BÀI KIM TRA KIN THC MÔN HÓA HC LP 12
Kết qu : ............................ Thi gian làm bài: 90 phút – Ngày thi: ........./........./..........
Mã đề thi: 001
1. Đ tác dng hết vi 100 gam lipit ch s axit bng 7 phing 17,92 gam KOH. Khi lượng mui thu
được sau phn ng
A. 108,107 gam. B. 103,178 gam. C.108,265 gam. D. 110,324 gam.
2. Điện phân dung dch cha m gam hn hp 2 mui CuSO4 và NaCl bng đin cực trơ đến khi nước b điện
phân c 2 đin cc t dng li. Dung dịch thu được sau điện phân hòa tan vừa đủ 1,6 gam CuO và anot ca
bình điện phân có 448 ml k bay ra (đktc). Giá tr ca m
A. 5,97 gam. B. 7,14 gam. C. 4,95 gam. D. 3,875 gam.
3. Hp cht X là cht khí điu kiện thường. X làm xanh qi tím tm ướt. Hãy cho biết X có th là cht nào
trong s các cht sau: NH3 (I); CH3NH2 (II); (CH3)2NH (III); (CH3)3N (IV); CH3CH2NH2 (V)?
A. (I). B.(I); (II); (V). C. (I); (II); (III); (IV). D. (I); (II); (III); (IV); (V).
4. Cho các cht benzen (X), toluen (Y),nitrobenzen (Z), phenol (T) phn ng vi brom thì kh năng phản ng
xy ra d dn theo trình t nào sau đây?
A. Z, X, Y, T. B. T, Z, X, Y. C. Z, T, X, Y. D. Y, Z, T, X.
5. Cho 1,68 gam hn hp X gm Mg và Fe vào cc cha 100ml dung dch HCl. Sau khi phn ng xy ra hoàn
toàn, cô cạn thu được 3,455 gam cht rn khan. Nồng độ mol ca dung dịch HCl đã dùng là
A. 0,25M. B. 0,27M. C. 0,36M. D. 0,5M.
6. Hãy cho biết nhng phát biểu nào sau đây đúng?
(1) Phenol có kh năng thế vào vòng (vi HNO3, Br2) d hơn nhiu so vi benzen, phn ng xảy ra đôi khi cần
xúc tác hay đun nóng.
(2) Phenol có tính axit nên còn được gi là axit phenic.Tính axit ca phenol mạnh hơn của rượu là do nh
hưởng ca ca gc phenyl đến nhóm –OH.
(3) Tính axit ca phenol yếu hơn H2CO3 nên khi sc khí CO2 o dung dịch C6H5ONa s thu được C6H5OH
Na2CO3.
(4) Phenol trong nước cho môi trường axit, làm qu tím hóa đỏ.
A. (1); (2) ; (3). B. (1); (2). C. (1); (2); (3); (4). D. (2); (3).
7. Phn ng nào sau đây không dùng để chứng minh đặc điểm cu to ca phân t glucozơ?
A. Hòa tan Cu(OH)2 để chng minh phân t có nhiu nhóm chc – OH.
B. Phn ng vi CH3COOH theo t l mol 1:5 đ chng minh phân t5 nm – OH.
C. tác dng với Na để chng minh phân t có nhómOH.
D. Phn ng tráng gương để chng minh phân t có nhómCHO.
8.Cho dung dch cha m gam hn hp gm những lượng bng nhau v s mol của mantozơ và saccarozơ tác
dng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được 21,6 gam Ag. Giá tr ca m là
