intTypePromotion=3

Đề tài " Thiết kế cung cấp điện cho một nhà máy "

Chia sẻ: Duong Duc Tuyen | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:61

0
64
lượt xem
11
download

Đề tài " Thiết kế cung cấp điện cho một nhà máy "

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Phụ tải điện của nhà máy ( Hình 1 và Bảng 1) 2. Phụ tải điện của phân xƣởng sửa chữa cơ khí ( Hình 2 và bảng 2 ) 3. Điện áp nguồn: Uđm = 35kV 4. Dung lƣợng ngắn mạch về phía hạ áp của trạm biến áp khu vực: 250 MVA 5. Đƣờng dây cung cấp điện cho nhà máy: Dùng dây nhôm lõi thép ( AC ) đặt treo trên không 6. Khoảng cách từ nguồn đến nhà máy: 10 km 7. Công suất của nguồn điện: Vô cùng lớn 8. Nhà máy làm việc :...

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề tài " Thiết kế cung cấp điện cho một nhà máy "

  1. TRƢỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI VIỆN ĐIỆN BÀI TẬP LỚN HỆ THỐNG CUNG CẤP ĐIỆN Hà Nội, tháng 11 năm 2012
  2. THIẾT KẾ HỆ THỐNG CUNG CẤP ĐIỆN Họ và tên sinh viên: Dƣơng Đức Tuyên MSSV: 20102451 Lớp: ĐK-TĐH 4 Khóa: K55. NHIỆM VỤ THIẾT KẾ CUNG CẤP ĐIỆN I. ĐẦU ĐỀ THIẾT KẾ Thiết kế cung cấp điện cho một nhà máy. II. CÁC SỐ LIỆU BAN ĐẦU 1. Phụ tải điện của nhà máy ( Hình 1 và Bảng 1) 2. Phụ tải điện của phân xƣởng sửa chữa cơ khí ( Hình 2 và bảng 2 ) 3. Điện áp nguồn: Uđm = 35kV 4. Dung lƣợng ngắn mạch về phía hạ áp của trạm biến áp khu vực: 250 MVA 5. Đƣờng dây cung cấp điện cho nhà máy: Dùng dây nhôm lõi thép ( AC ) đặt treo trên không 6. Khoảng cách từ nguồn đến nhà máy: 10 km 7. Công suất của nguồn điện: Vô cùng lớn 8. Nhà máy làm việc : 3 ca, Tmax = 6000 giờ. III. NỘI DUNG CÁC PHẦN THUYẾT MINH VÀ TÍNH TOÁN 1. Xác định phụ tải tính toán của phân xƣởng sửa chữa cơ khí và toàn nhà máy; 2.Thiết kế mạng điện cao áp cho toàn nhà máy. 3. Thiết kế mạng điện hạ áp cho phân xƣởng sửa chữa cơ khí. 4. Bù công suất phản kháng nâng cao cosϕ của nhà máy. Dương Đức Tuyên 2
  3. THIẾT KẾ HỆ THỐNG CUNG CẤP ĐIỆN CHƢƠNG I: MỞ ĐẦU 1.1 GIỚI THIỆU CHUNG VỀ NHÀ MÁY. Dương Đức Tuyên 3
  4. THIẾT KẾ HỆ THỐNG CUNG CẤP ĐIỆN 1.2 NỘI DUNG TÍNH TOÁN THIẾT KẾ CHÍNH. Đối với nhà máy cơ khí địa phƣơng, các bƣớc thiết kế hệ thống cung cấp điện gồm: 1. Xác định phụ tải tính toán của các phân xƣởng và toàn nhà máy. 2. Thiết kế mạng điện cao áp cho toàn nhà máy : a) Chọn số lƣợng, dung lƣợng và vị trí lắp đặt các trạm biến áp phân xƣởng. b) Chọn số lƣợng, dung lƣợng và vị trí lắp đặt các trạm biến áp trung gian hoặc trạm phân phối trung tâm . c) Thiết kế hệ thống cung cấp điện cho nhà máy . 3. Thiết kế mạng điện hạ áp cho phân xƣởng sửa chữa cơ khí. 4. Bù công suất phản kháng nâng cao cosϕ của nhà máy. Dương Đức Tuyên 4
