S GIÁO D C VÀ ĐÀO T O
QU NG NAM
(Đ g m có 02 trang )
KI M TRA H C K II NĂM H C 2019-
2020
Môn: ĐA LÍ – L p 9
Th i gian: 45 phút (không k th i gian giao
đ)
MÃ Đ A
A/ TR C NGHI M KHÁCH QUAN : (5,0 đi m)
Ch n ý tr l i đúng nh t trong các câu sau và ghi vào gi y làm bài (Ví d : N u câu 1 ế
ch n ý đúng nh t là ý A thì ghi gi y làm bài là 1- A, ...).
Câu 1. Vùng nào sau đây không ti p giáp v i vùng Đông Nam B ?ế
A. Tây Nguyên. B. B c Trung B .
C. Duyên h i Nam Trung B . D. Đng b ng sông C u Long.
Câu 2. Vùng có di n tích r ng ng p m n l n nh t n c ta là ướ
A. Đng b ng sông H ng. B. Đng b ng sông C u Long.
C. Duyên h i Nam Trung B . D. Đông Nam B .
Câu 3. Các dân t c ít ng i nào sau đây sinh s ng vùng Đng b ng sông C u Long? ườ
A. Tày, Nùng, Thái. B. Thái, Dao, Mông.
C. Kh -me, Chăm, Hoa. ơD. Gia-rai, Ê-đê, Ba-na.
Câu 4. H th y l i và h th y đi n l n nh t vùng Đông Nam B là
A. Ba B và K G . B. Yaly và Hòa Bình.
C. D u Ti ng và Tr An. ế D. Thác Bà và Đa Nhim.
Câu 5. Lo i tài nguyên khoáng s n nào sau đây là ngu n nguyên li u t i ch cho ngành
công nghi p s n xu t xi măng vùng Đng b ng sông C u Long?
A. Đá vôi. B. Đá quý.
C. Cát th y tinh. D. Than bùn.
Câu 6. Thành ph nào sau đây là đu m i giao thông v n t i quan tr ng hàng đu c a
vùng Đông Nam B và c n c? ướ
A. Đà L t. B. Vũng Tàu.
C. Nha Trang. D. Thành ph H Chí Minh.
Câu 7. Các m t hàng nh p kh u ch y u c a vùng Đông Nam B là ế
A. d u thô, máy móc thi t b , nguyên li u cho s n xu t. ế
B. máy móc thi t b , th c ph m ch bi n, hàng may m c.ế ế ế
C. máy móc thi t b , giày dép, đ g , v t li u xây d ng.ế
D. máy móc thi t b , nguyên li u cho s n xu t, hàng tiêu dùng cao c p.ế
Câu 8. Thành ph nào sau đây là trung tâm kinh t l n nh t vùng Đng b ng sông C u ế
Long?
A. M Tho. B. C n Th . ơ
C. Cà Mau. D. Long Xuyên.
Câu 9. T nh thu c vùng kinh t tr ng đi m phía Nam nh ng không thu c vùng Đông Nam B là ế ư
A. Long An. B. Bình Ph c.ướ
Trang 1/2 – Mã đ A
C. Đng Nai. D. Bình D ng.ươ
Câu 10. Đo, qu n đo nào sau đây là huy n đo thu c vùng Đông Nam B ?
A. Lý S n. ơB. Côn Đo.
C. Phú Qu c. D. Tr ng Sa.ườ
Câu 11. Đo có di n tích l n nh t n c ta là ướ
A. Cát Bà. B. Cái B u.
C. Lý S n. ơD. Phú Qu c.
Câu 12. T nh nào sau đây c a n c ta có huy n đo Tr ng Sa? ướ ườ
A. Qu ng Ngãi. B. Bình Đnh.
C. Khánh Hòa. D. Bà R a - Vũng Tàu.
Câu 13. Ngu n tài nguyên khoáng s n vô t n c a bi n n c ta là ướ
A. mu i.B. titan.
C. d u khí. D. cát th y tinh.
Câu 14. N c ta b t đu khai thác d u khí vào năm nào?ướ
A. 1976. B. 1986. C. 1990. D. 1998.
Câu 15. Các đa ph ng: Sa Hu nh (Qu ng Ngãi), Cà Ná (Ninh Thu n) n i ti ng v i ngh ươ ế
nào sau đây?
A. Làm mu i. B. Đánh cá.
C. Nuôi chim y n. ếD. Khai thác cát th y tinh.
B/ T LU N : (5,0 đi m)
Câu 1. (3,0 đi m)
Trình bày đc đi m phát tri n ngành công nghi p vùng Đông Nam B .
