Ạ Ụ Ở Ả Ỳ
Ắ Ắ Ầ
Ọ Ớ ờ Ề ể ờ (không k th i gian giao
ề ề ả Ngày thi: 22/2/2011 ự ế (Thí sinh làm bài tr c ti p vào b n đ thi này) S GIÁO D C VÀ ĐÀO T O K THI GI I TOÁN TRÊN MÁY TÍNH Đ K L K C M TAY NĂM 20102011 MÔN HOÁ H C L P 12 – THPT Ứ Th i gian làm bài: 150 phút Đ CHÍNH TH C đ )ề ( Đ thi có 8 trang)
Ủ
Ể
ĐI M C A TOÀN BÀI THI
Ố ữ Các giám kh oả ọ (H , tên và ch ký)
S PHÁCH (Do ch t chủ ị ộ ồ H i đ ng thi ghi )
ố ằ ữ ằ B ng s B ng ch
Câu 1. (5 đi m)ể ớ ỗ Nung 93,9 gam h n h p X g m Fe ả ng không có không khí. Sau khi ph n ứ ả ợ ồ ượ ỗ ợ ườ 3O4 v i Al trong môi tr ầ c h n h p Y. Chia Y thành 2 ph n: ư ng x y ra hoàn toàn, ta đ ớ ớ ố ượ ư ợ ấ ỗ ể ở ị ụ ầ Ph n 1 tác d ng v i dung d ch NaOH d thu đ ượ ị ụ ầ Ph n 2 tác d ng v i dung d ch HCl d thu đ ế ng các ch t trong h n h p X. Bi Tính kh i l ượ 2. c 0,672 lít khí H c 18,816 lít khí H 2. t th tích các khí đo đktc.
Ế Ả CÁCH GI IẢ K T QU ĐI MỂ
1 / 8
2 + I2 ử 2 b ng ằ
Câu 2. (5 đi m)ể → ằ ộ ở ấ ố ố Tính h ng s t c đ ph n ng: H 0 ủ 556 K và áp su t 1 atm, bi ạ ế ườ t đ ả ứ ượ ủ ằ ằ Hử 2 b ng 2 I ủ ng kính c a ng ho t hóa c a ph n ng b ng 170 và năng l 2HI 0 A5 ả ứ A , c a phân t phân t kJ.mol1.
Ế
Ả
CÁCH GI IẢ
K T QU
ĐI MỂ
Câu 3. (5 đi m)ể ồ ợ ỗ ử ỗ ứ ấ ơ ặ ế ấ ữ ợ ượ ư ỗ ớ ỉ 3 trong NH3 d thì thu đ ụ ụ ế ị ợ ỗ ả ứ ớ ả ấ ẩ ở ồ ồ ộ ả ế ị ụ ệ ẩ ấ ộ m i ch t ch có m t nhóm ch c –OH H n h p X g m 2 ch t h u c A và B. Trong phân t c 21,6 gam ho c –CHO. N u cho h n h p X tác d ng v i dung d ch AgNO 2 (t0, Ni xúc tác) ặ Ag (không có khí thoát ra). M t khác n u cho h n h p X tác d ng hoàn toàn v i H ố 2 ( đktc) tham gia ph n ng, còn n u đ t cháy hoàn toàn s n ph m đó r i cho th y có 4,48 lít khí H ộ ố toàn b s n ph m đ t cháy h p th vào 300 gam dung d ch KOH 28% thì sau thí nghi m n ng đ
2 / 8
2 ((t0, xúc tác) t o ra Y, Y tác d ng v i Na thu
ĐI MỂ
ế ớ ụ ạ ớ ụ t X tác d ng v i H i là 11,937%. Bi ở ủ c a KOH còn l ượ c 2,24 lít H đ ạ 2 ( đktc). Ế Ả CÁCH GI IẢ K T QU
–30 C.m. Hãy xác đ nh:
HSH
Câu 4. (5 đi m)ể ườ ự ệ ị ượ ị ưỡ ự ủ i ta đã xác đ nh đ c giá tr momen l ng c c c a phân t ử 2S là 1,09 H ằ ủ ị B ng th c nghi m ng ế D và c a liên k t S – H là 2,61.10
ủ ế ộ ộ
ủ a. Góc liên k tế b. Đ ion c a liên k t S H, bi ả ử (cid:0) s Cho 1 D = 3,33. 10–30C.m. Gi ế ế ằ t r ng đ dài liên k t S H là 1,33 Å. ể ủ ặ c a c p electron không chia c a S là không đáng k .
