MỘT S ĐỀ ÔN TẬP THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM HỌC 2008 - 2009
1
ĐỀ ÔN TẬP SỐ 1
Câu I. (3đ) Cho hàm số: y = x ( 3 x )2
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( C ) của hàm số.
2. Tính diện tích nh phẳng gii hn bởi ( C ) và trục hoành.
3. Một đường thẳng d đi qua gốc toạ độ O(0,0) có hệ số góc m. Với giá tr nào của m thì d cắt ( C ) tại 3
điểm phân biệt tại O, A, B. Tìm qu tích trung điểm của đoạn AB khi m thay đổi.
Câu II. (3đ) 1. Giải các pt: a.
1
4 2 6 0
xx
; b.
22
log 5 log 6 1x x x
.
2. Tính các tích phân : a.
2
0
sin
sin cos
x
I dx
xx
; b.
2
1
ln
ex
J dx
x
; c.
2
0
sin 6 .sin 2 2K x x dx

.
Câu III. (1đ) Cho tdiện OABC 3 cạnh OA, OB, OC đôi mt vuông góc
,,OA a OB b OC c
.
Xác định tâm và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện.
Câu IV. a (2đ) Trong không gian với hệ trục tođộ Oxyz, cho đường thng d mặt phẳng
)(
ln lượt
phương trình :
03: zyx
1. Viết phương trình mặt phẳng
)(
chứa đường thẳng d và đi qua điểm A(1; 0; -2).
2. Viết phương trình hình chiếu vuông góc của đường thẳng d trên mặt phẳng
)(
.
Câu V. a.(1đ). Tìm môđun của số phức
23
2 3 4z i i
--------------
ĐỀ ÔN TẬP SỐ 2
Câu I. (3đ) Cho hàm số
423
22
x
yx
đồ thị là (C )
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đã cho.
2. Bằng đồ thị, biện luận theo m số nghiệm của phương trình
420
2
xxm
.
3. Tinh diện tích nh phẳng gii hn bởi đồ thị (C), trục hoành, trục tung và đường thẳng
1x
.
Câu II. (3đ)
1. a. Cho
43
6x
f x x e

. Giải bpt
'0fx
. b. G pt:
1
7 2.7 9 0
xx-
+ - =
.
2. Tìm GTLN và GTNN của hàm số
24
1
xx
yx

trên khoảng
;1
.
3. Tính tích phân: a.
22
0
sin 3
x
I dx
; b.

2
2
0
J x x dx
; c.

2
0
4 3 cosJ x xdx
.
Câu III. (1đ) Cho nh vuông ABCD cạnh AB = 2. Từ trung đim H của cạnh AB dựng nửa đường thẳng Hx
vuông góc với mặt phẳng (ABCD). Trên Hx lấy điểm S sao cho SA = SB = AB. Nối S với A, B, C, D.
1. Tính diện tích mặt bên SCD và thể tích của khối chóp S.ABCD.
2. Tính diện tích mặt cầu đi qua bn điểm S, A, H, D.
Câu IV. a (2đ) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng (P) mặt cầu (S) có phương trình
tương ứng (P): 2x - 3y + 4z - 5 = 0, (S): x2 + y2 + z2 + 3x + 4y - 5z + 6 = 0.
1. Xác đnh toạ độ tâm I và bán kính R của mặt cầu (S).
2. Tính khoảng cách ttâm I đến mặt phẳng (P). Từ đó suy ra rằng mặt phng (P) cắt mặt cầu (S) theo
mt đường tròn (C). Xác định bán kính r và toạ độ tâm H của đường tròn (C).
Câu V. a (1đ) Tìm nghiệm số phức của các pt: a.
220xx
; b.
340xx
.
--------------
MỘT S ĐỀ ÔN TẬP THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM HỌC 2008 - 2009
2
ĐỀ ÔN TẬP SỐ 3
Câu I. (3đ) Cho hàm số
32
4 4 1y x x x
1. Khảo sát vđ thị (C) hàm số (1).
2. Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến song song với đường thẳng d:
1yx
3. Tính diện tích nh phẳng gii hn bởi (C) và trục hoành.
Câu II. (3đ) 1. . Tìm GTLN, GTNN của hàm số:
42
23y x x= - +
trên đoạn [-3 ; 2].
2. Tính : a.
22
3
01
x
I dx
x
; b.
5
2
2
ln 1J x x dx
; c.
2
0
os 4K c x dx
.
3. Giải c phương trình: a.
3
21
23
x
x

