ĐỀ THI THỬ GIỮA KỲ Tên học phần: Toán cao cấp C1 (Trình độ đại học) Thời gian làm bài: 75 phút; (40 câu trắc nghiệm)

Các em sắp xếp thời gian để thi thử rồi tự chấm điểm, sau đó gửi thầy kết quả và nhận xét nhé! DƯƠNG HOÀNG KIỆT ĐT 0906 990 375 Mail kiettamgiang@yahoo.com

Mã đề thi 210 Họ, tên thí sinh:..................................................................... Mã sinh viên: .............................

n cos Câu 1: Tìm giới hạn 1 A. 1 1 n lim 2    n n n B. 0,5 D. Không tồn tại

fxx

C. 0 Câu 2: Tìm chu kỳ của hàm số ()sin2cos 2 x

T   4

T   2

B. D. C. A. T   T   2

x  1

 x (1)  x sin(1) 2 liên tục tại 1 Câu 3: Tìm a để hàm số f x ( )

x (1)   1 2    x     a  C. 0 A. 0,5 B. 1 D. 1,5

1 1 2 2

1 1 2 2

1 1 2 2

1 1 2 2

Câu 4: Tìm miền xác định của hàm số f x ( )  x arcsin 2 2 1  x 4 C. A. B. D. [; ) ] (; (; ) ] [;

0

Câu 5: Tìm giới hạn

A. e

2  2 lim(cos ) x x  x B. e-1

C. 0 D. 1

Câu 6: Tính 3d y biết y  1  x (1 x )

1

1

3

A. B.

6

dx

6

x

4 )

4 )x

    (1 

 1   4 x  

    (1 

 1   4 x  

1

1

3

D. C.

dx

4 )

x

4 )x

    (1 

 1   4 x  

    (1 

 1   4 x  

2

Câu 7: Phân loại điểm gián đoạn của hàm số  ()sin x fx 1 x

x

y

'(1)

B. D. A. C. 0 0 x  là điểm gián đoạn khử được x  là điểm gián đoạn loại 1 0 0 Câu 8: Cho hàm số . Tính x  là điểm gián đoạn loại 2 x  là điểm gián đoạn nhảy y

arctan2 B. 1

2

A. 2 C. 0,2 D. 0,4

dy

(1)

Trang 1/4 - Mã

đề thi 210

Câu 9: Cho hàm số y  ln(1 . Tính ) x  B. 0 A. 2dx C. dx D. 0, 5dx

4

x

4

Câu 10: Tìm giới hạn

lim  x 16

x

C. 2 D. 6 A. 4

2  B. 0

x

5

Câu 11: Cho hàm số . Tính

y

ln

'y

1 1 1 1 A. B. C. D.       x cos  5(1sin) x 5 x 5 x cos  5(1sin) x 5 x cos  5(1sin) x 5

 1sin e x x cos  5(1sin)

3

 x ) Câu 12: Tìm giới hạn lim 1  x x 2 C. 0 D. 2 cos(1 2 x  B. 1 A. -1

x

xx Câu 13: Tìm giới hạn lim  5 C. 0,5 D. 1,25 A. 1

2 1   x 4  x B. 0,75

x

2cos

t

y

sin

t

' (3) xy

Câu 14: Tính biết , t và 0    2 A. D. 0,5 3  B. 0,5 3 C. 3

3

 x

ye

D. 0 C. x e e x Câu 15: Tính dy biết eedx  x x A. ( )

x   e B. (

2

 x

eedx  x x )

Câu 16: Cho hàm số

yx

. Tìm 2 (0) d y

A.

2   e B.

