VL01 – Trang 1
TRƯỜNG THPT ĐOÀN KẾT ĐTHI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2012 - 2013
T VẬT LÝ – CÔNG NGH MÔN: VẬT - KHỐI 11
Thời gian làm bài: 45 phút (không k phát đ)
I. TRẮC NGHIỆM (6 điểm)
Chú ý : hc sinh kẻ ô tr lời trc nghiệm theo mẫu dưới vào tgiấy làm bài, ghi mã đ
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
u 1: Có hai điện tích điểm q1 và q2, chúng đy nhau. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. q1> 0 và q2 < 0. B. q1< 0 và q2 > 0. C. q1.q2 > 0. D. q1.q2 < 0.
u 2: Một electron được bắn vào điện trường đều E dọc theo đường sức điện. Khi bắn với vận
tc 106m/s thì electron đi được quãng đường dài nhất là 10cm. Khi bắn với vận tc 2.106m/s thì
electron sđi được quãng đường dài nhất là:
A. 5cm B. 2,5cm C. 20cm D. 40cm
u 3: Mt dây dẫn bằng đồng có điện trở R, ni vào hiệu điện thế U không đổi, khi nhiệt đ tuyệt
đối tăng lên 2 lần thì cường độ dòng điện trong dây dẫn sẽ:
A. Giảm B. Tăng C. Không đổi D. Giảm 2 lần
u 4: Điều nào đúng khi nói về dòng điện không đổi:
A. Có chiều và cường độ thay đổi theo thời gian
B. Có chiều và cường độ không đổi theo thời gian
C. Có chiều không đổi, cường độ thay đổi theo thời gian
D. Có chiu thay đổi, cường đ không đổi theo thời gian
u 5: Dòng điện trong chất bán dn là dòng chuyển dời có hướng của:
A. Electron tdo B. ltrống C.
ion dương và electron D. Electron t do và ltrống
u 6: Mt acquy suất điện động 12V và điện trở trong là 0,6
. Khi có hiện tượng đoản mạch,
ng độ dòng điện qua acquy là :
A. 7,2A B. 0,05A C. 20A D. 12A
u 7: Điều nào sai khi nói v đường sức của điện trường tĩnh:
A. Là đường cong không kín B. Có chiều tđiện tích âm sang điện tích dương
C. Các đường sức không cắt nhau D. Đường sức mau ở chỗ có điện trường mạnh.
u 8: Dòng điện không cóc dụng nào sau đây:
A. Tác dụng cơ B. Tác dụng t C. Tác dụng hoá học D. Tác dụng sinh
u 9: Hai điện tích điểm đặt cách nhau 10cm thìt nhau một lực 4N ( các điện tích không đổi).
Để hút nhau bằng một lực 16N thì chúng cách nhau:
A. 5cm B. 4cm C. 20cm D. 2,5cm
u 10: Gi thực hành xác đnh suất điện động và điện trở trong của nguồn điện phòng thí
nghiệm Vật lý, thiết bđiện nào không s dụng trong các thiết bị sau:
A. Vôn kế B. Oát kế ( để đo công suất)
C. Ampe kế D. Pin điện hoá ( pin con th )
u 11: Hai nguồn điện có cùng suất điện động E1 = E2 = E, điện trở trong r1 > r2. Khi 2 nguồn
ghép nối tiếp thì mạch ngoài sẽ có công suất cực đại 80/3 (W), còn khi 2 nguồn ghép song song thì
mạch ngoài scông suất cực đại 30(W). Nguồn E1 scung cấp cho mạch ngoài công suất cực
đại là :
A. 10W B. 20W C. 15W D. 5W
đ
ề: VL01
VL01 – Trang 2
E
1
r
1
E
2
r
2
R
1
R
2
R
3
R
4
u 12: Chọn câu sai :