; b.
3
2
33
7log 1 1 3
log 1 log 1
x
xx

.
4. c định tham số m để hàm số
3 2 2 2
3 3 1 2y x x mx m x
đạt cực đại tại x = 2.
Câu III. (1đ) Cho tứ din đều ABCD có cạnh bằng a. Tính thể tích và diện tích toàn phần của tứ diện.
Câu IV. a (2đ)Trong không gian Oxyz, cho
125
2;0;3 , : 1 2 2
x y z
Md

1. Viết phương trình đường thẳng d’ qua M và d//d.
2. Tính khoảng cách từ đim M đến đường thẳng d.
Câu V. a (1đ) Gii các pt trên tập số phức: a.
22 17 0xx
; b.
42
60xx
.
--------------
ĐỀ ÔN TẬP SỐ 4
Câu I. (3đ) Cho hàm số
42 11y x mx m
1. Khảo sát vđ thị (C) của hàm số (1) khi
2m
.
2. Viết phương trình tiếp tuyến d của (C), biết rằng tiếp tuyến d vng góc với
13
8
yx
.
3. Bin luận theo k snghiệm của phương trình:
42
2 8 3 0x x x k
Câu II. (3đ) 1.Tính các tích phân sau:
a.
2
2
0
1
9
I dx
x
b.
2
0
1ln
ex
K xdx
x
2. Tìm GTLN, GTNN của hàm số:
53
52y x x= - +
trên đoạn [-2 ; 0].
Câu III. (1đ). Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là nh ch nhật và cạnh bên SA vuông góc với đáy.
1. CMR các mặt bên của nh chóp là các tam giác vuông.
2. Tính th tích của khối chóp khi biết AB = 7dm, AC = 25dm, SA = 20dm.
3. Tính diện ch toàn phần củanh chóp khi biết AB = SA =3a, AC = 5a.
Câu IV. a (2đ). Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng


:1
2
xt
d y t
zt
và điểm M(1; -1; 0).
1. Viết phương trình đường thẳng d’ qua M, d’ vuông góc với d và cắt d.
2. Tìm toạ độ đim M’ đối xứng với M qua mp(P):
40x y z
.
Câu V. a (1đ). Tìm nghiệm của phương trình
2
zz
, ở đây
z
là số phức liên hợp của z
--------------
MỘT S ĐỀ ÔN TẬP THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM HỌC 2008 - 2009
3
ĐỀ ÔN TẬP SỐ 5
Câu I. (3đ). Cho hàm số
11
2
x
yx
1. Khảo sát vđ thị (C) của hàm số (1).
2. Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại giao điểm của (C) với trục tung.
3. Tính th tích khối tròn xoay donh phng giới hạn bởi (C) và hai trục to độ quay quanh trc Ox.
Câu II. (3đ). 1. Giải các pt: a.
22
log log 2 3xx
; b.
25 12.2 6,25. 0,16 0
x
xx
.
2.Tính: a.
0
2
122
dx
Ixx

b.
1
0
15 x
J x e dx
; c.
1
3
01
x
K dx
x
.
3.Tìm GTLN, GTNN của hàm s
256y x x= - +
trên đoạn [-5 ;5].
Câu III. (1đ). Đáy ABC của nh chóp S.ABC tam giác vuông cân tại B. Cạnh bên SA vuông góc vớắỵmt
phẳng đáy và có độ dài bằng
3a
. Cnh bên SB tạo với đáy một góc bằng 600.
1. Tình diện tích xung quanh của hình chóp.
2. Gọi M là trung điểm của cạnh SC. Tính góc giữa mặt phẳng (ABM) và mặt phng đáy.
Câu IV. a (2đ). Trong không gian Oxyz, cho 2 đường thẳng

