Phòng GD & ĐT TX Rịa ĐỀ KT HỌC KỲ I M HỌC 2011-2012
Trường THCS Kim Đồng Môn : Hóa học 9
Thời gian : 45 phút
u 1: (2điểm) Hãy cho biết tính chất vật lý, ứng dụng và phương pháp sản xuất
natri hiđroxit.
u 2: (1 điểm) Sau khi làm thí nghiệm điều chế và thử tính chất của các khí
SO2, HCl trong phòng thí nghiệm. Chúng ta nên xử lí trước các chất thải như thế
nào để không gây ô nhiễm nguồn nước?
u 3: (2 điểm) Bằng phương pháp hóa học hãy phân biệt 3 kim loại bạc, sắt
nhôm.
u 4: (2 điểm) Hãy viết phương trình hóa học để biểu diễn những chuyển đổi
hóa học sau :
Fe FeCl3 Fe(OH)3 Fe2(SO4)3 FeCl3
u 5 : (3 điểm) Cho 20 gam hỗn hợp hai kim loại Cu và Zn vào dung dịch axit
H2SO4 20 % vừa đủ, sau phản ứng thu được 5,6 lít khí A (đktc), dung dịch B và
một chất rắn C.
a) Viết phương trình hóa học. A, B, C là những chất nào ?
b) Tính khối lượng chất rắn còn lại sau phản ứng.
c) Tính khối lượng dung dịch H2SO4 đã sử dụng cho phản ứng trên.
Cho biết : H = 1, O = 16, S = 32, Zn = 65, Cu = 64.
Hết
Phòng GD & ĐT TX Bà Rịa ĐỀ KT HỌC KỲ I M HỌC 2011-2012
Trường THCS Kim Đồng Môn : Hóa hc 9
Thời gian : 45 phút
(1)
(2)
(3)
(4)
u 1: (2điểm) Hãy cho biết tính chất vật lý, ứng dụng và phương pháp sản xuất
natri hiđroxit.
u 2: (1 điểm) Sau khi làm thí nghiệm điều chế và thử tính chất của các khí
SO2, HCl trong phòng thí nghiệm. Chúng ta nên xử lí trước các chất thải như thế
nào để không gây ô nhiễm nguồn nước?
u 3: (2 điểm) Bằng phương pháp hóa học hãy phân biệt 3 kim loại bạc, sắt
nhôm.
u 4: (2 điểm) Hãy viết phương trình hóa học để biểu diễn những chuyển đổi
hóa học sau :
Fe FeCl3 Fe(OH)3 Fe2(SO4)3 FeCl3
u 5 : (3 điểm) Cho 20 gam hỗn hợp hai kim loại Cu và Zn vào dung dịch axit
H2SO4 20 % vừa đủ, sau phản ứng thu được 5,6 lít khí A (đktc), dung dịch B và
một chất rắn C.
a) Viết phương trình hóa học. A, B, C là những chất nào ?
b) Tính khối lượng chất rắn còn lại sau phản ứng.
c) Tính khối lượng dung dịch H2SO4 đã sử dụng cho phản ứng trên.
Cho biết : H = 1, O = 16, S = 32, Zn = 65, Cu = 64.
Hết
(1)
(2)
(3)
(4)
ĐÁP ÁN
Câu Đáp án Điểm
Câu 1
-Tính chất vật lý : Chất rắn, không màu, hút m mạnh, tan nhiều
trong nước và tỏa nhiệt. Có tính nhờn làm mục vải, ăn mòn da.
- Ứng dụng :
+ Sn xuất xà phòng, cht tẩy rửa, bột git
+ Sn xuấtnhân tạo, giấy.
+ Sản xuất nhôm
+ Chế biến dầu mỏ và nhiều ngành CN hóa chất khác
-Sản xuất : Bằng phương pháp điện phân (có màng ngăn) dd
NaCl bo hòa
2NaCl + 2 H2O 2NaOH + H2 ↑ + Cl2
0,5
1
0,25
0,25
Câu 2
- Xử lí bằng dd Ca(OH)2
- Viết đúng 2 PTHH
0,5
0,25 x
2
Câu 3
-
Chn thuốc thử dd NaOH , ddHCl
- Nêu rõ hiện tượng
- Viết PT Fe tác dụng với HCl
0,5
0,5x2
0,5
Câu 4
-
Viết đúng 1 PTHH đầy đủ điều kiện 0.5 x 4
Đp có màng ngăn
Câu 5
a. Viết PTHH : Zn + H2SO4 ZnSO4 + H2
0,25 : 0,25 : 0,25 : 0,25 (mol)
Cu + H2SO4 : Không phản ứng
Chất A : H2 ; B : ZnSO4 ; C : Cu
b. Số mol H2 = 5,6 : 22,4 = 0,25 ( mol)
- Khi lượng Zn là : 0,25 x 65 = 16,25g
- Khi lượng Cu là : 20 – 16,25 = 3,75g
c. - Khối lượng H2SO4 : 0,25 x 98 = 24,5g
. - Khối lượng dd H2SO4 : (24,5 x 100) : 20 = 122,5g
0,25
0,25
0,25
0,75
0,25
0,25
0,25
0,25
0,5