
Trêng THPT Ng« Gia Tù
- N ¨ m häc 2008 - 2009
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Trang
1
/4
–
M
ã
đ
ề
thi
159
SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ
Đề thi gồm 04 trang
ĐỀ THI CHUYÊN ĐỀ KHỐI 12
MÔN: HOÁ HỌC
Thời gian làm bài: 90 phỳt, khụng kể thời gian giao đề
Mó đề thi: 159
Câu 1: Một hiđrocacbon no mạch thẳng A có công thức là CnHn+4. Đốt cháy hoàn toàn 2,24lít A, rồi dẫn sản
phẩm cháy đi qua dung dịch Ca(OH)2 dư thấy xuất hiện m gam kết tủa. Giá trị của m là:
A. 20g B. 10g C. 14g D. Không xác định được
Câu 2: Cho sơ đồ phản ứng sau:
Các chất X3; X4 trong sơ đồ phản ứng trên lần lượt là:
A. OHC – CH2OH; NaOOC – CH2OH B. OHC – CHO; CuC2O4
C. OHC – CHO; NaOOC – NaOOC D. HOCH2 – CH2OH; OHC – CHO
Câu 3: Nhỏ vài giọt dung dịch KOH vào dung dịch CH3COOH thì độ điện li của dung dịch CH3COOH sẽ
thay đổi như thế nào?
A. Tăng B. Giảm C. Không thay đổi D. Không xác định được
Câu 4: Nhựa phenolfomalđehit được điều chế bằng cách đun phenol với dung dịch nào sau đây?
A. CH3CHO trong môi trường axit B. CH3COOH trong môi trường axit
C. HCOOH trong môi trường axit D. HCHO trong môi trường axit
Câu 5: Hoá chất nào sau đây được dùng để điều chế axit HNO3 trong phòng thí nghiệm?
A. HCl(đặc, nóng) và NaNO3 (rắn) B. H2SO4(đặc, nóng) và NaNO3 (rắn)
C. NO2; O2 và H2O D. NH3; O2 và H2O
Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai anđehit no, đơn chức mạch hở được 0,4mol CO2. Mặt
khác hiđro hoá hoàn toàn cùng lượng hỗn hợp X ở trên cần 0,2mol H2 thu được hỗn hợp hai rượu. Đốt cháy
hoàn toàn lượng hỗn hợp hai rượu trên thì số mol H2O thu được là:
A. 0,4mol B. 0,8mol C. 0,3mol D. 0,6mol
Câu 7: Hỗn hợp khí A gồm N2 và NH3 có tỷ khối so với H2 là 12,625. Dẫn 0,448lít hỗn hợp khí A đi qua
ống sứ đựng CuO dư nung nóng. Giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn thì lượng CuO tối đa có thể bị khử là:
A. 1,44g B. 0,24g C. 0,96g D. 0,6g
Câu 8: Có 5 dung dịch đựng riêng biệt trong 5 lọ mất nhãn sau: NH4NO3; AlCl3; (NH4)2SO4; NaBr; Ba(OH)2.
Chỉ được dùng một hoá chất nào trong các hoá chất cho dưới đây để có thể phân biệt được 5 dung dịch trên?
A. Quỳ tím B. NaOH C. dd NH3 D. H2O
Câu 9: Một hỗn hợp gồm axit axetic và axit hữu cơ X có công thức CnH2n+1COOH. Tỉ lệ số mol tương ứng
của 2 axit là 1 : 2. Nếu cho hỗn hợp 2 axit trên tác dụng vừa đủ với 300ml dung dịch KOH 1M rồi cô cạn thì
thu được 32,2g hỗn hợp 2 muối khan. X là công thức nào sau đây?
A. C2H5COOH B. C3H7COOH C. C4H9COOH D. C5H11COOH
Câu 10: Tính chất nào sau đây không phải của CH2=C(CH3)−COOH ?
