
S GD&ĐT NAM ĐNHỞ Ị
TR NG THPT TR C NINHƯỜ Ự
(Đ thi g m 03 trang, 40 câu)ề ồ
Mã đ thi: 486ề
Đ THI 8 TU N H C KÌ I, NĂM H C 2017– 2018Ề Ầ Ọ Ọ
MÔN THI: HÓA H C 12Ọ
(Th i gian làm bài 50 phút)ờ
--------------------------------
Cho bi t nguyên t kh i c a các nguyên t :ế ử ố ủ ố H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; S = 32; Cl = 35,5;
Na = 23; K = 39; Mg = 24; Al = 27; Ba = 137; Fe = 56; Cu = 64; Ag = 108; Ca = 40;
Câu 41: M nh đ nào sau đây ệ ề không đúng ?
A. Metyl fomat là este c a axit etanoic.ủ
B. Metyl fomat có CTPT là C2H4O2.
C. Thu phân metyl fomat trong môi tr ng axit t o thành ancol metylic và axit fomic.ỷ ườ ạ
D. Metyl fomat có th tham gia ph n ng tráng b c.ể ả ứ ạ
Câu 42: Lên men 360 gam glucoz t o thành ancol etylic (v i hi u su t c a ph n ng lên men đtơ ạ ớ ệ ấ ủ ả ứ ạ
80%), khí sinh ra đc d n vào n c vôi trong d thu đc m gam k t t a. Giá tr c a m làượ ẫ ướ ư ượ ế ủ ị ủ
A. 320. B. 400. C. 200. D. 160.
Câu 43: Th y phân 17,8 gam tristearin (Củ17H35COO)3C3H5 b ng 350 ml dung d ch KOH 0,2M thu đcằ ị ượ
glixerol và dung d ch Y. Cô c n Y thu đc m gam ch t r n. Giá tr c a m làị ạ ượ ấ ắ ị ủ
A. 18,76. B. 7,00. C. 19,32. D. 19,88.
Câu 44: Ch t X có công th c: CHấ ứ 3COOC2H5. Tên g i c a X làọ ủ
A. vinyl propioat. B. vinyl axetat. C. etyl propioat. D. etyl axetat.
Câu 45: H n h p E g m este đn ch c X và este hai ch c Y (X, Y đu no, m ch h ). Xà phòng hóaỗ ợ ồ ơ ứ ứ ề ạ ở
hoàn toàn 20,24 gam E c n v a đ 140 ml dung d ch NaOH 2M, thu đc hai mu i có t ng kh i l ngầ ừ ủ ị ượ ố ổ ố ượ
a gam và h n h p T g m hai ancol có cùng s nguyên t cacbon. Đt cháy toàn b T, thu đc 8,064ỗ ợ ồ ố ử ố ộ ượ
lít khí CO2 (đktc) và 9,72 gam H2O. Giá tr c a ị ủ a g n nh tầ ấ v i giá tr nào sau đây?ớ ị
A. 43,0. B. 20,2. C. 23,1. D. 21,5.
Câu 46: Este nào sau đây th y phân cho h n h p 2 ch t h u c đu tham gia ph n ng tráng b c ?ủ ỗ ợ ấ ữ ơ ề ả ứ ạ
A. CH3COOC2H5.B. HCOOCH=CH-CH3.C. HCOOCH2CH=CH2.D. CH3COOCH=CH2.
Câu 47: Dung d ch amin nào sau đây ịkhông làm qu tím hóa xanh?ỳ
A. (CH3)2NH B. C2H5NH2.C. C6H5NH2.D. CH3NH2
Câu 48: Trong s các h p ch t h u c có công th c Cố ợ ấ ữ ơ ứ 4H8O2, s h p ch t đn ch c m ch h tác d ngố ợ ấ ơ ứ ạ ở ụ
đc v i dung d ch NaOH không tác d ng v i Na làượ ớ ị ụ ớ
A. 2B. 4C. 6D. 5
Câu 49: Cho 50ml dung d ch glucoz ch a rõ n ng đ tác d ng v i m t l ng d AgNOị ơ ư ồ ộ ụ ớ ộ ượ ư 3 trong dung
d ch NHị3 thu đc 32,4 gam b c k t t a. N ng đ mol c a dung d ch glucoz đã dùng làượ ạ ế ủ ồ ộ ủ ị ơ
A. 0,3 M B. 3,0 M C. 0,6 M D. 6,0 M
Câu 50: Th c hi n ph n ng este hóa 4,6 gam ancol etylic và 12 gam axit axetic v i hi u su t đt 80%ự ệ ả ứ ớ ệ ấ ạ
