intTypePromotion=1
ADSENSE

Đề thi học kì 1 môn Toán 12 năm 2017- 2018 có đáp án - Trường THPT Yên Lạc 2 - Mã đề 132

Chia sẻ: Bối Bối | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:7

56
lượt xem
4
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tham khảo Đề thi học kì 1 môn Toán 12 năm 2017- 2018 có đáp án - Trường THPT Yên Lạc 2 - Mã đề 132 để bổ sung kiến thức, nâng cao tư duy và rèn luyện kỹ năng giải đề chuẩn bị thật tốt cho kì thi học kì sắp tới các em nhé! Chúc các em ôn tập kiểm tra đạt kết quả cao!

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề thi học kì 1 môn Toán 12 năm 2017- 2018 có đáp án - Trường THPT Yên Lạc 2 - Mã đề 132

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC<br /> TRƯỜNG THPT YÊN LẠC 2<br /> -----------<br /> <br /> KỲ THI HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2017 - 2018<br /> ĐỀ THI MÔN: TOÁN LỚP 12<br /> Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề.<br /> Đề thi gồm 06 trang.<br /> ———————<br /> <br /> (Thí sinh không được sử dụng tài liệu)<br /> <br /> Câu 1: Tìm m lớn nhất để hàm số y <br /> A. m = 1.<br /> <br /> B. m = 2.<br /> <br /> Mã đề thi<br /> 132<br /> <br /> 1 3<br /> x  mx 2  (4m  3) x  2017 đồng biến trên  ?<br /> 3<br /> C. m = 0.<br /> D. m = 3.<br /> <br />  <br /> <br /> Câu 2: Biết đồ thị hàm số y  x 3  2 x 2  ax  b có điểm cực trị là A 1;3 . Khi đó giá trị của<br /> <br /> 4a  b bằng:<br /> A. 2.<br /> <br /> B. 3.<br /> <br /> C. 4.<br /> <br /> D. 1 .<br /> <br /> Câu 3: Giá trị của m để phương trình x3  3x 2  9 x  m  0 có 3 nghiệm phân biệt là:<br /> A. m  0<br /> B. 27  m  5<br /> C. 5  m  27<br /> D. 5  m  27<br /> Câu 4: Tổng bình phương các nghiệm của phương trình 53 x  2<br /> A. 0<br /> <br /> B. 5<br /> <br /> 1<br />  <br /> 5<br /> <br />  x2<br /> <br /> C. 2<br /> <br /> bằng:<br /> D. 3<br /> <br /> Câu 5: Tìm tất cả các giá trị của m để đồ thị hàm số y  x 4  2mx 2  2m  1 đi qua điểm N  2;0 <br /> <br /> 17<br /> 17<br /> 5<br /> C. <br /> D.<br /> 6<br /> 6<br /> 2<br /> Câu 6: Người ta gọt một khối lập phương gỗ để lấy khối tám mặt<br /> đều nội tiếp nó (tức là khối có các đỉnh là các tâm của các mặt khối<br /> lập phương). Biết các cạnh của khối lập phương bằng a . Hãy tính<br /> thể tích của khối tám mặt đều đó:<br /> a3<br /> a3<br /> A.<br /> B.<br /> 4<br /> 6<br /> 3<br /> a<br /> a3<br /> C.<br /> D.<br /> 12<br /> 8<br /> Câu 7: Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số dưới đây<br /> A.<br /> <br /> 3<br /> 2<br /> <br /> A. y  x 4  8 x 2  1<br /> <br /> B.