1
SỞ GD&ĐT QUẢNG NAM KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2012-2013
TRƯỜNG THPT BẮC TRÀ MY n: SINH HC 11 Thi gian: 60 phút.
Hvà n: ……………………
Lớp : 11/...........
Số báo danh: .........
Phòng thi:...........
ĐIỂM: Nhận xét của giáo viên
đề: 104
I. PHẦN CHUNG:Chung cho tt cả các thí sinh(20 câu, từ câu 1 đến câu 20)
C
â
u 1 :
s
ự ti
ức ăn ở thú ăn thịt nh
ư th
ế n
ào?
A.
Tiêu hóa hóa học và cơ học B.
Tiêu hóa hóa học, cơ học và sinh hc
C.
Ch
ỉ ti
êu hóa cơ h
ọc
D.
Ch
ỉ ti
êu hóa hóa
h
ọc
Câu 2 :
Dạ dày ở những động vật ăn thực vật nào có bốn ngăn
A.
Ngựa, thỏ, chut, trâu, bò B.
Trâu, bò
C.
Ngựa, thỏ, chut D.
Ngựa, thỏ, chut, cừu
Câu 3 :
Sản phẩm quang hợp đầu tiên ca chu trình C
4
A.
Một chất hữu cơ có 4C trong phân tử( axit
ooxxalo axetic- AOA)
B.
ALPG (anđêhit photphoglixeric)
C.
AM(axit malic) D.
APG ( axit photphoglixeric)
Câu 4 :
Hô h
ấp l
à quá trình:
A.
Khử các hợp chất hữu cơ thành CO2 và H2O, đồng thi gii phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt
đ
ộng sống của c
ơ
th
ể.
B.
Oxi hóa các hợp chất hữu cơ thành CO2 và H2O, đồng thi tích lũy năng ng cn thiết cho các
ho
ạt động sống của c
ơ th
ể.
C.
Oxi hóa các hợp chất hữu cơ thành CO2 và H2O, đồng thi giải phóng năng lượng cần thiết cho các
ho
ạt động sống của c
ơ th
.
D.
Oxi hóa các hợp chất hữu cơ thành O2 và H2O, đồng thời giải phóngng lượng cần thiết cho các
ho
ạt động sống của c
ơ th
ể.
Câu 5 :
Phân giải kị khí từ axit pyruvic tạo ra:
A.
Đ
ồng thi r
ư
ợu
êtilic và axit lactic
B.
Ch
ỉ axit lactic
C.
Chỉ rượu êtilic D.
Rượu êtilic hoặc axit lactic
C
â
u 6 :
s
ự tiến hóa của các h
ình th
c ti
êu hóa di
ễn ra theo h
ư
ng n
ào?
A.
Tiêu hóa ngoại bào tu hóa nội bào kết hợp ngoại bào tiêu hóa ni bào
B.
Tiêu hóa nội bào tiêu hóa ni bào kết hp ngoại bào tiêu hóa ngoi bào
C.
Tiêu hóa n
i b
ào k
ết hợp với ngoại b
ào
tiêu hóa n
ội b
ào
tiêu hóa ngo
ại b
ào
D.
Tiêu hóa nội bào tiêu hóa ngoại bào tu hóa ngoại bào kết hợp nội bào
Câu 7 :
Chui chuyền electron tạo ra:
A.
34ATP
B.
32ATP
C.
36ATP
D.
38ATP
Câu 8 :
Kết thúc quá trình đường phân, từ 1 phân tử glucozo, tế bào thu được:
A.
2 phân t
ử axit pyruvic, 4 phân tử ATP
B.
1 phân t
ử axit pyruvic, 2 phân tử ATP
C.
2 phân tử axit pyruvic, 6 phân tử ATP D.
2 phân tử axit pyruvic, 2 phân tử ATP
C
â
u 9 :
Quá trình lên
men và hô h
ấp hiếu khí có giai đoạn chung l
à:
A.
Đường phân B.
Chuỗi chuyền electron
C.
T
ng hợp Axetyl
-
CoA
D.
Chu trình crep
Câu 10 :
Ý nào sau đây không đúng với cấu tạo ng tiêu hóa người?