A. Tính axit B. Tham gia phản ứng cộng hợp
C. Tham gia phản ứng tráng gương D. Tham gia phản ứng trùng hợp
Câu 11: Cho các dung dịch muối sau: AlCl3; FeCl3; CuSO4; K2CO3; Na3PO4; NaNO3. Các dung dịch đều có
pH < 7 là:
A. K2CO3; Na3PO4 B. K2CO3; Na3PO4; NaNO3
C. CuSO4; K2CO3; Na3PO4 D. AlCl3; FeCl3; CuSO4
Câu 12: Tiến hành hai thí nghiệm như sau:
- Thí nghiệm 1: Cho rất từ từ dung dịch chứa 0,075mol HCl vào dung dịch chứa 0,05mol Na2CO3 thu được
V1lít khí CO2 ở đktc.
- Thí nghiệm 2: Cho rất từ từ dung dịch chứa 0,05mol Na2CO3 vào dung dịch chứa 0,075mol HCl thu được
V2lít khí CO2 ở đktc.
Mối quan hệ giữa V1 và V2 là:
A. V1 = V2 B. 1,5V1 = V2 C. V1 = 2V2 D. 2V1 = V2

Trêng THPT Ng« Gia Tù
- N ¨ m häc 2008 - 2009
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Trang
2
/4
–
M
ã
đ
ề
thi
159
Câu 13: Lên men 22,5g glucozơ (C6H12O6) thành rượu etylic, hiệu suất quá trình lên men là 70%. Khối
lượng rượu thu được là:
A. 11,5g B. 2,0125g C. 4,025g D. 8,05g
Câu 14: Cho dung dịch NH4NO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch hiđroxit của một kim loại hoá trị không đổi
thì thu được 4,48lít khí ở đktc và 26,1g muối khan. Công thức của hiđroxit kim loại đã dùng là:
A. Ba(OH)2 B. Ca(OH)2 C. KOH D. NaOH
Câu 15: Đun nóng 33,1g Pb(NO3)2 sau phản ứng thu được 26,62g chất rắn. Hiệu suất của phản ứng là:
A. 80% B. 70% C. 60% D. 50%
Câu 16: Axit axetic không thể điều chế trực tiếp bằng cách nào sau đây?
A. Lên men giấm B. Oxi hoá CH3CHO bằng O2 (xúc tác Mn2+)
C. Cho muối axetat phản ứng với axit mạnh D. Oxi hoá CH3CHO bằng AgNO3/NH3
Câu 17: Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai kim loại kiềm và một kim loại kiềm thổ vào một
lượng nước dư thu được dung dịch Y và 4,48lít khí ở đktc. Thể tích dung dịch H2SO4 0,5M cần phải dùng để
trung hoà hoàn toàn 1/2 dung dịch Y là:
A. 100ml B. 200ml C. 400ml D. 600ml
Câu 18: Trộn hơi hiđrocacbon A với lượng oxi vừa đủ để đốt cháy hết A trong một bình kín ở 120oC. Bật tia
lửa điện để đốt cháy hết A. Sau phản ứng đưa bình về nhiệt độ ban đầu thấy áp suất không thay đổi so với
trước phản ứng. A có đặc điểm:
A. Chỉ có thể là ankan B. Chỉ có thể là anken hoặc xicloankan
C. Phải có số nguyên tử H bằng 4 D. Phải có số nguyên tử C bằng 4
Câu 19: Cho 100ml dung dịch hỗn hợp gồm ZnSO4 0,1M, Al2(SO4)3 0,1M và Fe2(SO4)3 0,1M tác dụng với
dung dịch Ba(OH)2 dư, lọc lấy kết tủa đem nung đến khối lượng không đổi thu được chất rắn có khối lượng là:
A. 18,72g B. 3,43g C. 19,74g D. 17,91g
Câu 20: Trộn N2 và H2 theo tỉ lệ mol 1 : 3 trong bình kín dung tích không đổi thì áp suất trong bình là P1.
Đun nóng bình với xúc tác thích hợp để xảy ra phản ứng: N2 + 3H2 2NH3. Sau đó, đưa bình về nhiệt độ
ban đầu thì áp suất trong bình là P2. So sánh P1 và P2:
A. P1 = P2 B. P1 > P2 C. P1 < P2 D. Không so sánh được
Câu 21: Cho chất hữu cơ X tác dụng với Na giải phóng H2 theo tỷ lệ nX : nH2 = 1 : 1 và tác dụng với NaOH
theo tỷ lệ nX : nNaOH = 1 : 1. Vậy X là:
A. HO CH3
B. HO OH
C. HO CH2OH
D. CH2OH
Câu 22: Để phân biệt etanol, propenol, etilenglicol, phenol có thể dùng các cặp chất nào trong các cặp chất
cho dưới đây?