2 4dx

2dx

2 2dx  1

 2

C. D. 0

n 9

 1

Câu 17: Tìm giới hạn

lim  n

n 2 n 2 3

n 2 B. 3

A. 1 C. + ¥ D. 0

y

''(0)

Câu 18: Cho hàm số . Tính y  1 A. -2 1  x B. 2 C. 3 D. -3

2 fxx x  2 (1) 2 x

2 x 

2 x 

A. C. D. Câu 19: Xác định hàm số ( ) f x biết 2 B. x  2 fx ( ) fxx () fx () 1 fx () 1

x Câu 20: Tìm giới hạn lim  x 0  x A. 0  416cos x xe B. 1 C. 2 D. 4

1(4)

Câu 21: Cho hàm số . Tìm fxx ()2 f 

D.  A. {0}

2 x  4 B. {2}

1 2ln(1

 x

)

C. {0;2}

Câu 22: Tìm giới hạn

x

0

A. e

 lim(1sin2 )  x B. e2

C. e-1 D. 0

Trang 2/4 - Mã

đề thi 210

x )  Câu 23: Tìm giới hạn lim x 1 x A. -1 sin(1 2 1  B. -0,5 C. 0,5 D. 1

x  1

24(1) x  liên tục tại f x ( ) Câu 24: Tìm a để hàm số 2(1)   2 xx     ax  A. 1 B. 2 x  C. 0 D. _

n

n e Câu 25: Tìm giới hạn lim(1) n

1 x ln

A. 4 ! B. 1 C. 5 D. 2

 )

x

lim(2  x 1

Câu 26: Tìm giới hạn

C. 1 A. e D. e B. 1 e

y

x ln(cos )

1

Câu 27: Cho hàm số . Tính y   '( ) 3

B. A.

3

3

C. 3 D. 1 3

y

'''(0)

 x

Câu 28: Cho hàm số . Tính yxe A. 3 B. 0 C. 2 D. 1

Câu 29: Tính gần đúng giá trị hàm số 3 0,98ln1,02

A. B. C. D. 2   10,02 3 1   10,02 3 2   10,02 3

x

Câu 30: Tìm giới hạn 1   10,02 3 e  n 1 limsinn e  n A. 1 B. e C. 0 D. Không tồn tại

x

x

Câu 31: Tính đạo hàm cấp n của hàm số yx e  (1)

( ) n yxn n ( )

x

x

B. A. e  (1) e  (1)

n ( ) yxn ( ) n yxn

2

D. C. yxn e  ( ) e  (1)

x 2

2

1 x và . Chọn phát biểu đúng nhất Câu 32: Cho hai hàm số g x ( )   fx ( ) ) x

g x là hàm lẻ g x là hàm chẵn

(1   f x là hàm lẻ, ( ) B. ( ) f x là hàm lẻ, ( ) D. ( ) A. ( ) C. ( ) e 2  g x là hàm chẵn g x là hàm lẻ

1 2

lim  x 0

f x là hàm chẵn, ( ) f x là hàm chẵn, ( )     

 1    2  x

x

Câu 33: Tìm giới hạn

A. D. 1  3

sin B. 2 3

C. 1 3 2  3

n

3

Câu 34: Tìm giới hạn

lim  n

  1

A. 1

4(1) n n B. 0,2

n

C. 0 D. 0,5

lim n 

Câu 35: Tìm giới hạn

A. 0

  n 1    1        n  B. 1

y

ln 9

x

C. e D. e-1

Trang 3/4 - Mã

đề thi 210

Câu 36: Tính 2d y biết

2

2

2

2

2

B. C. D. A.   9dx 2 dx 2 dx 2 9dx 2 x x x x

x  2 x

)

)

R

\{0}

1 Câu 37: Miền xác định của hàm số fxe ()ln    2 C. A. [0; B. (0; D. R

x

x x  Câu 38: Tìm giới hạn lim  x 0  1 C. 1 D. 2 A. 1,5 2arctan 2 e B. 3

'y

xe 3 x

Câu 39: Cho hàm số . Tính y 

1

xe 3 x

xe 3 x

xe 3 x

 1   x 3 

1 1 1 C. D. B. A.  1 x 3 2 x 2 x  1   x 3          

   2 x  e  x

4 x  1

,   1     x 3   . Hàm số nào có trục đối x ()cos 2 gxx    2 x  2  và hxx ()2 fx Câu 40: Cho ba hàm số ( ) xứng?

f x B. ( )

g x và ( )h x

C. ( )

g x D. ( )

-----------------------------------------------

A. ( )h x

----------- HẾT ----------

8 7 6 5 4 3 2 1 9

10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20

21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40

Trang 4/4 - Mã

đề thi 210

PHIẾU ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM MÔN Toán cao cấp C1 (Trình độ đại học) A B C D A B C D