intTypePromotion=1

Đề thi HK 2 môn Vật lí lớp 12 năm 2017-2018 - THPT Phú Quốc - Mã đề 004

Chia sẻ: Thị Hằng | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:4

0
27
lượt xem
0
download

Đề thi HK 2 môn Vật lí lớp 12 năm 2017-2018 - THPT Phú Quốc - Mã đề 004

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Cùng tham khảo Đề thi HK 2 môn Vật lí lớp 12 năm 2017-2018 - THPT Phú Quốc - Mã đề 004 sau đây để biết được cấu trúc đề thi cũng như những dạng bài chính được đưa ra trong đề thi. Từ đó, giúp các bạn học sinh có kế hoạch học tập và ôn thi hiệu quả.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề thi HK 2 môn Vật lí lớp 12 năm 2017-2018 - THPT Phú Quốc - Mã đề 004

  1. SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG KIỂM TRA HỌC KÌ 2 ­ NĂM HỌC 2017 ­ 2018 0 0 4 TRƯỜNG THPT PHÚ QUỐC MÔN: VẬT LÍ (Đề có 3 trang) :Thời gian làm bài 45 Phút; (Đề có 30 câu) Mã đề      Họ tên: ………………………………. Số báo danh: ……………… Câu 1: Trong chất bán dẫn có hai loại hạt mang điện là A. electron và các iôn âm.   B. electron và ion dương.    C. electron và lỗ trống mang điện dương. D. ion dương và lỗ trống mang điện âm. Câu 2:  Giới hạn quang điện của Ge là  l o  = 1,88mm. Tính năng lượng kích họat (năng lượng cần  thiết để giải phóng một êlectron liên kết thành  êlectron  dẫn) của  Ge? A. 6,6eV B. 7,7eV C. 0,66eV D. 0,77eV Câu 3: Ở đâu xuất hiện điện từ trường? A. Xung quanh một ống dây điện. B. Xung quanh một dòng điện không đổi. C. Xung quanh chỗ có tia lửa điện. D. Xung quanh một điện tích đứng yên. Câu 4: Cho khối lượng của hạt prôtôn; nơtron và hạt nhân đơteri  21 D  lần lượt là: 1,0073 u; 1,0087 u  và 2,0136 u. Biết 1u= 931,5 MeV/c2. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân đơteri là  A. 1,12 MeV/nuclôn.       B. 2,24 MeV/nuclôn. C. 4,48 MeV/nuclôn. D. 3,06 MeV/nuclôn. Câu 5: Một mạch LC lí tưởng đang thực hiện dao động điện từ tự do. Biết điện tích cực đại của tụ  điện là q0 và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I 0. Tại thời điểm cường độ dòng điện trong  mạch bằng 0.5I0 thì điện tích của tụ điện có độ lớn là: q0 5 q0 2 q0 q0 3 A.  . B.  . C.  . D.  . 2 2 2 2 Câu 6: Trong thí nghiệm Y­âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có  bước sóng 0,6 μm. Khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến  màn quan sát là  2,5 m, bề rộng miền giao thoa là 1,25 cm. Tổng số vân sáng và vân tối có trong miền   giao thoa là  A. 8 vân. B. 17 vân. C. 9 vân. D. 15 vân. Câu 7: Dùng một hạt a có động năng 7,7 MeV bắn vào hạt nhân  14 7 N  đang đứng yên gây ra phản  ứng  α + 7 N 1 p +8 O . Hạt prôtôn bay ra theo phương vuông góc với phương bay tới của hạt  a.  14 1 17 Cho khối lượng các hạt nhân: ma  = 4,0015u; mP = 1,0073u; mN14 = 13,9992u; mO17=16,9947u. Biết 1u  = 931,5 MeV/c2. Động năng của hạt nhân  178 O  là A. 6,145 MeV. B. 1,345 MeV. C. 2,214 MeV. D. 2,075 MeV. Câu 8: Lực hạt nhân là lực nào sau đây? A. lực tương tác giữa Prôtôn và êléctron Trang 1/3