thì kh i l ng este thu đc làố ượ ượ
A. 14,08g. B. 10,56g. C. 3,52g. D. 7,04g.
Câu 51: S đng phân amin b c m t, ch a vòng benzen, có cùng công th c phân t Cố ồ ậ ộ ứ ứ ử 7H9N là
A. 5. B. 4. C. 2. D. 3.
Câu 52: Cho s đ ph n ng: Thu c súng không khói X Y Sobitol. X , Y l n l t là←→→ơ ồ ả ứ ố ầ ượ
A. xenluloz , glucoz .ơ ơ B. tinh b t, glucoz .ộ ơ
C. xenluloz , fructoz .ơ ơ D. saccaroz , glucoz .ơ ơ
Câu 53: Đt cháy hoàn toàn 13,2 gam m t este đn ch c X thu đc 13,44 lit khí COố ộ ơ ứ ượ 2 (đktc) và 10,8
gam n c.Công th c phân t c a X làướ ứ ử ủ
A. C4H8O2B. C5H8O2C. C2H4O2D. C3H6O2
Trang 1/4 - Mã đ thi 486ề

Câu 54: Các este th ng đc đi u ch b ng cách đun sôi h n h p nào sau đây khi có axit Hườ ượ ề ế ằ ỗ ợ 2SO4 đcặ
làm xúc tác?
A. Ancol và axit cacboxylic. B. Ancol và axit cacbonyl.
C. Phenol và axit cacbonyl. D. Phenol và axit cacboxylic.
Câu 55: Lên men a (g) glucoz , cho toàn b l ng COơ ộ ượ 2 sinh ra h p th vào dung d ch n c vôi trongấ ụ ị ướ
t o thành 7,5 g k t t a. Kh i l ng dung d ch sau ph n ng so v i dung d ch n c vôi trong ban đuạ ế ủ ố ượ ị ả ứ ớ ị ướ ầ
gi m 2,55 g. Bi t hi u su t c a quá trình lên men là 90%, giá tr c a a làả ế ệ ấ ủ ị ủ
A. 22,5. B. 10,125. C. 9,1125. D. 11,25.
Câu 56: Cho 0,1 mol phenyl axetat tác d ng v i 250ml dung d ch NaOH 1M thu đc dung d ch X. Côụ ớ ị ượ ị
c n X đc m gam ch t r n. Giá tr c a m làạ ượ ấ ắ ị ủ
A. 21,8. B. 14,2. C. 19,8. D. 8,2.
Câu 57: Tinh khôi l ng xelulozotrinitrat tao ra khi cho 24,3 gam xenluloz tac dung HNO3 d . ươ) ) ơ ) ư
A. 43,5 g. B. 44,55 g. C. 51,3 g. D. 45,45g
Câu 58: Công th c phân t và công th c c u t o c a xenluloz l n l t làứ ử ứ ấ ạ ủ ơ ầ ượ
A. (C6H12O6)n, [C6H7O2(OH)3]n.B. (C6H10O5)n, [C6H7O2(OH)3]n.
C. [C6H7O2(OH)3]n, (C6H10O5)n.D. (C6H10O5)n, [C6H7O2(OH)2]n.
Câu 59: Cho các ph n ng: ả ứ
6 5 3 2
,
2 3
3 2
,
2 3
3
2 2
2 ( ) ...
o
o
o
o
t
CaO t
t
CaO t
X NaOH C H ONa Y CH CHO H O
Y NaOH T Na CO
CH CHO Cu OH NaOH Z
Z NaOH T Na CO
+ + + +
+ +
+ + +
+ +
Công th c phân t c a X làứ ử ủ
A. C11H12O4.B. C12H20O6.C. C12H14O4D. C11H10O4.
Câu 60: Phát bi u nào sau đây ểkhông đúng ?
