I.TRĂ
C NGHIÊM
Câu 1.Tồn tại từ trường đều ở
ĐỀ S 1
HOC KI 2-2017-2018
A. xung quanh nam châm thng. B. trong lòng ng dây dn có dòng điện.
C. xung quanh dòng điện thng,dài. D. xung quanh dòng điện tròn.
Câu 2.Dây dẫn mang dòng điện không tương tác với
A. các điện tích đứng yên. B. nam châm chuyển động.
C. các điện tích chuyn động. D. nam châm đứng yên.
Câu 3.Cho dây dn thẳng dài mang dòng điện. Khi điểm ta xét gần dâyn 2 lần và cường độ dòng điện tăng 2
lần thì độ ln cm ng t
A. tăng 4 ln. B. tăng 2 ln. C. không đổi. D. gim 4 lnn
Câu 4.Lc t tác dng lên một điện tích chuyển động trong mt t trường đều có chiu không ph thuc vào
A.chiu chuyển động của điện ch. B..chiu của đường sc t.
C.độ ln của điện tích. D.du của điện tích.
Câu 5.Cho dòng điện cường độ 5 A chy qua một khung dây tròn đường kính 20 cm, gm 50 vòng dây. Cm
ng t tại tâm khung dây có độ ln bng
A. 7,85.10-4 (T) B. 7,85.10-6 (T) C. 1,57.10-5 (T) D. 1,57.10-3 (T).
Câu 6.Phát biểu nào sau đây không đúng?
Một đoạn dây dn thẳng mang dòng điện I đặt trong t trường đều thì
A. lc t tác dng lên mi phn của đoạn dây
B. lc t ch tác dụng vào trung điểm của đoạn dây.
C. lc t ch tác dụng lên đoạn dây khi nó không song song với đường sc t.
D. lc t tác dụng lên đoạn dây có điểm đặt là trung điểm của đoạn dây.
Câu 7.Phát biểu nào sau đây không đúng?
A.
Lc Lo-ren-xơ là lực t.
B.
Lc Lo-ren-xơ có phương vuông góc với vecto vn tc của điện tích.
C.
Lc Lo-ren-xơ có chiều ph thuc vào du của điện tích.
D.
Lc Lo-ren-xơ có thực hin công.
Câu 8.Mt electron chuyển động thẳng đều vi vn tc v trong min có t trường đều và điện trường đều. Biết
v
(E, B)
và có chiều như hình vẽ. Vy B có chiu
A. thuc mt phng cha
B. thuc mt phng cha
E, v hướng từ trên xuống.
E, v hướng từ dưới lên.
C. vuông góc vi mt phng cha
D. vuông góc vi mt phng cha
E, v hướng từ trong ra.
E, v
hướng từ ngoài vào.
E
Câu 9. Đơn vị của từ thông là
A.
Tesla (T) B. Ampe (A) C. Vebe (Wb) D. Vôn (V)
Câu 10. Khung dây dẫn tròn, kín, có đường kính d =20cm, điện tr R = 0,1 , được đặt trong t trường có vecto
cm ng t vuông góc vi mt phẳng khung dây, có độ ln cm ng t tăng dần đều t 0,2 T đến 0,5 T trong
khong thi gian 0,314s. Trong thi gian t trường biến đổi, cường độ dòng điện trong khung dây có độ ln
bng A. 30A B. 1,2A C. 0,5 A D. 0,3A
Câu 11. Mt ng dây có h s t cảm L = 0,1H, cường độ dòng điện qua ống dây tăng đều đặn t 2A đến 12A
trong khong thi gian 0,1s. Suất điện động t cm xut hin trong ng trong khong thời gian đó là
A. 10V. B. 20V C. 30V D. 40V
Câu 12.Biu thc tính suất điện động t cm là
A.
etc L i
t
B.
e
tc
Li
C.
e
tc
4
10
7
n
2
V
D.
etc L t
i
Câu 13. Mun làm gim hao phí do ta nhit của dòng điện Fu-cô gây ra trên khi kim loại, người ta thường
A.
chia khi kim loi thành nhiu lá kim loi mỏng ghép cách điện vi nhau.
e
v
B.
tăng độ dẫn điện cho khi kim loi.