A. 17,1 gam. B. 34,2 gam. C. 36,0 gam. D. 68,4 gam.
9. Hòa tan hoàn toàn 10,08 gam mt oxit kim loi cn dùng va hết 42 ml dung dch hn hp gm HCl 3M
H2SO4 1,5M. Oxit ban đầu có th
A. FeO. B. MgO. C. CuO. D. Fe2O3.
10. Nung hn hp A gm x mol Fe và 0,15 mol Cu trong không khí mt thời gian, thu được 63,2 gam hn hp
cht rn B. Hòa tan hết hn hp B bng dung dch H2SO4 đặc, nóng, dư thu được 6,72 lít k SO2 (đktc). Giá
tr ca x là
A. 0,4 mol. B. 0,5 mol. C. 0,6 mol. D. 0,7 mol.
11. Dung dch A có cha Ba2+ (x mol);H+ (0,2 mol); Cl- (0,1 mol) và NO3- (0,4 mol). Cho t t dung dch
K2CO3 1M vào dung dch A đén khi lượng kết ln nht thy tiêu tn V lít dung dch K2CO3.Giá tr ca V là
A. 150 ml. B. 400 ml. C. 200 ml. D. 250 ml.
12. Nung 316 gam KMnO4 mt thi gian thyn li 300 gam cht rn. Vy % khi lượng KmnO4 đã b nhit
phân
A. 40%. B. 30%. C. 75%. D. 50%.
13. S đồng phân cha vòng benzen ca hp cht C7H9N là
A. 3 cht. B. 4 cht. C. 5 cht. D. 6 cht.
14. Cho hp cht X tác dng vi NaOH to ra khí Y làm xanh quì tím. Mt khác X tác dng vi axit HCl to ra
khí Z vừa làm đục nước vôi trong, va làm mt màu dung dch KmnO4. Cht X không tác dng vi dung dch
BaCl2. Vy cht X th là
A. (NH4)2SO4. B. NH4HSO4. C. (NH4)2CO3. D. NH4HCO3.
15. Khi đốt cháy hoàn toàn mt ancol no mch h thu được th ch hơi nước gp 1,5 ln th tích CO2 đo ở
cùng điều kin. S cht tha mãn tính cht ca X
A. 1 cht. B. 2 cht. C. 3 cht. D. 4 cht.
16. Cho sơ đồ điu chế phenol: Ancol propylic
propen
Y
phenol.
Công thc ca cht Y trong sơ đồ trên là
A. C6H6. B. C6H5CH(CH3)2. C. C6H5CH2CH2CH3. D. C6H5CH3.
17. Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bng 200 ml dung dch NaOH 1M. Sau khi phn ng xy ra hoàn toàn,
cn dung dch thu được cht rn khan khi lượng là
A. 8,2 gam. B. 8,56 gam. C. 12,2 gam. D. 16,8 gam.
18. Trong s các cht có công thc phân t C7H8O2 bao nhiêu cht tác dng vi dung dch NaOH ngay
nhiệt đoọ thường?
A. 1 cht. B. 2 cht. B. 3 cht. D. 4 cht.
19. Cho 8,12 gam mt oxit ca mt kim loi tác dng hết vi CO khi đốt nóng. Toàn b kim loi to ra phn
ng hết vi dung dịch axit HCl thu được 2,352 t H2 (đktc). Oxit kim loại đã dùng là
A. ZnO. B. Fe3O4. C. FeO. D. Fe2O3.
20. Oxi hóa hn hp X gm HCHO và CH3CHO bng O2 (xt) đến phn ứng hoàn toàn thu được hn hp axit
tương ứng Y có t khi so vi X bng 145/97. Thành phn % s mol ca HCHO trong hn hp đầu