A.
Trong
ng ti
êu hóa ngư
i có diều
B.
Trong
ống ti
êu hóa
ngư
i dạ d
ày
C.
Trong ng tiêu hóa ngưi có thực quản D.
Trong ống tiêu hóa người có ruột non
C
â
u 11 :
Đ
ặc điểm n
ào dư
ới đây không có ở thú ăn thịt ?
A.
Thức ăn qua ruột non trải qua tiêu hóa cơ học
, hóa h
ọc v
à đư
ợc hấp thụ
B.
Manh tràng phát trin
C.
Ruột ngắn D.
Dạ dày đơn
Câu 12 :
Hô hấp sáng xảy ra với sự tham gia của 3 bào quan:
2
A.
Lục lạp, by goongi và ti th B.
Lục lap, lizoxom và ti th
C.
Lục lạp, peroxixom và ti th D.
Lục lap, riboxom và ti th
Câu 13 :
Ý nào dưới đây không đúng với sự tiêu hóa thức ăn trong các bộ phận của ống tiêu hóa người?
A.
ruột non có tiêu hóa cơ học và hóa hc B.
ruột già có tiêu hóa cơ học và hóa hc
C.
dạ dàytiêu hóa cơ học và hóa hc D.
miệng có tiêu hóa cơ hc và hóa học
C
â
u 14 :
H
ô h
ấp sáng l
à quá trình hô h
ấp
A.
Tạo ra ATP B.
Xảy ra ngoài ánh sáng
C.
Làm tăng s
n phẩm của quang hợp
D.
X
ảy ra trongng tối
Câu 15 :
Nhóm động vật nào sau đây có xảy ra quá trình biến đổi sinh học trong khi tiêu hóa?
A.
Chó, o, , v
ịt
B.
Th
ỏ,
ng
ựa, g
à, v
ịt
C.
Trâu, bò, ngựa, dê D.
Trâu, thỏ, voi, mèo
C
â
u 16 :
đng vật có ống ti
êu hóa th
ức ăn đ
ư
ợc ti
êu hóa như th
ế n
ào?
A.
Tiêu hóa nội bào và ngoại bào B.
Tiêu hóa nội bào
C.
Một số tiêu hóa ni bào, còn lại tiêu hóa ngoại
bào
D.
Tiêu hóa ngoại bào
C
â
u 17 :
Ch
ức năng n
ào sau đây không đúng v
i răng của thú ăn thịt?
A.
Răng cửa gặm và lấy thức ăn ra khỏi xương B.
Răng cạnh hàm và răng ăn thịt lớn cắt thịt
thành nh
ững mảnh nhỏ
C.
Răng nanh cắn và giữ mồi D.
Răng cửa giữ thức ăn
Câu 18 :
Hô hấp sáng xảy ra :
A.
Thực vật C3 B.
Thực vật CAM C.
Thực vật C4 D.
Thực vật C4
thực vật CAM
Câu 19 :
Sự tiêu hóa thức ăn dạ t ong diễn ra như thế nào?
A.
Thức ăn được trộn với nước bọt và được vi sinh vật cộng sinh phá vỡ thành tế bào và tiết ra enzim
tiêu hóa xenlulozo
B.
Th
ức ăn đ
ư
c ợ l
ên mi
ệng để nhai kĩ lại
C.
Tiết pepsin và HCl để tiêu hóa protein vi sinh vật và c
D.
H
ấp thụ bớt n
ư
ớc trong thức ăn
Câu 20 :
Trong các ngăn dạ dày ở trâu bò, ngăn o được xem là dạ dày chính thức?
A.
D
ạ cỏ
B.
D
ạ múi khế
C.
D
ạ tổ ong
D.
D
ạ lá sách
II. PHẦN RIÊNG : Thí sinh chọn một trong hai phn
A. DÀNH CHO THÍ SINH BAN CƠ BẢN:
1. Trc nghiệm:(8 câu, từ câu 21 đến câu 28)
C
â
u 21 :
Quá trình tiêu hóa
ở động vật có túi ti
êu hóa ch
yếu diễn
ra như th
ế n
ào?
