M T S Đ THI VÀ ĐÁP ÁN
DÀNH CHO K THI HSG NG VĂN 12
Câu 1: (8 đi m)
Trình bày suy nghĩ c a anh (ch ) v v n đ đt ra trong đo n th sau: ơ
“Ch ng có ai t nh t mãi trên đi
M i s ph n ch a m t ph n l ch s
M i s ph n riêng, dù r t nh
Ch c hành tinh nào đã sánh n i đâu ?”
(Ch ng có ai t nh t mãi trên đi – Evgeny Evtushenko (Nga))
Câu 2: (12 đi m )
Bàn v truy n ng n, T đi n Thu t ng Văn h c (Nhà xu t b n Văn h c, 1992) trang 253 có
vi t:ế
“Y u t quan tr ng b c nh t c a truy n ng n là nh ng chi ti t cô đúc, có dung l ng l n và l iế ế ượ
hành văn mang nhi u n ý, t o cho tác ph m nh ng chi u sâu ch a nói h t.” ư ế
Anh (ch ) hãy gi i thích và ch ng minh ý ki n trên./. ế
…………………H t…………………ế
H NG D N CH M THI VÀ BI U ĐI M MÔN VĂNƯỚ
Giám kh o h i đng ch m c n l u ý nh ng đi m sau đây: ư
1. Đáp án và thang đi m ch là nh ng g i ý đnh h ng cho vi c đánh giá, cho đi m bài làm c a ướ
h c sinh. Khi ch m c n có s linh h at.
2.Ch m k l ng và chính xác. Khuy n khích cho đi m cao nh ng bài vi t có cách t duy đc ưỡ ế ế ư
đáo, sáng t o; c m th tinh t ; văn vi t gi n d , trong sáng, giàu c m xúc; k t c u ch t ch , b c c rõ ế ế ế
ràng, ý t m ch l c; làm b t đc yêu c u c a đ. ượ
3. Bài thi đc ch m theo thang đi m 20; làm tròn s t i 0,50 đi m .ượ
CâuÝYêu c uĐi
m
1Yêu c u: H c sinh hi u đúng và đa ra nh ng ý ki n bàn lu n h p lý v ư ế
v n đ t t ng đt ra trong đo n th . B c c bài vi t rõ ràng, k t c u ư ươ ơ ế ế
ch t ch ; di n đt l u loát, không m c l i v chính t , dùng t , đt câu; ư
khuy n khích nh ng bài làm sáng t o. ế
Có th trình bày theo nhi u cách khác nhau nh ng c n nêu đc các ý ư ượ
sau:
1C m nh n, phân tích ng n g n đo n th đ phát hi n v n đ đc ơ ượ
đt ra:
- Tôn tr ng và đ cao con ng i cá nhân vì m i cá nhân đu có ườ
cu c đi, s ph n riêng phong phú, đc đáo (không t nh t, không hành
tinh nào sánh n i);
- Quan h gi a cá nhân và xã h i: m i cá nhân mang trong nó m t
ph n đc tính, l ch s phát tri n c a c công đng và dù h t s c nh bé ế
2,5
1
nh ng m i cá nhân góp ph n làm nên s đa d ng cho xã h i. (“ư ch a m t
ph n l ch s ,… ).
2Phát bi u suy nghĩ v v n đ đc đt ra trong đo n th ượ ơ
2.1. Gi i thích
- M i con ng i là m t cá th đc đáo, không l p l i. N u ch u khó ườ ế
tìm hi u con ng i, đi sâu vào th gi i n i tâm c a h s th y m i cá ườ ế
nhân dù tho t nhìn có v t nh t, nhàm chán – là m t th gi i không ế
cùng, m t quy n sách đc không bao gi h t. Nh ng nét đc s c y h p ế
thành màu s c phong phú, đa d ng cho xã h i. (d n ch ng + phân tích)
- Không có t ng cá nhân thì không th có xã h i, cũng không th có
l ch s phát tri n xã h i. Dù không ph i là t ng lĩnh tài ba, lãnh t xu t ướ
chúng hay nhà bác h c l i l c, b t kì cá nhân nào cũng có th góp s c vì s
phát tri n chung. (d n ch ng + phân tích)
3,5
2.2. Rút ra bài h c
Hi u đúng v quan h gi a cá nhân và xã h i, nh n th c rõ vai trò cá
nhân s giúp ta:
- Tôn tr ng giá tr c a m i con ng i, dù h làm nh ng vi c r t ườ
gi n đn, bình th ng hay không có tài năng gì đc bi t. ơ ườ
- M i ng i n l c ph n đu đ s ng m t cu c đi phong phú, có ườ
ích cho xã h i. M i h c sinh ph i ra s c h c t p, trau d i ki n th c, tu ế
d ng đo đc đ tr thành ng i có ích, có đóng góp cho xã h i,….ưỡ ườ
- Tăng c ng tinh th n đoàn k t đ t o nên s c m nh chung.ườ ế
2,0
2Yêu c u:
- Bi t v n d ng ki n th c lí lu n văn h c k t h p v i ki n th cế ế ế ế
v tác gi , tác ph m đ gi i quy t yêu c u ngh lu n v m t v n đ ế
LLVH.
