
S GIÁO D C VÀ ĐÀO T O Ở Ụ Ạ
THÁI NGUYÊN
TR NG THPT L NG PHÚƯỜ ƯƠ
Đ ỀKI M TRA H C K IIỂ Ọ Ỳ
Năm h c 2016-2017; Môn Đa lý l p 12ọ ị ớ
Th i gian làm bài: 50 phút; (40 câu tr c nghi m)ờ ắ ệ
Mã đ thi: 567ề
(Thí sinh không đc s d ng tài li u)ượ ử ụ ệ
H , tên thí sinh:..................................................................... S báo danh: .............................ọ ố
Câu 41: Ranh gi i t nhiên c a hai vùng B c Trung B và duyên H i Nam Trumg B làớ ự ủ ắ ộ ả ộ
A. dãy Hoàng LiênB. dãy Tam ĐoảC. dãy B ch MãạD. dãy K Bàngẻ
Câu 42: Mùa m a duyên h i Nam Trung B và B c Trung B có đc đi m gi ng nhau làư ở ả ộ ắ ộ ặ ể ố
A. ít m a vào th i kì thu đông.ư ờ B. m a vào mùa thu đông.ư
C. m a t tháng 5 đn tháng 10.ư ừ ế D. m a vào th i kì mùa h .ư ờ ạ
Câu 43: Ngành đng ng phát tri n g n v i s n xu tườ ố ể ắ ớ ả ấ
A. n cướ B. than C. đi nệD. d u khíầ
Câu 44: Cho b ng s li uả ố ệ :
TÌNH HÌNH XU T NH P KH U C A N C TA Ấ Ậ Ẩ Ủ ƯỚ
GIAI ĐO N 2005 - 2013 Ạ(Đn v :tri u USD)ơ ị ệ
Năm T ng sổ ố Xu tấ
kh uẩ
Nh p kh uậ ẩ
2005 69208.2 32447.1 36761.1
2009 127045.1 57096.3 69948.8
2010 157075.3 72236.7 84838.6
2013 264065.5 132032.9 132032.6
(Ngu n: Niên giám th ng kê Vi t Nam 2013, Nxb Th ng kê 2014)ồ ố ệ ố
Bi u đ thích h p nh t đ so sánh giá tr xu t, nh p kh u n c ta giai đo n 2005-2015 làể ồ ợ ấ ể ị ấ ậ ẩ ướ ạ
A. bi u đ đng.ể ồ ườ B. bi u đ c tể ồ ộ C. bi u đ mi n.ể ồ ề D. bi u đ tròn.ể ồ
Câu 45: Có bao nhiêu phát bi u sau đây đúng v đi u ki n thu n l i đ n c ta phát tri n giaoể ề ề ệ ậ ợ ể ướ ể
thông đng bi n?ườ ể
1, Đng b bi n dàiườ ờ ể 2, Nhi u vũng v nh r ng và kín gióề ị ộ
3, Nhi u đo và qu n đo ven bề ả ầ ả ờ 4, N m trên đng hàng h i qu c t .ằ ườ ả ố ế
A. 1B. 4C. 3D. 2
Câu 46: Xu h ng chung c a s chuy n d ch c c u kinh t theo h ng tích c c Đng b ngướ ủ ự ể ị ơ ấ ế ướ ự ở ồ ằ
sông H ng là:ồ
A. Gi m t tr ng khu v c I, tăng t tr ng khu v c II, gi m t tr ng khu v c IIIả ỉ ọ ự ỉ ọ ự ả ỉ ọ ự
B. Tăng t tr ng khu v c Ivà II, gi m t tr ng khu v c IIIỉ ọ ự ả ỉ ọ ự
