Mã đề 756 - Trang
1
/3
SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO
THỪA THIÊN HU
Đ
Ề CHÍNH THỨC
Đ
KIỂM TRA 1 TIẾT HỌC K
Ì I
NĂM H
ỌC 2012
2013
Môn: SINH HỌC 10 CB
Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian giao đề)
Hãy chn mt đáp án đúng nhất rồi tô đen vào t bài làm
u 1: Khi nhit độ môi trường ng cao, có hiện tượng nước bốc hơi khỏi thể. Điều này có ý
nghĩa là:
A. Tao ra scân bằng nhiệt cho tế bào và cơ thể
B. m tăng các phản ứng sinh hóa trong tế bào
C. Giảm bớt sự toả nhiệt từ cơ thể ra môi trường
D. Tăng sự sinh nhiệt cho cơ thể
u 2: Nguyên tố hoá học đặc biệt quan trọng tham gia cu tạo nên các đại phân tử hữu cơ là:
A. Cacbon B. Nitơ C. Ôxi D. Hidrô
u 3: Cơ thể chúng ta phải sử dng prôtêin từ nhiều nguồn thực phẩm khác nhau vì:
A. Dtrữ ngun prôtêin cho cơ thể B. Tăng khẩu phần ăn hàng ngày
C. Đảm bảo cho cơ thể lớn lên D. Cung cấp đủ các loại axit amin cho cơ th
u 4: Các thành phần cấu tạo của mỗi Nuclêotit là:
A. Lipit, đường và Prôtêin B. Đường, axit và Prôtêin
C. Đường, bazơ nitơ và axit D. Axit, Prôtêin và lipit
u 5: Sinh vật được sắp xếp thành các giới theo thứ tự là:
A. Nguyên sinh, Khởi sinh, Nấm, Thực vật, Động vật
B. Ngun sinh, Nấm, Khởi sinh, Thực vật, Động vật
C. Khi sinh, Nguyên sinh, Nấm, Thực vật, Động vật
D. Khi sinh, Nấm, Nguyên sinh, Thực vật, Động vật
u 6: Điều nào không đúng khi nói về chức năng của lưới nội chất trơn:
A. Tham gia chuyển hoá đường B. Phân hu các chất đc hại
C. Tổng hợp lipit D. Tổng hợp prôtêin và cacbôhyđrat
u 7: Tổ chức sống nào sau đây có cấp thấp nhất so với các tổ chức còn lại:
A. Hệ sinh thái B. Cơ thể C. Qun thể D. Quần xã
u 8: Phát biểu nào sau đây chưa đúng khi nói v Giới Nấm:
A. Là những sinh vật đa bào B. Cấu tạo tế bào có chứa nhân chuẩn
C. Sống dị dưỡng theo lối hoại sinh D. Thành tế bào bng peptidoglican
u 9: Cacbohiđrat là tên gọi dùng để chỉ nhóm chất nào sau đây:
A. M B. Đạm C. Chất hữu D. Đường
u 10: Điều nào sau đây không hợp khi giải thích lí do các nhà khoa học tìm kiếm sự sống ở các
hành tinh bằng cách tìm kiếm du hiệu của nước:
A. Dung môi hoà tan của nhiều chất
B. Là môi trường xảy ra các phản ứng sinh hoá của cơ thể
C. Trong nước có nhiều sinh vật sinh sống
D. Thành phần cấu tạo bắt buộc của tế bào
u 11: Đơn phân cấu tạo của Prôtêin là:
A. Photpholipit B. Axit amin
C. Mônôsaccarit D. Stêrôit
ĐỀ:
756
Mã đề 756 - Trang
2
/3
u 12: mARN là kí hiệu của loại ARN nào sau đây:
A. Các loi ARN của virut B. ARN vận chuyển C. ARN ribôxôm D. ARN thông tin
u 13: Cụm từ "tế bào nhân sơ" dùng để chỉ:
A. Tế bào có 2 hoặc nhiều nhân
B. Tế bào chưa màng ngăn cách giữa vùng nhân vi tế bào chất
C. Tế bào có nhân phân hoá thành nhiều phần kc nhau
D. Tế bào không nhân
u 14: Địa y là tchc cộng sinh giữa nấm với sinh vật nào sau đây:
A. Nấm nhầy B. Tảo hoặc vi khuẩn lam
C. Động vật nguyên sinh D. Vi khun lam hoặc động vật nguyên sinh
u 15: Nguyên tắc bổ sung trong cấu trúc ADN dẫn đến kết quả:
