TRƯỜNG THPT GIO LINH
TỔ NGỮ VĂN
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II NĂM HỌC 2022 - 2023
Môn: Ngữ văn, lớp 12
Thời gian làm bài: 90 phút, không tính thời gian phát đ
Mã đ 001
H và tên h c sinh:…………………………………...SBD:…………………
I. ĐC HI U (3,0 đi m)
Đc đo n trích:
M nh trăng khuy t đng yên cu i tr i, sáng trong nh m t m nh b c. Khung c a xe phía ế ư
cô gái ng i l ng đy bóng trăng. Không hi u sao, lúc y, nh có m t ni m tin vô c mà ch c ch n ư
t trong không gian ùa t i tràn ng p c lòng tôi. Tôi tin ch c ch n ng i con gái đang ng i c nh ườ
mình là Nguy t, chính ng i mà ch tôi th ng nh c đn. Ch c ch c, tôi l i đa m t li c v phía ườ ườ ế ư ế
Nguy t, th y t ng s i tóc c a Nguy t đu sáng lên. Mái tóc th m ngát, dày và tr trung làm sao! ơ
B t ng , Nguy t quay v phía tôi và h i m t câu gì đó. Tôi không k p nghe rõ vì đôi m t tôi đã
choáng ng p nh v a trông vào o nh. Trăng sáng soi th ng vào khuôn m t Nguy t làm cho khuôn ư
m t t i mát ng i lên và đp l th ng! Tôi v i nhìn th ng vào đo n đng đy gà, không dám ươ ườ ườ
nhìn Nguy t lâu. T ng khúc đng tr c m t cũng th p t ng m nh ánh trăng... ườ ướ ế
(Trích M nh trăng cu i r ng, Tuy n t p Nguy n Minh Châu, NXBVăn h c, 2018)
Th c hi n các yêu c u sau:
Câu 1.Xác đnh ngôi k trong đo n trích.
Câu 2.Ch ra hình nh thiên nhiên đc tác gi miêu t trong đo n trích. ượ
Câu 3. Nêu tác d ng c a bi n pháp tu t so sánh trong câu văn: “M nh trăng khuy t đng yên cu i ế
tr i, sáng trong nh m t m nh b c ư ”.
Câu 4. Anh/ch hãy nh n xét v ngh thu t miêu t nhân v t Nguy t trong đo n trích .
II. LÀM VĂN (7,0 đi m)
Câu 1 (2,0 đi m)
Anh/ ch hãy vi t m t đo n văn (kho ng 150 ch ) trình bày suy nghĩ c a b n thân v ý ế
nghĩa c a tinh th n l c quan trong cu c s ng.
Câu 2 (5,0 đi m)
Phân tich di n bi n tâm tr ng c a bà c T đc nha văn Kim Lân thê hiên trong đo n trích ế ươ
sau:
Bà lão cúi đu nín l ng. Bà lão hi u r i. Lòng ng i m nghèo kh y còn hi u ra bi t bao ườ ế
nhiêu c s , v a ai oán v a xót th ng cho s ki p đa con mình. Chao ôi, ng i ta d ng v gơ ươ ế ườ
ch ng cho con là lúc trong nhà ăn nên làm n i, nh ng mong sinh con đ cái m m t sau này. Còn
1
mình thì Trong k m t kèm nhèm c a bà r xu ng hai dòng n c m t… Bi t r ng chúng nó có ướ ế
nuôi n i nhau s ng qua đc c n đói khát này không. ượ ơ
Bà lão kh th dài ng ng lên, đăm đăm nhìn ng i đàn bà. Th cúi m t xu ng, tay vân vê tà ườ
áo đã rách b t. Bà lão nhìn th và bà nghĩ: Ng i ta có g p b c khó khăn, đói kh này, ng i ta ườ ướ ườ
m i l y đn con mình. Mà con mình m i có v đc… Thôi thì b n ph n bà là m , bà đã ch ng lo ế ượ
l ng đc cho con… May ra mà qua kh i đc cái tao đo n này thì th ng con bà cũng có v , nó yên ượ ượ
b nó, ch ng may ông gi i b t ch t cũng ph i ch u ch bi t th nào mà lo cho h t đc? ế ế ế ế ượ
Bà lão kh d ng h ng m t ti ng, nh nhàng nói v i “nàng dâu m i”: ế
- , thôi thì các con đã ph i duyên ph i ki p v i nhau, u cũng m ng lòng… ế
(Trích V nhătơ' ' - Kim Lân, Ng văn 12, t p hai, NXB Giáo d c Viêt Nam, 2018, tr.28-29)
...................H t..................ế
2
TRƯỜNG THPT GIO LINH
TỔ NGỮ VĂN
KIỂM TRA GIỮA KÌ II NĂM HỌC 2022- 2023
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
Môn: Ngữ văn, lớp 12
(Đáp án và hướng dẫn chấm gồm 4 trang)
Mã đ 001
Phầ
n
Câu Nội dung Điểm
I ĐỌC HIỂU 3,0
1Ngôi kể: Ngôi thứ nhất/ “Tôi”/ Ngôi thứ nhất xưng “tôi”
Hướng dẫn chấm:
- Học sinh trả lời như đáp án: 0,75 điểm.
