intTypePromotion=1

Đề kiểm tra HK 2 môn Toán lớp 10 năm 2017-2018 - THPT Ngô Gia Tự - Mã đề 015

Chia sẻ: Hoa Ninh | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:6

0
24
lượt xem
0
download

Đề kiểm tra HK 2 môn Toán lớp 10 năm 2017-2018 - THPT Ngô Gia Tự - Mã đề 015

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Với Đề kiểm tra HK 2 môn Toán lớp 10 năm 2017-2018 - THPT Ngô Gia Tự - Mã đề 015 dưới đây sẽ giúp các bạn học sinh ôn tập củng cố lại kiến thức và kỹ năng giải bài tập để chuẩn bị cho kỳ thi sắp tới đạt được kết quả mong muốn.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề kiểm tra HK 2 môn Toán lớp 10 năm 2017-2018 - THPT Ngô Gia Tự - Mã đề 015

  1. SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 2 TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ NĂM HỌC 2017 ­ 2018 MÔN TOÁN – Khối lớp 10 Thời gian làm bài : 90 phút (Đề thi có 06 trang) (không kể thời gian phát đề)                                                                                                                                              Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ................... Mã đề 015 Câu 41. Viết phương trình tham số của đường thẳng (d) đi qua điểm A( 1 ; 2) và vuông  góc với đường thẳng  :  . A.  B.  C.  . D.  Câu 42. Miền nghiệm của hệ bất phương trình :  Là miền chứa điểm nào trong các điểm sau? A.  B.  C.  D.  Câu 43. Giải hệ bất phương trình  . Kết quả tập nghiệm nào sau đây là đúng?  A.  B.  C.  D.  Câu 44. Bảng xét dấu sau là của biểu thức nào? A.  B.  C.  D.  Câu 45. Cung nào sau đây có điểm cuối trùng với A’. A.  B.  C.  D.  Câu 46. Đẳng thức nào sau đây SAI?  A. 1+ sin2x = (sinx+cosx)2 B. sin2x = 2sinxcosx C. sin(a­b) = sina.cosb ­ cosa.sinb D. cos2x = 2sin2x – 1  Câu 47. Biểu thức nào sau đây luôn dương với mọi giá trị của ẩn số? 1/6 ­ Mã đề 015
  2. A. .  B.  C.  D.  Câu 48. Khẳng định nào sau đây SAI: A.  B.  C.  D.  Câu 49. Cho góc lượng giác  có số đo bằng  . Hỏi trong các số sau, số nào là  số đo của một góc lượng giác có cùng tia đầu và tia cuối của góc  A.  B.  C.  D.  Câu 50. Trên một đường tròn có bán kính  , độ dài của cung có số đo  là: A.  B.  C.  D.  Câu 51. Cho elip ( E ) có phương trình:  . Khi đó tiêu cự của ( E ) là:  A.  B. 10 C. 12 D.  Câu 52. Với giá trị nào của m thì 2 đường thẳng sau đây vuông góc ?  1 :   và 2 :  A.  B.  C.  D.  Câu 53. Biểu thức   được rút gọn thành: A.  . B.  . C.  . D.  . Câu 54. Tìm các giá trị của m để bất phương trình   vô nghiệm A.  B.  C. m>0 D.  Câu 55. Tập nghiệm của bất phương trình   là : A.  B.  C.  D.  Câu 56. Cho  . Khi đó   có giá trị bằng : A.  . B.  C.  D.  Câu 57. Số ­4 thuộc tập nghiệm của bất phương trình nào sau đây? 2/6 ­ Mã đề 015