C.
đúc khối kim loi không có phn rng bên trong. D. sơn phủ lên khi kim loi mt lớn sơn cách điện.
Câu 14. Mt chùm tia sáng hẹp được chiếu t môi trường có chiết suất n = 1,73 vào môi trường có chiết sut
n’.
Khi góc ti i = 60o thì tia sáng ló ra trùng vi mt phân cách của hai môi trường. Vậy n’ có
giá tr A. 1,5 B. 0,9 C. 1 D. 1,7
Câu 15. Chọn câu trả lời đúng Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng
A. góc khúc x luôn bé hơn góc ti. B. góc khúc x luôn lớn hơn góc ti.
C.góc khúc x t l thun vi góc ti. D. khi góc tới tăng dần thì góc khúc x cũng tăng dn.
Câu 16. Mt con cá dưới mặt nước 60 cm, ngay phía trên nó có mt con chim cách mặt nước 50cm. Biết
chiết sut của nước bng 4/3. Con chim nhìn thy con cá cách nó mt khong bng
A. 95cm. B. 110cm. C. 130cm. D. 140cm.
Câu 17. Chiếu mt tia sáng t môi trường có chiết sut bng 1,5 ti mt phân cách với môi trường có
chiết sut bng 4/3, góc gii hn phn x toàn bng A. 30o B. 41o48 C. 48o35’ D. 62o44’
Câu 18. nh ca mt vt qua thu kính hi t
A. luôn nh hơn vật. B. luôn lớn hơn vật.
C. luôn cùng chiu vi vt. D. có th lớn hơn vật hoc nh hơn vt.
Câu 19.Vật sáng AB đặt vuông góc vi thu kính, cách thu kính mt khong 20 (cm), qua thu kính
cho nh thật A’B’ cao gấp ba ln AB. Tiêu c ca thu kính là
A. f = 15 (cm) B. f = 30 (cm) C. f = -15 (cm) D. f = -30 (cm).
Câu 20. Cho hai thu kính hi t L1, L2 có tiêu c lần lượt là 20 (cm) và 25 (cm). Đặt đồng trc và cách
nhau mt khong a = 80 (cm). Vật sáng AB đặt trước L1 một đoạn 30 (cm), vuông góc vi trc chính
ca hai thu kính. nh A2 B2 ca AB qua quang h
A. nh tht, nm sau L1, cách L1 một đoạn 60 (cm). B.nh o, nằm trước L2, cách L2 một đoạn 20 (cm).
C.nh tht, nm sau L2, cách L2 một đoạn 100 (cm). D.nh o, nằm trước L2, cách L2 một đoạn 100 (cm).
Câu 21. Một người vin th có điểm cc cn cách mắt 50 cm. Khi đeo kính có độ t + 1dp, người này s
nhìn rõ được nhng vt gn nht cách mt A. 40,0 (cm) B. 33,3 (cm) C. 27,5 (cm) D. 26,7
(cm)
II.TƯ LUÂN
Bài 1. Đặt một vật sáng nhỏ AB (cao 4cm) vuông góc với trục chính của một thấu kính, cách thấu kính 30cm
thấy ảnh qua thấu kính cùng chiều với vật và cách thấu kính 10cm.
a) Xác định loại thấu kính, tiêu cự của thấu kính, vẽ ảnh.
b) Xác định vị trí đặt vật để ảnh qua thấu kính nằm cách vật 7,5cm.
c) Xác định vị trí đặt vật để ảnh có chiều cao 3cm.
Bai 2. Một dây dẫn đường kính tiết diện d = 0,5 cm, bọc bằng một lớp ch điện mỏng quấn thành một
ống dây các vòng của ống y được quấn sát nhau. Cho dòng điện I = 0,4 A đi qua ống y. Tính cảm ứng từ
trong ống dây.
ĐỀ THI HỌC KÌ 2 NĂM 2017 - 2018
ĐỀ SỐ 02
Câu 1: Đơn vị của động lượng là
A. kg.m/s². B. kg.m/s. C. kg.m.s. D. kg.m.s².
Câu 2: Một quả bóng có khối lượng m = 0,1kg chuyển động với vận tốc v = 4m/s thì đập vào tường và bật trở
lại với cùng vận tốc 4m/s cũng theo phương cũ. Chọn chiều dương là chiều chuyển động ban đầu của quả bóng.