A. A=G, T=X. B. A+T=G+X. C. A=X, G=T. D. A+G=T+X.
u 16: Chức năng của enzim là:
A. Xây dựng các mô và quan của cơ thể
B. Điều hoà các hoạt động trao đổi chất
C. Xúc tác các phản ứng trao đổi chất
D. Cung cấp năng lượng cho hoạt động tế bào
u 17: Điều nào không đúng khi nói về chức năng của bộy Gôngi trong tế bào:
A. Phân phối các sản phẩm tổng hợp được đến các nơi trong tế bào
B. Phân giải các chất độc hại cho tế bào
C. Tạo chất và bài tiết ra khỏi tế bào
D. Thu nhận prôtêin, lipit, đường rồi lắp ráp thành những sản phẩm cuối cùng
u 18: Cơ chế giúp cho các cấp tổ chức sống duy trì và điều hòa sự cân bằng động trong hệ thống
để có thể tồn tại và phát triển là:
A. Cơ chế sinh sản B. Cơ chế tự nhân đôi
C. Cơ chế trao đổi chất D. Cơ chế tự điều chỉnh
u 19: Đường tham gia cu tạo phân tử ADN là:
A. Xenlulôzơ B. Saccarô C. Đêôxiribô D. Glucôzơ
u 20: Trong phân tử ADN, liên kết hiđrô có ý nghĩa:
A. Tạo tính đặc thù cho phân tAND
B. Nối giữa đường và bazơ trên 2 mạch lại với nhau
C. Liên kết 2 mạch Polinuclêotit lại với nhau
D. Liên kết giữa đường với axit trên mỗi mạch
u 21: Một gen có tổng số nuclêôtít 3000 . Tính chiều dài ca gen đó (đơn vị tính A0)?
A. 1020 B. 2040 C. 4080 D. 5100
u 22: Trong tế bào vi khuẩn, ribôxôm có chức năng:
A. Tham gia tổng hợp prôtêin cho tế bào
B. Giúp trao đổi chất giữa tế bào và môi trường sống
C. Cung cấp năng lượng cho các hoạt động
D. Hấp thụ các chất dinh dưỡng cho tế bào
u 23: Prôtêin không có đặc điểm nào sau đây:
A. Là đại phân tử có cấu trúc đa phân B. Có tính đa dạng
C. Có khả năng tự sao chép (tự nhân đôi) D. Dễ biến tính khi nhiệt độ tăng cao
u 24: Thành phần hoá học ca chất nhiễm sắc trong nhân tế bào là:
A. ADN và ARN B. ARN và Cacbôhiđrat C. Prôtêin và lipit D. ADN và prôtêin
u 25: Trong các cơ thể sống, thành phần chủ yếu là:
A. Nước B. Chất vô C. Vitamin D. Chất hữu cơ
u 26: Đặc điểm chung của prôtêtin và axit nuclêic là:
A. Đều được cu tạo từ các đơn phân axít amin B. Đại phân tử có cấu trúc đa phân
C. Là thành phần cấu tạo của màng tế bào D. Đều được cấu tạo từ các nuclêotit
Mã đề 756 - Trang
3
/3
u 27: Điểm giống nhau của prôtêin bậc1, prôtêin bậc 2 và prôtêin bậc 3 là:
A. Chui pôlipeptit xoắn lò xo hay gấp lại