C. Tăng t tr ng khu v c I, gi m t tr ng khu v c III và IIỉ ọ ự ả ỉ ọ ự
D. Gi m t tr ng khu v c I, tăng t tr ng khu v c II và III.ả ỉ ọ ự ỉ ọ ự
Câu 47: Phát bi u nào sau đây không đúng v Ngo i th ng c a n c ta th i kì sau đi m i:ể ề ạ ươ ủ ướ ở ờ ổ ớ
A. Vi t Nam đã tr thành thành viên c a T ch c th ng m i th gi i.ệ ở ủ ổ ứ ươ ạ ế ớ
B. Th tr ng buôn bán m r ng theo h ng đa d ng hóa, đa ph ng hóaị ườ ở ộ ướ ạ ươ
C. N c ta có cán cân xu t nh p kh u luôn luôn xu t siêu.ướ ấ ậ ẩ ấ
D. Có quan h buôn bán v i ph n l n các n c và vùng lãnh th trên th gi i.ệ ớ ầ ớ ướ ổ ế ớ
Câu 48: Th tr ng xu t kh u l n nh t hi n nay c a n c ta là:ị ườ ấ ẩ ớ ấ ệ ủ ướ
A. Hoa Kì, Nh t B n, Trung Qu c, EUậ ả ố B. Hoa Kì, Trung Qu c, Hàn Qu cố ố
C. Hoa Kì, Nh t B n, Nam Mĩậ ả D. Hoa Kì, Nh t B n, Châu Phiậ ả
Câu 49: N i n i ti ng v tr ng rau ôn đi, s n xu t h t gi ng rau quanh năm và tr ng hoa xu tơ ổ ế ề ồ ớ ả ấ ạ ố ồ ấ
kh u Trung Du và mi n núi B c B làẩ ở ề ắ ộ
Trang 1/5 - Mã đ thi 567ề

A. M c ChâuộB. Nghĩa LộC. Đi n BiênệD. Sa Pa
Câu 50: D a vào Atlat Đa lí Vi t Nam trang 27, hãy cho bi t ự ị ệ ế B c Trung B cà phê đcỞ ắ ộ ượ
tr ng ồ ở
A. Ngh An, Qu ng Tr .ệ ả ị B. Thanh Hóa, Ngh An.ệ
C. Ngh An, Hà Tĩnh.ệD. Qu ng Bình, Qu ng Tr .ả ả ị
Câu 51: Phát bi u nào sau đây không đúng v Trung du và mi n núi B c Bể ề ề ắ ộ
A. Di n tích l n nh t n c taệ ớ ấ ướ B. Có 15 t nhỉ
C. S dân l n nh t n c tố ớ ấ ướ aD. G m 2 vùng Tây B c và Đông B cồ ắ ắ
Câu 52: Cho bi u đ:ể ồ
A. Giai đo n t năm 2000 đn năm 2007, t tr ng kh i l ng v n chuy n hàng xu t kh u c aạ ừ ế ỉ ọ ố ượ ậ ể ấ ẩ ủ
n c ta tăng, t tr ng hàng nh p kh u gi m, t tr ng kh i l ng v n chuy n hàng n i đa tăng.ướ ỉ ọ ậ ẩ ả ỉ ọ ố ượ ậ ể ộ ị
B. T tr ng kh i l ng v n chuy n hàng n i đa c a n c ta t 2000 đn ỉ ọ ố ượ ậ ể ộ ị ủ ướ ừ ế 2007 gi mả
C. T tr ng kh i l ng v n chuy n hàng nh p kh u c a n c ta t ỉ ọ ố ượ ậ ể ậ ẩ ủ ướ ừ 2000 đn 2007 tăng.ế
D. T tr ng kh i l ng v n chuy n hàng xu t kh u c a n c ta t năm 2000 đn năm 2003 ỉ ọ ố ượ ậ ể ấ ẩ ủ ướ ừ ế
tăng.