- Bi t k t h p nhi u thao tác ngh lu n đ làm sáng t yêu c uế ế
c a đ.
- Bài vi t có b c c rõ ràng, l p lu n thuy t ph c, văn giau camế ế
xuc, tinh tê.
M t s ý c b n c n nêu đc là: ơ ượ
1Gi i thích khái ni m
- Chi ti t trong tác ph m văn h c là nh ng “ti u ti t c a tác ph mế ế
mang s c ch a l n v c m xúc và t t ng” (T đi n thu t ng văn h c) ư ưở
- “chi ti t cô đúc, có dung l ng l n” là nh ng chi ti t đã đcế ượ ế ượ
ch n l c, nhào n n, thông qua s sáng t o c a nhà văn đ có th chuyên
ch nh ng ý nghĩa r ng l n, sâu s c mà nhà văn mu n chuy n t i.
- “l i hành văn mang nhi u n ý”: qua cách dùng t , đt câu, s
d ng các bi n pháp ngh thu t,vv… nhà văn t o đc cách di n đt riêng, ượ
gi ng đi u riêng góp ph n th hi n quan ni m ngh thu t c a nhà văn.
- “nh ng chi u sâu ch a nói h t” c a tác ph m chính là nh ng v n ư ế
đ, nh ng suy t trăn tr , nh ng quan ni m, thái đ, tình c m,… c a nhà ư
văn đc g i g m phía sau hình t ng, phía sau câu ch .ượ ượ
3
2Lí gi i3
2
Vì sao chi ti t cô đúc, có dung l ng l n và l i hành văn nhi u n ýế ượ
l i là y u t quan trong b c nh t c a truy n ng n? ế
- Đc tr ng c a truy n ng n: quy mô, dung l ng ph n ánh hi n ư ượ
th c “nh ”, m i truy n ng n có th ví nh ư m t lát c t c a hi n th c đi
s ng” (kh c ho m t hi n t ng, phát hi n m t nét b n ch t trong quan ượ
h nhân sinh hay đi s ng tâm h n con ng i); h n ch v đ dài tác ườ ế
ph m. Cho nên nh ng chi ti t cô đúc, hàm ch a nhi u ý nghĩa, l i hành ế
văn nhi u n ý là h ng gi i quy t t i u ướ ế ư cho vi c chuy n t i n i dung.
- M i tác ph m có m t h th ng chi ti t ngh thu t. Có th đó là ế
m t h th ng chi ti t dày đc nh trong tác ph m truy n, ho c ch vài nét ế ư
ch m phá nh trong tác ph m th . Nh h th ng chi ti t này mà th gi i ư ơ ế ế
ngh thu t c a tác ph m, t con ng i đn c nh v t hi n ra m t cách c ườ ế
th , sinh đng, đng th i cũng góp ph n soi t ý nghĩa c a tác ph m.
- Chi ti t có ý nghĩa r t sâu s c trong vi c c t nghĩa hình t ngế ượ
ngh thu t c a tác ph m. Đc hi u hình t ng trong tác ph m không th ượ
không đc hi u các chi ti t ngh thu t. C n ph i n m l y chi ti t ngh ế ế
thu t quan tr ng nh t c a tác ph m, tìm hi u nó trong m i quan h v i các
chi ti t khác trong tác ph m đ th y đc vai trò, ý nghĩa, tác d ng c a chiế ượ
ti t ngh thu t y trong vi c th hi n n i dung t t ng tác ph m, đóngế ư ưở
góp sáng t o c a nhà văn.
3Ch ng minh
Yêu c u HS:
- Ch n đc các chi ti t ngh thu t tiêu bi u và l i hành văn mang ượ ế
nhi u n ý trong các tác ph m truy n ng n;
- Phân tích đc vai trò, ý nghĩa ngh thu t c a các chi ti t và l iượ ế
hành văn mang nhi u n ý đã ch n đi v i tác ph m nói riêng, th gi i ế
ngh thu t c a nhà văn nói chung.
5
4Nâng cao
M t nhà văn tài năng c n t o d ng đc nh ng chi ti t ngh thu t ượ ế
đc đáo, giàu ý nghĩa có s c ám nh ng i đc và gi ng văn riêng cho tác ườ
ph m c a mình.
1
3
M T S Đ THI VÀ G I Ý LÀM BÀI DÀNH CHO HSG NG VĂN 12
Đ 1:
Câu 1 (8 điêm).'
Cá chép con và cua
Cá chép con d o ch i trong h n c. Lúc đi ngang nhà cua, th y cua đang n m, v m t r t đau ơ ướ
đn, cá chép con bèn b i l i g n và h i: ơ
- B n cua i, b n làm sao th ? ơ ế
Cua tr l i:
- T đang l t xác b n à..