B. Chui pôlipeptit xoắn cuộn tạo dng khối cầu
C. Chui pôlipeptit ở dạng mạch thng
D. Chỉ có cấu trúc 1 chuỗilipeptit
u 28: Ông tổ của ngành phân loi học Caclinê đã phân chia thế giới sinh vật ra thành my giới?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
u 29: Chức năng chủ yếu của đường glucôzơ là:
A. Cung cấp năng lượng cho hoạt động tế bào B. Là thành phần ca phân tADN
C. Tham gia cu tạo thành tế bào D. Tham gia cấu tạo nhiễm sắc thể
u 30: Khi phân giải phân tử đường lactôzơ, có thể thu được kết qu nào sau đây:
A. Một phân tử glucô và một phân tử galactô B. Hai phân t đường glucôzơ
C. Hai phân t đường Pentôzơ D. Hai phân tử đường galactôzơ
u 31: Lipit là chất có đặc tính:
A. Có ái lực rất mạnh với nước B. Không tan trong nưc
C. Tan rất ít trong nước D. Tan nhiều trong nước
u 32: Tính vững chắc của thành tế bào nấm có được nhờ vào:
A. Trigliêric B. Kitin C. Cacbonhidrat D. Protêin
u 33: Bào quan có chc năng cung cấp năng lượng cho hoạt động tế bào là:
A. Không bào B. Nhân con C. Ti th D. Trung th
u 34: Nhân ca tế bào loài ếch A được cấy vào tế bào chất của tế bào loài ếch B. Con sinh ra
đặc điểm:
A. Đặc điểm của 2 loài do đâytế bào lai
B. Đặc điểm loài A do tế bào tạo ra có chứa vật chất di truyn loài A
C. Đặc điểm loài B do sử dụng tế bào của li B để nuôi cấy
D. Tùy thuc vào thành phần khối lượng của loài nào nhiều hơn
u 35: Tế bào nhân sơ được cấu tạo bởi 3 thành phần chính là :
A. Màng sinh cht, tế bào cht, vùng nhân B. Tế bào chất, vùng nhân, các bào quan
C. Màng sinh cht, các bào quan, ng nhân D. Nhân tế bào, các bào quan, màng sinh chất
u 36: Trong lc lạp, ngoài chất diệp lục và Enzim quang hợp, còn có cha:
A. ARN và ribôxôm B. ARN và nhiễm sắc th
C. ADN và Photpholipit D. ADN và ribôxôm
u 37: Hot động nào sau đây không xảy ra ở tế bào sống:
A. Cảmng và vận động B. Trao đổi chất
C. Tuần hoàn năng lượng D. Sinh trưởng và phát triển
u 38: Ở vi khuẩn, cấu trúc plasmit là :
A. Phân t ADN thẳng nằm trong tế bào cht
B. Phân t ADN nằm trong tế bào cht có dạng vòng
C. Phân t ADN có dạng vòng nằm trong nhân
D. Phân tADN nằm trong nhân tế bào có dạng thẳng
u 39: Biết trình tự sắp xếp các nuclêôtít trên một mạch đơn của ADN là ATGXTGAAXX thì trình
tự sắp xếp các nucôtít trên mạch còn lại là:
