ỦY BAN NHÂN DÂN TP KON TUM
TRƯỜNG THCS NGUYỄN HUỆ
MA TR N I TR NH GI GI H C I N H C 24- 2025
MÔN: KHTN - LỚP 8, THỜI GI N LÀ BÀI 9 PHÚT
TT
Nội dung kiến thức
ức độ nhận thức
Tổng số câu
Tổng
điểm
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
1
Chương 1. Phản ứng hóa
học
6
1,5đ
4
1,0đ
1
1,0đ
10
1
3,5
2
Chương 3. Khối lượng
riêng và áp suất
2
0,5đ
1
1,0đ
2
0,5đ
4
1
2,0
3
Chương 4. Tác dụng làm
quay của lực.
2
0,5đ
2
0,5đ
1
1,0đ
4
1
2,0
4
Chương VII. Sinh học
cơ thể người.
2
0,5đ
1
2,0đ
2
1
2,5
Số câu
12
1
8
1
1
1
20
4
Điểm số
3.0 đ
1,0đ
2,0đ
1,0đ
2,0đ
1,0đ
5, đ
5, đ
1 , đ
Tỷ lệ
40%
30%
20%
10%
50%
50%
100%
Duyệt của PHT Duyệt của TTC Giáo viên lập bảng
(Kí&ghi họ n) (Kí&ghi họ tên) (Kí&ghi họ tên)
Nguyễn Thị Ngọc ẫn Bùi Thị iển
Nguyễn Thị im Lai
Nguyễn Tấn Thạch
ỦY BAN NHÂN DÂN TP KON TUM
TRƯỜNG THCS NGUYỄN HUỆ
BẢNG ẶC TẢ I TR NH GI GI H C I -N H C 4- 2025
MÔN: KHTN, LỚP: 8 , THỜI GI N LÀ BÀI: 9 PHÚT
Nội dung
ức độ
Yêu cầu cần đạt
Số câu hỏi
Câu hỏi
TN
TL
TN
TL
Chương I. PHẢN ỨNG HÓA HỌC
Phản ứng hóa
học
Nhận biết
-Nêu được khái nim s biến đổi vt lí, biến đổi hoá hc.
-Nêu được khái nim phn ng hoá hc, chất đầu và sn phm.
-Nêu được s sp xếp khác nhau ca các nguyên t trong phân t chất đầu và
sn phm
2
2
C5,6
C1,2
Thông
hiểu
-Phân biệt được s biến đổi vt lí, biến đổi hoá học. Đưa ra được ví d v s
biến đổi vt lí và s biến đổi hoá hc.
-Tiến hành được mt s thí nghim v s biến đổi vt lí và biến đổi hoá hc.
-Ch ra được mt s du hiu chng t có phn ng hoá hc xy ra.
1
C1
Mol và tỉ khối
chất khí
Nhận biết
Nhn biết:
Nêu được khái nim v mol (nguyên t, phân t).
Nêu được khái nim t khi, viết được công thc tính t khi ca cht khí.
Nêu được khái nim th tích mol ca cht khí áp sut 1 bar và 25 0C
Thông hiểu
Tính được khối lượng mol (M); Chuyển đổi được gia s mol (n) và khi
ng (m)
So sánh đưc cht khí y nng hay nh hơn chất k kc da vào công thc tính
t khi.
2
2
C7,10
C34
S dụng được công thc
(L)
(mol) 24,79( / mol)
V
nL
để chuyển đổi gia s mol
và th tích cht khí điều kin chun: áp sut 1 bar 25 0C.
Dung dịch và
nồng độ
Nhận biết
-Nêu được dung dịch là hỗn hợp lỏng đồng nhất của các chất đã tan trong
nhau.
-Nêu được định nghĩa độ tan của một chất trong nước, nồng độ phần trăm,
nồng độ mol.
2
C8,9
Thông hiểu
-Tính được độ tan, nồng độ phần trăm; nồng độ mol theo công thức
Chương 3. Khối lượng riêng và áp suất
Khối lượng
riêng
Nhận biết
-
Nêu được định nghĩa khối lượng riêng.
Kể tên được một số đơn vị khối lượng riêng của một cất: kg/m3; g/m3; g/cm3;
2
1
C15,16
C3
Thông hiểu
- Viết được công thức: D = m/V; trong đó d khối lượng riêng của một
chất, đơn vị là kg/m3; m là khối lượng của vật [kg]; V là thể tích của vật
[m3].
- Mô tả được các bước tiến hành thí nghiệm để xác định được khối lượng
riêng của một vật hình hộp chữ nhật (hoặc của một lượng chất lỏng hoặc là
một vật hình dạng bất kì nhưng có kích thước không lớn).
2
C13,14
Vận dụng
- Vận dụng được công thức tính khối lượng riêng của một chất khi biết khối
lượng và thể tích của vật. Hoặc bài toán cho biết hai đại lượng trong công thức
và tính đại lượng còn lại.
Chương 4. Tác dụng làm quay của lực
Đòn bẩy và
ứng dụng
Nhận biết
- Mô tả cấu tạo của đòn bẩy.
- Nêu được khi sử dụng đòn bẩy sẽ làm thay đổi lực tác dụng lên
vật.
2
C17;
C18
Thông hiểu
- Lấy được ví dụ thc tế trong lao động sản xuất trong việc s dụng đòn
bẩy chỉ ra được nguyên nn sử dng đòn by đúng cách sgiúp
gim sức ngưi và ngược li.
- Nêu được tác dụng làm quay của lực lên một vật quanh một điểm
hoặc một trục được đặc trưng bằng moment lực.
2
C19;
C20
Vận dụng
Sử dụng đòn bẩy để giải quyết được một số vấn đề thực tiễn.
Vận dụng
cao
Chỉ ra những đòn bẩy trong cơ thể người.
1
C4
Chương VII. Sinh học cơ thể người
Khái quát về
cơ thể người
Nhận biết.
Nêu được tên và vai trò chính của các cơ quan và hệ cơ quan trong cơ thể
người.
2
C11,12
Hệ vận động
ở người
Vận dụng.
Vận dụng được hiểu biết về hệ vận động và các bệnh học đường để bảo vệ bản
thân và tuyên truyền, giúp đỡ cho người khác.
1
C2(b)
Dinh dưỡng
và tiêu hóa
Vận dụng.
Vận dụng được hiểu biết về dinh dưỡng tiêu hoá để phòng chống các
bệnh về tiêu hoá cho bản thân và gia đình.
1
C2(a)
Tổng
20
4