intTypePromotion=1

Đề kiểm tra giữa HK2 môn Toán lớp 10 năm 2020-2021 - Đề 10

Chia sẻ: Ocmo999 Ocmo999 | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:4

0
1
lượt xem
0
download

Đề kiểm tra giữa HK2 môn Toán lớp 10 năm 2020-2021 - Đề 10

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Để giúp các bạn có thêm phần tự tin cho kì kiểm tra sắp tới và đạt kết quả cao. Mời các em học sinh và các thầy cô giáo tham khảo tham Đề kiểm tra giữa HK2 lớp 10 năm 2020-2021 môn Toán - Đề 10 dưới đây. Mời các bạn cùng tham khảo!

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề kiểm tra giữa HK2 môn Toán lớp 10 năm 2020-2021 - Đề 10

  1. ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2020 - 2021 Môn: Toán 10 - Khối 10 Thời gian làm bài: 90 phút Đề số 10 Câu 1.Cho hai số thực a , b tùy ý. Mệnh đề nào sau đây là đúng? A. a  b  a  b B. a  b  a  b . . C. a  b  a  b D. a  b  a  b . . Câu 2. Cho biểu thức f  x   1  x2 . Kết luận nào sau đây đúng? A. Hàm số f ( x) chỉ có giá trị lớn nhất, không có giá trị nhỏ nhất. B. Hàm số f ( x) chỉ có giá trị nhỏ nhất, không có giá trị lớn nhất. C. Hàm số f ( x) có giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất. D. Hàm số f ( x) không có giá trị nhỏ nhất và không có giá trị lớn nhất 2a Câu 3.Cho a là số thực bất kì, P  2 . Bất đẳng thức nào sau đây đúng với mọi a? a 1 A. P  1 . B. P  1 . C. P  1 . D. P  1 . Câu 4. Cho Q  a 2  b 2  c 2  ab  bc  ca với a , b, c là ba số thực. Khẳng định nào sau đây là đúng? A. Q  0 chỉ đúng khi a , b, c là những số dương. B. Q  0 chỉ đúng khi a , b, c là những số không âm. C. Q  0. với a , b, c là những số bất kì. D. Q  0 với a , b, c là những số bất kì.  Câu 5. Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì nhị thức f  x   x x2 1 không âm?  A.  ; 1  1;   . B.  1;0  1;   . C.  ; 1   0;1 . D.  1;1 . Câu 6. Bất phương trình 2 x  1  x có nghiệm là  1 1  A.  B.  ;   1;   C.  D.  ;1  3 3  x 1 Câu 7: Tập nghiệm của bất phương trình  1 là x 3 A.  B.  C.  ;5 D.  3; 
  2. Câu 8. Cho bất phương trình: m  x  m   x  1 . Các giá trị nào sau đây của m thì tập nghiệm của bất phương trình là S   ; m  1 : A. m  1 . B. m  1 . C. m  1 . D. m  1 .  x y  0  Câu 9. Miền nghiệm của hệ bất phương trình  x  3 y  3  0 là phần mặt phẳng chứa điểm  x  y 5  0  A.  5;3 . B.  0;0  . C. 1; 1 . D.  2;2  . Câu 10. Cho tam giác ABC , biết a  24, b  13, c  15. Tính góc A ? A. 33034'. B. 1170 49'. C. 28037 '. D. 580 24'. Câu 11. Tam giác ABC có A  68 012 ' , B  34 0 44 ' , AB  117. Tính AC ? A. 68. B. 168. C. 118. D. 200.  0 Câu 12.Tam giác ABC có a  8, c  3, B  60 . Độ dài cạnh b bằng bao nhiêu ? A. 49. B. 97 C. 7. D. 61.  5 6 x  7  4 x  7 Câu 13. Số nghiệm nguyên của hệ bất phương trình  là: 8 x  3  2 x  25  2 A. Vô số. B. 4. C. 8. D. 0. 3  x  6  3  Câu 14. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hệ bất phương trình  5x  m có  7  2 nghiệm. A. m  11 . B. m  11 . C. m  11 . D. m  11 . Câu 15. Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì f  x    x 2  6 x  7 không âm A.  ; 1   7;   B.  1;7 C.  ; 7  1;   D.  7;1 . x5 Câu 16. Tìm số nguyên nhỏ nhất của x để f  x   luôn dương  x  7  x  2  A. x  –3. B. x  4. C. x  –5. D. x  –6. 2 Câu 17. Giá trị nào của m thì phương trình  m  3 x   m  3 x   m  1  0 (1) có hai nghiệm phân biệt?  3  3  A. m   ;    1;   \ 3 . B. m    ;1 .  5  5 