  2. B. lực từ.           C. lực tương tác giữa các nuclôn. D. lực điện.       Câu 9: Từ trường biến thiên theo thời gian sinh ra một điện trường xoáy có A. đường sức là những đường cong khép kín. B. đường sức điện song song với đường sức từ. C. độ lớn cường độ điện trường không đổi theo thời gian. D. đường sức bắt đầu ở điện tích dương và kết thúc ở điện tích âm. Câu 10: Thực hiện thí nghiệm Y ­  âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc có bước sóng  λ . Khoảng  cách giữa hai khe hẹp là 1mm. Trên màn quan sát, tại điểm M cách vân trung tâm 4,2mm có vân sáng   bậc 5. Giữ  cố  định các điều kiện khác, di chuyển dần màn quan sát dọc theo đường thẳng vuông   góc với mặt phẳng chứa hai khe ra xa cho đến khi vân giao  thoa tại M chuyển  thành vân tối lần thứ  hai thì khoảng dịch màn là 0,6 m. Bước sóng  λ  bằng A. 0,6 µm . B. 0,7 µm . C. 0,4 µm . D. 0,5 µm . Câu 11: Sắp xếp theo thứ tự có bước sóng giảm dần? A. Tia X, tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại, sóng vô tuyến. B. Sóng vô tuyến, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia hồng ngoại, tia X. C. Sóng vô tuyến, ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia X. D. Sóng vô tuyến, tia hồng ngoại , ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia X. Câu 12: Hạt nhân bền vững nhất trong các hạt nhân 24 H e ,  235 56 137 92 U ,  26 Fe  và   55 C s là A.  24 H e .      B.  137 55 C s  . C.  235 92 U .           D.  2656 Fe             Câu 13: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quang phổ vạch phát xạ? A. Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố khác nhau thì khác nhau về số lượng vạch, vị trí  các vạch và độ sáng của các vạch đó. B. Đó là quang phổ gồm những vạch màu riêng biệt nằm trên một nền tối. C. Quang phổ vạch phát xạ do các chất khí hoặc hơi ở áp suất cao phát sáng khi bị đốt nóng. D. Dùng để nhận biết thành phần của các nguyên tố có trong một mẫu vật. Câu 14: Bức xạ có bước sóng   = 1,0 m A. là tia tử ngoại. B. là tia X. C. là tia hồng ngoại. D. thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy. Câu 15: Hạt nhân  11 Na  có 23 A. 2 prôtôn và 11 nơtron.    B. 11 prôtôn và 23 nơtron. C. 23 prôtôn và 11 nơtron.     D. 11 prôtôn và 12 nơtron. Câu 16:  Hãy chọn câu  đúng. Trong hiện tượng quang – phát quang, sự  hấp thụ  hoàn toàn một  phôtôn sẽ đưa đến A. sự giải phóng một electron liên kết. B. sự giải phóng một electron tự do.  C. sự phát ra một phôtôn khác. D. sự giải phóng một cặp electron và lỗ trống. Câu 17: Trong thí nghiệm giao thoa ás, hai khe hẹp cách nhau một khoảng a = 0,5mm, khoảng cách   từ  mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D = 1,5m. Hai khe   được chiếu bằng bức xạ  có  bước sóng λ = 0,6μm. Trên màn thu được hình  ảnh giao thoa. Tại điểm M trên màn cách vân sáng   Trang 2/3