Độ biến thiên động lượng của quả bóng do va chạm bằng
A. 0,8 kg.m/s. B. 0,8 kg.m/s. C. 0,4 kg.m/s. D. 0,4 kg.m/s.
Câu 3: Một ô tô có khối lượng 500kg đang chuyển động với vận tốc 36km/h thì hãm phanh. Sau 10s thì dừng
lại. Lực hãm phanh có độ lớn là
A. 500 N. B. 1500 N. C. 5000 N. D. 2500 N.
Câu 4: Một vật có khối lượng 2 kg bắt đầu trượt xuống từ đỉnh một mặt phẳng nghiêng dài 10m, cao 6m. Hệ số
ma sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng là 0,2. Lấy g = 10 m/s². Công của lực ma sát khi vật chuyển động được
nửa đoạn đường trên mặt phẳng nghiêng là
A. 20 J. B. 40 J. C. 32 J. D. 16 J.
Câu 5: Chọn phát biểu KHÔNG đúng về công suất. Công suất
A. là đại lượng đặc trưng cho tốc độ sinh công.
B. tính bằng công sinh ra trong một đơn vị thời gian.
C. là đại lượng vô hướng. D. có đơn vị là J.
Câu 6: Một vật có khối lượng 500g chuyển động chậm dần đều với vận tốc đầu 6m/s dưới tác dụng của lực ma
sát. Công của lực ma sát thực hiện cho đến khi dừng lại bằng
A. 9 J. B. 9 J. C. 15 J. D. 1,5 J.
Câu 7: Một ô tô có khối lượng 1600 kg đang chạy với vận tốc 45 km/h thì người lái nhìn thấy một vật cản trước
mặt cách khoảng 15m. Người đó tắt máy và hãm phanh khẩn cấp. Giả sử lực hãm ô tô không đổi và bằng
1,2.104 N. Sau đó ô tô sẽA. va mạnh vào vật cản. B. dừng trước vật cản một đoạn.
C. vừa tới sát ngay vật cản. D. bay qua vật cản.
Câu 8: Một vật bắt đầu trượt từ đỉnh một mặt phẳng nghiêng cao 20 m. B qua ma sát, lấy g = 10 m/s². Vận tốc
của vật khi đến chân mặt phẳng nghiêng làA. 20 m/s. B. 10 m/s. C. 15 m/s. D. 40 m/s.
Câu 9: Một vật được ném theo phương ngang với vận tốc ban đầu bằng 6 m/s từ độ cao 3,2m. Lấy g = 10
m/s².Bỏ qua ma sát. Vận tốc của vật khi chạm đất là
A. 5 m/s. B. 6 m/s. C. 8 m/s. D. 10 m/s.
Câu 10: Một vật được ném thẳng đứng từ mặt đất với vận tốc vo thì đạt được độ cao cực đại là 18m. Gốc thế