Câu 2. (2,0 đi m)
a) D a vào ki n th c đã h c và hi u bi t th c t , em hãy cho bi t: H th ng các ế ế ế ế
đo và qu n đo c a Vi t Nam có ý nghĩa nh th nào đi v i an ninh qu c phòng? ư ế
b) Cho b ng s li u sau đây:
S n l ng th y s n Đng b ng sông C u Long và c n c, giai đo n 2000 - 2017 ượ ướ
(đn v : nghìn t n)ơ
Năm
2000 2010
2017
Đng b ng sông C u Long
1169,1
2999,1 4096,0
C n c ướ
2250,5
5142,7 7313,4
(Ngu n: T ng c c th ng kê)
2
Hãy nh n xét s n l ng th y s n Đng b ng sông C u Long và c n c, giai ượ ướ
đo n 2000 - 2017.
----------------------------------- H T -----------------------------------
H c sinh đc s d ng Atlat Đa lí Vi t Nam-Nhà xu t b n Giáo d c Vi t Nam đ làm bài ượ
S GIÁO D C VÀ ĐÀO T O
QU NG NAM
H NG D N CH M ƯỚ
Đ KI M TRA H C K II NĂM H C 2019-
2020
Môn: ĐA LÍ – L p 9
MÃ Đ: A
(H ng d n ch m này g m ướ 01 trang)
A/ TR C NGHI M KHÁCH QUAN : (5,0 đi m) M i câu đúng: 0,33 đi m
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
Đáp án đúng B B C C A D D B
Câu 9 10 11 12 13 14 15
Đáp án đúng A B D C A B A
B/ T LU N : (5,0 đi m)
Câu N i dungĐi
m
1
(3,0 đi m)
Trình bày đc đi m phát tri n ngành công nghi p vùng
Đông Nam B .
* Tr c năm 1975:ướ Công nghi p ph thu c vào n c ngoài, ch có m t s ướ
ngành s n xu t hàng tiêu dùng và ch bi n l ng th c th c ph m, phân b ế ế ươ
ch y u Sài Gòn-Ch L n. ế
0,5
* Ngày nay:
a) C c u: Đa d ng, cân đi g m công nghi p n ng, công nghi p nh , côngơ
nghi p ch bi n l ng th c th c ph m. ế ế ươ 0,5
Trang 3/2 – Mã đ A
b) Tình hình phát tri n:
- Khu v c công nghi p-d ch v tăng tr ng nhanh, chi m t tr ng l n trong ưở
c c u GDP c a vùng.ơ
- M t s ngành công nghi p hi n đi đã hình thành và đang phát tri n: d u
khí, đi n t , công ngh cao.
0,5
0,5
c) Phân b : Tp H Chí Minh, Biên Hòa, Vũng Tàu. 0,5
d) Khó khăn: C s h t ng ch a đáp ng yêu c u phát tri n s n xu t, ch tơ ư
l ng môi tr ng đang b suy gi m.ượ ườ 0,5
2
(2,0 đi m)
a) D a vào ki n th c đã h c và hi u bi t th c t , em ế ế ế
hãy cho bi t: H th ng các đo và qu n đo c a Vi tế
Nam có ý nghĩa nh th nào đi v i an ninh qu c phòng?ư ế
- Là h th ng ti n tiêu b o v đt li n. 0,5
- Là c s đ kh ng đnh ch quy n c a n c ta đi v i vùng bi n vàơ ướ
th m l c đa quanh đo và qu n đo. 0,5
b) Nh n xét s n l ng th y s n Đng b ng sông C u ượ
Long và c n c, giai đo n 2000-2017. ướ
- S n l ng th y s n c a vùng Đng b ng sông C u Long và c n c ượ ướ
tăng liên t c (d n ch ng) 0,5
- T tr ng s n l ng th y s n c a Đng b ng sông C u Long t 2000 đn ượ ế
2017 luôn chi m trên 50% s n l ng th y s n c a c n c.ế ượ ướ
(N u HS không nêu nh n xét v t tr ng nh trên mà nêu: S n l ng thuế ư ượ
s n c a vùng ĐB sông C u Long tăng nhanh h n c n c thì GV ch m ơ ướ
0,25đ)
0,5
* H c sinh có th di n đt theo các cách khác nhau nh ng có ý đúng thì ch m ư
theo đi m t i đa c a m i ý.
- H T -
4