A. Nước brom và NaOH B. NaOH và Cu(OH)2
C. KMnO4 và Cu(OH)2 D. Nước brom và Cu(OH)2
Câu 23: Da nhân tạo (PVC) được điều chế từ khí thiên nhiên theo sơ đồ:
Nếu hiệu suất của toàn bộ quá trình điều chế là 20%, muốn điều chế được 1tấn PVC thì thể tích khí thiên
nhiên (chứa 80% metan) ở đktc cần dùng là:
A. 4375m3 B. 4450m3 C. 4480m3 D. 6875m3
Câu 24: Cho m gam dung dịch HCl nồng độ C% tác dụng hết với một lượng hỗn hợp kim loại gồm Mg và
Zn (dùng dư) thấy khối lượng H2 bay ra là 0,005m gam. Nồng độ C% của dung dịch HCl là:
A. 20% B. 19,73% C. 18,25% D. 1,973%
Câu 25: Khi oxi hoá hoàn toàn 11,2lít NH3 ở đktc để điều chế HNO3 với hiệu suất của cả quá trình là 80%
thì thu được khối lượng dung dịch HNO3 6,3% là:
A. 300g B. 500g C. 250g D. 400g

Trêng THPT Ng« Gia Tù
- N ¨ m häc 2008 - 2009
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Trang
3
/4
–
M
ã
đ
ề
thi
159
Câu 26: Khử 3,48g một oxit kim loại cần dùng 1.344lít H2 ở đktc. Toàn bộ lượng kim loại M thu được cho
tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 1,008lít H2 ở đktc. Kim loại M và oxit của nó tương ứng là:
A. Fe và FeO B. Al và Al2O3 C. Fe và Fe3O4 D. Mg và MgO
Câu 27: Dẫn 5,6lít khí CO2 ở đktc vào 200ml dung dịch chứa dồng thời NaOH 0,5M và Ba(OH)2 0,5M.
Khối lượng kết tủa thu được là:
A. 19,7g B. 9,85g C. 29,55g D. 14,775g
Câu 28: Đốt cháy hoàn toàn 0,1mol este X thu được 0,3mol CO2 và 0,3mol H2O. Nếu cho 0,1mol X tác
dụng hết với NaOH thì thu được 8,2g muối. Công thức cấu tạo của A là:
A. HCOOC2H3 B. CH3COOCH3 C. HCOOC2H5 D. CH3COOC2H5
Câu 29: Một bình kín chứa 3,584lít một ankan (ở 0oC và 1,25atm). Đun nóng để xảy ra phản ứng cracking,
nhiệt độ trong bình lúc này là 136,5oC và áp suất là 3atm. Hiệu suất của phản ứng là:
A. 20% B. 40% C. 60% D. 80%
Câu 30: Trộn 200ml dung dịch KOH 1M vào Vml dung dịch ZnCl2 1M, rồi khuấy đều, sau khi phản ứng kết
thúc, thu được 4,95g kết tủa. Giá trị của V là:
A. 50ml B. 75ml C. 125ml D. 150ml
Câu 31: Khi thực hiện phản ứng tách nước đối với rượu (ancol) X, chỉ thu được một anken duy nhất. Oxi
hoá hoàn toàn lượng chất X thu được 5,6lít CO2 ở đktc và 5,4g H2O. Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp
với X?
A. 5 B. 4 C. 3 D. 2
Câu 32: Anđehit là hợp chất hữu cơ:
A. Chỉ có tính khử B. Vừa có tính khử vừa có tính oxi hoá
C. Chỉ có tính oxi hoá D. Không có tính khử và không có tính oxi hoá
Câu 33: Chất 3 – MCPD (3 – monoclopropanđiol) thường lẫn trong nước và có thể gây ra bệnh ung thư.
