
Bài 1: Hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước các câu trả lời đúng sau : (3đ)
a/1.1/Số thập phân gồm 7 đơn vị, 3 phần mười và 4 phần trăm, 5 phần nghìn được
viết là:
A. 73,45 B. 7,345 C. 37,45 D. 73,05
b/ Chữ số 2 trong số 4,052 thuộc :
A. Hàng phần mười. B. Hàng phần trăm.
C. Hàng phần nghìn. D. Hàng đơn vị
c/ Số lớn nhất trong các số 7,082; 7,280; 7, 820 ; 7,802 là :
A. 7,082 B. 7,280 C. 7,802 D.7,820
d/ Phân số 4
5 viết dưới dạng số thập phân là:
A. 4,5 B. 0,8 C. 0, 08 D.8
e/ Một lớp học có 18 nữ và 12 nam. Hỏi số học sinh nam chiếm bao nhiêu phần
trăm số học sinh cả lớp ?
A. 40 % B. 66 % C. 60 % D. 45%
g/Số dư của phép chia 16,98 16
0 98 1,06
2
A. 2 B. 0, 20 C. 0,02 D. 0,002
Bài 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S ( 2 điểm)
a. 0,48 km = 48 m
b.91,267 x 100 = 91,267 :0.01
P
PH
HÒ
ÒN
NG
G
G
GI
IÁ
ÁO
O
D
DỤ
ỤC
C
-
-
Đ
ĐÀ
ÀO
O
T
TẠ
ẠO
O
P
PH
HA
AN
N
T
TH
HI
IẾ
ẾT
T
T
TR
RƯ
ƯỜ
ỜN
NG
G
T
TI
IỂ
ỂU
U
H
HỌ
ỌC
C
T
TU
UY
YÊ
ÊN
N
Q
QU
UA
AN
NG
G
H
Họ
ọ
v
và
à
t
tê
ên
n
h
họ
ọc
c
s
si
in
nh
h
…
……
……
……
……
……
……
……
……
……
……
….
..
..
.
L
Lớ
ớp
p:
:
5
5…
….
.
N
Nă
ăm
m
h
họ
ọc
c
:
:
2
20
02
21
1–
–
2
20
02
22
2
K
Ki
iể
ểm
m
t
tr
ra
a
:
:
Đ
Đị
ịn
nh
h
k
kì
ì
l
lầ
ần
n
I
I
N
Ng
gà
ày
y
:
:
M
Mô
ôn
n
:
:
T
To
oá
án
n
T
Th
hờ
ời
i
g
gi
ia
an
n
:
:
4
40
0
p
ph
hú
út
t
G
GV
V
C
CO
OI
I
T
TH
HI
I
1
1.
.
2
2.
.
G
GV
V
C
CH
HẤ
ẤM
M
T
TH
HI
I
1
1.
.
2
2.
.
Đ
ĐI
IỂ
ỂM
M
L
LỜ
ỜI
I
P
PH
HÊ
Ê:
:

c. Một mảnh vườn hình chữ nhật có diện tích bằng 910m2, chiều rộng bằng 25m.
Chiều dài của mảnh vườn là 35,4m
d.8,7x8 < 8,718 ; Vậy x = 0
Bài 3 : Đặt tính rồi tính : (1đ)
a/ 74,5 + 19,6 b/40,5:2,7
...................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
..............................................................................................................................
Baì 4: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: (1đ)
a. 9 dm2 56 cm2 = …….. dm2
b. 8kg =…….. tạ
Bài 5: Một thửa ruộng hình chữ nhật có diện tích bằng diện tích một hình vuông
có cạnh 42m. Trên thửa ruộng đó người ta dùng 25% diện tích để trồng ớt. Tính
diện tích phần đất còn lại. (2đ)
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
Bài 6: Hiệu của hai số là 4671, nếu thêm số 0 vào bên phải số bé ta được số
lớn.Tìm số lớn.(M4) (1đ)
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
..................................................................................................................................

Đáp án ;
Bài 1: Hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước các câu trả lời đúng sau : (3đ)
1.a
1.b
1.c
1.d
1.e
1.g
B
C
D
B
A
C
Bài 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S ( 2 điểm)( Đúng mỗi ý 0,5đ)
a) S b)Đ c)S d)Đ
Bài 2:Đặt tính rồi tính
a)94,1 b)15
Baì 4: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: (1đ)
a)9,56 b)0,08
Bài 5 : (2đ) Giải
Diện tích hình vuông cũng chính là diện tích hình chữ nhật
vậy diện tích hình chữ nhật là:
42 × 42 = 1764 (m2 ) 0.5(đ)
Diện tích trồng ớt:
1764 : 100 × 25 = 441 (m2 ) 0.75(đ)
Diện tích phần đất còn lại là:
1764- 441= 1323(m2 ) 0.5(đ)
Đáp số : 1323m2 0.25(đ)
Bài 6 : (1đ)
Hiệu số phần bằng nhau:
10-1 = 9(phần) 0.5(đ)
Số lớn là : 0.5(đ)
4671: 9 × 10 = 5190
Đáp số :5190

