -

)

)

(cid:0) +(cid:0) ;

- +(cid:0) A.)   ( 1;

- -

)+(cid:0) ừ

2

2

=

=

D.)   (1; ế B.)   ( ố ữ ả ồ C.)   ( 1;1) ố Câu 4: Trong các hàm s  sau, nh ng hàm s  nào luôn đ ng bi n trên t ng kho ng xác

y

x

x

= y

y

2

(II),

(I),

(III)

x x

1 1

4

2

- ủ ị đ nh c a nó: -

1 B.)  ( I ) và ( II )      D.)  ( I ) và ( III )       ị ể

1

- 2( có 3 đi m c c tr  khi: x

+ x 2 + x ỉ A.)  Ch  ( I )   ỉ C.)  Ch  ( III )               + = m y B.)

=

y

3y =

1

m < - 3 1 x + 2 1 x x = -

0y =

+ 2 1) x m m > - 1 ự 1m > Câu 5: Hàm s  ố 1m < A.) C.) D.) - ươ ườ ủ ồ ị ệ ậ ng trình đ ố ng ti m c n ngang c a đ  th  hàm s là: Câu 6: Ph

0x =

=

A.) B.) C.) D.)

( ) G x

(15 ) x

- ộ ả ộ ệ ủ ế ượ ứ ở c cho b i công th c Câu 7: Đ  gi m huy t áp c a m t b nh nhân đ

21 x 40 ế

ể ả   ng thu c c n tiêm cho b nh nhân. Đ  huy t áp gi m

0x >  là li u l trong đó x (mg) và  ấ nhi u nh t thì c n tiêm cho b nh nhân m t li u l

ề ượ ệ ề ệ ằ ng b ng:

2

1

=

y

x 2

1

x

ầ A.) 15 mg C.) 30 mg ố ầ ộ ề ượ B.) 20 mg D.) 10 mg + ố ườ ệ ố ậ ủ ồ ị ng ti m c n c a đ  th  hàm s là: Câu 8: S  đ -

A.)  3 B.)  4

ế

­­­­­­­­­­­­­­ H t ­­­­­­­­­­­­

C.)  2 D.)  1

Ể ƯƠ Ả NG I – GI I TÍCH 12

ƯỜ

ƯỜ

NG CHINH

ề ể ờ 45 phút (Không k  th i gian phát đ )

Ọ S  GD&ĐT NINH THU N TR KI M TRA CH                 NĂM H C 2016 – 2017

NG THPT TR

ờ          Th i gian:

MàĐỀ: GT01X

Ầ Ự Ậ (6,0 đi m)ể

A/ PH N T  LU N  Bài 1 (4,0 đi m):ể

= - + 3 ẽ ồ ị ự ế ủ ả ố 1 Kh o sát s  bi n thiên và v  đ  th  (C) c a hàm s y x + 23 x

x

=

ể ồ ị ế ươ Cho hàm s  ố có đ  th  (H). Vi t ph ế   ế ng trình ti p tuy n

y

Bài 2 (2,0 đi m): -

x

ế ế ắ ậ ầ ượ ạ ệ

2 ườ

ế t ti p tuy n c t hai đ ng ti m c n l n l t t i A và B sao cho AB

ớ ồ ị v i đ  th  (H), bi ấ ỏ nh  nh t.

(4,0 đi m)ể

B/ PH N TR C NGHI M KHÁCH QUAN

4

=

ỉ ọ ọ ươ ỗ ấ H c sinh ch  ch n 1 ph ng án đúng nh t trong m i câu sau:

y

+ 22  là: 3 x x C.)   (0;3)

3

=

x

1x =  khi: i  m = - 2 1m = 3 + 3x2 – 3x + 1, m nh đ  nào sau đây là đúng? ề

- ự ạ ủ ồ ị ố Câu 1: Đi m c c đ i c a đ  th  hàm s - D.)   (1;2) - - ạ ự ể ạ B.)   ( 1;2) + 2 2 2 2 mx m x

ể A.)   (0;1) Câu 2: Hàm s  ố y m = - 1 A.)  2m = C.)  Câu 3: Cho hàm s  y = –x

=

y

ố ố ị ố ạ ự ạ ạ ố ố ạ ự ể ạ ế i x = 1. ế A.)  Hàm s  luôn luôn ngh ch bi n; i x = 1; C.)  Hàm s  đ t c c đ i t

0y =

1y =

ủ ồ ị ệ ậ ươ ườ ố ng ti m c n ngang c a đ  th  hàm s ng trình đ Câu 4: Ph

0x =

đ t c c ti u t B.)  D.)  ệ ồ B.)  Hàm s  luôn luôn đ ng bi n; D.)  Hàm s  đ t c c ti u t 3 +  là: 2 1 x 3y = C.) D.) B.) A.)