A.
Thức ăn được tiêu hóa ngoi bào nh(nhờ enzim thủy pn chất dinh dưỡng phức tạp trong khoang
i) và n
i b
ào.
B.
Thức ăn được tiêu hóa ngoi bào nhsự co bóp của khoang túi mà chât dinh dưỡng phức tạp thành
nh
ng chất đ
ơn gi
n.
C.
Thức ăn được tiêu hóa ngoi bào nhenzym thủy pn chât dinh dưỡng phức tạp trong khoang túi
D.
Thức ăn được tiêu hóa nội bào nhờ enzym thủy phân chât dinh dưỡng phức tạp thành nhng chất
đơn giản mà cơ thể hấp thụ được.
Câu 22 :
Vì sao sau khin phân, cây s khó hấp thụ nước?
A.
Vì áp suất thẩm thấu của đất tăng B.
Vì áp suất thẩm thấu của rễ tăng
C.
Vì áp suất thẩm thấu của rễ giảm D.
Vì áp suất thẩm thấu của đất giảm
Câu 23 :
Pha sáng din ra ở vị trí nào trong lục lạp?
A.
chất nền
B.
ở m
àng
ngoài
C.
tilacoit
D.
ở m
àng trong
Câu 24 :
Khi được chiếu sáng, cây xanh giải phóng ra khí O
2
. Các phân tử O
2
đó được bắt nguồn từ
A.
Quang h
ấp
B.
S
ự khử CO
2
C.
S
ự phân li n
ư
ớc
D.
Phân gi
ải đ
ư
ờng
Câu 25 :
Chức năng nào sau đây kng đúng vi chức năng của thú ăn cỏ?
A.
Răng nanh nghi
n nát cỏ
B.
Răng c
ửa giữ v
à gi
ật cỏ
C.
Răng nanh giữ và giật cỏ D.
Răng cạnh hàm và răng hàm có nhiều gờ cứng
giúp nghi
ền nát cỏ
Câu 26 :
Độ ẩm đất liên quan chặt chẽ đến quá trình hấp thụ nước ở rễ như thế nào?
3
A.
Độ ẩm đất càng thấp, sự hấp thụ nước càng lớn
B.
Độ ẩm đất càng thấp, sự hấp thụ nước bị ngừng
C.
Độ ẩm đất càng cao, sự hấp thụ nưc càng lớn
D.
Độ ẩm đất càng cao, sự hấp thụ nưc càng ít
Câu 27 :
Đặc điểm cấu tạo nào của tế bào khí khổng thuận li cho việc đóng mở ?
A.
Mép(vách) trong mép ngoài c
ủa tế b
ào đ
u rất d
ày
B.
Mép(vách) trong của tế bào rất dày, mép ngoài mỏng
C.
Mép(vách) trong c
ủa tế b
ào r
ất mỏng, mép ngo
àiy
D.
Mép(vách) trong mép ngoài của tế bào đu rất mỏng
C
â
u 28 :
Con đư
ng thoát h
ơi nư
c qua bề mặt lá(qua cutin) có đặc điểm l
à:
A.
Vận tốc nhỏ, không được điều chỉnh
B.
V
n tốc lớn, không đ
ư
c điều chỉnh bằng việc đóng mở khí khổng
C.
Vận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng m khí khổng
D.
V
n tốc lớn, đ
ư
c
đi
ều chỉnh bằng việc đóng mở khí khổng
2. Tự luận: (2 câu - 3 đim):
Câu 29: Nêu skhác nhau bản về cấu tạo và quá trình tiêu hóa thức ăn dạ dày rut non của
thú ăn thịt và thú ăn thực vt? (2điểm)
Câu 30:Gii thích sự xuất hiện con đường cố định CO2 ở thực vật CAM (1 điểm )
B. DÀNH CHO THÍ SINH BAN KHTN:
1. Trc nghiệm:(8 câu, từ câu 31 đến câu 38 )
Câu 31 :
Ở người, thời gian mỗi chu kỳ hoạt động của tim trung bình là:
A.
0,8 gy, trong đó tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,4 giây.