A. Ở điều kiện bình thường chất khí điện môi
B. Không khí có thdẫn điện được khi bị đốt nóng
C. Dòng điện trong chất khí tuân theo định luật Ôm
D. Những tác động bên ngoài gây nên sự ion hoá chất khí gọi là tác nhân ion hoá.
II. BÀI TẬP TỰ LUẬN
Cho mạch đin như hình v
E1 = 10V, E2 = 2V. r1 = r2 = 0,5
. R1 = 6
, R2 = 4
; R3 =
5
, R4= 1,4
. B qua điện trở các dây nối, R4 bình điện
phân dung dịch CuSO4, cực ơng làm bằng đồng nguyên cht
( khối lượng mol của đồng là 64g/mol, hoá trị n = 2)
a. Tính suất điện động, điện trở trong bộ nguồn điện trở
mạch ngoài.( 1đ)
b. Tính cường độ dòng điện qua mỗi điện trở ( R1, R2, R3 ,R4) ( )
c. Tính khối lượng đồng bị tan ra ở cực dương sau 16 phút 5 giây (F = 96500 C/mol) ( 0,5đ)
d. Tính hiệu suất của nguồn điện. ( 0,5đ)
e. Giữ nguyên bộ nguồn, thay mạch ngoài bằng các bòng đèn loại (2V- 1W). Hỏi có thể dùng
ti đa bao nhiêu bóng đèn mắc đối xứng như thế nào để tất cả đều sáng bình thường (1đ)
------------------------------------------------Hết ------------------------------------------------------------
VL01
Trang
3
TRƯỜNG THPT ĐOÀN KẾT ĐTHI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2012 -
2013
T VẬT LÝ – CÔNG NGH MÔN: VẬT LÝ - KHỐI 11
Thời gian làm bài: 45 phút (không k
phát đề)
I. TRẮC NGHIỆM (6 điểm)
Chú ý : học sinh kẻ ô trả lời trc nghiệm theo mẫu dưới vào tờ giấy làm bài, ghi mã đề
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
u 1: Dòng điện không tác dụng nào sau đây:
A. Tác dụng cơ B. Tác dụng từ C. Tác dụng hoá học D. Tác dụng
sinh
u 2: Hai điện tích điểm đặt cách nhau 10cm thì hút nhau mt lực 8N ( các điện tích không
đổi). Để hút nhau bằng một lực 2N thì chúng cách nhau:
A. 5cm B. 40cm C. 20cm D. 2,5cm
u 3: Một dây dẫn bằng đồng điện trở R, nối vào hiệu điện thế U không đổi, khi nhiệt
độ tuyệt đi giảm đi 2 lần thì cường độ dòng điện trong dây dẫn sẽ:
A. Giảm B. Tăng C. Không đổi D. Tăng 2 lần
u 4: Điều nào đúng khi nói về dòng điện không đổi:
A. Có chiều cường độ thay đi theo thời gian
B. Có chiều và cường độ không đổi theo thời gian
C. Có chiều không đổi, cường độ thay đổi theo thời gian
D. Có chiều thay đi, cường độ không đổi theo thời gian
u 5: Ht tải điện đa số trong bán dẫn loại n (bán dẫn loại âm) :
A. Electron tự do B. l trống
C. ion dương và electron D. Electron tự do và lỗ trống
u 6: Có hai điện tích điểm q1 và q2, chúng hút nhau. Khẳng định nào sau đâyđúng?
A. q1> 0 và q2 < 0. B. q1< 0 và q2 > 0. C. q1.q2 > 0. D. q1.q2 < 0.
u 7: Mt electron được bắn vào điện trường đều E dọc theo đường sức điện. Khi bắn với
vận tốc 106m/s thì electron đi được quãng đường dài nhất là 5cm. Khi bắn với vận tốc
2.106m/s thì electron sẽ đi được quãng đường dài nht là:
A. 5cm B. 2,5cm C. 20cm D. 40cm
u 8: Một acquy suất điện động 12V điện trở trong là 1,2
. Khi hiện tượng đoản
mạch, cường độ dòng điện qua acquy là :
A. 10A B. 0,05A C. 20A D. 12A
u 9: Chọn câu sai :
