
TR NG THPT HÀM THU N B C ƯỜ Ậ Ắ KI M TRA 15 PHÚT KH I 11 Ể Ố
L N 4.Ầ
(Đ chính th c)ề ứ Năm h c: 2016-2017ọ
Môn: Tin H cọ
Đ 2ề
Đi m:ểL i phê c a Th y( Cô) giáo:ờ ủ ầ Ch kí c a giám th :ữ ủ ị
H và tên:ọ...........................................................L pớ....................................
H c sinh tô vào đáp án đúng.ọ
Câu A B C D Câu A B C D Câu A B C D
1 9 17
2 10 18
3 11 19
4 12 20
5 13
6 14
7 15
8 16
Câu 1: Bi n c c b là các bi n đc khai báo trong?ế ụ ộ ế ượ
A. Ph n khai báo c a ch ng trình chính.ầ ủ ươ B. Ph n đu c a ch ng trình con.ầ ầ ủ ươ
C. Ph n thân c a ch ng trình chínhầ ủ ươ D. Ph n khai báo c a ch ng trình ầ ủ ươ
con.
Câu 2: Nói v c u trúc c a m t ch ng trình con, kh ng đnh nào sau đây là ề ấ ủ ộ ươ ẳ ị không đúng?
A. Ph n đu và ph n thân nh t thi t ph i có, ph n khai báo có th có ho c không.ầ ầ ầ ấ ế ả ầ ể ặ
B. Ph n khai báo có th có ho c không có tùy thu c vào t ng ch ng trình c th .ầ ể ặ ộ ừ ươ ụ ể
C. Ph n đu có th có ho c không có cũng đc. ầ ầ ể ặ ượ
D. Ph n đu nh t thi t ph i có đ khai báo tên ch ng trình con.ầ ầ ấ ế ả ể ươ
Câu 3: Trong Pascal t khóa c a th t c là gì?ừ ủ ủ ụ
A. Procedure B. Function C. Begin D. Var
Câu 4: Kh ng đnh nào sau đây là đúng?ẳ ị
A. M t ch ng trình con nh t thi t ph i có tham s hình th c.ộ ươ ấ ế ả ố ứ
B. M t ch ng trình con nh t thi t ph i có bi n c c b .ộ ươ ấ ế ả ế ụ ộ
C. M t ch ng trình con nh t thi t ph i có tham s hình th c, không nh t thi t ph i có bi nộ ươ ấ ế ả ố ứ ấ ế ả ế c cụ
b .ộ
D. M t ch ng trình con có th không có tham s hình th c và cũng có th không có bi n ộ ươ ể ố ứ ể ế
c cụ b .ộ
Câu 5: Hãy ch n ph ng án ghép ọ ươ đúng. Ki u d li u c a m t hàm đc xác đnh b iể ữ ệ ủ ộ ượ ị ở
A. Ki u d li u c a các tham sể ữ ệ ủ ố B. Ki u d li u c a giá tr tr vể ữ ệ ủ ị ả ề
C. Tên hàm D. Đa ch mà hàm tr vị ỉ ả ề
Câu 6: Bi n toàn c c là các bi n đc khai báo trong?ế ụ ế ượ
A. Ph n khai báo c a ch ng trình chính.ầ ủ ươ B. T a đ ch ng trình chính. ự ề ươ
C. Ph n khai báo c a ch ng trình con. ầ ủ ươ D. Ph n khai báo c a th t cầ ủ ủ ụ
Câu 7: Trong Pascal t khóa c a hàm là:ừ ủ
A. Function B. Procedure C. Begin D. End
Câu 8: Mu n khai báo x là tham s giá tr và y, z là tham s bi n (x, y, z thu c ki u Byte) trong ố ố ị ố ế ộ ể
th t c sau thì khai báo nào sau đây làủ ụ sai?