A. Tùy thu c vào g c hiđrocacbon, có th phân bi t thành amin thành amin no, ch a no và th m.ộ ố ể ệ ư ơ
B. Amin đc c u t o b ng cách thay th H c a amoniac b ng 1 hay nhi u g c hiđrocacbon.ượ ấ ạ ằ ế ủ ằ ề ố
C. Amin có t 2 nguyên t cacbon trong phân t b t đu xu t hi n đng phân.ừ ử ử ắ ầ ấ ệ ồ
D. B c c a amin là b c c a nguyên t cacbon liên k t v i nhóm amin.ậ ủ ậ ủ ử ế ớ
Câu 61: Cho các phát bi u sau:ể
(1). Glucoz đc dùng đ tráng g ng, tráng ru t phích.ơ ượ ể ươ ộ
(2). Trong công nghi p tinh b t dùng s n xu t bánh k o, h dán.ệ ộ ả ấ ẹ ồ
(3). Xenluloz là nguyên li u ch t o thu c súng không khói và ch t o phim nh.ơ ệ ế ạ ố ế ạ ả
(4). Trong công nghi p d c ph m saccaroz dùng pha ch thu c.ệ ượ ẩ ơ ế ố
S phát bi u ố ể đúng là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 62: H n h p X g m 2 ch t h u c có công th c phân t là CHỗ ợ ồ ấ ữ ơ ứ ử 6O3N2 và C3H12O3N2. Cho 6,84 gam
X ph n ng hoàn toàn v i l ng d dung d ch NaOH, thu đc V lít h n h p Y (g m 3 khí) và dungả ứ ớ ượ ư ị ượ ỗ ợ ồ
d ch Z ch ch a các ch t vô c . N u cho dung d ch HCl d vào dung d ch Z thì có 0,896 lít (đktc) khíị ỉ ứ ấ ơ ế ị ư ị
thoát ra. N u h p th hoàn toàn V lít h n h p khí Y vào dung d ch HCl d thì kh i l ng mu i thuế ấ ụ ỗ ợ ị ư ố ượ ố
đc làượ
A. 7,87 gam. B. 6,75 gam. C. 7,03 gam. D. 7,59 gam.
Câu 63: Câu nào d i đây đúng ?ướ
A. Ch t béo không tan trong n c, nh h n n c nh ng tan nhi u trong dung môi h u c .ấ ướ ẹ ơ ướ ư ề ữ ơ
B. D u ăn và m bôi tr n có cùng thành ph n nguyên t .ầ ỡ ơ ầ ố
C. Ch t béo là ch t r n không tan trong n c.ấ ấ ắ ướ
D. Ch t béo là trieste c a gilxerol v i axit.ấ ủ ớ
Trang 2/4 - Mã đ thi 486ề

Câu 64: Cho 2,5 kg glucoz ch a 20% t p ch t lên men thành r u. Tính th tích r u 40ơ ứ ạ ấ ượ ể ượ 0 thu đc,ượ
bi t r u nguyên ch t có kh i l ng riêng 0,8 g/ml và trong quá trình ch bi n, r u b hao h t m tế ượ ấ ố ượ ế ế ượ ị ụ ấ
10%.
A. 2300,0 ml. B. 2785,0 ml. C. 2875,0 ml. D. 3194,4 ml.
Câu 65: Lo i đng nào có nhi u trong mía và c c i đng ?ạ ườ ề ủ ả ườ
A. Fructoz .ơB. Glucoz .ơC. SaccarozơD. Xenluloz .ơ
Câu 66: Tripanmitin có công th c làứ
A. (C15H29COO)3C3H5 .B. (C15H31COO)3C3H5
C. (C17H33COO)3C3H5.D. (C17H35COO)3C3H5 .
Câu 67: Dãy các ch t đu có kh năng tham gia ph n ng th y phân trong dung d ch Hấ ề ả ả ứ ủ ị 2SO4 đun nóng
là
A. glucoz , tinh b t và xenluloz .ơ ộ ơ B. fructoz , saccaroz và tinh b t.ơ ơ ộ
C. saccaroz , tinh b t và xenluloz .ơ ộ ơ D. saccaroz và fructoz ,tinh b t.ơ ơ ộ
Câu 68: Cho anilin vào n c, l c đu. Thêm l n l t dung d ch HCl d , r i dung d ch NaOH d , hi nướ ắ ề ầ ượ ị ư ồ ị ư ệ