Ế Ả CÁCH GI IẢ K T QU ĐI MỂ
3 / 8
V đ
ưở ử ử ặ ử ề Đ i v i 1 mol khí lý t ng c a phân t ho c phân t có nhi u nguyên t ử ẳ th ng Câu 5. (5 đi m)ể ố ớ ệ ươ hàng nhi ủ ượ c tính theo ph có 2 nguyên t ng trình: ẳ t dung đ ng tích C 2 q q + R R CV = q -
( / T) exp( / T) 2 [exp( / T) 1] ệ ộ ặ ử 5 2 Trong đó q . là nhi ệ ủ ố ớ ẳ ở ế ệ ộ ặ ư ư t đ đ c tr ng c a phân t t dung đ ng áp đ i v i 1 mol oxi Tính nhi 500 K, bi t nhi ủ t đ đ c tr ng c a oxi là 2224 K.
Ế Ả CÁCH GI IẢ K T QU ĐI MỂ
Câu 6. (5 đi m)ể
Ở
ủ
ằ
ấ
ằ 843 K, áp su t này b ng
3 b ng 0,996.10 ằ
ấ
ạ
ấ 813 K áp su t phân ly c a MgCO 1,786.105 Pa. T i nhi ệ ộ
5 Pa, t đ nào thì áp su t phân ly b ng 1,013.10
ở 5 Pa?
Ế Ả CÁCH GI IẢ K T QU ĐI MỂ
4H8 (cid:0) 4 s1.
4
2 C2H4. Câu 7. (5 đi m)ể ả ứ ằ ủ Cho ph n ng phân h y Xiclobutan thành etilen C 438Ở 0C h ng s t c đ c a ph n ng là k = 2,48 . 10 ố ố ộ ủ
8
ĐI MỂ
ể ỉ ố ờ ạ Tìm th i gian đ t s mol ị đ t giá tr : ả ứ C H 2 C H 4 ằ ằ a. B ng 1; b. B ng 100.
Ế Ả CÁCH GI IẢ K T QU
4 / 8
Câu 8. (5 đi m)ể Ở ồ ạ ằ 1020K, hai cân b ng sau cùng t n t ộ i trong m t bình kín:
Cgr + CO2 (k) ⇌ 2CO(k) Kp = 4,00
Fe(tt) + CO2 (k) ⇌ FeO(tt) + CO(k) K’p = 1,25
ấ ằ ầ a. Tính áp su t riêng ph n các khí lúc cân b ng.
ĐI MỂ
b. Cho 1,00 mol Fe; 1,00 mol cacbon graphit; 1,20 mol CO2 vào bình kín chân không dung tích ở ấ ằ ố 20,0 lít 1020K. Tính s mol các ch t lúc cân b ng.
Ế Ả CÁCH GI IẢ K T QU
5 / 8
2 0,0010 M v i 1,00 ml dung d ch NH
3 0,010M.