A. TAXAGXTTGG. B. TAXGAXTTGG.
C. ATGXGGTAXX. D. AATTXGTTGG.
u 40: Phát biểu nào dưới đây đúng khi nói về lục lạp:
A. Có chứa nhiều trong các tế bào động vật
B. Có thkhông có trong tế bào ca cây xanh
C. Là loại bào quan nhỏ bé nhất
D. Có chứa sắc tố diệp lục tạo màu xanh ở lá cây
------------------HẾT------------------
Mã đề 756 - Trang
4
/3
BẢNG TRẢ LỜI MÃ ĐỀ THI 756
u 1
A
B
C
D
u 2 A
B
C
D
u 3
A
B
C
D
u 4 A
B
C
D
u 5
A
B
C
D
u 6 A
B
C
D
u 7
A
B
C
D
u 8 A
B
C
D
u 9
A
B
C
D
u 10
A
B
C
D
u 11
A
B
C
D
u 12
A
B
C
D
u 13
A
B
C
D
u 14
A
B
C
D
u 15
A
B
C
D
u 16
A
B
C
D
u 17
A
B
C
D
u 18
A
B
C
D
u 19
A
B
C
D
u 20
A
B
C
D
u 21
A
B
C
D
u 22
A
B
C
D
u 23
A
B
C
D
u 24
A
B
C
D
u 25
A
B
C
D
u 26
A
B
C
D
u 27
A
B
C
D
u 28
A
B
C
D
u 29
A
B
C
D
u 30
A
B
C
D
u 31
A
B
C
D
u 32
A
B
C
D
u 33
A
B
C
D
u 34
A
B
C
D
u 35
A
B
C
D
u 36
A
B
C
D
u 37
A
B
C
D
u 38
A
B
C
D
u 39
A
B
C
D
u 40
A
B
C
D
THỐNG KÊ ĐÁP ÁN
Tổng số câu hỏi là: 40
Tổng số câu hỏi có đáp là: 40
Số phương án đúng A = 10
Số phương án đúng B = 10
Số phương án đúng C = 10
Số phương án đúng D = 10
SỞ GD&ĐT TỈNH NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT NGUYỂN VĂN LINH
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT (BÀI S2) LỚP 10
NĂM HỌC: 2012 – 2013
Môn: SINH HỌC. Chương trình: chuẩn
Thời gian làm i: 45 phút
(Không kể thời gian phát, chép đề)
u 1: Trong tiến hoá các cơ quan tương t có ý nghĩa phản ánh
A. sự tiến hoá phân li.
B. sự tiến hoá đồng quy.
C. sự tiến hoá song hành.
D. nguồn gốc chung.
u 2: Tiến hoá lớn là quá trình
A. hình thành các nhóm phân loại trên loài.
B. hình thành loài mi.
C. biến đổi kiu hình của quần thể dẫn tới sự hình thành loài mới.
D. biến đổi thành phn kiểu gen của qun thể dẫn tới sự hình thành các nhóm pn
loi trên loài.
u 3: Tiêu chuẩn được dùng thông dụng để phân biệt 2 lòai là tiêu chuẩn
A. địa lý – sinh thái. B. hình thái. C. sinh lí- sinh hóa. D. di truyền.
u 4: Trình tự các giai đoạn của tiến hoá:
A. Tiến hoá hoá học - tiến hoá tiền sinh học- tiến hoá sinh học
B. Tiến hoá hoá học - tiến hoá sinh học- tiến hoá tiền sinh học
C. Tiến hoá tiền sinh học- tiến hoá hoá học - tiến hoá sinh học
D. Tiến hoá hoá học - tiến hoá tiền sinh học
u 5: Những điểm giống nhau giữa người và vượn người chứng minh
A. ngưi vượn người có quan hệ rất thân thuộc.
B. quan hệ nguồn gốc giữa người với động vật có ơng sống.
C. n người ngày nay không phi tổ tn ca loài ngưi.
D. ngưi vượn người tiến hoá theo 2 hướng khác nhau.
u 6: Đối với mỗi nhân tsinh thái thì khong thuận lợi (khoảng cực thuận) là khoảng
giá trị của nhân tố sinh thái mà ở đó sinh vật
A. Phát triển thuận lợi nhất. B. Có sức sống trung bình.
C. Có sức sống giảm dần. D. Chết hàng loạt.
u 7: i ở ca các loài là
A. địa đim cư trú của chúng. B. địa điểm sinh sản của chúng.
C. địa đim tch nghi của chúng. D. địa điểm dinh dưỡng của chúng.
u 8: Hiện tượng cá thể tách ra khỏi nhóm:
A. làm ng khả năng cạnh tranh giữa cácthể.
B. làm ng mức độ sinh sản.