B GIÁO DC VÀ ĐÀO TO
ĐỀ CHÍNH THC
(Đề thi có 07 trang)
ĐỀ THI TUYN SINH ĐẠI HC NĂM 2011
Môn: VT LÍ; Khi A
Thi gian làm bài: 90 phút, không k thi gian phát đề
đề thi 683
H, tên thí sinh: ..........................................................................
S báo danh: ............................................................................
Cho biết: hng s Plăng h = 6,625.10–34 J.s; độ ln đin tích nguyên t e = 1,6.10–19 C; tc độ ánh
sáng trong chân không c = 3.108 m/s; 1u = 931,5 MeV/c2.
I. PHN CHUNG CHO TT C THÍ SINH (40 câu, t câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Chiếu t nước ra không khí mt chùm tia sáng song song rt hp (coi như mt tia sáng) gm
5 thành phn đơn sc: tím, lam, đỏ, lc, vàng. Tia ló đơn sc màu lc đi là là mt nước (sát vi mt
phân cách gia hai môi trường). Không k tia đơn sc màu lc, các tia ló ra ngoài không khí là các tia
đơn sc màu:
A. đỏ, vàng, lam. B. lam, tím. C. tím, lam, đỏ. D. đỏ, vàng.
Câu 2: Gi s trong mt phn ng ht nhân, tng khi lượng ca các ht trước phn ng nh hơn
tng khi lượng các ht sau phn ng là 0,02 u. Phn ng ht nhân này
A. thu năng lượng 1,863 MeV. B. thu năng lượng 18,63 MeV.
C. to năng lượng 18,63 MeV. D. to năng lượng 1,863 MeV.
Câu 3: Phát biu nào sau đây là sai khi nói v sóng đin t?
A. Khi sóng đin t gp mt phân cách gia hai môi trường thì nó có th b phn x và khúc x.
B. Trong sóng đin t thì dao động ca đin trường và ca t trường ti mt đim luôn đồng pha
vi nhau.
C. Sóng đin t là sóng ngang nên nó ch truyn được trong cht rn.
D. Sóng đin t truyn được trong chân không.
Câu 4: Phát biu nào sau đây là đúng khi nói v sóng cơ?
A. Bước sóng là khong cách gia hai đim trên cùng mt phương truyn sóng mà dao động ti
hai đim đó cùng pha.
B. Bước sóng là khong cách gia hai đim gn nhau nht trên cùng mt phương truyn sóng mà
dao động ti hai đim đó cùng pha.
C. Sóng cơ truyn trong cht lng luôn là sóng ngang.
D. Sóng cơ truyn trong cht rn luôn là sóng dc.
Câu 5: Trong thí nghim Y-âng v giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bng ánh sáng đơn sc,
khong cách gia hai khe là 0,6 mm. Khong vân trên màn quan sát đo được là 1 mm. T v trí ban
đầu, nếu tnh tiến màn quan sát mt đon 25 cm li gn mt phng cha hai khe thì khong vân mi
trên màn là 0,8 mm. Bước sóng ca ánh sáng dùng trong thí nghim là
A. 0,50 μm. B. 0,45 μm. C. 0,48 μm. D. 0,64 μm.
Câu 6: Mt ngun đim O phát sóng âm có công sut không đổi trong mt môi trường truyn âm
đẳng hướng và không hp th âm. Hai đim A, B cách ngun âm ln lượt là r1 và r2. Biết cường độ
âm ti A gp 4 ln cường độ âm ti B. T s 2
1
r
r bng
A. 1.
4 B. 2. C. 1.
2 D. 4.
Câu 7: Đặt đin áp tcosω2Uu =vào hai đầu mt t đin thì cường độ dòng đin qua nó có giá tr
hiu dng là I. Ti thi đim t, đin áp hai đầu t đin là u và cường độ dòng đin qua nó là i. H
thc liên h gia các đại lượng là
A. 2
1
I
i
U
u
2
2
2
2
=+ . B. 4
1
I
i
U
u
2
2
2
2
=+ . C. 1
I
i
U
u
2
2
2
2
=+ . D. 2
I
i
U
u
2
2
2
2
=+ .