A. 16,7 %. B. 22,7 %. C. 83,3 %. D. 50,2 %.
21. Hp cht hữu cơ C4H7O2Cl khi thy phân trong môi tng kim thu được các sn phẩm trong đó có hai
chtkh năng tham gia phản ng tráng Ag. Công thức đúng của cht hữu cơ trên là
A. HCOO – CHCl – CH2 CH3. B. HCOO – CH2 – CHClCH3.
C. CH3COO – CHClCH3. D. HCOO – CHClCH2CH3.
22. Cho dung dch Ca(OH)2 dư vào 200 ml dung dch KHCO3 1,5M thu được kết ta X. Lc kết tủa X đem
nung đến khi lượng không đổi thu được m gam cht rn. Giá tr ca m là
A. 8,4 gam. B. 16,8 gam. C. 15,0 gam. D. 30,0 gam.
23. Thêm dung dch CaCl2 dư vào 100 ml dung dch kali stearat 0,1M; sau phn ng khi lượng kết ta thu
được là
A. 6,02 gam. B. 6,06 gam. C. 5,50 gam. D. 2,79 gam.
24. hai hp chất X và Y là hai ancol, trong đó khối lưng mol ca X nh hơn của Y. Khi đốt cháy hoàn toàn
mi chát X, Y đều to ra s mol CO2 ít hơn số mol H2O. Đốt cháy hoàn toàn hn hp Z gm những lượng
bng nhau v s mol ca X và Y thu được t l s mol CO2 và H2O tương ứng là 2:3. S hp cht tha mãn
tính cht ca Y là
A. 2 cht. B. 4 cht. C. 5 cht. D. 6 cht.
25. Cho các phn ng: Cu + 2Fe3+
Cu2+ + 2Fe2+
Ag+ + Fe2+
Ag + Fe3+.
Hãy sp xếp ba cp oxi hóa kh trong các phn ng trên theo cách sp xếp dãy hoạt động hóa hc ca kim loi
A. Cu2+/ Cu < Fe3+/ Fe2+ < Ag+/ Ag. . B. Ag+/ Ag < Cu2+/ Cu < Fe3+/ Fe2+.
C. Fe2+/ Fe2+ < Cu2+/ Cu < Ag+/ Ag. D. Ag+/ Ag < Fe3+/ Fe2+ < Cu2+/ Cu.
26. Dn H2S vừa đủ vào dung dch có cha 16,25 gam FeCl3 thu được kết ta có khối lượng bng
A. 10,4 gam. B. 3,2 gam. C. 1,6 gam. D. 10,7 gam.
27. Hòa tan hết 20,8 gam hn hp X gm FeS và FeS2cùng s mol bặng lượng dư dung dch HNO3 đặc,
nóng thu được dung dch Y. Thêm dung dch Ba(OH)2 vào Y thu được kết ta Z. Nung Z đến khi lưng
không đổi được m gam cht rn. Giá tr ca m là
A. 16 gam. B. 69,9 gam. C. 85,9 gam. D. 91,3 gam.
28. Hp cht X (cha C, H, O) có khi lượng mol nh thua 150 gam, trong đó oxi chiếm 32% khi lượng. Cht
X không phn ng vi H2 khi có Ni xúc tác và đun nóng ti 1500C. S hp cht tha mãn tính cht ca X là
A. 4 cht. B. 3 cht. C. 2 cht. D. 1 cht.
29. Cho các phn ng (với các điều kin cho kèm theo):
1) N2 + O2 C
0
500 2NO2 (1)
2) 2N2 + 5O2 C
0
3000 2N2O5 (2)
3) 6Li + N2 C
0
30 2Li3N (3)
4) NaNO2 (bão hòa) + NH4Cl (bão hòa) 0
tN2 + NaCl + 2H2O (4)
Các phn ng đúng
A. (1) và (2). B. (1) và (3). C. (3) và (4). D. (1),(3) và (4).
30. Thc hin phn ng trong bình kín dung tích 500 ml vi 1mol N2 , 4mol H2mt ít xúc tác ( có th
tích không đáng kể). Khi phn ng đạt ti trng tháin bng thì áp sut trong bình bng 0,8 ln áp sut ban
đầu khi chưa xảy ra phn ng cùng nhiệt độ. Hng s cân bng ca phn ng N2 +3H2 2NH3 xy ra trong
bình
A. 0,016. B. 0,032. C. 0,128. D. 0,80.
31. Cho 19,2 gam Cu vào 500 ml dung dch NaNO3 1M, sau đó thêm 500 ml dung dịch HCl 2M đến phn ng
hoàn toàn thu được khí NO và dung dch X. Phi thêm bao nhiêu lít dung dịch NaOH 0,4M để kết ta hết ion
Cu2+ trong dung dch X?