  3.  3  C. m    ;   . D. m   \ 3 .  5  Câu 18. Tìm tập xác định của hàm số y  2 x 2  5 x  2 .  1  1 1  A.  ;  . B.  2;   . C.  ;    2;   . D.  ;2  .  2  2 2  Câu 19. Tam giác ABC có AB  3, AC  6 và A  60 . Tính bán kính R của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC . A. R  3 . B. R  3 3 . C. R  3 . D. R  6 . Câu 20. Tam giác ABC có AC  4, BAC   30 , ACB   75  . Tính diện tích tam giác ABC . A. S ABC  8 . B. S ABC  4 3 . C. S ABC  4 . D. S ABC  8 3 . 1 1 Câu 21. Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì nhị thức bậc nhất f  x    luôn âm. x 3 2 A. x  3 hay x  5 . B. x  5 hay x  3 . C. x  3 hay x  5 . D.  x   . Câu 22. Tìm số nguyên dương nhỏ nhất x để nhị thức bậc nhất f  x   x  1  x  4  7 luôn dương A. x  4 . B. x  5 . C. x  6 . D. x  7 . Câu 23.Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì f  x   x  2  x  4 không dương A. x  2 . B. x  6 . C. Vô nghiệm. D.  1,   2 x Câu 24. Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì nhị thức bậc nhất f  x   không âm? 2x 1  1   1 A. S    ; 2  . B. S   ;     2;   .  2   2  1  1  C. S   ;     2;   . D. S    ; 2  .  2  2  Câu 25. Tìm tập xác định của hàm số y  2 x 2  5 x  2 .  1  1 1  A.  ;  . B.  2;   . C.  ;    2;   . D.  ; 2  .  2  2 2  Câu 26. Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A  2; 4  ; B  6;1 là: A. 3 x  4 y  10  0. B. 3x  4 y  22  0. C. 3 x  4 y  8  0. D. 3x  4 y  22  0 2  x  4 x  3  0 Câu 27. Tập nghiệm của hệ bất phương trình  2 là  x  6 x  8  0 A.  ;1   3;   . B.  ;1   4;   . C.  ; 2   3;   . D. 1;4  .
  4. Câu 28. Cho ba điểm A 1; 2  , B  5; 4  , C  1;4  . Đường cao AA của tam giác ABC có phương trình A. 3 x  4 y  8  0 B. 3 x  4 y  11  0 C. 6 x  8 y  11  0 D. 8 x  6 y  13  0 2 x  4 x  21 Câu 29. Khi xét dấu biểu thức f  x   ta có x2  1 A. f  x   0 khi 7  x  1 hoặc 1  x  3 . B. f  x   0 khi x  7 hoặc 1  x  1 hoặc x  3 . C. f  x   0 khi 1  x  0 hoặc x  1 . D. f  x   0 khi x  1 . Câu 30. Tìm m để f  x   x  2  2m  3 x  4m  3  0, x   ? 2 3 3 3 3 A. m  . B. m  . C. m . D. 1  m  3 . 2 4 4 2 Câu 31. Đường thẳng    : 3x  2 y  7  0 cắt đường thẳng nào sau đây? A.  d1  : 3x  2 y  0 B.  d 2  : 3 x  2 y  0 C.  d3  : 3x  2 y  7  0. D.  d4  : 6 x  4 y  14  0. 2 Câu 32. Bất phương trình:  x  6 x  5  8  2 x có nghiệm là: A. 3  x  5 . B. 2  x  3 . C. 5  x  3 . D. 3  x  2 . Câu 33. Cho đường thẳng  d  : 4 x  3 y  5  0 . Nếu đường thẳng    đi qua góc tọa độ và vuông góc với  d  thì    có phương trình: A. 4 x  3 y  0 B. 3 x  4 y  0 C. 3 x  4 y  0 D. 4 x  3 y  0 Câu 34. Số nghiệm của phương trình: x  8  2 x  7  2  x  1  x  7 là: A. 0. B. 1. C. 2. D. 3. Câu 35. Cho đường thẳng (d): 2 x  3 y  4  0 . Vecto nào sau đây là vecto pháp tuyến của (d)?     A. n1   3; 2  . B. n2   4; 6  . C. n3   2; 3 . D. n4   2;3 .
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2