B.
0,8 gy, trong đó tâm nhĩ co 0,3 giây, tâm thất co 0,1 giây, thời gian dãn chung là 0,4 giây.
C.
0,10 giây, trong đó tâm nhĩ co 0,2 gy, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,5 giây.
D.
0,6 gy, trong đó tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,2 giây, thời gian dãn chung là 0,3 giây.
C
â
u 32 :
Tu
tiết ra hoocmôn n
ào?
A.
ADH, rênin B.
Glucagôn, Isulin C.
Glucagôn, renin. D.
Anđôstêrôn, ADH
C
â
u 33 :
Nh
ững ứng động n
ào sau đây là
ng động sinh tr
ư
ởng?
A.
Hoa mười giờ nở vào buổi sáng, hiện tượng thức ngủ của chồi cây bàng.
B.
Lá cây h
đậu xo
è ra và khép l
i, khí khổng đóng mở.
C.
Sự đóng mcủa lá cây trinh nkhí khổng đóng mở.
D.
Hoa mư
i giờ nở v
ào bu
ổi sáng, khí khí khổng đóng mở.
Câu 34 :
Nếu trongthngười loại hoocmon Insulin không được tiết ra hoặc tiết ra hoặc tiết ra ít sẽ dẫn đến
h
ậu quả n
ào sau đây?
A.
Bệnh đái tháo đường B.
Bệnh huyết áp cao
C.
B
nh huyết áp thấp
D.
B
nh ph
ù th
n
Câu35 :
Nhóm động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn h ?
A.
Cá, tôm, cua
B.
Châu ch
ấu, ốc, trai
C.
Giun đốt, mực, châu chấu D.
Ốc, nhái, cá sấu
Câu 36 :
Người ta sử dụng một số loại hóa chất để các hạt, củ không nảy mầm trước khi đem trồng. Việc làm
đó dựa vào kiểu vận động nào ca thực vật?
A.
ng hóa B.
Vận động nở hoa C.
Vận đng thức ngủ D.
ng đất
Câu 37 :
y thần kinh giao cảm có tác dụng :
A.
Kích thích tim đp chậm và làm dãn mạch B.
Kích thích tim đập nhanh và làm co mạch
C.
Kích thích tim đp chậm và làm co mạch D.
Kích thích tim đập nhanh và làm dãn mạch
C
â
u 38 :
Vì sao trong
đi
n thế hoạt động xy ra giai đoạn mất phân cực?
A.
Do Na
+
đi vào làm trung hoà điện tích âm trong màng.
B.
Do K
+
đi ra làm trung hoà đi
ệnch trong v
à ngoài màng t
ế b
ào.
C.
Do K
+
đi vào làm trung hoà điện tích âm trong màng.
D.
Do Na
+
đi ra làm trung hđi
ện tích trong v
à ngoài màng t
ế b
ào
2. Tluận:(2câu - 3 đim):
Câu 39: Khi trời rét, thấy môi tím tái, sởn gai ốc, ta vi đi tìm áo ấm mặc. Hãy phân tích phản ứng
trên là phản xạ gì ? ( 1điểm)
4
Câu 40 : Hướngng là gì ? trình bày cơ chế của hướng sáng ? ( 2điểm)
HẾT
A.
Vận đng thức ngủ B.
ng hóa C.
Vận đng nở hoa D.
ng đất
2. Tluận:(2câu - 3 đim):
Câu 39: Khi trời rét, thấy môi tím tái, sởn gai ốc, ta vi đi tìm áo ấm mặc. Hãy phân tích phản ứng
trên là phản xạ gì ? ( 1điểm)
Câu 40 : Hướng sáng là gì ? trình bày cơ chế của hướng sáng ? ( 2điểm)
HẾT
C.
0,10 giây, trong đó tâm nhĩ co 0,2 gy, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,5 giây.
D.
0,6 gy, trong đó tâm nh
ĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,2 giây, thời gian d
ãn chung là 0,3 giây.