năng ở mặt đất.Bỏ qua ma sát. Độ cao của vật khi động năng bằng thế năng là
A. 10m. B. 9m. C. 15m. D. 12m.
Câu 11: Đặc điểm nào sau đây không phải của chất khí
A. Các phân tử chuyển động hỗn độn không ngừng.
B. Nhiệt độ càng cao thì các phân tử chuyển động càng nhanh.
C. Lực tương tác giữa các phân tử rất nhỏ. D. Các phân tử sắp xếp một cách có trật tự.
Câu 12: Chất khí lý tưởng là chất khí trong đó các phân tử
A. được coi là chất điểm và đẩy nhau khi gần nhau.B. được coi là chất điểm và hút nhau khi ở xa nhau.
C. được coi là chất điểm không tương tác với nhau.
D. được coi là chất điểm và chỉ tương tác với nhau khi va chạm
Câu 13: Đẳng quá trình là
A. Quá trình trong đó có một thông số trạng thái không đổi.
B. Quá trình trong đó các thông số trạng thái đều biến đổi.
C. Quá trình trong đó có ít nhất hai thông số trạng thái không đổi.
D. Quá trình trong đó có hơn phân nửa số thông số trạng thái không đổi.
Câu 14: Trong hệ tọa độ (V,T), đường đẳng nhiệt là
A. đường thẳng vuông góc với trục OV. B. đường thẳng vuông góc với trục OT.
C. đường hyperbol. D. đường thẳng kéo dài qua O.
Câu 15: Một khối khí lý tưởng ở nhiệt độ 37 °C, áp suất 5 atm, thể tích 2,5 lít. Khối khí được làm dãn nở cho
đến áp suất còn 1,6 atm, nhiệt độ bằng 27 °C. Thể tích khí sau đó là
A. 7,81 lít. B. 2,58 lít. C. 7,56 lít. D. 2,42 lít.
Câu 16: Một mol khí lý tưởng đang ở điều kiện chuẩn. Nén chậm khối khí sao cho nhiệt độ không đổi cho đến
khi thể tích giảm đi 2,4 lít. Áp suất của khối khí sau khi nén là
A. 9,33 atm. B. 1,12 atm. C. 0,89 atm. D. 2,01 atm
Câu 17: Một quả bóng cao su có thể tích 2,5 lít. Mỗi lần bơm đưa được 125cm³ không khí ở áp suất khí quyển
vào bóng. Bơm chậm để nhiệt độ không đổi và ban đầu trong bóng không có không khí, áp suất của không khí
trong bóng sau khi bơm 20 lần là
A. 1,0 atm. B. 2,0 atm. C. 2,5 atm. D. 1,5 atm.
Câu 18: Một khối khí lý tưởng thực hiện quá trình đẳng tích ở hai thể tích khác
nhau được biểu diễn trên hình vẽ. Quan hệ giữa V1 và V2
A. V1 > V2. B. V1 < V2.
C. V1 = V2. D. không so sánh được.
Câu 19: Một lượng khí lý tưởng đang ở nhiệt độ 87°C thì được làm lạnh cho tới khi áp suất giảm còn một nửa,
nhiệt độ giảm đi 2/3 lần. Sau khi làm lạnh, thể tích là 6 lít. Thể tích khối khí trước khi làm lạnh là
V2
V1
T
p
A. 3,24 lít. B. 3,57 lít. C. 2 lít.
D. 2,76 lít.
Câu 20: Một khối khí lý tưởng thực hiện quá trình như trên hình vẽ. Các thông
số được cho trên đồ thị, áp suất của khối khí khi kết thúc quá trình là
A. 1,20 atm. B. 4,80 atm.
C. 4,98 atm. D. 9,96 atm.
Câu 21: Tại sao nước mưa lại không lọt qua được lỗ nhỏ trên vải bạt?
A. vì nước không làm dính ướt vải bạt. B. vì lỗ quá
nhỏ, nước không lọt qua.
C. vì lực căng bề mặt của nước không cho nước lọt qua. D. vì nước làm dính ướt vải bạt.
II-TƯ LUÂN
Bài 1: Một nhiệt lượng kế bằng đồng thau khối lượng 128g chứa 210g nước nhiệt độ 8,4oC. Người ta thả
một miếng kim loại có khối lượng 192g đã nung nóng đến 100oC vào nhiệt lượng kế. Xác định nhiệt dung riêng
của miếng kim loại, biết nhiệt độ khi sự cân bằng nhiệt 21,5oC. Nhiệt dung riêng của đồng thau
0,128.103J/kg.độ, của nước là 4,19.103J/kg.độ.
Bài 2 : Hệ số nở dài của thanh kim loại bằng đồng là 18.10-6 K-1, của thanh kim loại bằng sắt là
12.10-6 K-1. Tổng chiều dài ban đầu của thanh đồng và thanh sắt ở nhiệt độ OoC là 5m và hiệu chiều dài của hai
thanh kim loại không đổi theo nhiệt độ. Xác định chiều dài ban đầu của mỗi thanh ở nhiệt độ 0oC.
Bai 3- Một vật khối lượng 1kg bắt đầu trượt không vận tốc đầu từ đỉnh của một mặt phẳng nghiêng 300 so
với mặt phẳng ngang, mặt phẳng nghiêng AB dài 20m. Ly g= 10m/s2.
a) Tính thế năng của vật tại đỉnh mặt phẳng nghiêng.
b) Bỏ qua ma sát., tính vận tốc của vật tại chân mặt phẳng nghiêng.
c) Biết hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng là 0,02. Tính công của lực ma sát trong quá trình vật
chuyển động trên mặt phẳng nghiêng.