A. 1 lít. B. 1,5 lít. C. 2 lít. D. 1,25 lít.
32. Tơ enang thuộc loi
A. tơ axetat. B. tơ poliamit. C. tơ tằm. D. tơ polieste.
33. Hòa tan hoàn toàn m gam hn hp bt gm Fe3O4 và FeCO3 trong dung dch HNO3 dư, thu được 3,36 lít
hn hp X gm hai k (đktc) và dung dch Y. T khi hơi của X đối với hiđro bằng 22,6. Giá tr ca m
A. 6,96 gam. B. 13,92 gam. C. 15,24 gam. D. 69,6 gam.
34. Cho hn hp khí X gm mt anken và hiđro (trong đó hiđro chiếm 60% th ch) đi qua ng s cha Ni
đun nóng, thu được hn hợp Y. Đốt cháy hoàn toàn hn hp Y ri hp th sn phm cy vào bình nước vôi
trong dư thì khi lượng bình tăng 3,02 gam và trong bình to ra 4 gam kết ta. Th ch khí X đo điu kiên
tiêu chun là
A. 0,448 lít. B. 0,4032 lít. C. 1,12 lít. D. 0,672 lít.
35. Cho quì tím vào mi dung dch sau: phèn chua; xo- đa; nước gia-ven; nước cường toan; nước oxi già. S
lượng dung dch làm quì tím chuyn thành màu hng (đỏ) là
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
36. Cho lung khí CO dư đi qua ng s đựng hn hp Fe3O4 và CuO đun nóng đến phn ng hoàn toàn, thu
được 2,32 gam hn hp kim loi. Khí thoát ra cho hp th vào bình đựng dung dch Ca(OH)2dư thấy to ra 5
gam kết ta. Khi lượng hn hp hai oxit kim loi ban đầu là
A. 3,12 gam. B. 3,92 gam. C. 3,22 gam. D. 4,20 gam.
37. Nung hn hp bt gm Al và Fe2O3 trong bình kín mt thời gian thu được hn hp X gm Fe, FeO, Fe2O3,
Fe3O4 và Al. Hòa tan hết X bng dung dch HNO3 dư thu được 1,344 lit (đktc) khí No 9 là sản phm kh duy
nht). Khi lưng ca Al trong hn hợp ban đầu là
A. 0,81 gam. B. 1,62 gam. C. 3,24 gam. D. 0,27 gam.
38. Hp cht X ch cha mt loi nhóm chc, c 1mol X phn ng va hết với 2mol NaOH. Khi đốt cháy hoàn
toàn a mol cht X càn dùng va hết b mol O2, sn phm ch gm c mol CO2 và dmol H2O, trong đó c+0,5d-
b=2a. Vy X có th thuc loi
A. điphenol. B. đieste hoặc điaxit. C. Este đơn chức ca phenol. D. C A,B,C đều đúng.
39. Nguyên t nguyên t R có cu hình có cu hình electron lp v ngoàing là ns2np3 và có tng
s electron lp v ítn 30. Khi cho R phản ng vi clo to ra RCl3 hoc RCl5. vy R
A. N. B. P. C. Al. D. As.
40. Nhiệt phân hoàn toàn 25,2 gam amoni đicromat đến phn ứng hoàn toàn thu được m gam cht rn.
Giá tr ca m
A. 13,6 gam. B. 15,2 gam. C. 20,0 gam. D. 43,6 gam.
41. Cho 21,6 gam cht X (C2H8O3N2) tác dng vi 400 ml dung dịch NaOH 1M, đun nóng. Sau phản ng thu
được dung dch Y và cht khí Z làm xanh giy quì tím tm ướt. Cô cn dung dch Y t khi lượng cht rn
khan thu được là
A. 11,4 gam. B. 25,0 gam. C. 30,0 gam. D. 21,8 gam.
42. Cho glixerol tác dng vi hn hp 3 axít béo gm C17H35COOH , C17H33COO và C17H31COOH thì th
to ra tối đa bao nhiêu este 3 ln este?