10,9
Mg OH (
)
a NH (
MgOH
2
4
ị ớ ị ị - b * = pK lg ượ c. 12,8 Câu 9. (5 đi m)ể ộ Tr n 1,00 ml dung d ch MgCl ế ủ Có k t t a Mg(OH) T Cho ; ; ; ủ 2 không? Tính pH c a dung d ch thu đ + = + = - ) 9, 24 10
Ế Ả CÁCH GI IẢ K T QU ĐI MỂ
6 / 8
oC là 9.103 g/l còn ủ
oC là 4.102 g/l. ị o và ΔSo không thay đ i theo o, ΔGo và ΔSo c a ph n ng hòa tan, coi ΔH ả ứ
Câu 10. (5 đi m)ể ộ ở 100 ướ ở c ở 2 t đ và pH c a các dung d ch bão hòa. 18 ệ ộ hai nhi ủ ổ ủ Đ tan c a Mg(OH) 2 trong n ủ ố a. Tính tích s tan c a Mg(OH) ạ ượ ng ΔH b. Tính các đ i l ệ ộ t đ . nhi
Ế Ả CÁCH GI IẢ K T QU ĐI MỂ
7 / 8
Ế H T Ạ Ụ Ở Ả Ỳ
Ầ Ắ Ắ
Ọ Ớ ƯỚ Ẫ Ấ S GIÁO D C VÀ ĐÀO T O K THI GI I TOÁN TRÊN MÁY TÍNH Đ K L K C M TAY NĂM 20102011 MÔN HOÁ H C L P 12 – THPT H NG D N CH M
8 / 8
Ề ờ ể ờ (không k th i gian giao Ứ Th i gian thi: 150 phút
ấ Đ CHÍNH TH C đ )ề ( HD ch m có 8 trang) Ngày thi: 22/2/2011
Câu 1. (5 đi m)ể ớ ỗ Nung 93,9 gam h n h p X g m Fe ả ng không có không khí. Sau khi ph n ứ ả ợ ồ ượ ỗ ợ ườ 3O4 v i Al trong môi tr ầ c h n h p Y. Chia Y thành 2 ph n: ư ng x y ra hoàn toàn, ta đ ớ ớ ố ượ ư ợ ấ ỗ ể ở ị ụ ầ Ph n 1 tác d ng v i dung d ch NaOH d thu đ ượ ị ụ ầ Ph n 2 tác d ng v i dung d ch HCl d thu đ ế ng các ch t trong h n h p X. Bi Tính kh i l ượ 2. c 0,672 lít khí H c 18,816 lít khí H 2. t th tích các khí đo đktc.
Ế Ả CÁCH GI IẢ K T QU ĐI MỂ
4Al→
ố
2 + H2O
→
2 + 3H2 → ố
2NaAlO ố 2NaAlO → 2 = 0,672/22,4 = 0,03 mol ư S mol Al d = 0,02 mol
2 + H2 3 + 3/2 H2
→ →
ằ ầ ố ỗ ố ỗ
8Al + 3Fe3O4 2O3 + 9Fe 8a/3 a 4a/3 3a ư S mol Al d = b – 8a/3 ệ Thí nghi m 1: Al2O3 + 2NaOH 2Al + 2NaOH + 2H2O S mol H ệ Thí nghi m 2: FeCl Fe + 2HCl Al + 3HCl AlCl 0,02k 0,02k.3/2 ấ ệ (S mol m i ch t trong thí nghi m 2 b ng k l n s mol m i ch t ươ ứ t ấ ng ng trong thí nghi m 1)
2 =
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) a3 k02,0 84,0 ố S mol H (1) (cid:0) 2 đ 816,18 4,22 ệ 3 2 k 1k
ặ M t khác ta có: 232a + 27b = 93,9 (2)
m Fe3O4 = 6,96 gam mAl = 24,3 gam
(cid:0) b a 3 đ (3) (cid:0) 02,0 (cid:0) 8 3 1k
c k = 4; a = 0,3; b = 0,9 3O4 = 232.0,03 = 6,96 gam ả ệ i h ta đ ố ượ ố ượ Gi Kh i l Kh i l ượ ng Fe ủ ng c a Al = 27.0,9 = 24,3 gam
2 + I2 ử 2 b ng ằ
Câu 2. (5 đi m)ể → ằ ộ ở ấ ố ố Tính h ng s t c đ ph n ng: H 0 ủ 556 K và áp su t 1 atm, bi ạ ế ườ t đ ả ứ ượ ủ ằ ằ Hử 2 b ng 2 I ủ ng kính c a ng ho t hóa c a ph n ng b ng 170 và năng l 2HI 0 A5 ả ứ A , c a phân t phân t kJ.mol1.
Ế
Ả
CÁCH GI IẢ
K T QU
ĐI MỂ
2/1
RT/E
2 (RT8[d.N.Pk AB
A
B
ể ả ứ ố ớ ườ ố ố ằ ộ ợ ng h p 2 phân t ử ứ Bi u th c tính h ng s t c đ ph n ng đ i v i tr khác lo i:ạ (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) )] e. 1 M 1 M
9 / 8
ị Coi P = 1, thay các giá tr ta có:
10
10
23
2
2/1
3 (10.
170000
,8/(
314
.