Câu 53: D a vào Atlat Đa lí Vi t Nam trang 27, hãy cho bi t ự ị ệ ế theo th t t B c vào Nam, cácứ ự ừ ắ
khu kinh t ven bi n c a vùng B c Trung B l n l t làế ể ủ ắ ộ ầ ượ
A. Nghi S n, Chân Mây,Vũng Áng, Đông Nam Ngh An, Hòn Laơ ệ
B. Nghi S n, Đông Nam Ngh An, Vũng Áng, Hòn La, Chân Mây.ơ ệ
C. Chân Mây, Hòn La, Vũng Áng, Đông Nam Ngh An, Nghi S n.ệ ơ
D. Vũng Áng, Chân Mây, Hòn La, Đông Nam Ngh An, Nghi S n.ệ ơ
Câu 54: Đi m nào sau đây không đúng v i v trí đa lí c a Đng b ng sông H ng?ể ớ ị ị ủ ồ ằ ồ
A. Giáp Trung Qu cốB. N m trong vùng kinh t tr ng đi mằ ế ọ ể
C. Giáp các vùng Trung du và mi n núi B c B , B c Trung B .ề ắ ộ ắ ộ D. Giáp v nh ị
B c Bắ ộ
Câu 55: Lo i khoáng s n có giá tr h n c Đng b ng sông H ng là:ạ ả ị ơ ả ở ồ ằ ồ
A. Đá vôi, than đá B. Than đá, sét, cao lanh
C. Đá vôi, sét, cao lanh D. Sét, cao lanh, d u mầ ỏ
Câu 56: Nhà máy th y đi n có công su t l n nh t c n c là:ủ ệ ấ ớ ấ ả ướ
A. Tuyên Quang B. S n LaơC. Thác BàD. Hòa Bình
Câu 57: V n đ hình thành c c u kinh t nông- lâm- ng nghi p vùng B c Trung B có ýấ ề ơ ấ ế ư ệ ở ắ ộ
nghĩa l n đi v i hình thành c c u kinh t chung c a vùng vì nó góp ph nớ ố ớ ơ ấ ế ủ ầ
A. hình thành c c u kinh t đc đáo, khai thác hi u qu các ti m năng bi n và đt li n.ơ ấ ế ộ ệ ả ề ể ấ ề
B. gi i quy t vi c làm cho m t b ph n lao đng, h n ch du canh du c .ả ế ệ ộ ộ ậ ộ ạ ế ư
C. t o ra c c u ngành, t o th liên hoàn trong phát tri n c c u kinh t theo không gian.ạ ơ ấ ạ ế ể ơ ấ ế
D. t o ra c c u ngành đa d ng, khai thác h p lí các ti m năng c a vùng.ạ ơ ấ ạ ợ ề ủ
Câu 58: Bi u hi n nào sau đây không nói lên đc s giàu có c a tài nguyên du l ch v m t sinhể ệ ượ ự ủ ị ề ặ
v t c a n c tA.?ậ ủ ướ
A. Nhi u ngu n n c khoáng, n c nóngề ồ ướ ướ .B. H n 30 v n qu c giaơ ườ ố
C. Nhi u loài đng v t hoang dã, th y h i s n.ề ộ ậ ủ ả ả D. Có nhi u h sinh thái khác nhau.ề ệ
Trang 2/5 - Mã đ thi 567ề
Căn c vào bi u đ, hãy cho bi tứ ể ồ ế
nh n xét nào sau đây đúng v s thayậ ề ự
đi c c u kh i l ng v n chuy nổ ơ ấ ố ượ ậ ể
phân theo lo i hàng hóa c a n c ta tạ ủ ướ ừ
năm 2000 đn 2007?ế

Câu 59: Cho b ng s li u: ả ố ệ
L NG M A, L NG B C H I VÀ CÂN B NG M C A M T S ƯỢ Ư ƯỢ Ố Ơ Ằ Ẩ Ủ Ộ Ố
ĐA ĐI M N C TA Ị Ể Ở ƯỚ (đn v : mm)ơ ị
Đa đi mị ể L ngượ
m aưL ng b c h iượ ố ơ Cân b ng mằ ẩ
Hà N iộ1667 989 + 678
Huế2868 1000 + 1868
TP H Chí Minhồ1931 1686 + 245
Nh n xét nào sau đây ậch a chính xácư v l ng m a, l ng b c h i và cân b ng m c a 1 s đaề ượ ư ượ ố ơ ằ ẩ ủ ố ị
đi mể
A. L ng m a tăng d n t B c vào Nam.ượ ư ầ ừ ắ B. L ng m a không đu gi a các đa đi m.ượ ư ề ữ ị ể
C. L ng m a các n i đu l n.ượ ư ơ ề ớ D. Cân b ng m luôn d ng.ằ ẩ ươ