<br /> <br /> B. y   x 4  8 x 2  1<br /> <br /> <br /> <br /> C. y   x3  3 x 2  1<br /> <br /> 3<br /> <br /> D. y  x  3 x 2  1<br /> <br /> <br /> <br /> Câu 8: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y  e x x 2  x  1 trên đoạn  0;2  là:<br /> A. e<br /> <br /> B. 1<br /> <br /> C. 2e<br /> <br /> D. e 2<br /> <br /> Câu 9: Cho hàm số y  1  x 2 . Khẳng định nào sau đây là đúng?<br /> Trang 1/6 - Mã đề thi 132<br /> <br /> A. Hàm số đã cho đồng biến trên  0;1<br /> <br /> C. Hàm số đã cho nghịch biến trên  0;1<br /> <br /> B. Hàm số đã cho đồng biến trên  0;1<br /> <br /> D. Hàm số đã cho nghịch biến trên  1;0 <br /> <br /> Câu 10: Cho log12 27  a . Hãy biểu diễn log 6 24 theo a .<br /> <br /> a 9<br /> 9a<br /> a 9<br /> B. log 6 24 <br /> C. log 6 24 <br /> a3<br /> a3<br /> a 3<br /> Câu 11: Tính đạo hàm của hàm số y  log 2  2 x  1 .<br /> A. log 6 24 <br /> <br /> A. y ' <br /> <br /> 2<br /> 2x  1<br /> <br /> B. y ' <br /> <br /> 1<br /> 2x  1<br /> <br /> C. y ' <br /> <br /> 2<br />  2 x  1 ln 2<br /> <br /> D. log 6 24 <br /> <br /> D. y ' <br /> <br /> 9a<br /> a 3<br /> <br /> 1<br />  2 x  1 ln 2<br /> <br /> Câu 12: Giá trị của của tham số m để đồ thị của hàm y  x 4  2mx 2  m 2  m có ba điểm cực trị<br /> <br /> là:<br /> <br /> A. m  0<br /> <br /> B. m  0<br /> <br /> C. m  0<br /> <br /> D. m  0<br /> <br /> Câu 13: Một chất điểm chuyển động theo quy luật S  6t 2  t 3 vận tốc v (m/s) của chuyển động<br /> <br /> đạt giá trị lớn nhất tại thời điểm t (s) bằng:<br /> A. 2 (s)<br /> B. 6 (s)<br /> <br /> C. 12 (s)<br /> <br /> D. 4 (s)<br /> <br /> Câu 14: Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình chữ nhật cạnh AB  a, AD  a 2 ,<br /> <br /> SA   ABCD  góc giữa SC và đáy bằng 600. Thể tích hình chóp S.ABCD bằng:<br /> <br /> B. 3 2a 3<br /> C. 3a 3<br /> 2a 3<br /> Câu 15: Đồ thị hàm số nào sau đây có đúng hai tiệm cận ngang:<br /> x 2<br /> 4  x2<br /> x2<br /> A. y <br /> B. y <br /> C. y <br /> x 2<br /> x 1<br /> x 1<br /> A.<br /> <br /> 1<br /> <br /> m<br /> <br /> 3 3<br /> <br /> B. m2<br /> <br /> x2  x<br /> D. y <br /> x 2<br /> <br /> 3 2<br /> <br /> Câu 16: Cho m  0 . Biểu thức m 3 . <br /> A. m2<br /> <br /> 6a 3<br /> <br /> D.<br /> <br /> bằng:<br /> C. m2<br /> <br /> 3 2<br /> <br /> Câu 17: Hàm số nào sau đây đồng biến trên  ?<br /> A. y  2 x 4  x 2<br /> B. y  x 3  2<br /> C. y  tan x<br /> <br /> D. m2<br /> D. y  x 3  3 x  1<br /> <br /> Câu 18: Đồ thị hàm số y  x 3  3 x 2  2 x  1 cắt đồ thị hàm số y  x 2  3 x  1 tại hai điểm phân<br /> <br /> biệt A, B. Khi đó độ dài AB là bao nhiêu ?<br /> A. AB  1<br /> B. AB  3<br /> Câu 19: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y <br /> A. 0<br /> <br /> B.