ĐỀ THI HỌC KÌ 2 NĂM 2017 - 2018
ĐỀ SỐ 03
I.-TRĂ
C NGHIÊM
Câu 1: Một vật được m lên từ độ cao1m so với mặt đất với vận tốc đầu 2 m/s. Biết khối lượng của vật bằng
0,5 kg (Lấy g = 10m/s2). Cơ năng ca vật so với mặt đất bằng:
A. 6 J. B. 7 J C. 4J. D. 5 J.
Câu 2: Gắn một vật khối lượng 1kg vào một xo (được treo thẳng đứng) độ cứng 2N/cm. lấy g =
10m/s2. Độ giãn của lò xo là: A. 0,5m B.0,5cm C. 5cm D. 8cm
Câu 3: . Một ô tô có khối lượng 4 tấn đang chạy với vận tốc 36 km/h ; Động năng của ôtô:
A. 40.000 J B. 200.000 J C. 14.400 J D. 20.000 J
Câu 4 Một vật khối lượng 1 kg rơi tự do xuống đất trong khoảng thời gian 0,5 giây ( Lấy g = 9,8 m/s2). Độ
biến thiên động lượng của vật trong khoảng thời gian đó là:
A. 0,5 kg.m/s. B. 10 kg.m/s. C. 5,0 kg.m/s. D. 4,9 kg. m/s.
Câu 5. Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 30m. Lấy g = 10m/s2. Vận tốc của vật tại nơi có động năng bằng
hai lần thế năng là: A. 25m/s B. 20m/s C. 30m/s D. 35m/s
Câu 6. Người ta thực hiện công 150J dể nén khí đựng trong xilanh. Nội năng của khí tăng một lượng là 100J.
Nhiệt lượng khí truyền cho môi trường xung quanh là:
A. Q= -50J B. Q= 250J C. Q= -2 D. Q= 50J
Câu 7. Phương trình nào sau đây là phương trình trạng thái khí lý tưởng ?
A.
PT
V
= hằng số B.
.TV
P
= hằng số C.
PV
T
= hằng số D.
=
Câu 8. Hệ thức nào sau đây là của định luật Bôilơ - Mariôt.?
A.
P
V
= hằng số B. p.V = hằng số C. p1.v2 = p2.v1 D.
V
P
= hằng số
Câu 9. Đối với một lượng khí xác định, quá trình nào sau đây là đẳng áp?
A. Nhiệt độ giảm, thể tích tăng tỉ lệ nghịch với nhiệt độ. B. Nhiệt độ không đổi, thể tích tăng.
(1)
(2)
400
800
p2
2,4
p (atm)
O
T (K)
C. Nhiệt độ tăng, thể tích tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ. D. Nhiệt độ không đổi, thể tích giảm.
Câu10. Một lượng khí đựng trong 1 xylanh có pitông chuyển động được các thông số trạng thái của lượng khí
này là : 2 atm ; 15 lít ; 300K .Khi pitông nén khí , áp suất của khí tăng lên 3atm ; thể tích giảm đến 12 lít . Xác
định nhiệt độ của khí nén . A. 420 K B. 360K. C. 240 K D. 400K
Câu 11. Moät xi lanh chöùa 150 cm3khí ôû aùp suaát 2.105 Pa . Pít toâng neùn khí trong xi lanh xuoáng coøn
100 cm3. Neáu nhieät ñoä khí trong xi lanh khoâng ñoåi thì aùp suaát cuûa noù luùc naøy laø :
A. 3.105 Pa ; B. 3,25.105 Pa. C. 3,5.105Pa ; D. 3.10-5 Pa ;
Câu 12. Biểu thức công của lực . A. A = F.s.cos
B. A = F.s C. A = mg D. A = F.s.l
Câu 13. Chọn đáp án đúng . Công suất được xác dịnh bằng :