2. Tluận: (2câu - 3 đim):
Câu 39: Khi trời rét, thấy môi tím tái, sởn gai ốc, ta vi đi tìm áo ấm mặc. Hãy phân tích phản ứng
trên là phản xạ gì ? ( 1điểm)
Câu 40 : Hướng sáng là gì ? trình bày cơ chế của hướng sáng ? ( 2điểm)
HẾT
HẾT
SỞ GD&ĐT QUẢNG NAM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2012-2013
TRƯỜNG THPT BẮC TRÀ MY Môn: SINH HỌC 11 Thời gian: 60 phút.
Họ và tên: Điểm Nhận xét của giáo viên
Lớp :...............
Số báo danh:........
Phòng thi: ...........
đề: 105
I. PHẦN CHUNG:Chung cho tất cả các thí sinh(20 câu, từ câu 1 đến câu 20)
Câu 1 :
Dạ dày ở những động vật ăn thực vật nào có bốn ngăn
A.
Ngựa, thỏ, chuột, cừu B.
Ngựa, thỏ, chuột, trâu, bò
C.
Ngựa, thỏ, chuột D.
Trâu, bò
Câu 2 :
hấp sáng xảy ra ở:
A.
Thực vật C3 B.
Thực vật CAM C.
Thực vật C4 D.
Thực vật C4
thực vật CAM
Câu 3 :
sự tiêu hóa thức ăn ở thú ăn thịt như thế nào?
A.
Tiêu hóa hóa học, cơ học và sinh học B.
Ch tiêu hóa cơ học
C.
Tiêu hóa hóa học và cơ hc D.
Ch tiêu hóa hóa học
Câu 4 :
Chc năng nào sau đây không đúng với răng của thú ăn thịt?
A.
Răng nanh cắn và gimi B.
Răng cửa gặm và lấy thức ăn ra khỏi xương
C.
Răng cạnh hàm và răng ăn tht lớn cắt thịt
thành những mảnh nhỏ
D.
Răng cửa giữ thức ăn
Câu 5 :
Nhóm động vật nào sau đây xảy ra quá trình biến đổi sinh học trong khi tiêu hóa?
A.
Thỏ, ngựa, gà, vt B.
Trâu, bò, ngựa, dê
C.
Chó, mèo, gà, vt D.
Trâu, thỏ, voi, mèo
Câu 6 :
hấp sáng xảy ra với sự tham gia của 3 bào quan:
A.
Lục lap, riboxom và ti th B.
Lục lạp, peroxixom và ti th
C.
Lục lạp, bộ máy goongi và ti th D.
Lục lap, lizoxom và ti th
Câu 7 :
Ý nào dưới đây không đúng với sự tiêu hóa thức ăn trong các bộ phận của ống tiêu hóa ở người?
A.
ở ruột non có tiêu hóa cơ học và hóa học B.
ở ruột già có tiêu hóa cơ học và hóa học
C.
ở dạ dày có tiêu hóa cơ học và hóa hc D.
miệng có tiêu hóa cơ học và hóa học
Câu 8 :
Quá trình lên men và hô hấp hiếu khí giai đoạn chung là:
A.
Đường phân B.
Chui chuyền electron
C.
Tổng hợp Axetyl-CoA D.
Chu trình crep
Câu 9 :
Sự tiêu hóa thức ăn ở dạ tổ ong diễn ra như thế nào?
A.
Thức ăn được trộn với nước bọt và được vi sinh vật cộng sinh p vỡ thành tế bào và tiết ra enzim
tiêu hóa xenlulozo
B.
Thức ăn được ợ lên miệng để nhailại
C.
Tiết pepsin và HCl để tiêu hóa proteinở vi sinh vật và c
D.
Hấp thụ bớt nước trong thức ăn
Câu 10 :
sự tiến hóa của các hình thức tiêu hóa diễn ra theo hướng nào?
A.
Tiêu hóa ni bào
tiêu hóa nội bào kết hợp ngoại bào
tiêu hóa ngoi bào
B.
Tiêu hóa ni bào
tiêu hóa ngoại bào
tiêu hóa ngoi bào kết hợp nội bào
C.
Tiêu hóa ni bào kết hợp với ngoại bào
tiêu hóa nội bào
tiêu hóa ngoi bào