<br /> <br /> 1<br /> e<br /> <br /> C. AB  2 2<br /> <br /> D. AB  2<br /> <br /> ln x<br /> trên đoạn 1; e  là:<br /> x<br /> C. e<br /> <br /> Câu 20: Hàm số y  x 3  3 x 2  3 x  4 có bao nhiêu cực trị ?<br /> A. 3<br /> B. 1<br /> C. 2<br /> <br /> D. 1<br /> <br /> D. 0<br /> <br /> Câu 21: Sự tăng trưởng của một loài vi khuẩn được tính theo công thức f  x   Ae rx , trong đó.<br /> <br /> A là số lượng vi khuẩn ban đầu, r là tỷ lệ tăng trưởng  r  0  , x (tính theo giờ) là thời gian<br /> tăng trưởng. Biết số vi khuẩn ban đầu có 1000 con và sau 10 giờ là 5000 con. Hỏi sao bao lâu thì<br /> số lượng vi khuẩn tăng gấp 10 lần<br /> A. 10log 5 20 (giờ)<br /> B. 5ln10 (giờ)<br /> C. 10log 5 10 (giờ)<br /> D. 5ln 20 (giờ)<br /> Câu 22: Cho hàm số y  f  x  . Hàm số y  f '  x  có đồ thị như hình vẽ:<br /> Trang 2/6 - Mã đề thi 132<br /> <br /> Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?<br /> A. Đồ thị hàm số y  f  x  có ba điểm cực trị.<br /> <br /> B. Đồ thị hàm số y  f  x  có hai điểm cực trị.<br /> C. Đồ thị hàm số y  f  x  không có cực trị.<br /> <br /> D. Đồ thị hàm số y  f  x  có một điểm cực trị.<br /> Câu 23: Số nghiệm của phương trình log 3 x  log 3 ( x  2)  1 là:<br /> A. 2<br /> <br /> B. 1<br /> <br /> C. 3<br /> <br /> Câu 24: Giá trị lớn nhất của hàm số y <br /> A.<br /> <br /> 10<br /> 3<br /> <br /> B. 4<br /> <br /> D. 0<br /> <br /> 1 3<br /> x  2 x 2  3 x  4 trên đoạn 1;5 là:<br /> 3<br /> 8<br /> 10<br /> C.<br /> D. <br /> 3<br /> 3<br /> <br /> <br /> <br /> <br /> <br /> Câu 25: Giá trị của tham số m để hàm số y  x 3  mx 2  2m  3 x  3 đạt cực đại tại x  1là:<br /> A. m  3 .<br /> <br /> B. m  3<br /> <br /> C. m  3<br /> <br /> 2x2  1<br /> có mấy tiệm cận ?<br /> x2  2x<br /> B. 1<br /> C. 0<br /> <br /> D. m  3<br /> <br /> Câu 26: Đồ thị hàm số y <br /> A. 2<br /> <br /> D. 3<br /> 2<br /> <br /> 4<br /> <br /> Câu 27: Cho a, b là 2 số thự dương khác 1 thỏa mãn: a 3  a 5 và log b<br /> <br /> 7<br /> 4<br />  logb . Khi đó khẳng<br /> 5<br /> 3<br /> <br /> định nào sau đây là đúng ?<br /> A. 0  a  1;0  b  1 B. a  1;0  b  1<br /> <br /> D. a  1; b  1<br /> <br /> C. 0  a  1; b  1<br /> <br /> Câu 28: Cho a, b là các số thực dương thỏa a 2b  5 . Tính K  2a 6b  4<br /> A. K  226<br /> B. K  246<br /> C. K  242<br /> D. K  202<br /> Câu 29: Gọi A, B, C là các điểm cực trị của đồ thị hàm số y  x 4  2 x 2  3 . Diện tích của tam giác<br /> <br /> ABC bằng:<br /> A. 2<br /> <br /> C. 1<br /> <br /> B. 2 2<br /> 3<br /> <br /> D.<br /> <br /> 2<br /> <br /> 2<br /> <br /> Câu 30: Cho hàm số y  x  3 x  2 . Gọi a, b lần lượt là giá trị cực đại và giá trị cực tiểu của<br /> <br /> hàm số đó. Giá trị của 2a 2  b bằng:<br /> A. 2 .<br /> B. 4 .