Trang 1/7 - Mã đề thi 683
Câu 8: Nguyên tc hot động ca quang đin tr da vào
A. hin tượng tán sc ánh sáng. B. hin tượng quang đin trong.
C. hin tượng quang đin ngoài. D. hin tượng phát quang ca cht rn.
Câu 9: Thc hin thí nghim Y-âng v giao thoa vi ánh sáng đơn sc màu lam ta quan sát được h
vân giao thoa trên màn. Nếu thay ánh sáng đơn sc màu lam bng ánh sáng đơn sc màu vàng và các
điu kin khác ca thí nghim được gi nguyên thì
A. khong vân tăng lên. B. v trí vân trung tâm thay đổi.
C. khong vân không thay đổi. D. khong vân gim xung.
Câu 10: Khi êlectron qu đạo dng th n thì năng lượng ca nguyên t hiđđược xác định bi
công thc n2
13,6
E
n
=(eV)
(vi n = 1, 2, 3, ...). Khi êlectron trong nguyên t hiđrô chuyn t qu
đạo dng n = 3 v qu đạo dng n = 1 thì nguyên t phát ra phôtôn có bước sóng λ1. Khi êlectron
chuyn t qu đạo dng n = 5 v qu đạo dng n = 2 thì nguyên t phát ra phôtôn có bước sóng λ2.
Mi liên h gia hai bước sóng λ1λ2
A. λ2 = 5λ1. B. 189λ2 = 800λ1. C. 27λ2 = 128λ1. D. λ2 = 4λ1.
Câu 11: Theo thuyết tương đối, mt êlectron có động năng bng mt na năng lượng ngh ca nó thì
êlectron này chuyn động vi tc độ bng
A. 2,24.108 m/s. B. 2,75.108 m/s. C. 1,67.108 m/s. D. 2,41.108 m/s.
Câu 12: Mt cht đim dao động điu hoà theo phương trình t
3
π2
cos4x =(x tính bng cm; t tính bng
s). K t t = 0, cht đim đi qua v trí có li độ x cm ln th 2011 ti thi đim 2
.
.
=−
A. 3016 s. B. 3015 s. C. 6030 s. D. 6031 s.
Câu 13: Trong nguyên t hiđrô, bán kính Bo là mt trng thái kích thích ca
nguyên t hiđrô, êlectron chuyn động trên qu đạo dng có bán kính là Qu đạo
đó có tên gi là qu đạo dng
11
0
r5,3.10m
=
10
r2,12.10 m
=
A. O. B. M. C. L. D. N.
Câu 14: Khi nói v h Mt Tri, phát biu nào sau đây sai?
A. Hành tinh xa Mt Tri nht là Thiên Vương tinh.
B. Sao chi là thành viên ca h Mt Tri.
C. Các hành tinh chuyn động quanh Mt Tri theo cùng mt chiu.
D. Hành tinh gn Mt Tri nht là Thy tinh.
Câu 15: Khi nói v mt vt dao động điu hoà, phát biu nào sau đây sai?