Câu 60: D a vào Atlat Đa lí Vi t Nam trang 28, hãy cho bi t ự ị ệ ế Các nhà máy th y đi n sông Hinh,ủ ệ
Vĩnh S n, Hàm Thu n l n l t thu c các t nhơ ậ ầ ượ ộ ỉ
A. Phú Yên, Bình Thu n, Ninh Thuân.ậB. Phú yên, Bình Đnh. Bình thuân.ị
C. Bình Đnh, Phú Yên, Ninh Thu n.ị ậ D. Bình Thu n, Bình Đnh, Phú Yên.ậ ị
Câu 61: Cho b ng s li u : ả ố ệ
DÂN S VÀ S N L NG L NG TH C C A N C TAỐ Ả ƯỢ ƯƠ Ự Ủ ƯỚ
TRONG GIAI ĐO NẠ 1996 - 2015
Năm 199
6
199
9
2004 2015
S dân(tri u ng i)ố ệ ườ 75,4 76,3 82,0 91,7
S n l ng lúa (tri u t n)ả ượ ệ ấ 26,4 31,4 35,8 45,2
(Ngu n: Niên giám th ng kê Vi t Nam 2015, Nxb Th ng kê 2016)ồ ố ệ ố
Bi u đ thích h p nh t th hi n s gia tăng dân s , s n l ng lúa n c ta giai đo n 1996 - 2015 làể ồ ợ ấ ể ệ ự ố ả ượ ướ ạ
A. tròn. B. c t.ộC. k t h p c t v i đng.ế ợ ộ ớ ườ D.
đng.ườ
Câu 62: D a vào Atlat Đa lí Vi t Nam trang27 - 28, hãy cho bi t ự ị ệ ế đng b ng có di n tích r ngồ ằ ệ ộ
nh t c a Duyên h i mi n Trung làấ ủ ả ề
A. Nam - Ngãi - Đnh.ịB. Bình - Tr - Thiên.ị
C. Phú Khánh. D. Thanh - Ngh - Tĩnh.ệ
Câu 63: Cho bi u đ:ể ồ
Câu 64: Qu c l 1 không ch y qua vùng kinh t nào sau đây?ố ộ ạ ế
A. Trung du và mi n núi B c Bề ắ ộ B. Tây Nguyên
C. Đng b ng sông H ngồ ằ ồ D. Đông Nam Bộ
Câu 65: Vi c tr ng r ng ven bi n B c Trung B có tác d ng có tác d ngệ ồ ừ ể ở ắ ộ ụ ụ
A. đi u hòa ngu n n c h n ch lũ l t.ề ồ ướ ạ ế ụ
Trang 3/5 - Mã đ thi 567ề
Bi u đ trên th hi n n i dung nào sau đây?ể ồ ể ệ ộ
A. Quy mô và c c u s n l ng d u m , ơ ấ ả ượ ầ ỏ
than, đi n c a n c ta, giai đo n 1990 - 2010.ệ ủ ướ ạ
B. T c đ tăng tr ng s n l ng d u m , ố ộ ưở ả ượ ầ ỏ
than, đi n c a n c ta, giai đo n 1990 - 2010.ệ ủ ướ ạ
C. S n l ng d u m , than, đi n c a n c ả ượ ầ ỏ ệ ủ ướ
ta, giai đo n 1990 - 2010.ạ
D. C c u s n l ng d u m , than, đi n c aơ ấ ả ượ ầ ỏ ệ ủ
n c ta, giai đo n 1990 - 2010.ướ ạ

B. ngăn không cho cát bay, cát ch y l n vào ru ng đng làng m cả ấ ộ ồ ạ
C. b o v môi tr ng s ng c a các loài sinh v t, b o t n các ngu n gen.ả ệ ườ ố ủ ậ ả ồ ồ
D. ch ng s t l đt, ngăn nh h ng c a n c m n vào sâu trong đt li n.ố ạ ở ấ ả ưở ủ ướ ặ ấ ề
Câu 66: Tuy n đng s t g n v i vùng than Đông B c là:ế ườ ắ ắ ớ ắ
A. Hà N i – Đng Đăngộ ồ B. Hà N i – H i Phòngộ ả
C. Hà N i- Lào CaiộD. L u Xá – Kép- Uông Bí- Bãi Cháyư
Câu 67: M t hàng nào sau đây không ph i là hàng xu t kh u ph bi n c a n c ta?ặ ả ấ ẩ ổ ế ủ ướ
A. Hàng nông- lâm- th y s n.ủ ả B. Hàng công nghi p n ng và khoáng s nệ ặ ả
C. Hàng công nghi p nh và ti u th công nghi p.ệ ẹ ể ủ ệ
D. T li u s n xu t (máy móc, thi t b , nguyên- nhiên- v t li u)ư ệ ả ấ ế ị ậ ệ
Câu 68: Tài nguyên du l ch nào sau đây n c ta thu c v nhóm tài nguyên du l ch t nhiên?ị ở ướ ộ ề ị ự