556
)
(cid:0) (cid:0) (cid:0) 10.2 10.5 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) k ,6 023 10. .( 314,8.14,3.8[ 556 ) . )] 2 đ 2 1 254 (cid:0) (cid:0) 1 2 = 1,905.109 mol1m3s1 = 1,905.1012 mol1ls1 e 1,905.1012 mol1ls1 3 đ
ĐI MỂ
Câu 3. (5 đi m)ể ơ ồ ợ ỗ ử ỗ ứ ấ ỗ ặ ế ấ ữ ợ ượ ư ớ ỉ 3 trong NH3 d thì thu đ ụ ụ ế ị ợ ỗ ả ứ ớ ả ấ ẩ ở ồ ồ ế ị ệ ấ ụ ế ạ ớ ụ ụ t X tác d ng v i H i là 11,937%. Bi ở ộ H n h p X g m 2 ch t h u c A và B. Trong phân t m i ch t ch có m t nhóm ch c –OH ho c –CHO. N u cho h n h p X tác d ng v i dung d ch AgNO c 21,6 gam 2 (t0, Ni xúc tác) ặ Ag (không có khí thoát ra). M t khác n u cho h n h p X tác d ng hoàn toàn v i H ố 2 ( đktc) tham gia ph n ng, còn n u đ t cháy hoàn toàn s n ph m đó r i cho th y có 4,48 lít khí H ộ ố ộ ả toàn b s n ph m đ t cháy h p th vào 300 gam dung d ch KOH 28% thì sau thí nghi m n ng đ 2 ((t0, xúc tác) t o ra Y, Y tác d ng v i Na thu ủ ớ c a KOH còn l ượ c 2,24 lít H đ ẩ ạ 2 ( đktc). Ế Ả K T QU ỗ CÁCH GI IẢ ợ ng h p 1: H n h p không có HCHO ườ Tr RCHO ợ 2Ag→
2
(cid:0) (cid:0) ố ố 1,0 S mol RCHO = ½ s mol Ag = mol 6,21 108 ấ ỗ 1 2 2, m i ch t có 1 nhóm –OH nên: X sau khi c ng Hộ X + Na ½ H→
2 =
(cid:0) (cid:0) 2,0 2 ặ ố ố M t khác: S mol X = 2 s mol H mol
(cid:0) (cid:0) ấ 24,2 4,22 i = 0,2 – 0,1 = 0,1 mol
2 (cid:0)
ứ ấ ế ố ộ Trong X có m t ch t ch a n i ạ t: 0,2 mol X + 0,2 mol H
2 là
1n2
OH ộ (cid:0) HC n
1n2
OH (cid:0)
K→ 2CO3 + H2O
(cid:0) ố S mol ch t còn l ả Gi thi C=C. ọ G i CTPT 2 ancol sinh ra do c ng H HC → n CO2 + ( n +1) H2O n 0,2 0,2 n 0,2( n +1) CO2 + 2KOH 0,2 n 0,4 n ố ượ ng KOH d = 84 – 56.0,4 Kh i l n = 84 – 22,4 n gam (cid:0) n4,22 (cid:0) ,0 11937 C% KOH = (cid:0) (cid:0) (cid:0) ư 84 n2,0.44 300 )1n(2,0.18 2 đ (cid:0)
n = 2 ọ ố ủ ạ ử ạ ử ủ C c a ancol còn l C c a ancol do anđehit t o ra i ố G i n (n≥2) là s nguyên t ố m là s nguyên t ằ Vì s mol 2 ancol b ng nhau = 0,1 mol (cid:0) n + m = 4 (cid:0) ố (cid:0) lo i (không có n i C=C) 2=CHCHO và CH3OH n = 2, m = 2 n = 3, m = 1 ỗ → ạ CH→ ợ CH2=CHCHO và 3 đ ợ ng h p 2: H n h p có HCHO → ạ lo i ườ Tr N Z(cid:0)
10 / 8
CH3OH
–30 C.m. Hãy xác đ nh:
HSH
Câu 4. (5 đi m)ể ườ ự ệ ị ượ ị ưỡ ự ủ i ta đã xác đ nh đ c giá tr momen l ng c c c a phân t ử 2S là 1,09 H ằ ủ ị B ng th c nghi m ng ế D và c a liên k t S – H là 2,61.10
ủ ế ộ ộ
ủ a. Góc liên k tế b. Đ ion c a liên k t S H, bi ả ử (cid:0) s Cho 1 D = 3,33. 10–30C.m. Gi ế ế ằ t r ng đ dài liên k t S H là 1,33 Å. ể ủ ặ c a c p electron không chia c a S là không đáng k .