A. Giá trị công có khả năng thực hiện. B. Tích của công và thời gian thực hiện công.
C. Công thực hiện trên đơn vị độ dài. D. Công thực hiện trong đơn vị thời gian.
Câu 14. Một khối khí (xem như khí lí tưởng) áp suất 3atm và nhiệt độ 27oC. Nung nóng đẳng tích khối khí đó
đến nhiệt độ 127oC thì áp suất khí đó là: A. 0,5atm B. 14,11atm C. 4atm D. 0,4atm
Câu 15. Lam thi nghiê
m vơi môt lương khi không đôi trong qua trinh đăng tich tăng nhiê
t đô
tuyê
t đô i lên 2
lâ n thi ap suâ t cua châ t khi luc nay se
A. La 2 atm B. Không đôi C. Tăng 2 lâ n D. Giam 2 lâ n
Câu 16. Một xi lanh chứa 1,5 lít khí ở nhiệt độ 270C. Đun nóng đẳng áp khí trên đến nhiệt độ 3270C thì thể tích
khí trong xi lanh là: A. 2,5 lít. B. 3 lít C. 4 lít D. 3,5 lít
Câu17. Ñaïi löôïng naøo sau ñaây khoâng phaûi laø thoâng soá traïng thaùi cuûa moät löôïng khí ?
A. Theå tích ; B. Aùp suaát. C. Nhieät ñoä D. Khoái löôïng
Câu 18: Hệ số nở dài α và hệ số nở khối β, liên quan nhau qua biểu thức:
A. β=3 α B. α=3 β C. β= α D.
2
3
Câu 19: Một thanh nhôm và thanh thép có cùng chiều dài l0 ở 0oC. Nung nóng hai thanh đến 100oC thì độ dài
chúng chênh lệch nhau 0,7mm. Hệ số nở dài của nhôm là 22.10-6 K-1 và thép là 12.10-6K-1. Độ dài l0 của hai
thanh ở 0oC: A. 0,7 m B. 0,8 m C. 0,9 m D. 1 m
Câu 20: Một hòn bi 1 có v1=4m/s đến va chạm vào hòn bi 2 có v2=1m/s đang ngược chiều với hòn bi 1. Sau va
chạm hai hòn bi dính o nhau di chuyển theo hướng hòn bi 1. Tính vận tốc hai hòn bi sau va chạm, biết
khối lượng hòn bi 1 m1=50g, hòn bi 2 m2=20g.
A. 0.26m/s B.3,14 m/s C. 0.57m/s D. 2,57m/s
Câu 21: Một vật khối lượng 1 kg, trượt không ma sát không vận tốc đầu
từ đỉnh B của mặt phẳng nghiêng một góc α=300 so với mặt phẳng ngang.
Đoạn BC=50cm. Tính vận tốc tại C, lấy g=10 m/s2.
A. 2,24 m/s B. 3 m/s
C. 7.07m/s D. 10m/s
Câu 22: Khi cung cấp cho chất khí trong xilanh nhiệt lượng 100J, chất khí dãn
nở, đẩy pít tông, thực hiện công 20J. Nội năng chất khí tăng hay giảm một lượng là:
A. Tăng 80J B. Giảm 80J C. Không đổi D. Tăng 120 J
II-TƯ LUÂN
Câu 1: Một lượng oxi trong một bình kín đang ở trạng thái có thể tích 4lit, áp suất 2atm, nhiệt độ 27 0C Làm
biến đổi trạng thái trong bình qua các quá trình liên tiếp tạo thành chu trình sau:
(1): dãn khí đẳng áp,thể tích tăng 3 lần. (2): làm lạnh khí đẳng tích , nhiệt độ giảm một nữa.
(3): nén khí đẳng áp. (4): nén khí đẳng nhiệt về trạng thái đầu
Xác định thông số trong mỗi trạng thái và vẽ đồ thị biểu diễn chu trình trong hệ (pV).
Câu 2 :Từ độ cao 25 m người ta ném thẳng đứng một vật nặng lên cao với vận tốc ban đầu bằng 20 m/s. Bỏ qua
sức cản không khí. Lấy g =10 m/s2. Tính:
a) Vận tốc của vật khi chạm đất.
b) Độ cao và vận tốc của vật mà ở đó thế năng bằng 2 lần động năng