A. 4 v n di tíchạB. Nhi u di s n văn hóa v t th và phi v t th th ề ả ậ ể ậ ể ế
gi iớ
C. L h i di n ra quanh nămễ ộ ễ D. H n 30 v n qu c giơ ườ ố a
Câu 69: Y u t nào sau đây có nh h ng ch y u nh t làm cho Đng b ng sông H ng trế ố ả ưở ủ ế ấ ồ ằ ồ ở
thành vùng tr ng đi m v s n xu t l ng th c, th c ph m c a n c ta?ọ ể ề ả ấ ươ ự ự ẩ ủ ướ
A. Di n tích r ng l n, dân c đông đúcệ ộ ớ ư B. V trí đa lý thu n l i, có nhi u đô th l n.ị ị ậ ợ ề ị ớ
C. Đt màu m , ngu n n c d i dàoấ ỡ ồ ướ ồ D. Giáp bi n, có l ch s khai thác lãnh th lâu đi.ể ị ử ổ ờ
Câu 70: Lo i gió gây ra ki u th i ti t khô nóng cho đng b ng ven bi n B c Trung B làạ ể ờ ế ồ ằ ể ắ ộ
A. Gió Tín Phong. B. Gió mùa mùa h xu t phát t Nam Bán ạ ấ ừ
C u.ầ
C. Gió mùa mùa h xu t phát t B c n Đ D ng.ạ ấ ừ ắ Ấ ộ ươ
D. nh h ng c a d i h i t nhi t đi.Ả ưở ủ ả ộ ụ ệ ớ
Câu 71: Có bao nhiêu phát bi u sau đây đúng v vùng than Qu ng Ninh?ể ề ả
1, L n b c nh t ĐôngNam Áớ ậ ấ 2, Ch t l ng than t t nh t Đông Nam Áấ ượ ố ấ
3, S n l ng khai thác v t 30 tri u t n /nămả ượ ượ ệ ấ
4, Ngu n than khai thác đc s d ng ch y u cho nhi t đi n và xu t kh u.ồ ượ ử ụ ủ ế ệ ệ ấ ẩ
A. 1B. 3C. 4D. 2
Câu 72: Nh n xét nào sau đây ậkhông đúng v duyên h i mi n Trung.ề ả ề
A. các thành ph th xã trung tâm công nghi p phân b đu trên kh p lãnh th .ố ị ệ ố ề ắ ổ
B. có s chênh l ch v trình đ phát tri n gi a khu v c phía Đông và phía Tây.ự ệ ề ộ ể ữ ự
C. ng i dân kiên c ng, nhi u kinh nghi m chung s ng v i t nhiên.ườ ườ ề ệ ố ớ ự
D. là vùng t ng đi nghèo nàn, th ng xuyên b đe d a b i các thiên tai.ươ ố ườ ị ọ ở
Câu 73: Ngành thông tin liên l c g m các ho t đng chính là:ạ ồ ạ ộ
A. Vi n thông và đi n tho iễ ệ ạ B. B u chính và vi n thôngư ễ
C. Đi n tho i và phi đi n tho iệ ạ ệ ạ D. Phi tho i và truy n d nạ ề ẫ
Câu 74: Vùng đi tr c núi c a vùng B c Trung B có th m nh vồ ướ ủ ắ ộ ế ạ ề
A. tr ng r ng b o v môi tr ng sinh thái.ồ ừ ả ệ ườ
B. chăn nuôi trâu bò, tr ng cây l ng th c, th c ph m.ồ ươ ự ự ẩ
C. tr ng cây công nghi p lâu năm và hàng năm.ồ ệ
D. chăn nuôi trâu bò, tr ng cây công nghi p.ồ ệ
Câu 75: Vùng Duyên h i Nam Trung B có th m nh t nhiên v đánh b t th y s n làả ộ ế ạ ự ề ắ ủ ả
A. có vùng bi n r ng, nhi u lo i tôm cá v i các ng tr ng l n.ể ộ ề ạ ớ ư ườ ớ
B. nhu c u th y s n l n, công nghi p ch bi n phát tri n.ầ ủ ả ớ ệ ế ế ể
C. có đng b bi n dài v i nhi u c a sông, vũng v nh, đm phá.ườ ờ ể ớ ề ử ị ầ
D. có vùng đc quy n kinh t r ng.ặ ề ế ộ
Câu 76: Bi u hi n nào sau đây ch ng t Đng b ng sông H ng là n i đt ch t, ng i đông?ể ệ ứ ỏ ồ ằ ồ ơ ấ ậ ườ
A. Dân s đông nh t trong 7 vùng kinh t c a c n cố ấ ế ủ ả ướ
Trang 4/5 - Mã đ thi 567ề

