Ụ
Ạ
Ề
Ể
Ọ
Ọ
S GIÁO D C & ĐÀO T O
Ồ
ƯỜ
Ở Ạ NG THPT PH M VĂN Đ NG
TR
Đ KI M TRA H C KÌ II NĂM H C 20162017 Môn: HÓA H C 10Ọ ờ
45 phút;
Th i gian làm bài: ắ (20 câu tr c nghi m
ệ và t
ự ậ ) lu n
ề Mã đ thi 132
ượ ử ụ ệ (H cọ sinh không đ c s d ng tài li u)
ớ
ộ ỗ ể ợ ồ
Họ và tên :.........................................................L p: SBD: ............................. Câu 1: M t h n h p X g m O B. 75%
3. D. 10%
A. 80%
2 và O3. dX/H2 =17,6.Tính % th tích O C. 20%. ườ
ể ề ệ ế i ta ti n hành: Câu 2: Đ đi u oxi trong phòng thí nghi m ng
ề ở ệ ấ ợ t phân nh ng h p ch t giàu oxi, kém b n b i nhi t.
ữ ướ c có hòa tan H
2SO4.
ấ ạ
A. cho cây xanh quang h p.ợ ệ B. nhi ệ C. đi n phân n ư D. ch ng c t phân đo n không khí. ấ
ượ ụ
3 (4), KMnO4 (5), PbS (6), ớ c v i các
Câu 3: Cho các ch t sau: CuO (1), Zn (2), Ag (3), Al(OH) MgCO3 (7), AgNO3 (8), MnO2(9), FeS (10). Axit HCl không tác d ng đ ch tấ
A. (1), (2). B. (3), (4),. D. (5), (6).
ụ ộ ạ ị ộ Câu 4: Kim lo i b th đ ng trong H
A. Zn C. (3), (6). ặ 2SO4 đ c ngu i là: C. Sn D. Cu
ụ ướ ạ ướ B. Al c, thu đ ượ ướ c n c clo màu vàng nh t. Trong n ứ c clo có ch a
2 vào n
Câu 5: S c Cl các ch tấ
ằ ị B. HCl,HClO. D. Cl2, HCl, HClO, H2O. ấ Câu 6: Có th dùng bình làm b ng ch t nào sau đây đ đ ng dung d ch HF ?
A. Cl2, H2O. C. HCl, HClO, H2O. ể ằ ủ ự ể ự ằ B. Làm b ng sành A. Làm b ng th y tinh. ằ C. Làm b ng nh a.
ằ
ứ D. Làm b ng s . ể ờ
2S đ lâu ngày trong không khí th
Câu 7: Dung d ch Hị ấ ệ ấ ắ
ể ẫ ị ẫ ụ A. Xu t hi n ch t r n màu đen ỏ C. Chuy n thành màu nâu đ .
ử ấ halogen có c u hình e l p ngoài cùng là Câu 8: Các nguyên t
ư ng có hi n t ệ ư ng.ợ ố B. V n trong su t không màu D. B v n đ c, màu vàng. ớ C. ns2np4. D. ns2np3. A. ns2.
ở ể ắ ệ ườ B. ns2np5. th r n (đi u ki n th ng), có tính thăng hoa là
Câu 9: Halogen A. Brom.
ề B. flo. ỗ C. Clo. ế ợ
ạ ị ị
2SO4 loãng, thu ố ượ ượ ng mu i c l
D. Iot. ị Câu 10: Cho 20,95 gam h n h p Zn và Fe tan h t trong dung d ch H ượ đ c dung d ch X và 7,84 lít khí (đktc). Cô c n dung d ch X thu đ khan là
C. 55,54 gam. D. 54,55 gam.
B. 27,275 gam. ư ị
2 d vào dung d ch brom :
A. 45,55 gam. ụ Câu 11: S c khí SO
ể
ị ị ị ẩ ụ A. Dung d ch b v n đ c. ẫ C. Dung d ch v n có màu nâu.