Ế Ả CÁCH GI IẢ K T QU ĐI MỂ
S ẽ V hình 1 đ
H (cid:0) S H
2=
2(1 + cos (cid:0) )
SH
2H S
SH a
2.cos2
SH uuuur m = 4 SH
2H S
30
Gi uuuur m Hử 2S có c u trúc góc nên: uuuur m i:ả a) Phân t uuuur m 2 + ấ uuuur m 2 + 2 SH ể uuuur m = 2 SH a ứ Bi u th c uuuur m . uuuur m cos . cos (cid:0) uuuur m = 2 SH 2 - 3 đ (cid:0) 2 uuuur m a (cid:0) Suy ra cos = = 0,695 (cid:0) (cid:0) = 920. - = 920. 1, 09.3,33.10 30 2.2, 61.10 2
H S uuuur = 2 m SH ế
30
t n /
19
l
t
/
ộ 2 ủ - 1 đ - - (cid:0) (%) = . 100 = 12,265% b) Đ ion c a liên k t S H : uuuur m uuur = m 12,3% 2, 61.10 10 1,33.10 .1, 6.10
11 / 8
V đ
ưở ử ử ặ ử ề ng c a phân t ho c phân t có nhi u nguyên t ử ẳ th ng Đ i v i 1 mol khí lý t ươ Câu 5. (5 đi m)ể ố ớ ệ ủ ượ c tính theo ph có 2 nguyên t ng trình: hàng nhi ẳ t dung đ ng tích C 2 q q + R R CV = q -
ử ( / T) exp( / T) 2 [exp( / T) 1] ệ ộ ặ . 5 2 Trong đó q là nhi ệ ủ ố ớ ẳ ở ế ệ ộ ặ ư ư t đ đ c tr ng c a phân t t dung đ ng áp đ i v i 1 mol oxi Tính nhi 500 K, bi t nhi ủ t đ đ c tr ng c a oxi là 2224 K.
P đ
2
Ế Ả CÁCH GI IẢ K T QU ĐI MỂ ượ ệ ẳ t dung đ ng áp C c tính:
2
2 ) exp(
q q + R R CP = + R q - Nhi CP = CV + R 5 2 ( / T) exp( / T) 2 [exp( / T) 1] q q + R R CP = q - 7 2
2 ) 1]
( ) ( / T) exp( / T) 2 [exp( / T) 1] 2224 500 2224 500 + 8,314 8,314 = = 31,07 J/K 7 2 - [exp( 2 đ 2224 500
31,07 J/K 3 đ
Câu 6. (5 đi m)ể
Ở
ủ
ằ
ấ
ằ 843 K, áp su t này b ng
3 b ng 0,996.10 ằ
ấ
ạ
ấ 813 K áp su t phân ly c a MgCO 1,786.105 Pa. T i nhi ệ ộ
5 Pa, t đ nào thì áp su t phân ly b ng 1,013.10
ở 5 Pa?
5
T 2
2
5
T 1
2
1
Ế Ả K T QU ĐI MỂ ụ ậ ấ ệ ộ CÁCH GI IẢ ộ Ch p nh n ∆H không ph thu c vào nhi t đ , ta có: K RT .T ln 1 8,314.813.843ln( ) K = 110919,96 J = ∆H = 1, 786.10 0,996.10 2 đ -
5 Pa là:
1
T 1
T H
5
ệ ộ ấ 843 813 ằ T T- ể t đ T đ áp su t phân ly b ng 1,013.10 - RT ln(K / K ) = D Nhi T T 1 T
5 8,314.813ln(1, 013.10 / 0,996.10 ) 110919,96
- 1
1T = T T = 814 K.
T = 814 K 3 đ
12 / 8
4H8 (cid:0) 4 s1.
4
2 C2H4. Câu 7. (5 đi m)ể ả ứ ằ ủ Cho ph n ng phân h y Xiclobutan thành etilen C 438Ở 0C h ng s t c đ c a ph n ng là k = 2,48 . 10 ố ố ộ ủ
8
ĐI MỂ
ể ỉ ố ờ ạ Tìm th i gian đ t s mol ị đ t giá tr : ả ứ C H 2 C H 4 ằ ằ a. B ng 1; b. B ng 100.