=

y

2 1 x ế +  đ ng bi n trên kho ng: 1 x

- ả ồ Câu 5: Hàm s  ố

;1)

)

- (cid:0) -

; 1)

)

- +(cid:0)   và  ( 1;

1

(cid:0) +(cid:0) ; { }1\ᄀ + 2 x

=

- (cid:0) - A.)   ( C.)  ( B.)   ( D.)

y

1

x

ố ườ ệ là: ố ậ ủ ồ ị ng ti m c n c a đ  th  hàm s Câu 6: S  đ -

=

C.)  0 A.)  1 B.)  2 D.)  3

(30

)

( ) G x

x

- ộ ệ ộ ả ủ ế ượ ứ ở c cho b i công th c Câu 7: Đ  gi m huy t áp c a m t b nh nhân đ

21 x 40 ế

ể ả   ng thu c c n tiêm cho b nh nhân. Đ  huy t áp gi m

0x >  là li u l trong đó x (mg) và  ấ nhi u nh t thì c n tiêm cho b nh nhân m t li u l

4

ề ề ượ ệ ệ ằ ng b ng:

= + 2 - ầ A.) 20 mg C.) 15 mg ị ớ ấ ủ ấ ỏ ị 2 trên đo nạ ( ) f x x 6 x - ố ầ ộ ề ượ B.) 10 mg D.) 30 mg ố Câu 8: Giá tr  l n nh t và giá tr  nh  nh t c a hàm s    [ 1;1] ầ ượ

l n l t là: A.)  2  và  –1 C.)  2  và  –7 B.)  2  và  –3 D.)  2  và  1

ế

­­­­­­­­­­­­­­ H t ­­­­­­­­­­­­

Ể Ậ           KI M TRA CH Ả NG I – GI I TÍCH 12

ƯỜ

ƯỜ

NG CHINH

ề ể ờ 45 phút (Không k  th i gian phát đ )

NG THPT TR

ƯƠ Ọ S  GD&ĐT NINH THU N TR NĂM H C 2016 – 2017

ờ          Th i gian:

MàĐỀ: GT02X

Ầ Ự Ậ (6,0 đi m)ể

3

23 x

A/ PH N T  LU N  Bài 1 (4,0 đi m):ể

= + - ẽ ồ ị ự ế ủ ả ố 2 Kh o sát s  bi n thiên và v  đ  th  (C) c a hàm s y x

=

ể ồ ị ế ươ Cho hàm s  ố có đ  th  (H). Vi t ph ế   ế ng trình ti p tuy n

y

Bài 2 (2,0 đi m):

x

ắ ế ế

2 ườ

ậ ầ ượ ạ ệ

x + ế t ti p tuy n c t hai đ

ng ti m c n l n l t t i A và B sao cho AB

ớ ồ ị v i đ  th  (H), bi ấ ỏ nh  nh t.

(4,0 đi m)ể

B/ PH N TR C NGHI M KHÁCH QUAN

+

=

y

ỉ ọ ọ ươ ỗ ấ H c sinh ch  ch n 1 ph ng án đúng nh t trong m i câu sau:

2 x 3 1 x

3

y = -

y =

3x =

ươ ườ ủ ồ ị ậ ứ ệ ng trình đ ố ng ti m c n đ ng c a đ  th  hàm s là: Câu 1: Ph -

1 x =   3

3

=

A.) B.) C.) D.)

1 3  là:

y

x

+ 23 1 x C.)   (2; 3)

- ố Câu 2: Đi m c c ti u c a đ  th  hàm s - - ể A.)   (0;1) ự ể ủ ồ ị B.)   (0;2)

1

2 x

=

y

2

x +

1

x

1

2

y = - y = -

3

+

=

D.)   (3; 2) + 2 - ươ ườ ủ ồ ị ệ ậ ng trình đ ố ng ti m c n ngang c a đ  th  hàm s là: Câu 3: Ph

y

x

4

)+(cid:0)

0y =   A.)  y = - 2 C.)  Câu 4: Hàm s : ố A.)   ( ;0)

- ế - (cid:0) - (cid:0) - - ị

2y =  và  B.)  2y =  và  D.)  ả   ngh ch bi n trên kho ng nào sau đây:        D.)  (0; C.)   ( 2; 0) ; 2) ề sai: ᄀ .