t ng quan sát đc làượ ượ
A. Lúc đu trong su t, sau đó phân l p.ầ ố ớ
B. Lúc đu trong su t, sau đó b đc, r i phân l p.ầ ố ị ụ ồ ớ
C. Dung d chị b đc, sau đó trong su t.ị ụ ố
D. Dung d chị b đc, r i trong su t, sau đó b đcị ụ ồ ố ị ụ .
Câu 69: Este có mùi d a làứ
A. etyl butirat. B. Etyl axetat. C. metyl axetat. D. Isoamyl axetat.
Câu 70: Amin nào sau đây là amin b c hai ?ậ
A. CH3NH2.B. CH3-NH-CH3.C. C6H5NH2.D. (CH3)3N.
Câu 71: Ch t thuôc lo i polisaccarit làấ ) ạ
A. xenluloz .ơB. saccaroz .ơC. glucoz .ơD. fructoz .ơ
Câu 72: L ng glucoz c n dùng đ t o ra 2,73 gam sobitol v i hi u su t 80% làượ ơ ầ ể ạ ớ ệ ấ
A. 2,73 gam. B. 3,375 gam. C. 2,7 gam. D. 2,16 gam.
Câu 73: Ch t nào sau đây chi m kho ng 30% trong m t ong?ấ ế ả ậ
A. saccaroz .ơB. mantoz .ơC. fructoz .ơD. glucoz .ơ
Câu 74: H p ch t CHợ ấ 3-NH-CH2 - CH3 có tên đúng là
A. đimetylamin. B. đimetylmetanamin. C. etylmetylamin. D. N-etylmetanamin.
Câu 75: Đt ốcháy hoàn toàn 0,495 mol h n h p X ỗ ợ g m mồetyl propionat, metyl axetat và 2 hidrocacbon
mạch h ởcần v aừ đ 1,905 molủ O2, t o ạra 21,6 gam H2O. Nếu cho 0,5775 mol X vào dung dich Br2 dư
thì s mol ốBr2 phản ứng t iố đa là
A. 0,60 B. 0,40 C. 0,70 D. 1.2.
Câu 76: S n ph m cu i cùng khi th yả ả ố ủ phân tinh b t làộ
A. fructoz .ơB. saccaroz .ơC. glucoz .ơD. xenluloz .ơ
Câu 77: Saccaroz và glucoz đu cóơ ơ ề
A. ph n ng v i Cu(OH)ả ứ ớ 2 nhi t đ th ng t o thành dung d ch xanh lam.ở ệ ộ ườ ạ ị
B. ph n ng v i dung d ch NaCl.ả ứ ớ ị
C. ph n ng thu phân trong môi tr ng axit.ả ứ ỷ ườ
D. ph n ng v i AgNOả ứ ớ 3 trong dung d ch NHị3, đun nóng.
Câu 78: Xà phòng hoá hoàn toàn 26,4 gam h n h p 2 este là etyl axetat và metyl propionat b ng l ngỗ ợ ằ ượ
v a đ V (ml) dung d ch NaOH 0,5M. Giá tr V làừ ủ ị ị
A. 500 ml. B. 400 ml. C. 600 ml. D. 200 ml.
Trang 3/4 - Mã đ thi 486ề

Câu 79: Tính th tính dung d ch HNOể ị 3 96% (D = 1,53 g/ml) c n dùng đ tác d ng v i l ng dầ ể ụ ớ ượ ư
xenluloz t o 29,7 gam xenluloz trinitrat.ơ ạ ơ
A. 4,29 ml. B. 11,86 ml. C. 12,87 ml. D. 3,95 ml.
Câu 80: Th y phân 68,4 gam saccaroz v i hi u su t 60%. Dung d nh sau ph n ng chia thành haiủ ơ ớ ệ ấ ị ả ứ
ph n b ng nhau. Ph n I tác d ng v i dung d ch AgNOầ ằ ầ ụ ớ ị 3 trong NH3 d thu đc x mol Ag. Ph n II làmư ượ ầ
m t màu v a đ dung d ch ch a y mol brom. ấ ừ ủ ị ứ Giá tr c a x, y l n l t làị ủ ầ ượ
A. 0,12; 0,06. B. 0,32; 0,1. C. 0,24; 0,06. D. 0,48; 0,12.
-----------------------------------------------
----------- H T ----------Ế
Trang 4/4 - Mã đ thi 486ề

