
TRƯNG TIU HC VÂN HÒA
KIM TRA CUỐI HC KỲ I
NĂM HC : 2021 - 2022
MÔN : TOÁN - LP 4
(Thi gian : 40 pht)
(ĐỀ CHÍNH THC)
H v tên hc sinh: ................................................. Lớp :.......................
Điểm
Lời phê của cô giáo
Chữ kí GV
Chữ kí phụ huynh
A. PHẦN I - TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1. Số no trong các số dưới đây có chữ số 5 biểu thị cho 5 000 ?
A. 79 534
B. 35 765
C. 17 532
D. 50 276
Câu 2:. Tính trung bình cộng của các số 96; 99, 102; 105; 108 l:
A. 12
B. 112
C. 102
D. 510
Câu 3: Số thích hợp để viết vo chỗ chấm 6m2 9dm2 = …. dm2 là:
A. 609
B. 690
C. 6 009
D. 69
Câu 4: Số thích hợp để viết vo chỗ chấm 4 tấn 350kg = .... kg là:
A. 43 500
B. 4 350
C. 4 350
40 350
Câu 5: 4 ngy 7 giờ = ......... giờ
A. 47 B. 11 C. 247 D. 103
Câu 6: Trong số 9 352 471 thì chữ só 2 thuộc hng, lớp nào?
A. Hng trăm, lớp đơn vị B. Hàng nghìn, lớp nghìn
C. Hng trăm nghìn, lớp nghìn D. Hng trăm nghìn, lớp trăm nghìn
B. PHẦN TỰ LUẬN
Bài 1: (4 điểm). Đặt tính rồi tính:
a, 35074 + 28758 b, 483504 - 28417 c, 479 x 205 d, 39870 : 23

Bài 2: (2 điểm). Hc kì 1, Trường tiểu hc Vân Hòa đã nhận về được 80 thùng vở,
mỗi thùng có 123 quyển vở. Nh trường đã chia đều số vở đó cho 820 hc sinh. Hỏi
mỗi hc sinh nhận được bao nhiêu quyển vở ?
Bài 3: (1 điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất:
2 x 39 x5

H-íng dÉn chÊm Bµi kiÓm tra häc k× I
Líp 4 - n¨m häc 2021 - 2022
A,PHẦN I - TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm)
Khoanh đúng mỗi phần cho 0,5 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
Đáp án
B
C
A
B
D
B
B, PHẦN TỰ LUẬN : 7 điểm
Bài 1: (4 điểm). Đặt tính rồi tính
Mỗi phép tính đúng cho 1 điểm
KQ : a, 63832 b, 455087 c, 98195 d, 1733 (dư 11)
Bài 2: (2 điểm).
Tổng số vở nh trường đã nhận là: (0,5 điểm)
123 x 80 = 9840 ( quyển) (0,5 điểm)
Số vở mỗi hc sinh đã nhận là: (0,5 điểm)
9840 : 820 = 12 ( quyển) (0,5 điểm)
Đáp số: 12 quyển vở
Bài 3: (1 điểm). Mỗi phép tính đúng cho 1 điểm
2 x 39 x5 = 2 x 5 x 39 = 10 x 39 = 390