- Ôi, ch c là b n đau l m. Nh ng t i sao b n l i ph i làm nh th ư ư ế ?
- H hàng nhà t ai cũng ph i l t xác thì m i l n lên và tr ng thành đc, dù r t đau đn cá ưở ượ
chép con .
- À, bây gi thì t đã hi u.
(Nh ng m u chuy n thi u nhi ch n l c ế – NXB Kim Đng, 2009)
Anh (ch ) có suy nghĩ gì sau khi đc câu chuy n trên ?
Câu 2 (12 điêm).'
Nh n xét v vai trò c a chi ti t ngh thu t trong truy n, có ý ki n cho r ng: “ ế ế Chi ti t nhế
làm nên nhà văn l n”. Suy nghĩ c a anh (ch ) v ý ki n trên? ế
Hãy ch n hai chi ti t đc s c trong hai tác ph m ế Ch ng i t tù ườ c a Nguy n Tuân và
Chí Phèo” c a Nam Cao đ làm sáng t nh n đnh trên.
ĐÁN ÁN
Câu 1 ( 8 đi m)
4
I. Yêu c u v kĩ năng : N m v ng kĩ năng làm bài văn ngh lu n xã h i. V n d ng nhu n
nhuy n các thao tác l p lu n: gi i thích, phân tích, ch ng minh, bình lu n… Di n đt trong sáng, b c c
rõ ràng, không m c l i chính t .
II. Yêu c u v n i dung : Bài vi t c n làm sáng t nh ng ý sau:ế
1. Phân tích khái quát câu chuy n:
- Câu chuy n nh n m nh đn cách th c mà cua con “l n lên và tr ng thành” đó là “l t xác”. ế ưở
“L t xác” là trút b l p v cũ, hình thành và phát tri n m t l p v hoàn toàn m i, v a v n h n v i c ơ ơ
th . M i l n l t xác là loài cua l i l n h n. Song quá trình “l t xác” l i r t đau đn và th ng g p nguy ơ ườ
hi m n a. Tuy nhiên, loài cua không th l n lên mà không l t xác.
- Đi u quan tr ng là cách ch p nh n r t t nhiên c a cua con v i quá trình l t xác c a h hàng
nhà mình, coi nh đó là cách duy nh t đ l n lên và tr ng thành. ư ưở
2. Bình lu n:
- Câu chuy n đã g i cho ta bài h c nhân sinh sâu s c v quá trình l n lên và tr ng thành c a ưở
muôn loài và con ng i: mu n l n lên và tr ng thành, mu n đt đn thành công thì t t c muôn loài vàườ ưở ế
con ng i c n ph i tr i qua chông gai th thách, qua nh ng quá trình l t xác đau đn.ườ
- Cu c đi con ng i là m t hành trình dài, trong đó có nh ng d u m c thành công không th ườ
phai m , nó đánh d u s tr ng thành c a m i chúng ta trên đng đi. Nh ng đ đi đn nh ng thành ưở ườ ư ế
công y, con ng i đã ph i qua quá trình “l t xác” đau đn. Quá trình này là t thân, không ai thay th ườ ế
đc chính b n thân ta. Do đó, đ “l n lên và tr ng thành”, con ng i ph i t thân v n đng v t quaượ ưở ườ ượ
khó khăn, th thách, chông gai cũng nh loài cua, cua con cũng ph i t l t xác m i l n lên đc. ư ượ
- Thái đ ch p nh n th thách, khó khăn nh m t đi u t t y u trong cu c s ng là thái đ c n ư ế
thi t đ con ng i có th “l n lên và tr ng thành” và đt t i thành công. V t qua th thách cũng làế ườ ưở ượ
m t cách đ th hi n b n lĩnh, ý chí, ngh l c s ng c a con ng i, kh ng đnh ý nghĩa s s ng c a m i ườ
con ng i.ườ
- T quá trình “l t xác” c a cua con, câu chuy n cũng đa ra m t quy lu t c a s s ng: s s ng ư
là m t s phát tri n liên t c mà đó cái m i thay th cái cũ là đi u t t y u. Con ng i c n nh n th c ế ế ườ
đc quy lu t c a s phát tri n y đ thích ng và làm ch b n thân trong nh ng th thách và chông gaiượ
trên đng đi. M i cá nhân đu c n l t xác đ tr ng thành, t đó thúc đy s phát tri n đi lên c a xãườ ưở
h i.
*(L u ý: M i lu n đi m trên đu có phân tích d n ch ng đ làm sáng t . D n ch ng ph i tiêuư
bi u, toàn di n, xác đáng)
3. M r ng v n đ:
- Phê phán l i s ng nhu nh c, s hãi, không dám đng đu v i th thách và chông gai, giam ượ ươ
mình trong v c, c đi không đt đn thành công. ế
- Phê phán l i s ng l i, không t thân v n đng, ng i thay đi, ph thu c vào ng i khác. ườ
4.Bài h c rút ra:
5