A. 9. B. 15. C. 12. D. 18.
43. Hãy cho biết ankađien CH3–CH = CH–CH = CH–CH3 có bao nhiêu đồng phân hình hc cis- , tran- ?
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
44. Đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam hiđrocacbon X thu được tng th tích khí CO2 và hơi nước (đktc) là 15,68 lít.
Vy X có th to ra s lượng dn xuất điclo là
A. 1 cht. B. 2 cht. C. 3 cht. D. 4 cht.
45. Chia hn hp X gm Cu và Fe thành 3 phn bng nhau. Phn 1 tác dng vi dung dch H2SO4 loãng, dư,
to ra 4,48 lít khí H2 (đktc). Phần 2 cho vào 200ml dung dch FeCl3 1M, sau khi phn ng xy ra hoàn toàn
thyn li 12 gam cht rn không tan. Cho phn 3 tác dng hết vi clo t thu được m gam cht rn. Giá tr
ca m là
A. 28,4 gam. B. 38,9 gam. C. 40,4 gam. D. 46,0 gam.
46. Dung dch CH3COOH 0,1M có pH=3. Độ đin li
ca CH3COOH trong dung dịch đó bằng
A. 0,001. B. 0,01. C. 0,1. D. 0,3.
47. Có 4 l hóa cht b mát nhãn đựng riêng bit 4 dung dịch không màu sau đây: NH4Cl, KCl, BaCl2 , K2CO3.
Có th s dng thuc th nào sau đây để phân bit các l dung dch trên?
A. HCl. B. H2SO4. C. NaOH. D. Quì tím.
48. Hãy cho biết trong các phn ng sau, khi ly cùng s mol H2SO4 tác dng hoàn toàn vi mi cht thì phn
ứng nào có lưng CuSO4 thu được là ít nht?
A. H2SO4 + CuO B. H2SO4 + Cu(OH)2
C. H2SO4 + CuCO3 D. H2SO4 đặc + Cu
49. Trn 18 gam axit axetic vi 23 gam ancol etylic rồi đun nóng một thời gian. Sau khi để ngui hn hp và
tách riêng hết este thì được hn hp lng X. Cho toàn b X tác dng hết với Na thu được 6,72 lit H2 (đktc).
Vy s gam este to ra là
A. 8,8 gam. B. 17,6 gam. C. 26,4 gam. D. 44 gam.
50. Hòa tan hết 30,4 gam hn hp gm CuO và FeO bng dung dịch HCl dư, thu được dung dch X. Chia dung
dch X thành 2 phn bng nhau. Phn 1 cho tác dng vi dung dch NH3 dư, sau đó lc láy kết ta, nung trong
không khí đến khối lượng không không đổi thu được 16gam cht rn. Cô cn phần 2 thu được cht rn khan Z.
Đun nóng toàn b cht rn Z với lượng dư H2SO4 đặc ri dẫn khí hơi đi qua bình đựng lượng dư P2O5, t
th tích khí (đktc) còn lại đi qua bình đựng P2O5
A. 11,648 lít. B. 9,408 lít. C. 8,96 lít. D. 11,2 lít.
…………………Hết…………..
Đáp án:
1.C 2.A 3.D 4.A 5.D 6.B 7.C 8.D 9.C 10.D
11.D
12.D
13.C
14.B
15.B
16.B
17.C
18.C
19.B
20.C
21.A
22.B
23.B
24.D
26.B
27.C
28.A
29.C
30.B
31.C 32.B 33.B 34.C 35.A 36.A 37.B 38.B 39.B 40.B
41.B
42.D
43.B
44.D
45.D
46.B
47.D
48.D
49.B
50.A