A. Procedure Thutuc (x: Byte; Var y, z: Byte);
B. Procedure Thutuc (x: Byte; Var y: Byte; z: Byte);

C. Procedure Thutuc (x: Byte; Var y: Byte; Var z: Byte);
D. Procedure Thutuc (var y: Byte; x: Byte; Var z: Byte);
Câu 9: Đ s d ng đc ch ng trình con, ta ph i g i nó. Hãy cho bi t v trí c a l i g i ể ử ụ ượ ươ ả ọ ế ị ủ ờ ọ
ch ng trình con:ươ
A.Ph n khai báo c a ch ng trình chính B.Ph n thân c a ch ng trình chínhầ ủ ươ ầ ủ ươ
C.Ph n đu c a ch ng trình con D.Ph n khai báo c a ch ng trình conầ ầ ủ ươ ầ ủ ươ

Câu 10: Đi m khác nhau c b n gi a th t c và hàm là gì?ể ơ ả ữ ủ ụ
A. Hàm luôn tr v giá tr k t qu thu c ki u xác đnh và giá tr đó đc gán cho tên hàm, th ả ề ị ế ả ộ ể ị ị ượ ủ
t c không tr v giá tr nào.ụ ả ề ị
B.Th t c ph i có tham s hình th c, hàm không b t bu c ph i có tham s hình th c.ủ ụ ả ố ứ ắ ộ ả ố ứ
C.Th t c luôn tr v m t giá tr thông qua tên th t c, hàm không tr v giá tr nào.ủ ụ ả ề ộ ị ủ ụ ả ề ị
D.Hàm ph i có bi n c c b , th t c không b t bu c ph i có bi n c c b .ả ế ụ ộ ủ ụ ắ ộ ả ế ụ ộ
Câu 11: Ki u d li u c a giá tr mà hàm tr v : ể ữ ệ ủ ị ả ề
A. Ch có th là ki u integer.ỉ ể ể B. Có th là integer, real, char, boolean, string, ki u m ng.ể ể ả
C. Ch có th là ki u real.ỉ ể ể D. Có th là các ki u integer, real, char, boolean, string. ể ể
Câu 12: Cho khai báo c a m t hàm sau:ủ ộ
Function F( k : Integer) : char ;
Begin
If k mod 2=0 then F:=’C’ else F:=’L’;
End;
Mu n gán X:= F(5); thì bi n X ph i khai báo ki u gì :ố ế ả ể
A) Var X: Real; B) Var X: String; C) Var X: Integer; D) Var X : char
Câu 13: Cho khai báo bi n và khai báo ph n đu c a th t c TT: ế ầ ầ ủ ủ ụ
Var x, y : Integer ; St :String ;
Procedure TT( a : Integer ; var b : String);
L nh nào đúng :ệ
A) TT(st, x+1) ; B) TT(x, st) ; C) TT(x, 10) ; D) y:= TT(St, x) ;
Cho đo n ch ng trình sau:ạ ươ
Program baitap;
Var x, y, z: real;
Function NN( a, b: real): real;
Var P: real;
Begin
If a> b then P := b else P := a;
NN:= P;
End;
Begin
x:= 9; y:= 10;
z:= NN(x,y);
z:=NN(z,5);
Write(‘ Gia tri xuat ra man hinh la’, Z);
Readln
End.
Đo n ch ng trình đc áp d ng cho các câu t ạ ươ ượ ụ ừ 14 20:
Câu 14: Bi n c c b :ế ụ ộ
A. x và y B. x, y ,z C. P D. a và b
Câu 15: Bi n toàn c c:ế ụ
A. x và y B. a, b, s C. a và b D. x, y, z
Câu 16: Tham s th c s :ố ự ự
A. x,y B. x, y, z C. x,y,z,5 D. x,y,z
Câu 17: Tham s hình th c:ố ứ
A. x và y B. x, y, z C. a và b D. a, b, S
Câu 18: Cho bi t giá tr c a Z xu t ra màn hình:ế ị ủ ấ
A. 9 B. 5 C. 5, 10 D. 9, 5
Câu 19: L i g i ch ng trình con: ờ ọ ươ
A. Z:=NN B. NN(x,y) C. z:=NN(z,5) D. z:=NN(x,y)
Câu 20: Cho bi t ý nghĩa c a ch ng trình con trên:ế ủ ươ
A.Tìm c chung l n nh t B.Tìm s nh nh t trong 2 sướ ớ ấ ố ỏ ấ ố
C.Tìm s l n nh t trong 2 s D.Hoán đi giá tr c a 2 số ớ ấ ố ổ ị ủ ố