2

ệ ế 23 x B.)  ( ề Câu 5: Trong các m nh đ  sau đây, hãy tìm m nh đ   3 – 6x2 +12x –1 đ ng bi n trên

y

=

y

- ủ ị ị ồ ế ố A.)  Hàm s  y = x B.)  Hàm s  ố ậ x   ngh ch bi n trên t p xác đ nh c a nó.

2= + x x

x 1 2

ừ ủ ế ả ị ị ngh ch bi n trên t ng kho ng xác đ nh c a nó. C.)  Hàm s  ố -

y x

= - + 1

x

4

2

¥ ồ ế ả ). D.)  Hàm s  ố

1

1 +  đ ng bi n trên kho ng (0;+ 1 = ị ( ) f x

x

4 x

- - ấ ủ ị ớ ấ ỏ trên đo nạ - ố Câu 6: Giá tr  l n nh t và giá tr  nh  nh t c a hàm s    [ 1;1] ầ ượ

=

t là:  l n l A.)  2  và  –1 B.)  –2  và  –4 C.)  –1  và  –5

(15 ) x

( ) G x

- ộ ả ộ ệ ủ ế ượ ứ ở c cho b i công th c Câu 7: Đ  gi m huy t áp c a m t b nh nhân đ

ể D.)  –1  và  –4 21 x 40 ế ả   ng thu c c n tiêm cho b nh nhân. Đ  huy t áp gi m

0x >  là li u l trong đó x (mg) và  ấ nhi u nh t thì c n tiêm cho b nh nhân m t li u l

4

ố ầ ộ ề ượ ề

1)

1

m

= y mx

- - có 1 đi m c c đ i và 2 đi m c c ti u khi: ề ượ ệ B.) 10 mg + + 2 2( x m

D.) 30 mg ự ể ể 1m > ệ ằ ng b ng: C.) 20 mg ự ạ ể 0m <  ho cặ   B.) ầ A.) 15 mg Câu 8: Hàm s  ố 0m < A.)

< 1m<

1m >

ế

­­­­­­­­­­­­­­ H t ­­­­­­­­­­­­

C.)  0 D.)

ƯỚ

ĐÁP ÁN, THANG ĐI M VÀ H

NG D N CH M

Ầ Ự Ậ

A­ PH N T  LU N

Đ  GT01

= -

+ 3

Đi mể (4,0)

Đáp án  ủ

ự ế

ẽ ồ ị

1

y

x

+ 23 x

Câu 1

0,5

= +(cid:0)

= -

y

y

0,5

x

Kh o sát s  bi n thiên và v  đ  th  (C) c a hàm s    * TXĐ: D = R *    lim (cid:0) +(cid:0) = -

(cid:0) (cid:0) - (cid:0)

và   lim = - + 2 3x 6x

3x(x 2)

x y'

*

0,5

-

y' 0=

0,5

= x 0 = x 2

* BBT:

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

-

0                      2                  +(cid:0)

x y’

0,5

5

y

(cid:0)

(cid:0)

(

=

2,

5

)+(cid:0) 1

ả =  và đ t CT t ạ ạ

i

i

0,5 0,5

–        0          +          0          – +(cid:0)                    1                                           - ố * Hàm s  ĐB trên kho ng (0; 2) và  NB trên 2 kho ng  = x ố ạ * Hàm s  đ t CĐ t CT

ả x CD

y CD

,  (2; ;0) = 0, y CT

y

5

= - =

=

� x 1 y 3

3

0,5

ồ ị * Đ  th : ớ ụ   Giao v i tr c Oy: (0; 2) +     y'' 6x 6 =     y'' 0 � ố ể  Đi m u n I(1; 3)

1

1

2

-1

3

x

x

=

- (cid:0)

ồ ị

ế

ươ

ế

y

Cho hàm s  ố

có đ  th  (H). Vi

t ph

ng trình ti p tuy n v i đ  th

ế ớ ồ ị

Câu 2

(2,0)

-

ế ế

ườ

ậ ầ ượ ạ

x 2 ế ắ t ti p tuy n c t hai đ

ng ti m c n l n l

t t

i A và B sao cho AB

(H), bi ỏ ấ nh  nh t.