Chất này có công thức cấu tạo là:
A. HOCH2CHClCH2OH B. CH3CHClCH(OH)2
C. CH3C(OH)2CH2Cl D. HOCH2CHOHCH2Cl
Câu 34: Hợp chất hữu cơ X được điiều chế từ etylbenzen theo sơ đồ:
Etylbenzen 4
2 4
KMnO
H SO
A 3 2 4
HNO d / H SO
1:1
B o
2 4
2 5
H SO d / t
C H OH
X
Công thức cấu tạo của chất X là:
A. m – O2N – C6H4 – COOC2H5 B. o – O2N – C6H4 – COOC2H5
C. p – O2N – C6H4 – COOC2H5 D. Cả B và C đều đúng
Câu 35: Theo quan điểm của Bron – Stêt thì có bao nhiêu ion trong số các ion cho dưới đây là bazơ: Na+;
Ba2+; Cl ; CO 2
3; CH3COO ; NH
4; S 2; C6H5O?
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 36: Cho 0,05mol rượu R tác dụng với Na dư tạo ra 1,68lít khí H2 ở đktc. Mặt khác đốt cháy R sinh ra
CO2 và H2O theo tỉ lệ mol tương ứng 3 : 4. Công thức phân tử của rượu R là:
A. C3H8O B. C2H6O2 C. C3H8O2 D. C3H8O3
Câu 37: Thổi một luồng khí CO qua ống sứ đựng m gam hỗn hợp Fe3O4 và CuO một thời gian. Khi kết thúc
thí nghiệm thu được 2,84g chất rắn và một hỗn hợp khí. Dẫn hỗn hợp khí này vào dung dịch Ca(OH)2 dư thấy
tạo ra 6,5g kết tủa. Giá trị của m là:
A. 3,12g B. 3,88g C. 4,92g D. 3,36g
Câu 38: Cho 1,37g hỗn hợp Mg, Al, Cu tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư, thì thu được 1,12lít khí
không mầu, hoá nâu ngoài không khí ở đktc. Khối lượng muối nitrat sinh ra là:
A. 16,7g B. 10,67g C. 17,6g D. 10,76g
Câu 39: Cho m gam hỗn hợp Fe3O4, CuO, MgO, Al2O3 tác dụng vừa đủ với 300ml dung dịch H2SO4 0,1M thu được
7,34 gam muối. Giá trị của m là trường hợp nào sau đây?
A. 4,94 gam B. 9,44 gam C. 4,49 gam D. 3,94 gam

Trêng THPT Ng« Gia Tù
- N ¨ m häc 2008 - 2009
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Trang
4
/4
–
M
ã
đ
ề
thi
159
Câu 40: Thủy phân este E có công thức phân tử C4H8O2 với xúc tác axit vô cơ loãng, thu được hai sản phẩm
hữu cơ X, Y (chỉ chứa các nguyên tử C, H, O). Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y bằng một phản ứng duy
nhất. Chất X là:
A. Axit axetic B. Axit fomic C. Etyl axetat D. Rượu etylic
Câu 41: X là este của một axit hữu cơ đơn chức và rượu đơn chức. Để thủy phân hoàn toàn 7,252g chất X
người ta phải dùng 34,78ml dung dịch NaOH 10% (d = 1,15 gam/ml), biết rằng lượng NaOH này đã dùng dư
2% so với lượng NaOH cần dùng cho phản ứng. Cho biết công thức cấu tạo của chất X?