<br /> <br /> <br /> <br /> Câu 31: Giá trị của a để hàm số y  a 2  3a  3<br /> A. a  4<br /> <br /> B. 1  a  4<br /> <br /> C. 2 .<br /> <br /> <br /> <br /> x<br /> <br /> D. 8 .<br /> <br /> đồng biến trên  là:<br /> <br /> C. a  1<br /> <br /> a  4<br /> <br /> D. <br />  a  1<br /> <br /> Câu 32: Cho hàm số y  f ( x ) có bảng biến thiên như sau. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?<br /> <br /> Trang 3/6 - Mã đề thi 132<br /> <br /> A. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ;0)<br /> B. Hàm số đồng biến trên khoảng ( 2;0)<br /> C. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ; 2) D. Hàm số nghịch biến trên khoảng (0; 2)<br /> Câu 33: Tìm a để hàm số y  log a x<br /> <br />  0  a  1 có đồ thị là hình bên dưới:<br /> y<br /> <br /> 2<br /> <br /> O<br /> <br /> x<br /> 1<br /> <br /> 2<br /> <br /> 1<br /> 2<br /> Câu 34: Hình đa diện nào dưới đây không có tâm đối xứng?<br /> A. a  2<br /> <br /> B. a  2<br /> <br /> A. Bát diện đều<br /> C. Hình lập phương<br /> <br /> C. a <br /> <br /> D. a  <br /> <br /> 1<br /> 2<br /> <br /> B. Tứ diện đều<br /> D. Lăng trụ lục giác đều<br /> <br /> Câu 35: Gọi M là giá trị lớn nhất và m là giá trị nhỏ nhất của hàm số y  x 1  x 2 . Khi đó<br /> <br /> M  m bằng:<br /> A. 0 .<br /> <br /> B. 1 .<br /> <br /> C. 1 .<br /> <br /> <br /> <br /> D. 2.<br /> <br /> <br /> <br /> Câu 36: Tổng các nghiệm của phương trình log 2 3.2 x  2  2 x là:<br /> A. 3<br /> B. 1<br /> C. 2<br /> D. 4<br /> Câu 37: Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng 2a, khoảng cách từ tâm O của<br /> <br /> đường tròn ngoại tiếp của đáy ABC đến một mặt bên là<br /> <br /> a<br /> . Thể tích của khối nón đỉnh S đáy là<br /> 2<br /> <br /> đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC bằng:<br /> 4a3<br /> 4a3<br /> 4a3<br /> 2a3<br /> A.<br /> B.<br /> C.<br /> D.<br /> 9<br /> 3<br /> 27<br /> 3<br /> Câu 38: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. Nhận định nào sau đây không đúng?<br /> A. Hình chóp S.ABCD có các cạnh bên bằng nhau.<br /> B. Hình chiếu vuông góc của S xuống mặt phẳng đáy là tâm của đáy.<br /> C. Đáy ABCD là hình thoi.<br /> D. Hình chóp có các cạnh bên hợp với mặt phẳng đáy một góc.<br /> 2<br /> cm là:<br /> Câu 39: Thể tích (cm3) của khối tứ diện đều cạnh bằng<br /> 3<br /> 3 2<br /> 2 2<br /> 2 3<br /> 2<br /> A.<br /> B.<br /> C.<br /> D.<br /> 81<br /> 81<br /> 81<br /> 81<br /> Câu 40: Trong một khối đa diện lồi với các mặt là các tam giác, nếu gọi C là số cạnh và M là số<br /> mặt thì hệ thức nào sau đây đúng?