MA TRẬN KIỂM TRA GIỮA KÌ I - NĂM HỌC 2024-2025
Môn: KHOA HỌC TỰ NHIÊN - LỚP 7
Thời gian làm bài: 60 phút
1. Phạm vi kiến thức: Từ tuần 1 đến hết tuần 8
2. Hình thức kiểm tra: Kết hợp 50% TNKQ và 50 %TL
3. Thiết lập ma trận đề kiểm tra:
Chủ đề MỨC ĐỘ Tổng số câu Điểm
số
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
Tự
luận Trắc nghiệm Tự
luận
Trắc
nghiệm
Tự
luận
Trắc
nghiệm
Tự
luận
Trắc
nghiệm
Tự
luận
Trắc
nghiệm
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Bài 1 2
(0,67)
1
(0,75)
1
(0,75)
2
(0,67) 1,42
Chương III. Tốc độ
(Bài 8,9,10,11)
4
(1,33)
3
(1,0)
½
(0,75)
½
(0,5)
1
(1,25)
7
(2,33) 3,58
Bài 2: Nguyên tử 1
(0.3 đ)
(C1)
1
(1,25 đ)
(C16)
1
(1,25) 1(0,33) 1,58đ
Bài 3: Nguyên tố
hóa học
3 (1,0 đ)
(C2,3,4)
3(1,0) 1,0đ
Bài 4: Sơ lược về
bảng tuần hoàn
các nguyên tố hóa
học
2 (0.7 đ)
(C5,6)
1
(1,25 đ)
(C17)
1
(0.5đ)
(C18)
2(1,75
)2(0,67) 2,42đ
Số câu 12 2 3 1,5 1,5 5 15
Điểm số 4,0 2,0 1,0 2,0 1,0 5,0 5,0
Tổng số điểm 4,0 điểm 3,0 điểm 2,0 điểm 1,0 điểm 10 điểm 10
điểm
BẲNG ĐẶC TẢ KIỂM TRA GIỮA KÌ I - NĂM HỌC 2024-2025
Môn: KHOA HỌC TỰ NHIÊN - LỚP 7
Thời gian làm bài: 60 phút
1. Phạm vi kiến thức: Từ tuần 1 đến hết tuần 8
2. Hình thức kiểm tra: Kết hợp 50% TNKQ và 50 %TL
3. Thiết lập ma trận đề kiểm tra:
a.Bảng đặc tả
Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt
Số câu hỏi Câu hỏi
TL
(Số
ý)
TN
(Số
câu)
TL
(Số
ý)
TN
(Số câu)
Mở đầu (5 tiết)
Phương pháp
và kĩ năng
học tập môn
KHTN
Nhận biết Trình bày được một số phương pháp và kĩ năng trong học tập môn Khoa học tự
nhiên
2 C1,2
Thông hiểu - Thực hiện được các kĩ năng tiến trình: quan sát, phân loại, liên kết, đo, dự báo.
- Sử dụng được một số dụng cụ đo (trong nội dung môn Khoa học tự nhiên 7).
1C1
Vận dụng Làm được báo cáo, thuyết trình.
Chương I. Nguyên tử. Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học (15 tiết)
Nguyên tử Nhận biết – Trình bày được mô hình nguyên tử của Rutherford – Bohr (mô hình sắp xếp
electron trong các lớp vỏ nguyên tử).
1 C10
Thông hiểu – Mô tả hình nguyên tử của Rutherford – Bohr (mô hình sắp xếp electron trong
các lớp vỏ nguyên tử).
Vận dụng Tính được khối lượng của một nguyên tử theo đơn vị quốc tế amu (đơn vị khối
lượng nguyên tử).
1 C3
Nguyên tố
hóa học
Nhận biết – Phát biểu được khái niệm về nguyên tố hoá học và kí hiệu nguyên tố hoá học. 3 C11,12,13
Thông hiểu – Viết được công thức hoá học và đọc được tên của 20 nguyên tố đầu tiên.
Sơ lược về
bảng tuần
hoàn các
nguyên tố hoá
học
Nhận biết – Nêu được các nguyên tắc xây dựng bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học. 2 C14,15
Thông hiểu – Mô tả được cấu tạo bảng tuần hoàn gồm: ô, nhóm, chu kì.
- Sử dụng được bảng tuần hoàn để chỉ ra các nhóm nguyên tố/nguyên tố kim
loại, các nhóm nguyên tố/nguyên tố phi kim, nhóm nguyên tố khí hiếm trong
bảng tuần hoàn.
1 C4
Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt
Số câu hỏi Câu hỏi
TL
(Số
ý)
TN
(Số
câu)
TL
(Số
ý)
TN
(Số câu)
Vận dụng Vận dụng mối quan hệ giữa tính chất của một số kim loại, phi kim hay khí hiếm
thông dụng với một số ứng dụng của chúng trong thức tiễn
1 C5
Chương III. Tốc độ (10 tiết)
Tốc độ
chuyển động
Nhận biết - Phát biểu được khái niệm tốc độ chuyển động, nhớ công thức tính tốc độ.
– Liệt kê được một số đơn vị đo tốc độ thường dùng.