-Học sinh trả lời không đúng: không cho điểm.
0,75
2Hìnhnh thiên nhiên được tác giả miêu ttrong đoạn trích: Ánh tng.
Hướng dẫn chấm:
- Học sinh trả lời như đáp án: 0,75 điểm.
- Học sinh trả lời: Mảnh trăng khuyết/ Trăng/ Bóng trăng/ Mảnh ánh
trăng vẫn cho 0,75 điểm.
0,75
3- Tác dụng của biện pháp tu từ so sánh:
+ Diễn tả vẻ đẹp trong sáng, lung linh của ánh trăng tình cảm
gần gũi, gắn bó với thiên nhiên của tác giả,…
+ Tạo cho câu văn giàu hình ảnh, sinh động, gợi cảm,…
Hướng dẫn chấm:
- Học sinh trả lời được 2 ý: 1,0 điểm.
- Học sinh trả lời được ý 1: 0,75 điểm.
- Học sinh trả lời được ý 2: 0,25 điểm.
Lưu ý: Hs diễn đạt tương đương vẫn cho điểm tối đa.
1,0
4Nhận xét về nghệ thuật miêu tả nhân vật Nguyệt trong đoạn trích:
- Miêu tả nhân vật cụ thể, chi tiết, tự nhiên, giàu cảm xúc,….
- Hình tượng nhân vật hiện lên chân thực, sống động, ấn tượng,…
Hướng dẫn chấm:
- Học sinh nêuđược 2 ý: 0,5 điểm.
- Học sinh nêu được 1 trong 2 ý: 0,25 điểm.
Lưu ý: Hs diễn đạt tương đương vẫn cho điểm tối đa.
0,5
II LÀM VĂN 7,0
3
1 Trình bày suy ng của bản thân vý nghĩa của tinh thần lc quan
trong cuộc sng.
2,0
a. Đảm bảo yêu cầu về hình thức đoạn văn
Học sinh thể trình y đoạn n theo ch diễn dịch, quy nạp, tổng
- phân - hợp, móc xích hoặc song nh.
0,25
b. Xác định đúng vấn đề cần nghị luận
Suy nghĩ của bản thân về ý nghĩa của tinh thần lạc quan trong cuộc
sống.
0,25
c. Triển khai vấn đề nghị luận
Học sinh có thể la chn các thao tác lp luận phù hp đ triển
khai vấn đề ngh lun theo nhiều ch nhưng phi m rõ ý
nga của tinh thn lạc quan trong cuc sng. th theo
hướng sau:
- Tinh thần lc quan là thái đ sng tích cc của con người, th
hiện niềm tin vào bn tn và mọi thxung quanh str n tốt
đp dù trong bất cứ hoàn cnh sống o.
- Ý nga ca tinh thn lạc quan trong cuc sống:
+ Giúp con ngưi tnh khỏi nhng hiểm ha, những muộn
phin, âu lo, m thy nim vui, niềm tin trong cuộc sng.
+ Tinh thn lạc quan giúp con ngưi có sức mnh vượt lên trên
hoàn cnh, tnh ng trong cuộc sng.
+ Sng gn gũi, thân thiện vi mọi ngưi, luôn lan tỏa thái đ
sống tích cc.
-P phán li sng bi quan.
Hướng dẫn chấm:
- Lp luận chặt chẽ, thuyết phục: lí l xác đáng; dn chng tiêu
biểu, phù hợp; kết hp nhun nhuyn gi lí lẽ và dẫn chứng
(0,75 điểm).
- Lập luận chưa thật chặt chẽ, thuyết phục: lí lẽ c đáng nhưng
không có dẫn chứng hoặc dẫn chứng không tiêu biểu (0,5 điểm).
- Lập luận không chặt chẽ, thiếu thuyết phục: lí lẽ kng xác
đáng, không liên quan mật thiết đến vấn đ ngh luận, kng có
dẫn chng hoặc dẫn chứng kng p hợp (0,25 điểm).
Hc sinh có th y tỏ suy nghĩ, quan đim riêng nhưng phi
phù hp vi chun mc đo đc và pháp lut.
1,0
d. Chính tả, ngữ pháp
Đảm bảo chuẩn chính tả, ngữ pháp tiếng Việt.
ớng dẫn chấm:
- Không cho điểm nếu i m quá nhiều li cnh tả, ngpháp.
0,25
e. Sáng tạo
Thể hiện suy nghĩ sâu sắc về vấn đề nghị luận; cách diễn đạt
mới mẻ.
ớng dẫn chấm: Học sinh huy động được kiến thức trải
nghiệm của bản thân để bàn luận về hiện tượng đời sống;
cách nhìn riêng, mới mẻ về vấn đề nghị luận; sáng tạo trong
0,25
4
viết câu, dựng đoạn, m cho lờin có giọng điệu,nh ảnh.
- Đáp ứng được 1 yêu cầu trở lên: 0,25 điểm.
5