A. Lc kéo v tác dng lên vt biến thiên điu hoà theo thi gian.
B. Vn tc ca vt biến thiên điu hoà theo thi gian.
C. Cơ năng ca vt biến thiên tun hoàn theo thi gian.
D. Động năng ca vt biến thiên tun hoàn theo thi gian.
Câu 16: Mt hc sinh qun mt máy biến áp vi d định s vòng dây ca cun sơ cp gp hai ln s
vòng dây ca cun th cp. Do sơ sut nên cun th cp b thiếu mt s vòng dây. Mun xác định s
vòng dây thiếu để qun tiếp thêm vào cun th cp cho đủ, hc sinh này đặt vào hai đầu cun sơ cp
mt đin áp xoay chiu có giá tr hiu dng không đổi, ri dùng vôn kế xác định t s đin áp cun
th cp để h và cun sơ cp. Lúc đầu t s đin áp bng 0,43. Sau khi qun thêm vào cun th cp
24 vòng dây thì t s đin áp bng 0,45. B qua mi hao phí trong máy biến áp. Để được máy biến áp
đúng như d định, hc sinh này phi tiếp tc qun thêm vào cun th cp
A. 84 vòng dây. B. 40 vòng dây. C. 100 vòng dây. D. 60 vòng dây.
Câu 17: Mt đon mch AB gm hai đon mch AM và MB mc ni tiếp. Đon mch AM gm đin
tr thun R1 mc ni tiếp vi t đin có đin dung C, đon mch MB gm đin tr thun R2 mc ni
tiếp vi cun cm thun có độ t cm L. Đặt đin áp xoay chiu có tn s và giá tr hiu dng không
đổi vào hai đầu đon mch AB. Khi đó đon mch AB tiêu th công sut bng 120 W và có h s
công sut bng 1. Nếu ni tt hai đầu t đin thì đin áp hai đầu đon mch AM và MB có cùng giá
Trang 2/7 - Mã đề thi 683
tr hiu dng nhưng lch pha nhau 3
π, công sut tiêu th trên đon mch AB trong trường hp này
bng
A. 90 W. B. 160 W. C. 180 W. D. 75 W.
Câu 18: Cht phóng x pôlôni phát ra tia α và biến đổi thành chì Cho chu kì bán rã ca
là 138 ngày. Ban đầu (t = 0) có mt mu pôlôni nguyên cht. Ti thi đim t
Po
210
84
206
82 Pb.
Po
210
84 1, t s gia s ht
nhân pôlôni và s ht nhân chì trong mu là 1.
3 Ti thi đim t2 = t1 + 276 ngày, t s gia s ht
nhân pôlôni và s ht nhân chì trong mu là
A. 1.
15 B. 1.
25 C. 1.
9 D. 1.
16
Câu 19: mt cht lng có hai ngun sóng A, B cách nhau 18 cm, dao động theo phương thng đứng
vi phương trình là uA = uB = acos50πt (vi t tính bng s). Tc độ truyn sóng mt cht lng là 50 cm/s.
Gi O là trung đim ca AB, đim M mt cht lng nm trên đường trung trc ca AB và gn O nht
sao cho phn t cht lng ti M dao động cùng pha vi phn t cht lng ti O. Khong cách MO
B
A. 10 cm. B. 2 cm. C. .cm102 D. .cm22
Câu 20: Mt cht đim dao động điu hoà trên trc Ox. Khi cht đim đi qua v trí cân bng thì tc
độ ca nó là 20 cm/s. Khi cht đim có tc độ là 10 cm/s thì gia tc ca nó có độ ln là 340 cm/s2.
Biên độ dao động ca cht đim là
A. 5 cm. B. 8 cm. C. 4 cm. D. 10 cm.
Câu 21: Bn mt prôtôn vào ht nhân đứng yên. Phn ng to ra hai ht nhân X ging nhau bay
ra vi cùng tc độ và theo các phương hp vi phương ti ca prôtôn các góc bng nhau là 60
Li
7
3
o. Ly
khi lượng ca mi ht nhân tính theo đơn v u bng s khi ca nó. T s gia tc độ ca prôtôn và