=

y

'

*

0,25

2

-

x

2 2)

(

t

-

*   G i

.   PTTT   v i   (H)   t

i   M   là:

H

2(cid:0)t

)

M t ( ;

(

)

,  v i

t

2

0,25

2

(cid:0) -

t

+

=

x

y

2

2

-

2 2)

t (

t ( ế

ườ

ậ ầ ượ ạ

ắ i M c t hai đ

ng ti m c n l n l

t t

i A, B; Ta có:

2

0,25

- -

B

-

) 2;1 ,

( A t 2

ạ ế * Ti p tuy n v i (H) t �- 4 � 2 2) �

2) ớ � t 2; � -� t (

=

AB

+ 2 2 ( 2) t

4

AB

0,25/0,25

4 2 ( 2) t

2

=

- (cid:0) -

4

2

� (cid:0)

AB

= 2 ( 2) t

= 2 ( 2) t

*

0,25

min

4 2 ( 2) t

(cid:0) = + 2 t = - 2

2

t

+ V i ớ

, PTTT là:

0,25

3 2 2

y

2

, PTTT là:

0,25

3 2 2

y

x= - + + x= - + -

2

- - - (cid:0) (cid:0)

t = + 2 t = - 2 Ệ

+ V i ớ Ắ B­ PH N TR C NGHI M

Ề Ề Ề

CÂU 1 D A C

CÂU 2 C B D

CÂU 3 B C A

CÂU 4 A D B

CÂU 5 A A C

CÂU 6 B B D

CÂU 7 C C A

CÂU 8 D D B

Đ  GT01M Đ  GT01L Đ  GT01X

Ầ Ự Ậ

A­ PH N T  LU N Đ  GT02

3

Đi mể (4,0)

= + -

Đáp án  ủ

ự ế

ẽ ồ ị

23 x

Câu 1

0,5

= +(cid:0)

= -

2 x y

y

y

0,5

x

2

Kh o sát s  bi n thiên và v  đ  th  (C) c a hàm s    * TXĐ: D = R *    lim (cid:0) +(cid:0) =

và   lim + =

+

*

0,5

(cid:0) (cid:0) - (cid:0)

y' 0=

0,5

x y' 3x 6x 3x(x 2) = x 0 = -

x

2

* BBT:

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

-

–2                   0                  +(cid:0)

x y’

0,5

y

(cid:0)

–2

(cid:0)

=

( 2,

0,

( 2;0) = - 2

+           0          –        0         +                          2                                        +(cid:0)   - ố * Hàm s  ĐB trên 2 kho ng  = - ố ạ * Hàm s  đ t CĐ t

)+(cid:0) ,  (0; 2 ạ  và đ t CT t

i

i

0,5 0,5

; 2) = y CD

x CD

và NB trên kho ng ả x CT

y CT

y

2

= -

= 1 y 0

-3

0,5

ồ ị * Đ  th : ớ ụ   Giao v i tr c Oy: (0; –2) + =     y'' 6x 6 =     y'' 0 � x ố ể  Đi m u n I(–1; 0)

1

-2

-1

x

-2

=

- (cid:0) - -

ồ ị

ế

ươ

ế

y

Cho hàm s  ố

có đ  th  (H). Vi

t ph

ng trình ti p tuy n v i đ  th

ế ớ ồ ị

Câu 2

(2,0)

ườ

ậ ầ ượ ạ

ế ế

ng ti m c n l n l

t t

i A và B sao cho AB

x + x 2 ế ắ t ti p tuy n c t hai đ

=

y

'

*

0,25

2

(H), bi ỏ ấ nh  nh t. 2 +

x

(

2)

t

*   G i

.   PTTT   v i   (H)   t

i   M   là:

H

2

M t ( ;

(

)

)

,  v i

t +

2

0,25

t 2

=

+

y

x

2

2

t +

t

2 + 2)

(

ườ

ậ ầ ượ ạ

t ( ế

ng ti m c n l n l

t t

i A, B; Ta có:

0,25

+

B

(cid:0) (cid:0) -

( A t 2

2;

0,25/0,25

=

+

+ 2 2 ( 2) t

AB

4

AB

2) ớ ắ ạ ế * Ti p tuy n v i (H) t i M c t hai đ �- 2 � t 4 ) -� 2;1 ,    �+� 2 t ( 2) � 4 + 2 ( 2) t

(cid:0)

2

(cid:0) = - + 2 t

=

=

=

4

2

� (cid:0)

AB

+ 2 ( 2) t

+ 2 ( 2) t

*

0,25

min

= -

4 + 2 ( 2) t

2

2

t

+ V i ớ

, PTTT là:

0,25

3 2 2

y

2

- (cid:0) (cid:0)

, PTTT là:

0,25

3 2 2

x= + - x= + +

y

2

-

t = - + 2 t = - + V i ớ 2 Ệ Ắ B­ PH N TR C NGHI M

Ề Ề Ề

CÂU 1 A B A

CÂU 2 B C C

CÂU 3 C D A

CÂU 4 D A C

CÂU 5 D B B

CÂU 6 C C D

CÂU 7 B D B

CÂU 8 A A D

Đ  GT02M Đ  GT02L Đ  GT02X