A. CH3COOCH3 B. HCOOC3H7
C. CH3COO C2H5 D. Cả B và C đều đúng
Câu 42: Khi đốt cháy hoàn toàn một este X thu được CO2 và H2O (với số mol bằng nhau). Thủy phân hoàn
toàn 6g este X cần vừa đủ dung dịch chứa 0,1mol NaOH. Công thức phân tử của este X là:
A. C2H4O2 B. C3H6O2 C. C4H8O2 D. C5H10O2
Câu 43: Chia hỗn hợp hai anđehit no đơn chức thành hai phần bằng nhau. đốt cháy hoàn toàn phần 1 thu
được 1,08g H2O. Phần 2 cho phản ứng với một lượng H2 vừa đủ, tạo ra hỗn hợp X. Đốt cháy hoàn toàn X thì
thể tích khí CO2 thu được ở đktc là:
A. 0,672 lít B. 1,344 lít C. 2,688 lít D. 3,144 lít
Câu 44: Một ankanol X có 60% cacbon theo khối lượng trong phân tử. Nếu cho 18 gam X tác dụng hết với
Na thì thể tích khí H2 thoát ra ở đktc là:
A. 1,12 lít B. 2,24 lít C. 3,36 lít D. 4,46 lít
Câu 45: Thêm một lượng HCl dư vào dung dịch có chứa 0,02mol Fe(NO3)3 thu được dung dịch X. Lượng
Cu tối đa có thể bị hoà tan bởi dung dịch X (phản ứng làm giải phóng khí NO) là:
A. 5,76g B. 6,4g C. 2,56g D. 1,92g
Câu 46: Cho 4 hợp chất hữu cơ: CH4, CH3OH, HCHO, HCOOH. Dãy nào sau đây được sắp xếp theo chiều
nhiệt độ sôi tăng dần?
A. CH4 < CH3OH < HCHO < HCOOH B. HCOOH < HCHO < CH3OH < CH4
C. CH4 < HCHO < HCOOH < CH3OH D. CH4 < HCHO < CH3OH < HCOOH
Câu 47: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp A gồm 0,1mol FeO và 0,05mol Mg bằng 250ml dung dịch HNO3 a(M)
thì vừa đủ thu được 2,24lít hỗn hợp khí ở đktc gồm NO và NO2. Giá trị của a là:
A. 1M B. 1,2M C. 2M D. 2,1M
Câu 48: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử là C4H6O2. X không phản ứng với Na và không phản ứng
với dung dịch NaOH. Khi cho 1mol X tác dụng với dung dịch AgNO3 dư trong NH3 thu được 4mol Ag. Mạch
cacbon của X không phân nhánh. Công thức cấu tạo của X là:
A. HCOOCH=CHCH3 B. HCOOCH2CH=CH2
C. OHC-CH2CH2-CHO D. OHC-CH(CH3)-CHO
Câu 49: Đốt cháy hoàn toàn 1,55g phốt pho rồi lấy sản phẩm cho tác dụng với 400ml dung dịch NaOH
0,3M, sau đó đem cô cạn dung dịch thì thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là:
A. 6,48g B. 7,54g C. 8,12g D. 9,96g
Câu 50: Cho 4 axit : CH3COOH, H2CO3, C6H5OH, H2SO4. Độ mạnh của các axit được xếp theo thứ tự tăng
dần như sau:
A. CH3COOH < H2CO3 < C6H5OH < H2SO4
B. H2CO3 < C6H5OH < CH3COOH < H2SO4
C. H2CO3 < CH3COOH < C6H5OH < H2SO4
D. C6H5OH < H2CO3 < CH3COOH < H2SO4
Cho C=12; H=1; O=16; S=32; Fe=56; Al=27; Zn=65; Mg=24; N=14; P=31; Cl=35,5; Ag=108; Na=23;
K=39; Ca=40; Ba=137; Pb=207; Cu=64
Thí sinh không được phép sử dụng bảng hệ thống tuần hoàn
Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.