  5. THIẾT KẾ HỆ THỐNG CUNG CẤP ĐIỆN CHƢƠNG II: XÁC ĐỊNH PHỤ TẢI TÍNH TOÁN CỦA CÁC PHÂN XƢỞNG VÀ TOÀN NHÀ MÁY 2.1 XÁC ĐỊNH PHỤ TẢI TÍNH TOÁN CỦA PHÂN XƢỞNG SỬA CHỮA CƠ KHÍ ( Xác định PTTT theo phƣơng pháp Ptb và Kmax). 2.1.1 Phân nhóm phụ tải STT Tên thiết bị Kí hiệu trên Số lƣợng Pđm ( kW ) mặt bằng 1 máy Toàn bộ 1 2 3 4 5 6 Nhóm 1 1 Búa hơi để rèn ( M-415A) 2 2 28 56 2 Lò rèn 3 1 4,5 4,5 3 Lò rèn 4 1 6 6 4 Máy ép ma sát (∅A124) 8 1 10 10 5 Lò điện (H-15) 9 1 15 15 6 Dầm treo có Pa-lăng điện 11 1 4,8 4,8 7 Quạt ly tâm (BЗДN8) 13 1 7 7 8 Máy biến áp 17 2 2,2 4,4 Cộng nhóm 1 10 107,7 Nhóm 2 1 Búa hơi để rèn (M-412) 1 2 10 20 2 Lò rèn 3 1 4,5 4,5 3 Quạt lò 5 1 2,8 2,8 4 Quạt thông gió 6 1 2,5 2,5 5 Máy mài sắc (3M634) 12 1 3,2 3,2 Cộng nhóm 2 8 33 Nhóm 3 1 Lò điện (Ш-30 ) 18 1 30 30 Dương Đức Tuyên 5
  6. THIẾT KẾ HỆ THỐNG CUNG CẤP ĐIỆN 2 Lò điện để hóa cứng linh kiện 19 1 90 90 ( Ц-90 ) 3 Lò điện (H-30) 20 1 30 30 4 Lò điện để rèn (ПH-32 ) 21 1 36 36 5 Lò điện (C-20 ) 22 1 20 20 6 Lò điện (B-20 ) 23 1 20 20 7 Bể dầu 24 1 4 4 8 Thiết bị tôi bánh răng 25 1 18 18 9 Bể dầu tăng nhiệt độ 26 1 3 3 10 Máy đo độ cứng đầu côn 28 1 0,6 0,6 11 Máy mài sắc 31 1 0,25 0,25 12 Cần trục cánh có Pa-lăng điện 33 1 1,3 1,3 13 Thiết bị cao tần 34 1 80 80 14 Thiết bị đo bi 37 1 23 23 15 Máy nén khí 40 1 45 45 Cộng nhóm 3 15 401,15 Nhóm 4 1 Máy bào gỗ ( C∅-4 ) 41 1 30 30 2 Máy khoan ( CBПA) 42 1 25 25 3 Máy cƣa đai ( C80-3) 44 1 30 30 4 Máy bào gỗ ( CP6-5Г ) 46 1 10 10 5 Máy cƣa tròn ( Ц-5 ) 47 1 7 7 Cộng nhóm 4 5 102 Nhóm 5 1 Quạt gió trung gian 48 1 9 9 2 Quạt gia số 9,5 49 1 12 12 3 Quạt số 14 50 1 18 18 Cộng nhóm 5 3 39 Bảng 2.1-Tổng hợp kết quả phân nhóm phụ tải điện. *Giả thiết tất cả các thiết bị làm việc ở chế độ 3 pha dài hạn. Dương Đức Tuyên 6
  7. THIẾT KẾ HỆ THỐNG CUNG CẤP ĐIỆN 2.1.2 Xác định PTTT của các nhóm phụ tải a. Tính toán cho nhóm 1: STT Tên thiết bị Số lƣợng Kí Pđm ( kW ) hiệu 1 máy Toàn bộ % 1 2 3 4 5 6 7 Nhóm 1 1 Búa hơi để rèn ( 2 2 28 56 52 M-415A) 2 Lò rèn 3 1 4,5 4,5 4,2 3 Lò rèn 4 1 6 6 5,6 4 Máy ép ma sát 8 1 10 10 9,3 (∅A124) 5 Lò điện (H-15) 9 1 15 15 14 6 Dầm treo có Pa- 11 1 4,8 4,8 4,5 lăng điện 7 Quạt ly tâm 13 1 7 7 6,5 (BЗДN8) 8 Máy biến áp 17 2 2,2 4,4 4,1 Cộng nhóm 1 10 107,7 Bảng 2.2: Danh sách các thiết bị trong nhóm 1 Với nhóm máy này, ở phân xƣởng sửa chữa cơ khí , ta có:ksd = 0,3 & cosφ = 0,6 ( Tra trong bảng PL1.1-Tài liệu tham khảo 1 -trang 253 ) Loại đi nhóm thiết bị có Pđm < 5% Pđm nhóm ta có: *Tính nhq với ksd > 0,2: Pđm nhóm =94 ( kW ) Dương Đức Tuyên 7
ANTS
ANTS

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản