S GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP. HCM
TRƯỜNG THPT BÌNH CHIU

ĐỀ 101
ĐỀ KIM TRA GIA HC K 2 NĂM HỌC 2023 2024
Môn thi: TOÁN KHI 10. Ngày kim tra: 12/03/2024
Thi gian: 60 phút (Không tính thời gian phát đề)
A. PHN T LUN (8 đim)
Câu 1 (2 điểm). Gii các bt phương trình bậc hai sau:
a)
2
3 5 8 0xx+
. b)
2
4 7 3 0xx +
.
Câu 2 (2 điểm). Giải các phương trình sau:
a)
22
6 22 14 4 5 6x x x x + = +
. b)
2
3 5 11 4x x x + =
.
Câu 3 (1 điểm). Thy Hùng có
45m
i mun rào mt mnh vườn hình ch nhật để trng rau, biết
rng mt cạnh tường. Thy Hùng ch cn rào
3
cnh còn li ca hình ch nhật để làm
vườn. Có bao nhiêu giá tr nguyên ca
x
(như hình vẽ) để din tích mảnh vườn không bé
hơn
?
Câu 4 (1 điểm). Tìm tt c các giá tr thc ca tham s m để:
22
2(3 1) 3 12 0x m x m m + +
vi
xR
.
Câu 5 (1 điểm). Từ các chữ số
1 2 3 5 7 8 9; ; ; ; ; ;
. Hỏi có bao nhiêu số tự nhiên lẻ có bốn chữ số đôi
một khác nhau được lập từ các chữ số đã cho?
Câu 6 (1 điểm). Mt cái hộp có 9 viên bi, trong đó có 4 viên bi đỏ, 5 viên bi xanh. T cái hp trên,
ly ra 4 viên bi. Hi có bao nhiêu cách chn 4 viên bi có đủ 2 màu.
B. PHN TRC NGHIỆM (2 điểm)
Câu 1: Tập xác định ca hàm s
254= + y x x
A.
( )
;1 (4; )= − +D
. B.
1;4=D
.
C.
(
)
;1 4;= − +D
. D.
( )
1;4=D
.
Câu 2: Công thức nào dưới đây là đúng ?
A.
( )
!
!
=
k
n
n
Cnk
. B.
( )
!
!!
=
k
n
n
Ck n k
. C.
. D.
( )
!
!!
=
k
n
n
Ak n k
.
Câu 3: Có bao nhiêu cách xếp 15 hc sinh theo mt hàng dc?
A.
15
15
. B.
15
. C.
15!
. D.
1
.
Câu 4: Tập xác định ca hàm s
2
21
2 5 2
x
y
xx
=−+
y
x
x
A.
1
\ ;2
2

=

D
. B.
1;2
2

=

D
.
C.
)
1
; 2;
2

= − +

D
. D.
( )
1
; 2;
2

= − +


D
.
Câu 5: Công thc tính s chnh hp chp
k
ca
n
phn t là:
A.
( )
!.
!
k
n
n
Ank
=
B.
( )
!.
!!
k
n
n
An k k
=
C.
( )
!.
!!
k
n
n
Cn k k
=
D.
( )
!.
!
k
n
n
Cnk
=
Câu 6: Cho các s 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6. T các ch s trên, th lập được bao nhiêu s chn gm 4
ch s khác nhau.
A.
420
. B.
480
. C.
400
. D.
840
.
Câu 7: Cho hàm s bc hai
( ) ( )
20f x ax bx c a= + +
đồ th như hình vẽ. Chn khẳng định
đúng:
A.
( ) ( ) ( )
0, ; 3 1; − +f x x
. B.
( ) ( )
0, 4; +f x x
.
C.
( ) ( )
0, 3;1 f x x
. D.
( ) ( )
0, ; 1 − f x x
.
Câu 8: Có bao nhiêu cách chn mt lớp trưởng, mt lp phó, mt th qu t mt lp có 40 em?
A.
3
40
A
. B.
3
40
C
. C.
3
40.3!A
. D.
3
40.3C
.
Câu 9: Cho tam thc bc hai
( )
fx
có bng xét dấu như sau:
Tp nghim ca bất phương trình
( )
0fx
là:
A.
( ) ( )
; 2 3;S= − +
. B.
( )
2;3S=−
.
C.
2;3S=−
. D.
(
)
; 2 3;S= − +
.
Câu 10: Tp nghim ca bất phương trình
24 5 0xx + +
A.
(
)
; 1 5;S= − +
. B.
5;1S=−
.
C.
1;5S=−
. D.
(
)
; 5 1;S= − +
---HẾT---
Học sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thị không giải thích gì thêm.
Họ tên thí sinh: ................................................................ Số báo danh: .................................................
Chữ kí của giám thị 1: ..................................................... Chữ kí của giám thị 2:
S GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP. HCM
TRƯỜNG THPT BÌNH CHIU

ĐỀ 102
ĐỀ KIM TRA GIA HC K 2 NĂM HỌC 2023 2024
Môn thi: TOÁN KHI 10. Ngày kim tra: 12/03/2024
Thi gian: 60 phút (Không tính thời gian phát đề)
A. PHN T LUẬN (8 điểm)
Câu 1 (2 điểm). Gii các bt phương trình bậc hai sau:
a)
2
4 3 7 0xx+
. b)
2
5 9 4 0xx +
.
Câu 2 (2 điểm). Giải các phương trình sau:
a)
22
4 15 21 5 23 14x x x x+ = +
. b)
2
3 9 22 5x x x + =
.
Câu 3 (1 điểm). Thy Huy
55m
i mun rào mt mnh vườn hình ch nhật để trng rau, biết
rng mt cạnh tường. Thy Huy ch cn rào
3
cnh còn li ca hình ch nhật để làm
vườn. Có bao nhiêu giá tr nguyên ca
x
(như hình vẽ) để din tích mảnh vườn không bé
hơn
2
300m
?
Câu 4 (1 điểm). Tìm tt c các giá tr thc ca tham s m để:
22
2(2 3) 2 5 2 0x m x m m +
vi
xR
.
Câu 5 (1 điểm). Từ các chữ số
1 2 4 5 6 8 9; ; ; ; ; ;
. Hỏi có bao nhiêu số tự nhiên chẵn có bốn chữ số đôi
một khác nhau được lập từ các chữ số đã cho?
Câu 6 (1 điểm). Mt cái hp có 6 qu cu trng và 4 qu cầu màu đỏ. T cái hp trên, ly ra 4 qu
cu. Hi có bao nhiêu cách chn 4 qu cầu có đủ 2 màu?
B. PHN TRC NGHIỆM (2 điểm)
Câu 1: Tập xác định ca hàm s
2
65= +y x x
A.
( )
;1 (5; )= − +D
. B.
1;5=D
.
C.
(
)
;1 5;= − +D
. D.
( )
1;5=D
.
Câu 2: Công thức nào dưới đây là sai?
A.
( )
!
!
=
k
n
n
Ank
. B.
( )
!
!!
=
k
n
n
Ck n k
. C.
!=
n
Pn
. D.
( )
!
!!
=
k
n
n
Ak n k
.
Câu 3: Có bao nhiêu cách xếp
12
hc sinh theo mt hàng dc?
A.
12!
. B.
12
. C.
12
12
. D.
1
.
Câu 4: Công thc tính s t hp chp
k
ca
n
phn t là:
A.
( )
!.
!
k
n
n
Ank
=
B.
( )
!.
!!
k
n
n
An k k
=
C.
( )
!.
!!
=
k
n
n
Ck n k
D.
( )
!.
!
k
n
n
Cnk
=
Câu 5: Tập xác định ca hàm s
2
21
3 10 3
x
y
xx
= +
y
x
x
A.
1
\ ;3
3

=

D
. B.
1;3
3

=

D
.
C.
)
1
; 3;
3

= − +

D
. D.
( )
1
; 3;
3

= − +


D
.
Câu 6: Cho hàm s bc hai
( ) ( )
2,0f x ax bx c a= + +
có đồ th như hình vẽ bên dưới
Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
( ) ( ) ( )
0, ; 4 0;f x x − +
. B.
( ) ( )
0, 4;0f x x
.
C.
( ) (
0, ; 2f x x −
. D.
( ) ( )
0, 2;f x x +
.
Câu 7: Cho tam thc bc hai
( )
2
f x ax bx c= + +
có bng xét dấu dưới đây
Tp nghim
S
ca bất phương trình
( )
0fx
A.
(
)
; 3 2;S= − +
. B.
( ) ( )
; 3 2;S= − +
.
C.
(
;3S= −
. D.
)
2;S= +
.
Câu 8: Có bao nhiêu cách chn mt lớp trưởng, mt lp phó, mt th qu t mt lp có 45 em?
A.
3
45
C
. B.
3
45
A
. C.
3
45.3!A
. D.
3
45.3C
.
Câu 9: Tp nghim ca bất phương trình
26 7 0 + + xx
A.
(
)
; 7 1;= − + S
. B.
7;1=−S
.
C.
(
)
; 1 7;= − + S
. D.
1;7=−S
.
Câu 10: Cho các s 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7. T các ch s trên, th lập được bao nhiêu s t nhiên
chia hết cho 2 gm 5 ch s khác nhau.
A.
2080
. B.
3000
. C.
2880
. D.
3360
.
---HẾT---
Học sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thị không giải thích gì thêm.
Họ tên thí sinh: ................................................................ Số báo danh: .................................................
Chữ kí của giám thị 1: ..................................................... Chữ kí của giám thị 2: ..................................
2
0
4
2
y
x
S GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP. HCM
TRƯỜNG THPT BÌNH CHIU

ĐỀ 100
ĐỀ KIM TRA GIA HC K 2 NĂM HỌC 2023 2024
Môn thi: TOÁN KHI 10. Ngày kim tra: 12/03/2024
Thi gian: 60 phút (Không tính thời gian phát đề)
ĐỀ HÒA NHP
A. PHN T LUẬN (8 điểm)
Câu 1 (3 điểm). Giải các phương trình bậc hai sau:
a)
2
3 5 8 0xx+
. b)
2
4 7 3 0xx +
.
Câu 2 (3 điểm). Giải các phương trình sau:
a)
22
6 22 14 4 5 6x x x x + = +
. b)
2
3 5 11 4x x x + =
.
Câu 3 (1 điểm). Từ các chữ số
1 2 3 5 7 8 9; ; ; ; ; ;
. Hỏi có bao nhiêu số tự nhiên lẻ có bốn chữ số đôi
một khác nhau được lập từ các chữ số đã cho?
Câu 4 (1 điểm). Mt cái hộp có 9 viên bi, trong đó có 4 viên bi đỏ, 5 viên bi xanh. T cái hp trên,
ly ra 4 viên bi. Hi có bao nhiêu cách chọn 4 viên bi có đủ 2 màu.
B. PHN TRC NGHIỆM (2 điểm)
Câu 1: Tập xác định ca hàm s
254= + y x x
A.
( )
;1 (4; )= − +D
. B.
1;4=D
.
C.
(
)
;1 4;= − +D
. D.
( )
1;4=D
.
Câu 2: Công thức nào dưới đây là đúng?
A.
( )
!
!
=
k
n
n
Cnk
. B.
( )
!
!!
=
k
n
n
Ck n k
. C.
. D.
( )
!
!!
=
k
n
n
Ak n k
.
Câu 3: Có bao nhiêu cách xếp 15 hc sinh theo mt hàng dc?
A.
15
15
. B.
15
. C.
15!
. D.
1
.
Câu 4: Công thc tính s chnh hp chp
k
ca
n
phn t là:
A.
( )
!.
!
k
n
n
Ank
=
B.
( )
!.
!!
k
n
n
An k k
=
C.
( )
!.
!!
k
n
n
Cn k k
=
D.
( )
!.
!
k
n
n
Cnk
=
Câu 5: Có bao nhiêu cách chn mt lớp trưởng, mt lp phó, mt th qu t mt lp có 40 em?
A.
3
40
A
. B.
3
40
C
. C.
3
40.3!A
. D.
3
40.3C
.
---HẾT---
Học sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thị không giải thích gì thêm.
Họ tên thí sinh: ................................................................ Số báo danh: .................................................
Chữ kí của giám thị 1: ..................................................... Chữ kí của giám thị 2:..................................