intTypePromotion=1
ADSENSE

Đề kiểm tra HK 2 môn Toán 10 năm 2017 - THPT Lương Ngọc Quyến - Mã đề 132

Chia sẻ: Nguyễn Văn Tẻo | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:4

57
lượt xem
1
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Nhằm giúp các bạn học sinh lớp 10 có thêm nhiều đề luyện tập, củng cố kiến thức, chuẩn bị sẵn sàng cho kỳ kiểm tra học kỳ 2 sắp diễn ra. Xin trân trọng gửi đến các bạn Đề kiểm tra HK 2 môn Toán 10 năm 2017 của trường THPT Lương Ngọc Quyến Mã đề 132. Mời các bạn cùng tham khảo.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề kiểm tra HK 2 môn Toán 10 năm 2017 - THPT Lương Ngọc Quyến - Mã đề 132

  1. SỞ GD & ĐT THÁI NGUYÊN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2016­ 2017 TRƯỜNG THPT  Môn:   TOÁN­ LỚP 10 LƯƠNG NGỌC QUYẾN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề 132        Họ và tên học sinh:........................................SBD: ...................Phòng…............. (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) A. PHÂN TR ̀ ẮC NGHIỆM (6,0 điểm) Câu 1: Thời gian chạy 50m của 20 học sinh được ghi lại trong bảng dưới đây : Thời gian (giây) 8,3 8,4 8,5 8,7 8,8 Tần số 2 3 9 5 1 Số trung bình cộng thời gian chạy của 20 học sinh là : A. 8,53. B. 8,50. C. 8,54. D. 4. Câu 2: Cặp đẳng thức nào sau đây không đồng thời xảy ra ? A.  sinα = −0, 2;  cosα = − 2 6 B.  sinα = 0, 6 ; cosα = 0,8 5 C.  sinα = 0, 2;cosα = − 2 6 D.  sinα = 0, 2;  cosα = 0,8 5 Câu 3: Với giá trị nào của m thì tập nghiệm của bất phương trình  x2 − mx + m + 3 > 0  là  ᄀ ? A.  m < −2 hoăc  ̣ m>6 B.  − 2 < m < 6 C.  m < −6 hoăc  ̣ m>-2 D.  −6 < m < −2 . Câu 4: Tam thức bậc hai  f(x) = (1− 2)x2 + (5 − 4 2)x − 3 2 + 6 : ̉ (−4, 2)           B. Âm với mọi x. A. Dương với mọi x thuộc khoang ̉ (−3, 2) . C. Dương với mọi x.                                              D. Dương với mọi x thuộc khoang r ( Câu 5:  Đường thẳng   ∆   đi qua   M ( x0 ; y0 )   và nhận vectơ   n = ( a; b ) ,   a + b 0   làm vectơ  pháp  2 2 ) tuyến có phương trình là: A.  a ( x − y0 ) + b ( y − x0 ) = 0 B.  a ( x + x0 ) + b ( y + y0 ) = 0 C.  a ( x − x0 ) + b ( y − y0 ) = 0 D.  b ( x − x0 ) + a ( y − y0 ) = 0 Câu 6: Khoảng cách từ điểm M(3;0) đường thẳng  ∆ : 2 x + y + 4 = 0  là: 11 A.  d ( M , ∆ ) = 2 B.  d ( M , ∆ ) = 2 5 C.  d ( M , ∆ ) = D.  d ( M , ∆ ) = 5 2 5 π Câu 7: Cho  − < α < 0 . Khẳng định nào sau đây sai ? 