  3. A.  B.  C.  D.  Câu 58. Cặp số (­2;1) thuộc miền nghiệm của bất phương trình nào: A.  B.  C.  D.  Câu 59. Đẳng thức nào sau đây SAI A.  B.  C.  D.  Câu 60. Giao điểm M của   và :  . Là : A. ( 24 ; 105) B. (42 ; 5) C. (42 ; 105) D. (2 ; 105) Câu 61. Trong các biểu thức sau biểu thức nào luôn cùng dấu với hệ số của  A.  B.  C.  D.  Câu 62. Khoảng cách từ điểm M(1 ;  1) đến đường thẳng  :   là: A.  B.  C. 2 D.  . Câu 63. Cho tana = ­3 khi đó tan(a + 450) bằng giá trị nào sau đây: A. 2 B. ­2 C.  D.  Câu 64. Cho  . Tìm tất cả các giá trị của k để A.  B.  C.  D.  Câu 65. Cho đường thẳng(d):  . Đường thẳng   đi qua   và (d) thì  có phương trình : A.  . B.  . C.  D.  .  Câu 66. Cho  . Điều khẳng định nào sau đây là SAI? A.  B.  C.  D.  Câu 67. Với giá trị nào của n thì đẳng thức sau luôn đúng  A. 4 B. 8. C. 2. D. 6. 3/6 ­ Mã đề 015
  4. Câu 68. Biểu thức   có biểu thức rút gọn là: A.  . B.  . C.  D.  . Câu 69. Giải bất phương trình  . Kết quả tập nghiệm nào sau đây là đúng? A.  B.  C.  D.  Câu 70. Cho  . Tính giá trị của  : A.  B.  C.  D.  Câu 71. Cho ΔABC có BC = 18, AC = 16,góc C.= 600 .Khi đó độ dài cạnh AB là:  A.  B.  C.  D.  Câu 72. Cho ΔABC có BC = 18, AC = 16 ,góc C.= 600 .Khi đó độ dài chiều cao  hạ từ  đỉnh C của ΔABC là: A.  B.  C.  D.  Câu 73. Cho ΔABC có BC = 18, AC = 16,góc C.= 300 .Khi đó diện tích S của ΔABC là:  A.  B.  C.  D.  Câu 74. Giải bất phương trình   . Kết quả tập nghiệm nào sau đây là đúng? A.  B.  C.  D.  Câu 75. Tập nghiệm của bất phương trình   là: A.  B.  C.  D.  Câu 76. Trên đường tròn định hướng cho cung   có điểm đầu là A. Khi đó số  các điểm cuối trên đường tròn lượng giác là:  A. 7 B. 10 C. 14 D. 17 Câu 77. Tập nghiệm của bất phương trình    4/6 ­ Mã đề 015
  5. A.  B.  C.  D.  Câu 78. Kết quả nào sau đây là tập nghiệm đúng của bất phương trình  A.  B.  C.  D.  Câu 79. Tiếp tuyến với đường tròn ( C): x2 + y2 = 2 tại điểm M(1;­1) có phương trình là : A. x ­ 2y ­ 3 =0 B. 2x­ y ­ 3=0  C. x+y =0  D. x­ y­2=0  Câu 80. Cho  . Khi đó   có giá trị bằng : A.  . B.  . C.  . D.  . Câu 81. Biểu thức   nhận giá trị không dương khi?   A.  B.  C.  D.  Câu 82. Góc có số đo   đổi sang rađian là: A.  B.  C.  D.  Câu 83. Tìm côsin góc giữa 2 đường thẳng 1 :  và 2 :  . A.  B.  . C.  D.  Câu 84. Cho tam giác   với các đỉnh là  ,  ,  ,   là trọng tâm của tam  giác  . Phương trình tham số của đường thẳng   là: A.  B.  C.  D.  Câu 85. Cho ΔABC có góc A = 450, góc B = 600, AC = 3. Gọi độ dài cạnh BC = a thì : A.  B.  C.  D.  Câu 86. Cho ABC có A(1 ; 1), B(0 ;  2), C(4 ; 2). Viết phương trình tổng quát của trung  tuyến BM. A. 7x + 5y  2 = 0 B. 5x   3y +1 = 0 C.  7x +5y + 10 = 0 D. 5x +7 y + 14 = 0 Câu 87. Cho  . Khi đó   bằng: 5/6 ­ Mã đề 015
  6. A.  B.  C.  D.  Câu 88. Gọi H là trực tâm của tam giác ABC. Phương trình các cạnh và đường cao của  tam giác là:  .  Phương trình đường cao CH của tam giác ABC là: A.  B.  C.  D.  Câu 89. Điều kiện xác định của bất phương trình   là: A.  B.  C.  D.  Câu 90. Đường tròn x2 + y2 + 2x + 4y – 20 = 0 có tâm I, bán kính R: A. I (1;2), R =    B. I( –1; –2), R = 5 C. I(–1; 2), R = 5 D. I (1;2), R = 5  ­­­­­­ HẾT ­­­­­­ 6/6 ­ Mã đề 015
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2