ề
ị B. Dung d ch chuy n màu vàng. ấ ị D. Dung d ch m t màu. Trang 1/3 Mã đ thi 132
ụ ượ ớ ấ ả c v i t t c các ch t nào sau đây:
Câu 12: Clo tác d ng đ A. H2, H2O, NaBr, Na. C. H2O, Fe, N2, Al.
ệ ượ ề ế ừ ng đ Câu 13: Trong phòng thí nghi m, khí clo th
ấ B. H2, Cu, H2O, I2. D. H2, Na, O2, Cu. ườ c đi u ch t ệ B. NaCl (đi n phân). D. F2 + KCl.
ị ượ c 1,4 lít khí ng d KMnO
4 vào 25 ml dung d ch HCl thu đ
ồ
ặ A. HCl đ c + KMnO 4. C. NaCl + H2SO4 đ c.ặ ộ ượ Câu 14: Cho m t l ộ ậ (đktc). V y n ng đ mol c a dd HCl đã dùng là A. 8M. D. 8,5M.
ư ủ B. 7,5M. ủ C. 7M. ấ ố
3, Cl2, KClO4 l nầ
Câu 15: S ôxi hoá c a Clo trong các ch t: NaCl, NaClO, KClO ượ l
t là : A. 1, +3, +5, 0, +7. B. 1, +1, +3, 0, +7. C. 1, +1, +5, 0, +7. D. +1, 1, +5, 0, +3.
ứ ổ Câu 16: Oleum có công th c t ng quát là ?
A. H2SO4.nSO2. B. H2SO4.nH2O. D. H2SO4 đ c.ặ
ể ệ ử
ị ướ c vôi trong, S, O
4.
3.
ướ ị ướ ướ c brom, dung d ch KMnO c clo. c brom. ị A. O2, n C. dung d ch KOH, CaO, n
C. H2SO4.nSO3. ớ ả ứ Câu 17: SO2 luôn th hi n tính kh trong các ph n ng v i B. dung d ch n D. H2S, O2, n ấ ệ ể ể t oxi và ozon Câu 18: Đ phân bi
có th dùng ch t nào ị ồ ộ
ồ A. Cu C. H2.
sau đây ? B. Dung d ch KI và h tinh b t . ộ D. H tinh b t. ị ị ụ ừ ừ ượ c t
2 vào 150 ml dung d ch NaOH 2M. Dung d ch thu đ
ả ứ Câu 19: S c t 6,4 gam SO ứ sau ph n ng có ch a
B. Na2SO3, NaHSO3, NaOH, H2O. D. NaHSO3, NaOH, H2O. ị ứ A. Na2SO3, NaOH, H2O. C. NaHSO3, H2O. ẫ ố ượ ạ c t o
2S vào dung d ch ch a 0,1 mol NaOH. Mu i đ
Câu 20: D n 0,1 mol khí H thành là:
A. Na2S và NaHS B. NaHS C. Na2S D. NaHS và NaOH
d .ư
ể
Ự Ậ 1( 1,5 đi m):ể Cho m gam h nỗ h pợ X g mồ Cu và Fe vào dung d chị H2SO4 II/ T LU N ( 4 đi m). Câu loãng (d ),ư k tế thúc ph nả ngứ thu đ cượ 2,24 lít khí H2 (đktc). ả ứ t ph
ng trình ph n ng ? ủ ắ ng c a s t trong h n h p X ?
3
1
ề ệ ế ươ ế 1. Vi ố ượ 2. Tính kh i l ể 2( 1,5 đi m): Câu ỗ ả ứ 2 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) KMnO4
FeSO4
ợ Hoàn thành chu i ph n ng sau (ghi đi u ki n n u có). (cid:0) Fe3O4 ớ
2SO4 đ c ,nóng thu đ
ử ế ả ẩ ấ ố ượ ả ả ứ ỗ (cid:0) O2 ể ặ ụ Cho 16,8 g Fe tác d ng v i 0,6 mol H 3( 1 đi m): ở đkct (là s n ph m kh duy nh t) và m gam mu i.(Bi c V t ph n ng x y ra
Câu lít khí SO2 hoàn toàn). 1. Tính V ? 2.Tính m ?
ề
Trang 2/3 Mã đ thi 132