2 �π � �π � �π � �π � A.  sin � − α �< 0 B.  cot � − α �< 0 C.  tan � − α �< 0 D.  cos � − α �< 0 �2 � �2 � �2 � �2 � x = 1 − 3t Câu 8: Vectơ nào sau đây là chỉ phương của đường thẳng  ∆ : y = 5 + 4t r r r r A.  u = ( 4;3) B.  u = ( 1;5 ) C.  u = ( −3; 4 ) D.  u = ( 3; 4 )                                                Trang 1/4 ­ Mã đề thi 132
  2. Câu 9: Bang phân bô tân sô sau đây ghi lai sô lân đên th ̉ ́ ̀ ́ ̣ ́ ̀ ́ ư viên trong môt thang cua cac hoc sinh l ̣ ̣ ́ ̉ ́ ̣ ớp 10H   ̉ ̣ ương trung h cua môt tr ̀ ọc phổ thông :  Lớp Tần số [ 0 ;5] 15 [ 6 ;10] 10 [ 11 ;16] 7 [ 17 ;22] 5 [ 23 ;28 ] 3 ́ ́ ̣ ́ ̣ Trong cac kêt luân sau, kêt luân nao  ̀ sai ? A. Tân suât l ̀ ́ ớp [0 ; 5] la 37,5%. ̀                                B.Tân suât l ̀ ́ ơp [23 ́  ; 28] la 17,5% ̀  . C. Tân suât l ̀ ́ ớp [6 ; 10] la 25,0%. ̀                              D.Tân suât l ̀ ́ ớp [17 ; 22] la 12,5%. ̀ x2 − 4x + 3 > 0 Câu 10: Tập nghiệm của hệ bất phương trình    là : ( x + 2) ( x − 5) < 0 A. (1 ; 3). B. (3 ; 5). C.  ( –2 ;1) U ( 3 ;5 ) D. (–2 ; 5) Câu 11: Đơn gian biê ̉ ̉u thưć   sin3xcos5x – sin5xcos3x  ta được : A. cos8x. B. –sin2x.                        C. sin2x. D. – sin8x. Câu 12: Phương trinh tiêp tuyên tai điêm M(3 ̀ ́ ́ ̣ ̉  ; 4) vơi đ ̀  (C): x + y − 2 x − 4 y − 3 = 0 là : ́ ường tron 2 2 A. x+y­3=0. B. x+y ­7=0 C. x+y+7=0 D. x­y­7=0 Câu 13: Cho  cos α = 0 ,số đo của cung α la:̀ A.  α = k 2π , k ᄀ B.  α = π + kπ , k ᄀ π C.  α = kπ , k ᄀ D.  α = + kπ , k ᄀ 2 Câu 14: Bất phương trình 5x2–x+m ≤ 0  vô nghiệm khi: 1 1 1 1 A.  m > B.  m < C.  m D.  m 20 20 20 20 1
  3. x = 2 −t Câu 20: Cho đường thẳng  d :  . Phương trình tổng quát của d là: y = −1 + 3t A.  3 x + y +5 = 0 B.  x − 3 y − 5 = 0 C.  3 x − y +5 = 0 D.  3 x + y −5 = 0 �π � Câu 21: Đơn gian biêu th ̉ ̉ ưć   P = sin ( a + b ) + sin � − a � .sin ( −b )  ta được kêt qua ́ ̉ ? �2 � A.  − sin b cos a . B.  sin a cos b . C.  − sin a cos b . D.  sin b cos a . Câu 22: Biết  sinx = 1   và  π < x < π   . Giá trị của cosx là : 5 2 A.  24 B.  − 4 C.  − 2 6 D.  4 25 5 5 5 Câu 23: Phương trinh nao sau đây la ph ̀ ̀ ̀ ương trinh đ ̀ ường tron ̀  ? A.  x 2 + 2 y 2 − 4 x − 8 y + 1 = 0 B.  4 x 2 + y 2 − 10 x − 6 y − 2 = 0 C.  x 2 + y 2 − 2 x − 8 y + 20 = 0 D.  x 2 + y 2 − 4 x + 6 y − 12 = 0 . Câu 24: Cosin của góc giữa hai đường thẳng  ∆1 : a1 x + b1 y + c1 = 0  va ̀ ∆ 2 : a2 x + b2 y + c2 = 0  là: a1b1 + a2b2 a1a2 + b1b2 A.  cos ( ∆1 , ∆ 2 ) = B.  cos ( ∆1 , ∆ 2 ) = a12 + b12 . a22 + b22 a12 + a22 . b12 + b22 a1a2 + b1b2 a1a2 + b1b2 C.  cos ( ∆1 , ∆ 2 ) = D.  cos ( ∆1 , ∆ 2 ) = a12 + b12 . a22 + b22 a12 + b12 . a22 + b22 Câu 25: Điểm kiểm tra của 24 học sinh được ghi lại trong bảng sau : 7 2 3 5 8 2 8 5 8 4 9 6 6 1 9 3 6 7 3 6 6 7 2 9 Mốt của mâu sô liêu la ̃ ́ ̣ ̀ : A. 9. B. 6. C. 2. D. 7. Câu 26: Tập nghiệm của bất phương trình  (x − 2)2(x − 7) 0  là: A.  [7,+ ) B.  (7,+ ) {2} C.  [7,+ ) {2} D.  (−�ȥ ,2] [7,+ ) Câu 27: Số trái cam hái được từ 4 cây cam trong vườn là 2, 8, 12, 16. Số trung vị cua mâu sô liêu là : ̉ ̃ ́ ̣ A. 9,5. B. 14. C. 5. D. 10. Câu 28: Trong các hệ thức sau, hệ thức nào đúng: A. sin 2 2a + cos 2 2a = 1 B. sin4a = 4 sina.cosa 1 1 2 C.  1+ tan a = ,( sina 0) 2 D.  1+ cot a = ,( cosa 0)  . 2 sin a cos2 a Câu 29: Điều kiện trong đẳng thức tan .cot  = 1 là: π π π A.  α kπ, k Z B.  α k , k Z C.  α + kπ, k Z D.  α + k2π, k Z 2 2 2 Câu 30: Cho tam thức bậc hai  f(x) = x 2 + (1+ 3 ) x– 8 + 5 3 . Khăng đinh nao d ̉ ̣ ̀ ươi đây la đung ́ ̀ ́  ? ( ) A.  f x < 0,∀x ᄀ B.  ᅠ ( ) f x > 0,∀x � 1;2� � � C.  f ( x) < 0,∀x ( 1;2) D.  f ( x) > 0,∀x ᄀ B. PHÂN T ̀ Ự LUẬN (4,0 điểm) Câu 1: (2,5 điêm) ̉                                                Trang 3/4 ­ Mã đề thi 132
  4. x2 − 4  a) (1,0 điểm) Giai bât  ̉ ́ phương trình   0 x2 − 3x + 2 ̉  Vơi điêu kiên biêu th  b) (1,0 điêm) ́ ̀ ̣ ̉ ức sau co nghia, ch ́ ̃ ứng minh răng ̀  :   sin 4 α − cos 4 α tan α − 1 =                                      1 + 2sin α cos α tan α + 1      c) (0,5 điêm) ̉ ́ ương trinh ̉ Giai bât ph ̀  :                                  x − 8 x + 15 + x + 2 x − 15 4 x − 18 x + 18   2 2 2 Câu 2: (1,5 điêm)  ̣ xy, cho hai điểm  A ( 2;3)  và  B ( 4; 4 ) .  ̉ Trong mặt phẳng toa đô O ̣ a) (1,0 điêm) ̉  Viết phương trình tông quat cua đ ̉ ́ ̉ ường thăng AB. ̉ x = 3 + 2t ̉ Tìm tọa độ của điểm M  thuộc đường thẳng  ∆ : b) (0,5 điêm)  ́ M cách A(2;3) một khoảng  biêt  y = −t bằng  10 . ­­­­­­­­­­­ HẾT ­­­­­­­­­­                                                Trang 4/4 ­ Mã đề thi 132
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2