  3. trung tâm một khoảng 7,2 mm có vân sáng bậc  A. 4. B. 2.              C. 6.              D. 3.           Câu 18: Biết công thoát của kim loại là 4,14 eV. Giới hạn quang điện là A. 0,50 mm. B. 0,26 mm. C. 0,35 mm. D. 0,30 mm. Câu 19: Tia laze không có đặc điểm nào sau đây: A. Độ đơn sắc cao.    B. Độ định hướng cao.     C. Cường độ lớn.     D. Công suất lớn. Câu 20: Cho phản ứng hạt nhân  Z X +  4 Be  6 C + n. Trong phản ứng này  ZA X là A 9 12 A. prôtôn. B. hạt α. C. êlectron. D. pôzitron. Câu 21: Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây là sai?  A. Sóng điện từ truyền trong chân không với vận tốc gần bằng c=3.108 m/s.  B. Sóng điện từ là sóng ngang.  C. Sóng điện từ chỉ truyền được trong môi trường vật chất đàn hồi.  D. Sóng điện từ bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường.  Câu 22: Một nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng có mức năng lượng En = ­ 1,5eV sang trạng thái  dừng có có mức năng lượng Em = ­ 3,4eV. Tần số của bức xạ mà nguyên tử phát ra là: A. 2,18.1013Hz   B. 6,54.1012Hz   C. 5,34.1013Hz D. 4,58.1014Hz Câu   23:  Mạchdao  động  điệntừLClí  tưởnggồmcuộncảmthuầncó   độtựcảm0,25mHvà  tụ  điệncó  điệndung 0,1µF. Dao động điệntừriêngcủamạchcó tầnsốgóclà A. 2.105 rad/s.   B. 105 rad/s.   C. 4.105 rad/s. D. 3.105 rad/s.   Câu 24: Biến điệu sóng điện từ là gì? A. là tách sóng điện từ tần số âm ra khỏi sóng điện từ tần số cao. B. là biến đổi sóng cơ thành sóng điện từ. C. là làm chi biên độ sóng điện từ tăng lên. D. là trộn sóng điện từ tần số âm với sóng điện từ tần số cao. Câu 25: Sóng điện từ khi truyền từ không khí vào nước thì: A. tốc độ truyền sóng và bước sóng đều tăng. B. tốc độ truyền sóng tăng, bước sóng giảm. C. tốc độ truyền sóng giảm, bước sóng tăng. D. tốc độ truyền sóng và bước sóng đều giảm. Câu 26: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về máy quang phổ dùng lăng kính: A. Bộ phận chính của máy là hệ tán sắc. B. Hoạt động dựa vào hiện tượng giao thoa ánh sáng. C. Cấu tạo gồm ba phần: ống chuẩn trực, hệ tán sắc, buồng ảnh. D. Ống chuẩn trực tạo ra chùm tia sáng song song. Câu 27: Khi nói về thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây là đúng ? A. Năng lượng của phôtôn càng lớn khi tần số của ánh sáng ứng với phôtôn đó càng nhỏ. B. Phôtôn có thể chuyển động hay đứng yên tùy thuộc vào nguồn sáng chuyển động hay đứng  yên. C. Ánh sáng được tạo bởi các hạt gọi là phôtôn. D. Năng lượng phôtôn càng nhỏ khi cường độ chùm ánh sáng càng nhỏ. Câu 28: Pin quang điện hoạt động dựa vào Trang 3/3
  4. A. hiện tượng tán sắc ánh sáng . B. hiện tượng quang điện trong. C. sự phát quang của các chất. D. hiện tượng quang điện ngoài. Câu 29: Trong một thí nghiệm Y­âng về giao thoa ánh sáng, bước sóng ánh sáng đơn sắc là 600 nm,  khoảng cách giữa hai khe hẹp là 1 mm. Khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là  2 m. Khoảng vân quan sát được  trên màn có giá trị bằng A. 0,3 mm. B. 1,2 mm. C. 1,5 mm. D. 0,9 mm. Câu 30: Gọi nc, nl, nL, nv lần lượt là chiết suất của thuỷ  tinh đối với các tia chàm, lam, lục, vàng.   Sắp xếp thứ tự nào dưới đây là đúng ? A. nc nv. C. nc  nv. Trang 4/3
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2