---------------- HẾT ----------------

TRƯỜNG THPT LÊ XOAY
ĐỀ THI MÔN HOÁ HỌC LỚP 12
Thời gian làm bài: 90 phút
Nội dung đề số : 001
1). Chất không làm xanh quỳ tím là:
A). CH3-NH2 B). Anilin C). C2H5-NH2 D). (CH3)2NH
2). Cho các chất và ion sau: Cl-; Na2S; NO2; Fe2+; SO2; Fe3+; N2O5; SO42-; SO32-; MnO; Na; Cu các chất,
ion nào vừa có tính khử, vửa có tính oxy hoá:
A). MnO; Na; Cu B). Cl-; Na2S; NO2; Fe2+
C). Na2S; Fe3+; N2O5; N2O5; MnO D). NO2; Fe2+; SO2; MnO; SO32-
3). Có hợp chất chỉ chứa các nguyên tố C, H, O có khối lượng phân tử bằng 60 đ.v.c. Những chất nào
trong số các chất đó có thể chuyển hoá theo sơ đồ sau: GlyxrinBAHCOHC zyxzyx 11
A). Etymetylete B). C2H4O2 C). Mêtyl focmiat D). Rượu prôpylíc
4). Cho cân bằng hoá học: N2+3H2D 2NH3+Q. Phát biểu nào sai:
A). Khi tăng nhiệt độ cân bằng chuyển dịch về phía phân tích NH3
B). Tăng áp suất cân bằng chuyển dịch về phía phân tích NH3
C). Giảm thể tích của hệ phản ứng cân bằng chuyển dịch về phía tạo ra NH3
D). Hoá lỏng NH3 tách ra khỏi hệ, cân bằng chuyển dịch về phía tạo ra NH3
5). Đốt cháy hoàn toàn 1,08 gam hỗn hợp chất hữu cơ X thu được 0,72 gam H2O và lượng khí CO2. Nếu
cho toàn bộ sản phẩm lội vào dung dịch Ca(OH)2 0,02 (M) thì thu được 3gam kết tủa và dung dịch A. Đun
nóng dung dịch A thu được thêm 2 gam kết tủa. Xác định công thức của X. Biết X chỉ có 1 nguyên tử oxi
và X tác dụng được với Na và NaOH. Công thức phân tử, công thức cấu tạo của X lần lượt là:
A). C7H8O, HCOO-C6H5 B). C7H8O, C6H5-CH2OH
C). C7H8O, CH3-C6H4-OH D). C6H6O, C6H5-OH
6). Khi hoà tan hoàn toàn 2,16 gam kim loại M trong dung dịch HNO3 loãng thu được 604,8 ml hỗn hợp
khí E gồm N2 và N2O (đktc). Biết 0,18
2
H
E
d. Kim loại M là:
A). Cu B). Cr C). Al D). Fe
7). Hoà tan m gam Al vào dung dịch HNO3 loãng dư thu được hỗn hợp khí gồm 0,01 mol NO và
0,015mol N2O. Tính m gam:
A). 0,27 g B). 2,7 g C). 1,35 g D). 13,5 g
8). Cho các chất:
1) mêtylamin; 2) anilin; 3) Đimêtylamin;
4) NH3 5) Điphêmylamin; 6) dung dịch NaOH. Tính ba zơ của các chất mạnh dần theo thứ tự:
A). 5, 2, 4, 3, 1, 6 B). 5, 2, 4, 1, 3, 6 C). 5, 2, 4, 6, 1, 3 D). 2, 5, 4, 1, 3, 6
9). Có hai bình kín A và B dung tích như nhau ở 00C. Bình A chứa 1mol khí Cl2 và bình B chứa 1mol O2.
Trong mỗi bình đều chứa sẵn 10,8 g kim loại M (hoá trị không đổi). Nung nóng cả hai bình đều phản ứng
xảy ra hoàn toàn, sau đó làm lạnh cả hai bình về 00C thì tỷ lệ áp suất giữa hai bình là 7/4. Thể tích chất rắn
không đáng kể. Xác định kim loại M
A). Cu B). Mg C). Al D). Zn
10). Cho hỗn hợp hai kim loại Na và Al tan trong H2O dư. Điều kiện để Al tan hết là:
A). AlNa nn B). AlNa nn C). AlNa nn D). AlNa nn
11). Điện phân hỗn hợp dung dịch chứa CuSO4 và NaCl có màng ngăn xốp với điện cực trơ, dung dịch
sau phản ứng điện phân có thể hoà tan được bột Al2O3. Dung dịch sau điện phân có thể là:
A). H2SO4 B). H2SO4 hoặc NaOH C). H2O D). NaOH
12). Cho a (gam) dung dịch HCl nồng độ C% tác dụng hết với một lượng hỗn hợp kim loại Kali và magiê
(dùng dư), thấy khối lượng khí hyđrô bay ra là 0,05a (gam). Nồng độ C% của dung dịch HCl là:
A). 20% B). 19,73% C). 16% D). 27,73%