<br /> A. 2M  3C<br /> B. 3M  2C<br /> C. 3M  5C<br /> D. 2M  C<br /> <br /> Trang 4/6 - Mã đề thi 132<br /> <br /> Câu 41: Cho hàm số y <br /> <br /> 2 x 2  3x  m<br /> có đồ thị  C  . Các giá trị của m để  C  không có tiệm<br /> xm<br /> <br /> cận đứng là:<br /> A. m  2<br /> <br /> m  0<br /> <br /> B. m  0<br /> <br /> D. m  1<br /> m  1<br /> Câu 42: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, tất cả các cạnh bên tạo với mặt<br /> phẳng đáy một góc 600. Thể tích của khối chóp S.ABCD là:<br /> a3<br /> a3 6<br /> a3 3<br /> a3 3<br /> A.<br /> B.<br /> C.<br /> D.<br /> 3<br /> 2<br /> 6<br /> 3<br /> <br /> <br /> <br /> <br /> <br /> C. <br /> <br /> e<br /> <br /> Câu 43: Cho hàm số: y  x  3  6 5  x gọi D là tập xác định của hàm số, khẳng định nào sau<br /> <br /> đây đúng?<br /> A. D   3;  <br /> <br /> B. D   3;5<br /> <br /> <br /> <br /> C. D  3;5<br /> <br /> <br /> <br /> <br /> <br />  <br /> <br /> D. D  3;  \ 5<br /> <br /> Câu 44: Với một miếng tôn hình tròn có bán kính bằng R = 9cm. Người ta muốn làm một cái<br /> <br /> phễu bằng cách cắt đi một hình quạt của hình tròn này và gấp phần còn lại thành hình nón ( Như<br /> hình vẽ). Hình nón có thể tích lớn nhất khi độ dài cung tròn của hình quạt tạo thành hình nón<br /> bằng:<br /> <br /> A. 8 6 cm<br /> <br /> B. 2 6 cm<br /> <br /> C.  6 cm<br /> <br /> D. 6 6 cm<br /> <br /> Câu 45: Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác vuông tại A, AC=a, <br /> ACB  600 .<br /> <br /> Đường chéo BC’ của mặt bên (BCC’B’) tạo với mặt phẳng (AA’C’C) một góc 300 . Tính thể tích<br /> của khối lăng trụ theo a<br /> a3 6<br /> 2a 3 6<br /> 4a 3 6<br /> A. a 3 6<br /> B.<br /> C.<br /> D.<br /> 3<br /> 3<br /> 3<br /> Câu 46: Cho lăng trụ ABCA ' B ' C ' có đáy ABC là tam giác đều cạnh a . Hình chiếu vuông góc<br /> của A ' xuống mặt  ABC  là trung điểm của AB . Mặt bên  ACC ' A ' tạo với đáy góc 450 . Thể<br /> tích khối lăng trụ này theo a là:<br /> 3a 3<br /> a3<br /> a3 3<br /> 2a 3 3<br /> A.<br /> B.<br /> C.<br /> D.<br /> 3<br /> 3<br /> 16<br /> 16<br /> Câu 47: Hình nón có đường sinh l  2a và hợp với đáy góc   600 . Diện tích toàn phần của<br /> <br /> hình nón bằng:<br /> A. 4a 2<br /> <br /> B. 3a 2<br /> <br /> C. 2a 2<br /> <br /> D. a 2<br /> <br /> 4<br /> 3<br /> <br /> Câu 48: Cho hàm số y   x 3  2x 2  x  3 . Khẳng định nào sau đây là đúng?<br /> <br /> <br /> <br /> <br /> 1<br /> 2<br /> 1  1<br /> <br /> <br /> B. Hàm số đã cho nghịch biến trên  ;      ;  <br /> 2  2<br /> <br /> <br /> C. Hàm số đã cho nghịch biến trên <br />  1<br /> <br /> D. Hàm số đã cho đồng biến trên   ;  <br />  2<br /> <br /> <br /> A. Hàm số đã cho đồng biến trên  ;  <br /> <br /> Trang 5/6 - Mã đề thi 132<br /> <br />
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2