Ế Ả CÁCH GI IẢ K T QU
2 C2H4
Câu 1 : 1) C4H8 (cid:0) 1 – x 2x 1 đ = (cid:0)
=1; (cid:0) x = a. etylen xiclobuta n x 2 x- 1 x 2 x- 1 1 3 1
(cid:0) t = ln = ln = ln 1,5 = - 1 1 k 1 k 0, 405 k 1 k 1 1 x- 1 3
4
- =1633 s t = 2 đ 1633 s
b. = 100 ; (cid:0) x = 0,98 ;
4
(cid:0) - ln t = = = = 15766 s 2 đ 15766 s 1 0, 02 3,91 2, 48.10 0, 405 2, 48.10 x 2 x- 1 1 k ln 50 k
Câu 8. (5 đi m)ể Ở ồ ạ ằ 1020K, hai cân b ng sau cùng t n t ộ i trong m t bình kín:
Cgr + CO2 (k) ⇌ 2CO(k) Kp = 4,00
Fe(tt) + CO2 (k) ⇌ FeO(tt) + CO(k) K’p = 1,25
ấ ằ ầ a. Tính áp su t riêng ph n các khí lúc cân b ng.
ĐI MỂ
b. Cho 1,00 mol Fe; 1,00 mol cacbon graphit; 1,20 mol CO2 vào bình kín chân không dung tích ở ằ ấ ố 20,0 lít 1020K. Tính s mol các ch t lúc cân b ng.
2
CO
Ế Ả CÁCH GI IẢ K T QU
=
=
1, 25
4, 00
a. ;
P CO P CO 2
P P CO 2
2
K
CO
=
=
:
P CO
p '
K
p
P CO P CO 2
P P CO 2
13 / 8
=
�
3, 20 atm
COP =
3,20 1 đ
=
�
2, 56 atm
COP =
2
4, 00 1, 25 3, 20 1, 25
2,56 1 đ
ố ọ ả ứ
ằ
ằ ổ ố b. G i x,y là s mol C, Fe ph n ng Cgr + CO2 (k) ⇌ 2CO Lúc cân b ng: 1x 1,2 x y 2x + y Fe(tt) + CO2 (k) ⇌ FeO + CO Lúc cân b ng: 1y 1,2 x y y 2x + y ằ : T ng s mol khí lúc cân b ng 1,2 x y + 2x + y = 1,2 + x
+
=
�
+ = x
1, 2
1, 38
(3, 20 2, 56).20, 0 0, 082.1020
=� x
0,18
1 đ
=
=
�
mol
0, 61
COn
2
=
=
�
mol
0, 77
COn
=
=
=
-
�
�
mol
2x + y
COn
2 đ
mol 2, 56.20, 0 0, 082.1020 3, 20.20, 0 0, 082.1020 0, 77 2.0,18 0, 41 =
y =
-
mol
1, 00 0,18 0,82
� Cn =
- = �
mol
1, 00 0, 41 0,59
Fn e
2 0,0010 M v i 1,00 ml dung d ch NH
3 0,010M.
10,9
Mg OH (
)
a NH (
MgOH
2
4
ị ớ ị ị - b * = pK lg ượ c. 12,8 Câu 9. (5 đi m)ể ộ Tr n 1,00 ml dung d ch MgCl ế ủ Có k t t a Mg(OH) T Cho ; ; ; ủ 2 không? Tính pH c a dung d ch thu đ + = + = - ) 9, 24 10
Ế Ả CÁCH GI IẢ K T QU ĐI MỂ
4
=
=
2
5, 0.10
MgC +
- M
3
-
=
=
M
5,0.10
NHC
3
0, 0010 2 0, 010 2
3 + H2O NH4
+ + OH Kb = 104,76
2
ằ Cân b ng: NH C’ 5.103 C 5.103 – x x x
4,76
=
10
3
x
- (cid:0) x2 + 1,74.105x – 8,7.108 = 0 - -
b
12,8
1 đ
x 5.10 (cid:0) Vì lg*
MgOH
x = [OH ] = 2,86.104 M. + = - ỏ ự ạ ứ ủ ỏ nh nên b qua s t o ph c hiđroxo c a ion
14 / 8
2
Mg2+.
