TRƯNG THPT CHUYÊN BC NINH
T TNG HP
ĐỀ KIM TRA HÈ NĂM HỌC 2018-2019
MÔN THI: ĐỊA (Lớp 10 Địa)
Thi gian làm bài: 150 phút
Ngày thi 22/8/2017
Câu I (3,0 điểm)
1. Ti sao trên Trái Đt có hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa?
2. Thi gian chiếu sáng trong ngày t xích đạo v hai cực thay đổi như thế nào trong
ngày 22/6. Gii tthích ti sao li có hiện tượng như vậy?
Câu II (4,0 điểm)
1. Tại sao hang động caxtơ thường được hình thành vùng nhit đi m gió mùa còn
sa mc li đưc hình thành vùng khí hu khô nóng?
2. V hình th hin hin ng chuyn đng biu kiến ng năm ca Mt Tri gia hai
chí tuyến. Da vào kiến thc đã hc và hình v, trình bày và gii thích hiện tưng.
Câu III (4,0 điểm)
1. Dựa vào các hình ngày và đêm theo vĩ độ dưới đây
HÌNH A HÌNH B
- Các hình A, B thuc bán cu nào ? vì sao ?
- Các hình A, B phù hợp các vĩ độo ? vì sao ?
2. Ti sao nói vùng tiếp xúc ca các mng kiến to là nhng vùng bt n ?
u IV (4,0 đim)
1. Phân tích tác động ca các nhân t ngoi lc: nhiệt độ, nước đến địa hình b mặt Trái Đất.
2. Phân bit ni lc vi ngoi lc. Lc nào có vai trò lớn hơn đối vi s hình thành các dng
địa hình trên b mặt Trái Đất? Ti sao?
u V (5,0 đim)
1. Cho bng s liu:
SẢN LƯỢNG THY SN CA TH GIỚI GIAI ĐOẠN 2000 2015
(Đơn vị: triu tn)
Năm
2000
2005
2010
2015
Khai thác
93,5
92,8
89,6
93,6
Nuôi trng
32,2
44,5
59,0
76,4
(Ngun: Thng kê ca Ngân hàng thế gii World Bank)
a) V biểu đồ thích hp nht th hin tốc độ tăng trưởng sản lượng thy sn khai thác và nuôi
trng ca thế giới giai đoạn 2000 - 2015.
b) Nhn xét và gii thích tốc độ tăng trưởng sản lượng thu sn thế gii trong giai đoạn trên.--
-------------- HT ----------------
TRƯNG THPT CHUYÊN
BC NINH
T TNG HP
I
1
Ti sao có hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa ?
1,00
- Do Trái Đất hình cu, trong khi chuyển động quanh Mt Tri, trục Trái Đất nghiêng 66 độ
33 và không đổi phương khi chuyển động nên có thi kì bán cu này ng v phía Mt Tri,
có thi kì bán cu kia ng v phía Mt Tri.
- Bán cu nào ng v phía Mt Tri thì diện tích được chiếu sáng lớn hơn diện tích khut
trong bóng tối; đó là mùa xuân và mùa hạ ca bán cầu đó nên ngày dài hơn đêm.
- Bán cu nào chếch xa Mt Tri thì diện tích đưc chiếu sáng nh hơn diện tích khut trong
bóng tối; đó là mùa thu và mùa đông nên ngày ngắn hơn đêm.
0,5
0,25
0,25
2
Thi gian chiếu sáng trong ngày t xích đạo v hai cực thay đổi như thế nào trong ngày
22/6. Gii thích ti sao li có hiện tượng như vậy?
2,00
* S thay đổi thi gian chiếu sáng trong ngày 22/6 t XĐ về hai cc:
Vào ngày 22/6: + Thi gian chiếu sáng trong ngày t xích đạo v cc Bc ngày càng dài ra
(tại XĐ là 12 giờ; ti Chí tuyến Bc là 13,5 gi, t vòng cc Bc v cc Bc là 24h)
+ Thi gian chiếu ng trong ny t xích đo v cc Nam ngày càng ngn
li (tại XĐ là 12 giờ; ti Chí tuyến Nam là 10,5 gi, t vòng cc Nam v cc Nam là 0h)
* Gii thích:
- Do Trái Đất có dng hình cu, va chuyển động quay quanh Mt Tri, va t chuyển động
quay quanh trục tưởng tượng, trong khi chuyển động luôn nghiêng vi mt phng qu đạo
mt góc 66033’ và không đổi phương. Đồng thời, đường phân chia sáng tối chia Trái Đất ra
làm 2 phn bng nhau (1 phần được chiếu sáng, 1 phn b che ti)
- Vào ngày 22/6, na cu B nghiêng v phía Mt Tri, tia sáng MT vuông góc vi tiếp tuyến
b mặt đất tại CTB, đường phân chia S-T na cu B nm sau trc Trái đất. Do đó, từ
v cc Bc, diện tích được chiếu sáng rng dn, thi gian chiếu sáng trong ngày cũng i
dn ra.