tc độ ca ht nhân X là
A. 1.
4 B. 1.
2 C. 4. D. 2.
Câu 22: Mt con lc lò xo đặt trên mt phng nm ngang gm lò xo nh có mt đầu c định, đầu kia
gn vi vt nh m1. Ban đầu gi vt m1 ti v trí mà lò xo b nén 8 cm, đặt vt nh m2 (có khi lượng
bng khi lượng vt m1) trên mt phng nm ngang và sát vi vt m1. Buông nh để hai vt bt đầu
chuyn động theo phương ca trc lò xo. B qua mi ma sát. thi đim lò xo có chiu dài cc đại
ln đầu tiên thì khong cách gia hai vt m1 và m2
A. 3,2 cm. B. 5,7 cm. C. 2,3 cm. D. 4,6 cm.
Câu 23: Trong mch dao động LC lí tưởng đang có dao động đin t t do. Thi gian ngn nht để
năng lượng đin trường gim t giá tr cc đại xung còn mt na giá tr cc đại là Thi
gian ngn nht để đin tích trên t gim t giá tr cc đại xung còn mt na giá tr đó là
4
1, 5.10 s.
A. B. C. D.
4
6.10 s.
4
3.10 s.
4
2.10 s.
4
12.10 s.
Câu 24: Nếu ni hai đầu đon mch gm cun cm thun L mc ni tiếp vi đin tr thun R = 1 Ω
vào hai cc ca ngun đin mt chiu có sut đin động không đổi và đin tr trong r thì trong mch
có dòng đin không đổi cường độ I. Dùng ngun đin này để np đin cho mt t đin có đin dung
. Khi đin tích trên t đin đạt giá tr cc đại, ngt t đin khi ngun ri ni t đin vi
cun cm thun L thành mt mch dao động thì trong mch có dao động đin t t do vi chu kì
bng và cường độ dòng đin cc đại bng 8I. Giá tr ca r bng
6
C2.10F
=
6
π.10 s
A. 0,25 . B. 1 . C. 2 . D. 0,5 .
Câu 25: Mt mch dao động LC lí tưởng gm cun cm thun có độ t cm 50 mH và t đin có
đin dung C. Trong mch đang có dao động đin t t do vi cường độ dòng đin
(i tính bng A, t tính bng s). thi đim mà cường độ dòng đin trong mch bng mt na cường
độ hiu dng thì hiu đin thế gia hai bn tđộ ln bng
t2000cos12,0i =
A. 12 3V. B. 62V. C. 514 V. D. 314 V.
Trang 3/7 - Mã đề thi 683
Câu 26: Mt cht phát quang được kích thích bng ánh sáng có bước sóng 0,26 μm thì phát ra ánh
sáng có bước sóng 0,52 μm. Gi s công sut ca chùm sáng phát quang bng 20% công sut ca
chùm sáng kích thích. T s gia s phôtôn ánh sáng phát quang và s phôtôn ánh sáng kích thích
trong cùng mt khong thi gian là
A. 4.
5 B. 1.
5 C. 1.
10 D. 2.
5
Câu 27: Mt con lc đơn được treo vào trn mt thang máy. Khi thang máy chuyn động thng đứng
đi lên nhanh dn đều vi gia tc có độ ln a thì chu kì dao động điu hoà ca con lc là 2,52 s. Khi
thang máy chuyn động thng đứng đi lên chm dn đều vi gia tc cũng có độ ln a thì chu kì dao
động điu hoà ca con lc là 3,15 s. Khi thang máy đứng yên thì chu kì dao động điu hoà ca con lc
A. 2,84 s. B. 2,78 s. C. 2,96 s. D. 2,61 s.
Câu 28: Mt lăng kính có góc chiết quang A = 6o (coi là góc nh) được đặt trong không khí. Chiếu
mt chùm ánh sáng trng song song, hp vào mt bên ca lăng kính theo phương vuông góc vi mt
phng phân giác ca góc chiết quang, rt gn cnh ca lăng kính. Đặt mt màn E sau lăng kính,
vuông góc vi phương ca chùm tia ti và cách mt phng phân giác ca góc chiết quang 1,2 m.
Chiết sut ca lăng kính đối vi ánh sáng đỏ đối vi ánh sáng tím Độ
rng t màu đỏ đến màu tím ca quang ph liên tc quan sát được trên màn là
n 1,642
®=n 1,685.
t=
A. 36,9 mm. B. 4,5 mm. C. 5,4 mm. D. 10,1 mm.
Câu 29: Hin tượng quang đin ngoài là hin tượng êlectron b bt ra khi tm kim loi khi
A. tm kim loi này b nung nóng bi mt ngun nhit.
B. chiếu vào tm kim loi này mt chùm ht nhân heli.
C. chiếu vào tm kim loi này mt bc x đin t có bước sóng thích hp.
D. cho dòng đin chy qua tm kim loi này.
Câu 30: Đặt đin áp xoay chiu u = U0cosωt (U0 không đổi và ω thay đổi được) vào hai đầu đon
mch gm đin tr thun R, cun cm thun có độ t cm L và t đin có đin dung C mc ni tiếp,
vi Khi ω = ω
2
CR 2L.<1 hoc ω = ω2 thì đin áp hiu dng gia hai bn t đin có cùng mt giá tr.
Khi ω = ω0 thì đin áp hiu dng gia hai bn t đin đạt cc đại. H thc liên h gia ω1, ω2 ω0
A. ).(
2
1
ω210 ω+ω= B. .ω210 ωω= C. ).
ω
1
ω
1
(
2
1
ω
1
2
2
2
1
2
0
+= D. ).ω(ω
2
1
ω2
2
2
1
2
0+=
Câu 31: Mt si dây đàn hi căng ngang, đang có sóng dng n định. Trên dây, A là mt đim nút, B
là mt đim bng gn A nht, C là trung đim ca AB, vi AB = 10 cm. Biết khong thi gian ngn
nht gia hai ln mà li độ dao động ca phn t ti B bng biên độ dao động ca phn t ti C là 0,2
s. Tc độ truyn sóng trên dây là
A. 0,25 m/s. B. 2 m/s. C. 1 m/s. D. 0,5 m/s.
Câu 32: Đặt đin áp u = U 2cos2πft (U không đổi, tn s f thay đổi được) vào hai đầu đon mch
mc ni tiếp gm đin tr thun R, cun cm thun có độ t cm L và t đin có đin dung C. Khi tn
s là f1 thì cm kháng và dung kháng ca đon mch có giá tr ln lượt là 6 và 8 . Khi tn s là f2
thì h s công sut ca đon mch bng 1. H thc liên h gia f1 và f2
A. f2 = 3
2f1. B. f2 = 3
4f1. C. f2 = 4
3f1. D. f2 = 2
3f1.
Câu 33: Đon mch AB gm hai đon mch AM MB mc ni tiếp. Đon mch AM gm đin tr
thun R1 = 40 Ω mc ni tiếp vi t đin có đin dung F
4π
10
C
3
=, đon mch MB gm đin tr
thun R2 mc ni tiếp vi cun cm thun. Đặt vào A, B đin áp xoay chiu có giá tr hiu dng và
tn s không đổi thì đin áp tc thi hai đầu đon mch AM và MB ln lượt là:
V)()
12
7π
tcos(100π250 uAM = H s công sut ca đon mch AB là
MB
u 150cos100πt (V).=
A. 0,86. B. 0,95. C. 0,71. D. 0,84.
Trang 4/7 - Mã đề thi 683
Câu 34: Khi nói v tia γ, phát biu nào sau đây sai?
A. Tia γ không mang đin.
B. Tia γ có kh năng đâm xuyên mnh hơn tia X.
C. Tia γ không phi là sóng đin t.
D. Tia γ có tn s ln hơn tn s ca tia X.
Câu 35: Đặt đin áp xoay chiu u = U 2cos100πt vào hai đầu đon mch mc ni tiếp gm đin tr
thun R, t đin có đin dung C và cun cm thun có độ t cm L thay đổi được. Điu chnh L để
đin áp hiu dng hai đầu cun cm đạt giá tr cc đại thì thy giá tr cc đại đó bng 100 V và đin
