Trang 1/2
Lưu ý: Học sinh làm bài mi phân môn trên giy riêng.
A. PHÂN MÔN VT LÝ (2,5 đim)
I. Phn trc nghim (0,75 đim)
Câu 1: Trong h thng đo lường chính thc của nước ta, đơn vị đo của tốc độ
A. km.h B. km/h C. m.s D. m.h
Câu 2: Dng c dùng để đo tốc độ ca chuyển động là
A. Nhit kế B. Lc kế C. Tc kế D. Cân
Câu 3:
T hình v cho biết trong 3 gi đầu xe chy vi tc độ bao nhiêu?
A. 40 km/h B. 45 km/h
C. 50 km/h D. 60 km/h
II. Phn t luận (1,75 điểm)
Câu 4: (1,0 điểm)
a) Tc độ chuyển động ca mt vt cho biết điu gì ?
b) Mt chiếc xe máy đang chuyển động trên đoạn đường thng vi tc độ 10 m/s. Tính quãng đưng xe
đi được trong 15s ?
Câu 5: (0,75 điểm) y t các ớc để đo tốc độ chuyn động thng ca mt bn hc sinh chy c li
ngn trong gi kim tra môn Th dc.
B. PHÂN MÔN HÓA HỌC (2,5 điểm)
I. Phn trc nghim (0,75 đim)
Câu 1: Hãy kết ni các thông tin ct A vi ct B để to thành s liên kết gia s vt vi hiện tượng hoc
hiện tượng vi hiện tượng?
Ct A
Ct B
1) Nước mưa
a) do ánh sáng t Mt Tri
2) Mt s loài thc vt
b) ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát trin ca thc vt
3) Tri nng
c) có khi trời mưa
4) Phân bón
d) rụng lá vào mùa đông
Câu 2: Con người th định lượng được các s vt và hin tượng trong t nhiên da trên k năng nào?
A. K năng quan sát, phân loi. B. K năng liên kết.
C. K năng dự báo. D. K năng đo.
u 3: Cho các bước sau:
1) Thc hin phép đo, ghi kết qu đo và x s liệu đo.
2) Ước lượng để la chn thiết b hoc dng c đo phù hợp.
3) Phân tích kết qu và tho lun v kết qu nghiên cứu thu được.
S GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BC NINH
02 trang)
NĂM HC 2022 2023
Môn: Khoa hc t nhiên Lp 7
Thi gian làm bài: 90 phút (không k thời gian giao đề)
Trang 2/2
4) Đánh giá độ chính xác ca kết qu đo căn cứ vào loi dng c đo cách đo.
Trình t các bước hình thành k năng đo là:
A. 1-2-3-4. B. 1-3-2-4. C. 2-1-4-3. D. 3-2-4-1.
II. Phn t luận (1,75 điểm)
Câu 4: (0,5 điểm)
Làm thế nào để đo độ dày ca 1 t giy trong sách KHTN 7 bng 1 thước đo có độ chia nh nht là 1 mm?
Câu 5: (1,25 điểm)
Vn dụng phương pháp tìm hiểu t nhiên, em hãy tìm hiu v hiện tượng lụt và đề xut các bin pháp
phòng chng hiện tượng trên?
C. PHÂN MÔN SINH HC (5,0 đim)
I. Phn trc nghim (1,5 đim)
Câu 1: Phát biểu nào sau đây là đúng khi i vchuyển hóa năng lượng?
A. Chuyển hóa năng lưng là s biến đổi của năng lưng t dng này sang dng khác.
B. Chuyển hóa năng lượng là ly các cht t môi trường, biến đổi chúng thành các cht cn thiết cho cơ th.
C. Chuyển hóa năng lượng là quá trình tng hp các cht.
D. Chuyển hóa năng lưng là s đào thải nhng chất cơ thể không hp th được.
Câu 2: Yếu t ánh sáng ảnh hưởng đến quang hp của cây xanh như thế nào?
A. Ánh sáng quá mnh t hiu qu quang hợp càng tăng.
B. Ánh sáng càng yếu t hiu qu quang hp càng tăng.
C. Ánh sáng quá mnh s làm gim hiu qu quang hp.
D. Ánh sáng quá mnh s không nh hưng đến quang hp.
Câu 3: Cu to ngoài nào ca lá thích nghi vi chức năng hấp th được nhiu ánh ng?
A. Có cung lá.
B. Có din tích b mt ln.
C. Phiến lá mng.
D. Các khí khng tp trung mt dưới.
Câu 4: Hô hấp tế bào diễn ra ở bào quan nào?
A. Ribosome.
B. Lc lp.
C. B máy gongi.
D. Ti th.
Câu 5: Quá trình hô hấp có vai t:
A. đm bo s cân bng O2 và CO2 trong khí quyn.
B. cung cấp năng lượng cho các hot động của cơ th.
C. làm sạch môi trường.
D. chuyn hóa gluxit thành CO2 , H2O và năng lượng.
Câu 6: Trong thí nghim quang hp cây xanh, vì sao phi dùng băng giấy đen để che ph mt phn ca lá
cây trên c hai mt?
A. Để hn chế s thoát hơi nưc lá.
B. Để phn b che ph không tiếp xúc vi ánh sáng.
C. Để xác đnh mu lá kho sát thí nghim.
D. Giúp lá cây không bám bi cũng như dễ xác đnh mu t nghim trên cây.
II. Phn t lun (3,5 đim)
Câu 7: (2,0 điểm)
Viết phương trình tổng hp và phân gii cht hữu cơ ở tế bào.
Câu 8: (1,5 điểm)
Ti sao rau trong siêu th lại được đóng gói trong túi nylon có đc l và bo qun ngăn mát?
--------- Hết ---------