C
- = 5.104. (2,86.104)2 = 1010,39 > T. V y ậ
2 OH
ố Xét tích s ion:
C+ .Mg ế ủ
+ K = 101,38
ươ ắ ầ ng trình ph n ng sau:
2
1,38
=
10
1010,39 > T. 1 đ 2x
4
3
2
; - - -
(5.10 ả gi
ả ứ Mg(OH)2 b t đ u k t t a theo ph Mg2+ + 2NH3 + 2H2O Mg(OH)2(cid:0) + 2NH4 C: 5.104 5.103 [ ]: 5.104 – x 5.103 – 2x x (2 ) x x )(5.10 2 ) ậ ươ ng trình b c 3 ta đ ượ x = 1,96.104 i ph c
4
+] = 2x = 3,92.104 M; [NH3] = 4,61.103 M; V y [NH [Mg2+] = 3,04.104 M
ậ
12,8
-
=
+
10
b *
ủ ệ ượ ỏ ế ị nh nên pH c a h đ ở ệ ệ c quy t đ nh b i h đ m Vì
MgOH + NH3:
3
=
+
=
pH
9, 24 lg
10,31
NH4 -
4
4, 61.10 3,92.10
-
(cid:0) [H+] = 1010,31, [OH ] = 103,6 9.
ứ ị ủ ệ ể ỏ ụ ằ [OH ] = 103,69 (cid:0) Ca = 3,92.104 nên giá tr pH tính theo công th c trên không th a mãn. Đ đánh giá chính xác pH c a h , chúng ta tính theo ĐLTDKL áp d ng cho cân b ng: 1 đ
4
+
4,76
=
10
3
NH3 + H2O NH4 + + OH Kb = 104,76 3,92.104 x - - pH = 10,16. (cid:0) [OH ] = x = 103,84 - 2 đ -
C 4,61.103 [ ] 4,61.103 – x 3,92.104 + x x x ) (3,92.10 x ) (4, 61.10 (cid:0) pH = 10,16.
oC là 9.103 g/l còn ủ
oC là 4.102 g/l. ị o và ΔSo không thay đ i theo o, ΔGo và ΔSo c a ph n ng hòa tan, coi ΔH ả ứ
Câu 10. (5 đi m)ể ộ ở 100 ướ ở c ở 2 t đ và pH c a các dung d ch bão hòa. 18 ệ ộ hai nhi ủ ổ ủ Đ tan c a Mg(OH) 2 trong n ủ ố a. Tính tích s tan c a Mg(OH) ạ ượ b. Tính các đ i l ng ΔH ệ ộ t đ . nhi
Ế Ả CÁCH GI IẢ K T QU ĐI MỂ
T=[Mg2+][OH]2 = 4s3
3
3
a. Mg(OH)2 Mg2+ + 2OH s s 2s Ở 291K: -
T291=4. = 4. (1,552.104)3 = 1,495.1011 ( ) 1 đ 9.10 58 [OH] = 2.1,552.104 M pH= 10,49 (cid:0) pH = 14 – pOH = 14 + lg(2.1,552.104) = 10,49 373KỞ :
15 / 8
2
3
- 1 đ T373=4. = 4. (6,897.104)3 = 1,312.109 ( ) 4.10 58 pH =11,14
.ln
pH = 14 – pOH = 14 + lg(2.6,897.104) = 11,14 b.
T 373 T
RT T 2 1 T T 1 2
9
ln
11
291 8,314.373.291 373 291
1,312.10 1, 495.10
ΔHo = - - 1 đ = - ΔHo = -
2
o
= -
ln
(
(
H R
1 ) 291
291
49243,8 J/mol ủ D - - , thay = 49243,8 J/mol ộ ướ ế Tr T 298 T ở 49243,8 8,314 298K: 1 298
1 = - ) 291 đó tính đ
298 = 2,41.1011,
c h t tính đ tan c a Mg(OH) 1 298 ừ ượ T291=1,495.1011 vào t c T
ứ
298
= RTlnT298 = 8,314.298.ln2,41.1011
1 đ
298
298
0
0
ừ ể T bi u th c: oGD = 60573,7J/mol = 60,5737 kJ/mol oGD = ΔHo 298ΔSo ,
oGD = 60573,7J/mol
H
G
298
D - D ΔSo = = 38,02J/mol.K 1 đ
ΔSo= 38,02J/mol.K
Ế H T
16 / 8