1
22
:2
xt
yt
zt
2
12
:2 3 1
x y z
1. Xét vị t tương đối của 1 và 2.
2. Cho điểm A(0;1;3). Tìm điểm trên 2 sao cho đoạn AM ngắn nhất.
Câu V. a (1đ) Gii các pt trên tập số phức: a.
2
3 5 0xx
; b.
380x
.
--------------
ĐỀ ÔN TẬP SỐ 6
Câu I. (3đ) Cho hàm số
21
1
1
x
yx
1. Khảo sát vđ thị (C) của hàm số (1)
2. Tính diện tích nh phẳng gii hàn bởi trục tung, trục hoành và đồ thị (C).
3. Viết phương trình tiếp tuyến của (C), biết tiếp tuyến đó đi qua đim A(-1;3).
Câu II. (3đ) 1.Tính

22
0
sin cosI x x xdx
.
2. Gii pt, bpt sau: a.

42
log log 4 5xx
; b.
1
1
3.9 5 4
31
x
x
; c.
2
3 .5 1
xx
.
Câu III. (1đ) Cho hình chóp tam giác S.ABC đáy ABC tam giác vuông tại đỉnh B, cạnh bên SA
vuông góc với đáy. Biết SA = AB = BC = a. Tính th tích của khối chóp S.ABC.
Câu IV. a (2đ). Trong không gian Oxyz, cho 4 điểm
1; 1;2 , 1;3;2 , 4;3;2 , 4; 1;2A B C D
.
1. CMr: Bốn đim A, B, CD đồng phẳng.
2. Gọi Alà hình chiếu của A trên mp Oxy. Hãy viết phương tnh mặt cầu (S) đi qua 4 điểm A’, B, C và
D.
3. Viết phương trình tiếp din (α) của mặt cầu (S) tại đim A’.Tìm to độ tiếp điểm.
Câu V. a (1đ) Gii phương tnh:
2 3 2 3 2 2i x i i
trên tập số phức
--------------
MỘT S ĐỀ ÔN TẬP THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM HỌC 2008 - 2009
4
ĐỀ ÔN TẬP SỐ 7
Câu I. (3đ) Cho hàm số
2
4
mx
yxm

(Hm)
1. Đnh m để hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định.
2. Khảo sát và vđồ thị (H) với m nguyên vừa tìm được
3. Tìm những điểm trên (H) mà tại đó tiếp tuyến của (H) lập vi Ox mt góc 450. Viết phương trình tiếp
tuyến đó.
4. CMr: Tích các khoảng cách từ mt đim M bất kì trên đồ thị (C) đến 2 đường tim cận của ln
bằng môt hằng số.
Câu II. (3đ) 1. Giải pt:
23
1
2
5 15
5
x
x

2. nh: a.
2
0
2dxexI x
; b.
2
2
0
4J x dx
.
3.Tìm GTLN, GTNN của hàm s
2
1
1
x
y
x
trên đoạn [-1; 2].
Câu III. (1đ) Cho hình chóp tam giác S.ABCD, đáy ABCD là hình vuông cnh a, SA vuông góc với đáy,
3SB a
Tính th ch của khối chóp S.ABCD.
Câu IV. a (2đ) Trong không gian Oxyz cho bốn điểm A(3; -2; -2), B(3; 2; 0), C(0; 2; 1) và D(-1; 1; 2)
1. CMR 3 điểm A, B, C không thẳng hàng.
2. Viết phương trình mặt phẳng (ABC). Suy ra ABCD là một t diện.
3. Viết phương trình mặt cầu tâm D và tiếp xúc với mặt phng (ABC). Tìm to độ tiếp điểm.
Câu V. a (1đ) Gii phương tnh:
3 2 3 1 2 5 4x i i i
trên tập số phức
--------------
ĐỀ ÔN TẬP SỐ 8
Câu I. (3đ) Cho hàm số
332y x x
có đồ th (C)
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( C ) của hàm số.
2. Tính diện tích nh phẳng gii hn bởi (C) và trục hoành.
3. Viết phương trình tiếp tuyến của (C) song song với đường thẳng đi qua các điểm cực đại, cực tiểu.
Câu II. (3đ) 1. Giải pt, bpt: a.
23
22
log log 2 0xx
; b.
21
4
log log 2 1 1
x




.
2.Tính các tích phân: a.
7
3
0
2
1
x
I dx
x
; b.
4
0
sin2J x x dx
; c.
22
0
cosK x x dx
.
3.Tìm GTLN, GTNN của hàm s
2 os2 4siny c x x=+
trên đoạn