áp hiu dng hai đầu t đin bng 36 V. Giá tr ca U là
A. 80 V. B. 64 V. C. 136 V. D. 48 V.
Câu 36: Mt cht đim dao động điu hoà trên trc Ox vi biên độ 10 cm, chu kì 2 s. Mc thế năng
v trí cân bng. Tc độ trung bình ca cht đim trong khong thi gian ngn nht khi cht đim đi t
v trí có động năng bng 3 ln thế năng đến v trí có động năng bng 1
3 ln thế năng là
A. 26,12 cm/s. B. 14,64 cm/s. C. 21,96 cm/s. D. 7,32 cm/s.
Câu 37: Trong thí nghim Y-âng v giao thoa ánh sáng, khe hp S phát ra đồng thi ba bc x đơn
sc có bước sóng là Trên màn, trong khong gia hai
vân sáng liên tiếp có màu ging màu vân trung tâm, nếu hai vân sáng ca hai bc x trùng nhau ta ch
tính là mt vân sáng thì s vân sáng quan sát được là
12 3
0, 42 μm, 0,56 μm và 0,63 μm.λ= λ= λ=
A. 23. B. 27. C. 26. D. 21.
Câu 38: Dao động ca mt cht đim có khi lượng 100 g là tng hp ca hai dao động điu hoà
cùng phương, có phương trình li độ ln lượt là x1 = 5cos10t và x2 = 10cos10t (x1 và x2 tính bng cm, t
tính bng s). Mc thế năng v trí cân bng. Cơ năng ca cht đim bng
A. 112,5 J. B. 0,1125 J. C. 225 J. D. 0,225 J.
Câu 39: Ln lượt đặt các đin áp xoay chiu u1 = U 2cos(100πt + φ1); u2 = U 2cos(120πt + φ2) và
u3 = U 2cos(110πt + φ3) vào hai đầu đon mch gm đin tr thun R, cun cm thun có độ t
cm L và t đin có đin dung C mc ni tiếp thì cường độ dòng đin trong đon mch có biu thc
tương ng là: i1 = I 2cos100πt; i2 = I 2cos(120πt + 3
2π) và i3 = I’ 2π
2cos(110πt
3
)
. So sánh I
và I’, ta có:
A. I = I’. B. I = I’ 2. C. I < I’. D. I > I’.
Câu 40: Mt khung dây dn phng quay đều vi tc độ góc ω quanh mt trc c định nm trong mt
phng khung dây, trong mt t trường đều có vectơ cm ng t vuông góc vi trc quay ca khung.
Sut đin động cm ng trong khung có biu thc e = E0cos(ωt + π
2). Ti thi đim t = 0, vectơ pháp
tuyến ca mt phng khung dây hp vi vectơ cm ng t mt góc bng
A. 150o. B. 45o. C. 180o. D. 90o.
_________________________________________________________________________________
II. PHN RIÊNG [10 câu]
Thí sinh ch được làm mt trong hai phn (phn A hoc B)
A. Theo chương trình Chun (10 câu, t câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Mt con lc đơn đang dao động điu hoà vi biên độ góc α0 ti nơi có gia tc trng trường là
g. Biết lc căng dây ln nht bng 1,02 ln lc căng dây nh nht. Giá tr ca α0
A. 9,6o. B. 6,6o. C. 3,3o. D. 5,6o.
Câu 42: Mt ht nhân X đứng yên, phóng x α và biến thành ht nhân Y. Gi m1 và m2, v1 và v2, K1
K2 tương ng là khi lượng, tc độ, động năng ca ht α và ht nhân Y. H thc nào sau đây là đúng?
A. 11
22
vmK
.
vmK
==
1
2
B. 12
21
vmK
.
vmK
==
2
1
C. 22
11
vmK
.
vmK
==
1
2
D. 12
21
vmK
.
vmK
==
1
2
Trang 5/7 - Mã đề thi 683