A. Ở điều kiện bình thường chất khí là điện môi
B. Kng khí có th dn điện được khi bị đốt nóng
C. Dòng điện trong chất khí tuân theo đnh luật Ôm
D. Nhữngc động bên ngoài y nên sion hoá chất khí gọi là tác nhân ion hoá.
u 10: Điu nào sai khi nói về đường sức của điện trường tĩnh:
đ
ề: VL0
2
VL01
Trang
4
E
1
r
1
E
2
r
2
R
1
R
2
R
3
R
4
A. đường cong không kín B. chiều từ điện tích âm sang điện tích
dương
C. Các đường sức không cắt nhau D. Đường sức mau ở chỗ có điện trường mnh.
u 11: Gi thực hành xác định suất điện động và điện trở trong của nguồn điện ở phòng thí
nghim Vật lý, thiết bị điện nào không s dụng trong các thiết bị sau:
A. Vôn kế B. Oát kế ( để đo công suất)
C. Ampe kế D. Pin đin hoá ( pin con thỏ )
u 12: Hai nguồn điện cùng suất điện động E1 = E2 = E, điện trở trong r1 < r2. Khi 2
nguồn ghép nối tiếp thì mạch ngoài scông suất cực đại 80/3 (W), còn khi 2 nguồn ghép
song song thì mạch ngoài scông suất cực đại 30(W). Nguồn E1 scung cấp cho mạch
ngoài công suất cực đại là :
A. 10W B. 20W C. 15W D. 5W
II. BÀI TẬP T LUẬN
Cho mạch điện như hình v
E1 = 4V, E2 = 2V. r1 = r2 = 0,5
. R1 = 6
, R2 = 4
; R3 = 5
,
R4= 1,4
. Bqua điện trở các dây nối, R4 bình điện phân
dung dịch CuSO4, cc dương m bằng đồng nguyên chất (khối
lượng mol ca đồng là 64g/mol, hoá trị n = 2)
a. Tính suất điện động, điện trở trong bộ nguồn và điện trở
mạch ngoài.( )
b. Tính cường độ dòng điện qua mỗi điện trở ( R1, R2, R3 ,R4) ( 1đ)
c. Tính khi lượng của đồng btan ra cực ơng sau 16 phút 5 giây (F = 96500 C/mol)(
0,5đ)
d. Tính hiu suất của nguồn điện. ( 0,5đ)
e. Ginguyên b nguồn, thay mạch ngoài bằng các bòng đèn loại (1V- 0,5W). Hi th
dùng
tối đa bao nhiêu bóng đèn mắc đối xứng như thế nào đtất cđều sáng bình thường
(1đ)
------------------------------------------------Hết -------------------------------------------------------
-----
VL02 – Trang 1
VL01
Trang
5
TRƯỜNG THPT ĐOÀN KẾT ĐTHI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2012 -
2013
T VẬT LÝ – CÔNG NGH MÔN: VẬT LÝ - KHỐI 11
Thời gian làm bài: 45 phút (không k
phát đề)
I. TRẮC NGHIỆM (6 điểm)
Chú ý : học sinh kẻ ô trả lời trc nghiệm theo mẫu dưới vào tờ giấy làm bài, ghi mã đề
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
u 1: Hai điện tích điểm đặt cách nhau 10cm thì hút nhau mt lực 4N ( các điện tích không
đổi). Để hút nhau bằng một lực 16N thì chúng cách nhau:
A. 5cm B. 4cm C. 20cm D. 2,5cm
u 2: Mt electron được bắn vào điện trường đều E dọc theo đường sức điện. Khi bắn với
vận tốc 106m/s thì electron đi được quãng đường dài nhất là 10cm. Khi bn với vận tc
2.106m/s thì electron sẽ đi được quãng đường dài nhất là:
A. 5cm B. 2,5cm C. 20cm D. 40cm
u 3: Có hai điện tích điểm q1 và q2, chúng đẩy nhau. Khẳng định nào sau đâyđúng?
A. q1> 0 và q2 < 0. B. q1< 0 và q2 > 0. C. q1.q2 > 0. D. q1.q2 < 0.
đ
ề: VL0
3
VL02 – Trang 2