0; 2
.
Câu III. (1đ) Cho hình lăng tr ABC.A’B’C’ có đáy ABC tam gc đều cnh a. Góc giữa cạnh bên của
hình lăng tr mặt đáy bằng 300. Hình chiếu vuông góc của đỉnh A’ thuộc đáy trên xuống mặt phẳng
đáy dưới trùng với trung điểm H của cạnh BC.
1. Tính th tích của hình lăng tr .
2. Tính diện tích mt mặt bên BCC’B’.
Câu IV. a (2đ) Lập phương tnh mặt phng tiếp xúc với mặt cầu : x2 + y2 + z2 - 10x + 2y + 26z - 113 = 0
song song với 2 đường thẳng
2
13
3
1
2
5
:
1
zyx
d
,
2
7 1 8
:3 2 1
x y z
d

.
Câu V. a (1đ) Gii phương tnh:
23 4 1 5 0x i x i
trên tập số phức.
--------------
MỘT S ĐỀ ÔN TẬP THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM HỌC 2008 - 2009
5
ĐỀ ÔN TẬP SỐ 9
Câu I. (3đ) Cho hàm số

2
21yx
, gọi đồ th của hàm s là (C)
1. Khảo sát s biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số.
2. Viết phương trình tiếp tuyến với đồ th (C) tại điểm cc đại của (C).
3. Tìm m để phương trình:
42
20x x m
(1) có bốn nghiệm phân biệt.
4. Tính diện ch nh phẳng giới hạn bởi (C) và trc hoành.
Câu II. (3đ) 1. Tính các tích phân sau: a.

2
2
0
1
32
I dx
xx
b.

2
0
os2x sin
x
K e c xdx
2. Tìm GTLN, GTNN của hàm số:
225
1
xx
yx
-+
=-
trên đoạn [-2 ;0].
Câu III. Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD hình vuông cnh a, SA vuông góc với đáy, góc giữa mặt
phẳng (SBC) và mặt phẳng đáy bng 300. Tính th ch của khối chóp S.ABCD.
Câu IV. (1đ). a (2đ). Trong không gian Oxyz, cho ba điểm M (1; 0; 0), N (0; 1; 0), P (0; 0; 1).
1. Viết phương trình mặt phẳng (MNP).
2. Viết phương trình mặt cầu đi qua 3 điểm M, N, P và có tâm nằm trên mặt phẳng
30x y z
.
Câu V. a (1đ). Tìm môđun của c s phức sau: a.
4 48 2z i i
; b.
1
2
i
zi
.
--------------
ĐỀ ÔN TẬP SỐ 10
Câu I. (3đ) Cho hàm số

2
22
yx
, gọi đồ th của hàm s là (C)
1. Khảo sát s biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số.
2. T (C) v đồ th của hàm s
23
2
x
yx
(1) . Dựa vào đồ th của hàm s (1), hãy biện luận theo k
s nghiệm của phương trình
2
23
log
2
xk
x
(2)
3. Tìm các điểm thuộc (C) có to độ nguyên.
Câu II. (3đ) 1. Tính a.

2
2
0
1 2 .I x xdx
b.
2
1
6 ln
e
J x xdx
; c.

2
0
2 1 cos sinK x x x dx
.
2.Tìm tập xác định của hàm s
( )
2
1
log 3 2 1
yx
=--
Câu III. (1đ) Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD hình vuông cnh a. Hai mặt bên SAB SAD cùng
vuông góc với đáy. Góc giữa SC và (SAB) bằng 300.
1. Tính th tích của khối chóp S.ABCD.
2. c định tâm và tính diện tích mặt cầu ngoại tiếpnh chóp S.ABCD.
Câu IV. a (2đ). Trong không gian Oxyz, cho hai điểm M (3; 1; 0), N (5; 5; 0).
1. Viết phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng MN.
2. Viết phương trình mặt cầu đi qua 2 điểm M, N và m nằm trên trc Ox.
Câu V. a (1đ). Xác định tập hợp các điểm biểu diễn s phức z trên mặt phẳng to độ tho mãn điều kiện:
1.
1z z i
; 2.
23z
.
--------------