- Ngược li, vào ngày 22/6, na cu Nam chếch xa phía MT, đường phân chia S-T na cu
N nằm trước trục Trái đất . Do đó, từ về cc Nam, diện tích được chiếu sáng hp dn,
thi gian chiếu sáng trong ngày cũng ngắn dn.
0,25
0,25
0,50
0,50
0,50
II
1
Tại sao hang động caxtơ thường được hình thành vùng nhiệt đới m gió mùa còn sa
mc lại được hình thành vùng khí hu khô nóng?
1,0
* Hang động caxtơ thường được hình thành vùng nhiệt đới m gió mùa vì:
- Hang động caxtơ dạng địa hình caxtơ được hình thành ch yếu do quá trình phong hóa
hóa hc của nước vi các loại đá cacbonat có khả năng hòa tan và thấm nước
0,25
- Hang động caxtơ thưng nhiu khu vc khí hu nhiệt đới m gió mùa do nhiu
điều kin thun li (Khí hu ẩm, mưa nhiều, nước mưa chứa nhiều axit hòa tan đá vôi; nền
nhiệt độ cao, phn ng hòa tan đá vôi diễn ra nhanh với cường độ phong hóa hóa hc mnh)
0,25
* Sa mạc được hình thành vùng khí hu khô nóng vì:
- Sa mc sn phm ca quá trình phong hóa học trong điều kin khí hu khô nóng. Min
khí hu khô nóng có s thay đổi đột ngt ca nhiệt độ (ban ngày nhiệt độ cao nên đá nở ra,
ban đêm nhiệt độ thấp đá co lại và b rn nứt…) đá bị phá hy nhanh v mặt cơ giới
- Đặc biệt tác đng của gió đã phong hóa, bóc mòn, vận chuyn bi t vt liu to nên
cnh quan hoang mc với các địa hình đặc trưng như: cồn cát, nấm đá, cột đá…
0,25
0,25
2
V hình th hin hiện ng chuyn đng biu kiến hàng năm ca Mt Tri gia hai chí
tuyến. Da vào kiến thc đã hc và hình v, trình bày và gii thích hiện tượng.
3,00
* V hình:
1,00
* Trình bày và gii thích hiện tượng :
- Hiện tượng chuyn động biu kiến hàng năm của Mt Tri là chuyển động thấy được bng
mắt nhưng không có thc ca Mt Trời hàng năm giữa 2 chí tuyến
(Trong 1 năm, tia sáng MT lần lượt chiếu thng góc vi mặt đất tại các địa điểm trong khu
vc ni chí tuyến khiến ta cm thy (có ảo giác) MT như di chuyển gia 2 chí tuyến).
- Trình bày hiện tượng :….
- Như vậy: ./Trong khu vc ni chí tuyến có 2 lần MT lên thiên đỉnh
./ Khong cách gia 2 lần MT lên thiên đnh ln nht tại XĐ (khoảng 6 tháng).
Càng v phía Ctuyến tk/cách gia 2 lần MT lên thiên đnh càng rút ngn li chp
thành 1 tại CTB (vào ngày 22/6) và CTN (vào ngày 22/12). Do đó, tại chí tuyến ch1 ln
duy nhất MT lên thiên đỉnh
./ Ngoi chí tuyến ko ln nào mt trời lên thiên đỉnh (góc nhp x luôn nh
hơn 900)
*/ Gii thích hiện tượng
Do khi Tđất CĐ tịnh tiến xung quanh MT, trục Trái đất luôn nghiêng vi mt phng
qu đạo 1 góc 66033’ và ko đổi hướng
Chính trong quá trình quanh MT, trục Tđất luôn nghiêng 1 góc như vậy nên
phm vi giữađộ 23027B và 23027’ N là giới hn xa nht mà tia sáng MT th tạo được
góc 900 vi tiếp tuyn b mặt đất lúc 12 h trưa .
0,25
1,00
0,25
0,25
0,25
III
1.
2,00
- Hình A thuc bán cu Bc, vì:
+ Có các tháng ngày dài hơn đêm vào tháng 4,5,6,7,8, trùng vi thi bán cu
Bc ng v phía Mt Tri nhiều hơn.
0,75
+ Đưng phân chia sáng tối đi qua sau cc Bắc, trước cc Nam; bán cu Bc
ngày dài hơn đêm.
- Hình B thuc bán cu Nam, vì:
+ Có các tháng ngày dài hơn đêm rơi vào tháng 10,11,12,1,2, trùng vi thi
bán cu Nam ng v phía Mt Tri nhiều hơn.
+ Đưng phân chia sáng ti đi qua trưc cc Bc, sau cc Nam; bán cu Nam có
ngày dài hơn đêm.
