
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 3 điểm ) Hãy khoanh tròn chữ cái đầu câu mà em cho là đúng
Câu 1: Nhờ loại tế bào nào của cơ thể, thủy tức tiêu hóa được mồi:
A. Tế bào biểu bì B. Tế bào mô bì cơ
C. Tế bào gai D. Tế bào mô cơ tiêu hóa
Câu 2: Trai sông, trứng và ấu trùng phát triển ở:
A. Ngoài sông B. Trong mang của trai mẹ
C. Áo trai D. Tấm miệng
Câu 3: Nhóm động vật nào sau đây thuộc nhóm giáp xác:
A. Nghêu, sò, tôm, cua B. Rận nước, con sun, cua đồng
C. Mực, ốc, rận nước D. Chân kiếm, ốc, tôm
Câu 4: Biện pháp để phòng bệnh kiết lỵ là:
A. Ăn thức ăn ôi thiu B. Uống nước đun sôi để nguội
C. Ăn thức ăn nấu chín D. Câu B,C đúng
Câu 5 : Đặc điểm không phải của giun dẹp là:
A. Cơ thể dẹp B. Cơ thể có đối xứng hai bên
C. Cơ thể có đối xứng tỏa tròn D. Cơ thể gồm đầu, đuôi, lưng bụng
Câu 6 : Động vật nào gây hại cho mùa màng?
A. Ốc vặn B. Trai sông
C. Ốc bươu vàng D.Nghêu
II. PHẦN TỰ LUẬN: ( 7 điểm )
Câu 1: ( 3 điểm ) Trình bày đặc điểm chung của ngành thân mềm và vai trò của nó trong
thực tiển?
Câu 2: ( 2 điểm ) Nêu tác hại của giun đũa với sức khỏe con người và các biện pháp phòng
chống giun đũa ký sinh ở người?
Câu 3: ( 2 điểm ) Vì sao tôm, nhện, châu chấu được xếp vào ngành chân khớp? Nhờ vào đâu
mà chân khớp rất đa dạng về cấu tạo, môi trường sống và tập tính?
Bài làm :
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Trường THCS Nguyễn Trãi THI HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2012-2013
Họ và tên học sinh : Môn thi : SINH HỌC - Lớp : 7
Lớp :
Thời gian làm bài : 45 phút
Điểm Chữ ký giám khảo Chữ ký giám thị
Số BD: Phòng :
Ngày thi : / /

MA TRẬN ĐỀ:
CẤP ĐỘ
TÊN
CHỦ ĐỀ
NHẬN BIẾT THÔNG HIỂU
VẬN DỤNG
CỘNG
CẤP ĐỘ
THẤP CẤP ĐỘ CAO
TN TL TN TL TN TL TN TL
MỞ ĐẦU
Số câu
Số điểm
Số câu :
Sốđiểm :
Tỉ lệ :
CHƯƠNG I
Số câu
Số điểm
1
0,5
Số câu :1
Sốđiểm :0,5
Tỉ lệ : 5%
CHƯƠNG II
Số câu
Số điểm
1
0,5
Số câu : 1
Sốđiểm :0,5
Tỉ lệ : 5%
CHƯƠNG III
Số câu
S
ố điểm
1
0,5
1
2,0
Số câu : 2
Sốđiểm :2,5
T
ỉ lệ
: 25%
CHƯƠNG IV
Số câu
Số điểm
1
0,5
1
3,0
1
0,5
Số câu : 3
Sốđiểm :4,0
Tỉ lệ : 40%
CHƯƠNG V
Số câu
S
ố điểm
1
0,5
1
2,0
Sốcâu :2
Sốđiểm :2,5
T
ỉ lệ
: 25%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
3
3,0
30%
3
4,0
40%
3
3,0
30%
Số câu : 9
Sốđiểm : 10
Tỉ lệ :100%

HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN SINH LỚP 7 :
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM : Trả lời đúng mỗi câu 0,5
1 2 3 4 5 6
D B B D C C
II. PHẦN TỰ LUẬN :
Câu 1 : ( 3 điểm ) * Đặc điểm chung : ( 1,5 điểm ) Nếu thiếu 1 ý thì – 0,5. Cụ thể :
- Thân mềm, không phân đốt
- Có vỏ đá vôi
- Có khoang áo phát triển
- Hệ tiêu hóa phân hóa
* Vai trò : ( 1,5 điểm ) Nếu thiếu 1 ý thì – 0,25. Cụ thể :
+ Mặt lợi :
- Làm thức ăn cho người và động vật khác
- Làm đồ trang trí, trang sức
- Làm sạch môi trường nước
- Có giá trị xuất khẩu
- Có giá trị về mặt địa chất
+ Mặt hại :
- Có hại cho cây trồng
- Làm vật chủ trung gian truyền bệnh
Câu 2 : ( 2 điểm ) * Tác hại : ( 1 điểm ) Thiếu 1 ý – 0,25 Cụ thể :
- Tranh lấy chất dinh dưỡng
- Tiết độc tố gây hại cho người
- Gây ra tắc ruột, tắc ống mật
* Biện pháp phòng chống : ( 1 điểm )
- Vệ sinh môi trường
- Vệ sinh ăn uống
- Vệ sinh cá nhân
- Tẩy giun định kỳ
Câu 3: ( 2 điểm ) * Vì tất cả chúng đều có các đặc điểm chung : Mỗi ý 0,5. Cụ
thể :
- Có bộ xương ngoài bằng kitin nâng đỡ che chở
- Các chân phân đốt khớp động
- Tăng trưởng cơ thể qua lột xác
* Nhờ sự thích nghi với điều kiện sống và môi trường khác nhau.. ( 0,5
)

Phòng GD&ĐT Đại Lộc
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1
Môn : SINH HỌC Lớp : 7
Người ra đề : TỪ THỊ LOAN HƯƠNG
Đơn vị : THCS NGUYỄN TRÃI_ _ _ _ _ _ _ _ _
MA TRẬN ĐỀ
Chủ đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng TỔNG
Số câu Đ
KQ TL KQ TL KQ TL
Chủ đề 1:Ngành
động vật ng.sinh
Câu 1 2 2
Đ
0,5
0,5
1
Chủ đề 2:Ngành
ruột khoang.
Câu 3 1
Đ
0,5
0,5
Chủ đề 3:Ngành
giun dẹp.
Câu 4 1
Đ
0,5
0,5
Chủ đề 4:Ngành
giun tròn.
Câu 5 1 2
Đ
0,5
1,5
2,0
Chủ đề 5:Ngành
giun đốt.
Câu 6 7,8 3
Đ
0,5
1
1,5
Chủ đề 6:Ngành
thân mềm
Câu 9 1
Đ
0,5
0,5
Ngành chân khớp.
Lớp giáp xác.
Câu 10 2 2
Đ
0,5
2.5
2,5
Lớp hình nhện
Lớp sâu bọ.
Câu 11,12 2
Đ
1
1
Số câu 4 8 2
TỔNG Đ
2
6
2
10

ĐỀ
Phần 1 : TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 6,0 điểm )
Chọn phương án đúng nhất trong các câu sau : ( mỗi câu 0,5 điểm )
Câu 1 :
Trùng roi xanh dinh dưỡng theo cách:
A Không dinh dưỡng.
B Dị dưỡng.
C Tự dưỡng và có lúc dị dưỡng.
D Tự dưỡng.
Câu 2 :
Trùng giày sinh sản bằng cách:
A Phân đôi theo chiều dọc.
B Tiếp hợp.
C Phân đôi theo chiều ngang.
D Tiếp hợp và cả phân đôi theo chiều ngang.
Câu 3 :
Nhờ tế bào nào trong cơ thể mà thuỷ tức tiêu hoá được mồi?
A Tế bào mô bì-cơ.
B Tế bào mô cơ-tiêu hoá.
C Tế bào gai.
D Tế bào thần kinh.
Câu 4 :
Nhóm động vật thuộc ngành giun dẹp sống kí sinh gây hại cho động vật và người là:
A Giun móc câu,giun kim,sán dây,sán lá gan.
B Sán lá gan,giun đũa,giun kim,sán lá máu.
C Sán bã trầu,giun chỉ,giun đũa,giun móc câu.
D Sán lá máu,sán bã trầu,sándây,sánlá gan.
Câu 5 :
Do thói quen nào mà giun kim khép kín vòng đời?
A Ăn rau sống.
B Đi chân không.
C Mút tay bị bẩn.
D Ăn quà vặt.
Câu 6 :
Thí nghiệm mổ giun đất,ta tiến hành mổ:
A Mặt bụng.
B Mặt lưng.
C Bên hông.
D Từ sau đến trước.
Câu 7 :
Đặc điểm nào sau đây không phải của giun đốt:
A Cơ thể không phân đốt.
B Có thể xoang chính thức.
C Hô hấp chủ yếu qua da.
D Hệ tiêu hoá dạng ống.