B. M t đ dân s c a vùng lên đn trên 1000 ng i/ kmậ ộ ố ủ ế ườ 2.
C. T nh nào cũng có s dân l nỉ ố ớ D. Có nhi u đô th l n, đông dânề ị ớ
Câu 77: Duyên H i Nam Trung B là vùng có nhi u đa đi m thu n l i đ xây d ng các c ngả ộ ề ị ể ậ ợ ể ự ả
n c sâu ch y u nhướ ủ ế ờ
A. nhi u vũng v nh, m c n c sâu và hi n t ng sa b i không đáng k .ề ị ự ướ ệ ượ ồ ể
B. có đng b bi n dài có ít đo ven b .ườ ờ ể ả ờ
C. có n n kinh t phát tri n nhanh nên nhu c u xây d ng các c ng n c sâu là r t l n.ề ế ể ầ ự ả ướ ấ ớ
D. có nhi u vũng v nh ăn sâu vào đt li n n i v i các c a sông.ề ị ấ ề ố ớ ử
Câu 78: D a vào Atlat Đa lí Vi t Nam trang 28, hãy cho bi t ự ị ệ ế các t nh thành ph ỉ ố không thu cộ
vùng B c Trung B làắ ộ
A. Ngh An, Thanh Hóa, Qu ng Tr .ệ ả ị B. Thanh Hóa, Hà Tĩnh, Th a Thiên Hu .ừ ế
C. Thanh Hóa, Ngh An, Qu ng Bìnhệ ả D. Đà N ng, Qu ng Nam, Qu ng Ngãiẵ ả ả .
Câu 79: Khó khăn l n nh t trong vi c khai thác khoáng s n Trung du và mi n núi B c B là:ớ ấ ệ ả ở ề ắ ộ
A. Thi t b , máy móc, ph ng ti n khai thác thi u.ế ị ươ ệ ế
B. Đòi h i chi phí đu t l n và công ngh caoỏ ầ ư ớ ệ C. Th tr ng tiêu th nh h pị ườ ụ ỏ ẹ
D. Thi u lao đng có trình đ chuyên môn kĩ thu tế ộ ộ ậ
Câu 80: Vi c x các ch t th i ch a qua x lí ra bi n c a công ty Fomosa gây ra Hà Tĩnh v aệ ả ấ ả ư ử ể ủ ở ừ
qua đã gây ra h u qu gì v m t môi tr ng sinh thái cho các t nh vùng B c Trung Bậ ả ề ặ ườ ỉ ắ ộ
A. làm ô nhi m nghiêm tr ng môi tr ng bi n và làm ch t các loài sinh v t bi n ven b .ễ ọ ườ ể ế ậ ể ờ
B. làm m t thu nh p c a ng dân trong th i gian quaấ ậ ủ ư ờ
C. t o đi u ki n đ v n ra khai thác th y s n các vùng bi n xaạ ề ệ ể ươ ủ ả ở ể
D. Ng dân nh n ti n b i th ng t phía công ty Fomosaư ậ ề ồ ườ ừ
----------- H T ----------Ế
Trang 5/5 - Mã đ thi 567ề