- Hình A, B vĩ độ 900, vì có ngày và đêm kéo dài ti 6 tháng.
0,75
0,50
2
Ti sao nói vùng tiếp xúc ca các mng kiến to là nhng vùng bt n?
2,00
- Thuyết kiến to mng cho rng, v trong quá trình hình đã bị y v, tách ra
thành nhng mng cng, gi các mng kiến to. Thch quyển được cu to bi
mt s mng kiến to nm k nhau. Các mng kiến to ni lên trên lp vt cht quánh
do thuc tng trên cùng ca bao manti và di chuyn chm chp
- Do hoạt động của các dòng đối u vt cht quánh do nhit đ cao tng
Manti trên, n các mng kiến to dch chuyn. Hot đng kiến to ch yếu của TĐ
tp trung ti ranh gii ch tiếp xúc gia các mng kiến to.
- Khi hai mng chuyển động vào nhau hoc chm lên nhau (tiếp xúc dn ép)thì s
hình thành nên các y núi cao (Dc), hoc các vc bin sâu (phía y TBD). Đồng
thi ti v trí tiếp xúc cũng xảy ra hiện tượng động đất, núi la.
- Khi hai mng tách xa nhau, v trí các vết nt tách dãn, macma s trào lên, to ra
các y núi ngm, kèm theo hoạt động động đất, núi la (D/c: tiếp xúc tách dãn
sng núi gia ĐTD.
0,50
0,50
0,50
0,50
IV
1
Phân tích tác đng ca các nhân t ngoi lc: nhiệt độ, nước đến địa hình b mt
Trái Đt.
2,00
- Tác động ca nhiệt độ trên b mặt đa hình: th hin rt nht quá trình phong
hóa lí học, làm cho đá bị nt v thành nhng tng và mnh vn. (Din gii)
- Tác động của nước trên b mặt địa hình th hin c 3 quá trình xâm thc, vn
chuyn vt liu xâm thc và bi t tạo thành địa hình dòng chy. (Din gii)
1,00
1,00
2
Phân bit ni lc vi ngoi lc. Lc nào có vai trò lớn hơn đi vi s hình thành
các dng đa hình trên b mt Trái Đt? Ti sao?
2,00
- Phân bit:
+ Ni lc: (Nêu KN, NN, K.qu ca quá trình ni lc…)
+ Ngoi lc ((Nêu KN, NN, K.qu ca quá trình ni lc…)
- Không lc nào vai trò lớn hơn đi vi s hình thành các dng địa hình trên
TĐ, vì chúng phối hp cht ch vi nhau trong việc hình thành địa hình. Ni lc
xu hướng g gh b mt TĐ, trong khi ngoi lc li có xu hưng san bằng…
- - Tuy nhiên, vi mi kiểu địa hình khác nhau, mi lc vai trò khác nhau. (Phân
tích)
0,50
0,50
0,50
0,50
V
1
a. V biu đ thích hp nht th hin tc độ tăng trưng sản lưng thy sn khai
thác và nuôi trng ca thế giới giai đoạn 2000 - 2015.
2,0
* X lí s liu:
Tc đ tăng trưởng sn lưng thy sn khai thác và nuôi trng ca thế gii
giai đoạn 2000 - 2015 (Đơn vị: %)
Năm
2000
2005
2010
2015
Khai thác
100,0
99,3
95,8
100,1
Nuôi trng
100,0
138,2
183,2
237,3
0,5
* V biểu đồ: Biểu đồ đường (Nếu v biểu đ khác không cho điểm)
Yêu cầu: đầy đủ tên, chú gii, v chính xác, đảm bo thẩm
(Sai hoc thiếu mi yếu t tr 0,25 điểm/li)
1,50
b. Nhn xét và gii thích tc đ tăng trưng sn lưng thu sn thế gii trong
giai đoạn trên.
1,5
* Nhn xét: Tc đ tăng trưng sn ng thu sn trên thế gii trong giai đoạn trên
không đều nhau
- Sản lượng thy sản khai thác tăng trưởng rt chm và không ổn định (d/c)
- Sản lượng thy sn nuôi trồng tăng trưởng nhanh và tăng liên tc (d/c)
0,5
* Gii thích
- Sản ng thy sản khai thác tăng trưng rt chm không ổn định do ngun
li thy sn ngày càng suy gim, vic khai thác ph thuc vào t nhiên và gp nhiu
khó khăn…
- Sản lượng thy sn nuôi trồng tăng trưởng nhanh và tăng liên tục do tiềm năng nuôi
trng thy sản ngày càng được khai thác có hiu qu, hiu qu kinh tế ca nuôi trng
thy sn ngày càng cao, công ngh - thuật nuôi trng ngày càng phát triển, sở
vt cht phc v nuôi trồng được đm bo tốt hơn…
0,5
0,5
Tổng điểm toàn bài
20,0