- Nêu được ý nghĩa vật lí của tốc độ
2 C3,5
Thông hiểu - Đổi được đơn vị tốc độ từ m/s sang km/h hoặc ngược lại. 1 C7
Vận dụng - Sử dụng được công thức tính tốc độ để giải các bài tập về chuyển động trong
đó đã cho giá trị của hai trong ba đai lượng v, s và t
Đo tốc độ Nhận biết – Mô tả được sơ lược cách đo tốc độ bằng đồng hồ bấm giây và cổng quang điện
trong dụng cụ thực hành ở nhà trường; thiết bị “bắn tốc độ” trong kiểm tra tốc độ
các phương tiện giao thông.
1 C4
Thông hiểu - Mô tả được sơ lược cách đo tốc độ bằng đồng hồ bấm giây và cổng quang điện
trong dụng cụ thực hành ở nhà trường; thiết bị “bắn tốc độ” trong kiểm tra tốc độ
các phương tiện giao thông.
Vận dụng - Xác định định được tốc độ qua quãng đường vật đi được trong khoảng thời
gian tương ứng, tốc độ = quãng đường vật đi/thời gian đi quãng đường đó.
1/2 C2a
Vận dụng cao Xác định được quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian với tốc độ tương
ứng.
1/2 C2b
Đồ thị quãng
đường – thời
gian
Nhận biết – Vẽ được đồ thị quãng đường – thời gian cho chuyển động thẳng.
Thông hiểu – Từ đồ thị quãng đường – thời gian cho trước, tìm được quãng đường vật đi
(hoặc tốc độ, hay thời gian chuyển động của vật).
2 C6,9
Vận dụng - Từ đồ thị quãng đường – thời gian cho trước, tìm được quãng đường vật đi
(hoặc tốc độ, hay thời gian chuyển động của vật).
Thảo luận về
ảnh hưởng
của tốc độ
trong an toàn
giao thông.
Nhận biết – Dựa vào tranh ảnh (hoặc học liệu điện tử) thảo luận để nêu được ảnh hưởng
của tốc độ trong an toàn giao thông.
- Bước đầu biết cách sưu tầm tài liệu để tham gia thảo luận về một nội dung thực
tế có liên quan đến những kiến thúc đã học.
- Thấy được ý nghĩa của tốc độ trong an toàn giao thông.
1 C8
Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt
Số câu hỏi Câu hỏi
TL
(Số
ý)
TN
(Số
câu)
TL
(Số
ý)
TN
(Số câu)
- Thấy được để đảm bảo an toàn thì người tham gia giao thông vừa phải có ý
thức tôn trọng các quy định về an toàn giao thông vừa phải có hiểu biết về ảnh
hưởng của tốc độ trong an toàn giao thông.
UBND HUYỆN THĂNG BÌNH KIỂM TRA GIỮA KỲ I NĂM HỌC 2024-2025
TRƯỜNG THCS Môn: KHOA HỌC TỰ NHIÊN - LỚP 7
HUỲNH THÚC KHÁNG Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian giao đề)
I/ TRẮC NGHIỆM: (5 điểm)
Chọn chữ cái trước câu trả lời đúng và ghi vào giấy làm bài. Ví dụ 1A, 2B,....
Câu 1 : Sử dụng các số liệu quan sát, kết quả phân tích số liệu hoặc dựa vào những điều đã
biết nhằm xác định các mối quan hệ mới của các sự vật, hiện tượng trong tự nhiên là kỹ năng
A. liên kết. B. đo. C. dự báo. D. quan sát.
Câu 2 : Bước làm nào sau đây không thuộc phương pháp tìm hiểu tự nhiên?
A. Quan sát, đặt câu hỏi. B. Viết, trình bày báo cáo.
C. Xây dựng giả thuyết. D. Thu thập ý kiến cá nhân của ít nhất 3 chuyên gia khoa học.
Câu 3: Công thức tính tốc độ chuyển động là:
A. B. C. D.
Câu 4: Cảnh sát giao thông muốn kiểm tra xem tốc độ của các phương tiện tham gia giao thông
vượt quá tốc độ cho phép hay không thì sử dụng thiết bị nào?
A. Tốc kế B. Thước C. Đồng hồ bấm giây. D. Súng bắn tốc độ
u 5. Một vt chuyn đng càng nhanh khi:
A. Quãng đưng đi được càng ln. B. Thời gian chuyển động càng ngn.
C.Tc đ chuyển đng càng lớn. D.Quãng đường đi trong 1s càng ngn.
Câu 6 Để vẽ đồ thị quãng đường thời gian cho một chuyển động thì trước hết phải làm gì?
A. Cần vẽ hai trục tọa độ
B. Cần lập bảng ghi quãng đường đi được theo thời gian.
C.Cần xác định các điểm biểu diễn quãng đường đi được theo thời gian.
D.Cần xác định vận tốc của các vật.
Câu 7: Ba bạn An, Bình, Đông học cùng lớp. Khi tan học, ba bạn đi cùng chiều trên đường về
nhà. Tốc độ của An là 6,2km/h, của Bình là 1,5m/s, của Đông là 72m/min. Kết luận nào sau đây
là đúng?
A.Bạn An đi nhanh nhất. B.Bạn Bình đi nhanh nhất.
C.Bạn Đông đi nhanh nhất. D.Ba bạn đi nhanh như nhau.
Câu 8: ô tô chạy trên đường cao tốc có biển báo tốc độ như trong Hình 11.2 với tốc độ V nào
sau đây là an toàn?
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề kiểm tra có 2 trang)