1
PHÂN MÔN ĐỊA LÍ
STT
Chương/
ch đề
Ni dung/
đơn vị kiến thc
Mc đ kim tra, đánh giá
Tng
đim
Nhn
biết
TN
Thông hiu
Vn
dng
Vn
dng
cao
TN
1
VÙNG
ĐỒNG
BNG
SÔNG CU
LONG
V trí địa lí, phm vi
lãnh th.
Các đặc điểm ni bt v
điều kin t nhiên tài
nguyên thiên nhiên.
Các đặc điểm ni bt v
dân cư, xã hội ca vùng.
Đặc điểm phát trin
phân b các ngành kinh
tế ca vùng
Vùng kinh tế trng
điểm vùng Đồng bng
sông Cu Long.
4TN
1TL
2
PHÁT
TRIN
TNG HP
KINH T
VÀ BO V
TÀI
NGUYÊN,
MÔI
TRƯNG
BIN ĐO
Biển và đảo Vit Nam
Phát trin tng hp
kinh tế bin
Khai thác tài nguyên
và bo v môi trưng
biển đảo
3
1TN
1 LT
S câu/ loi câu
7 TN
1
1 TL
1TL
11
T l %
2,0%
0,5
%
1,0%
0,5%
5,0%
TRƯNG TH- THCS THNG LI
T: NG VĂN-KHXH
MA TRN Đ KIM TRA CUI HC KÌ II
NĂM HỌC: 2024 2025
Môn: Lch sa lí - Lp: 9
2
PHÂN MÔN ĐA LÍ
TT
Chương/
Ch đ
Ni
dung/Đơn v
kiến thc
Mc đ đánh giá
S câu hi theo mc đ nhn thc
Nhn
biết
Thông
hiu
Vn
dng
Vn
dng
cao
1
VÙNG
ĐỒNG
BNG
SÔNG
CU
LONG
V trí địa lí,
phm vi lãnh
th
Các đặc
điểm ni bt
v điều kin
t nhiên và tài
nguyên thiên
nhiên
Các đặc
điểm ni bt
v dân ,
hi ca vùng
Đặc điểm
phát trin
phân b các
ngành kinh tế
ca vùng
Vùng kinh
tế trọng điểm
vùng Đồng
bng sông
Cu Long
Nhn biết
Trình y được đặc
điểm v trí địa
phm vi lãnh th ca
vùng.
Trình y được s
phát trin phân b
mt s ngành kinh tế
thế mnh ca vùng:
sn xuất lương thực,
trồng cây ăn quả,
đánh bắt nuôi
trng thy sn, phát
trin du lch (s dng
bản đồ bng s
liu).
Thông hiu
Phân tích được các
thế mnh hn chế
v điều kin t nhiên
tài nguyên thiên
nhiên ca vùng Đng
bng sông Cu Long.
Vn dng cao
Tìm hiu thông tin
và phân tích được tác
động ca biến đổi khí
hậu đối vi Đng
bng sông Cu Long.
4TN
1TL;1TN
1TL
c11
TRƯNG TH- THCS THNG LI
T: NG VĂN-KHXH
BẢN ĐC T ĐỀ KIM TRA CUI HC KÌ II
NĂM HỌC: 2024 2025
Môn: Lch sa lí - Lp: 9
3
2
PHÁT
TRIN
TNG
HP
KINH T
VÀ BO
V TÀI
NGUYÊN,
MÔI
TRƯNG
BIN
ĐẢO
Biển đảo
Vit Nam
Phát trin
tng hp kinh
tế bin
Khai thác
tài nguyên
bo v môi
trưng
biển đảo
Nhn biết
Trình bày được trên
đồ các vùng bin
quốc gia; xác đnh
trên bản đồ các huyn
đảo và các tnh có các
huyện đảo đó.
Vn dng
Phân tích được vn
đề khai thác tài
nguyên, bo v môi
trưng gi vng
ch quyn, các quyn
li ích hp pháp
ca Vit Nam Bin
Đông.
3TN
1 TL
C10
S câu/ loi câu
7TN
1TN,1TL
1TL
1TL
T l %
2,0%
1,5%
1,0%
0,5%
4
TRƯNG TH- THCS THNG LI
T: NG VĂN-KHXH
ĐỀ KIM TRA CUI HC KÌ II
NĂM HỌC: 2024 2025
Môn: Lch sa lí - Lp: 9
Thi gian: 45 phút (Không k thời gian phát đ)
Đề gm 11 câu, in trong 02 trang
ĐỀ GC
* PHÂN MÔN ĐA LÍ
A. TRC NGHIM (2,5 đim) Thi gian 20'
Khoanh tròn vào đáp án đúng nht t câu 1 đến câu 6 (1,5 điểm)
Câu 1. Để thích ứng với xâm nhập mặn, người dân đồng bằng sông Cửu Long nên:
A. sử dụng nguồn nước mặn để tưới tiêu. B. chuyển đổi cây trồng phù hợp với nước mặn.
C. chuyển đi nơi khác sống. D. đào sâu giếng để lấy nước ngọt.
Câu 2. Đặc điểm nào sau đây tả đúng về sự phân b dân trong vùng Đồng bằng sông Cửu
Long?
A. Dân cư tp trung ch yếu các đô thị ln.
B. Dân cư phân b đều trên toàn vùng.
C. Dân cư tập trung ch yếu các khu vc nông thôn.
D. Dân cư tp trung ch yếu các khu vc ven bin.
Câu 3. Phạm vi lãnh thổ của vùng đồng bằng sông Cửu Long bao gồm bao nhiêu tỉnh, thành ph?
A. 11 tnh. B. 12 tnh. C. 13 tnh. D. 14 tnh.
Câu 4. Một trong những vấn đề xã hội nổi bật ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long là gì?
A. T l tht nghip cao. B. Tình trạng di cư nông thôn ra thành thị gia tăng.
C. Thiếu giáo dc và y tế. D. S phân hóa giàu nghèo.
Câu 5. Vùng biển nào của Việt Nam có chiều rộng 12 hải lý tính từ đường cơ sở?
A. Vùng ni thy. B. Vùng lãnh hi. C. Vùng đặc quyn kinh tế. D. Vùng thm lc đa.
Câu 6. Phát triển tổng hợp kinh tế biển đảo có ý nghĩa quan trọng nào?
A. Đm bảo an ninh lương thc. B. Bo v tài nguyên và môi trường biển đảo.
C. Phát trin du lch ni đa. D. Nâng cao đi sống người dân.
Câu 7. (0,5 điểm) Đin t, cm t thích hp vào ch (.............) để hoàn thin ni dung sau.
( cao, trung bình, 26,4%, 26% )
Năm 2021 vùng đồng Đằng sông Cu Long có mt đ dân s mc (1).................(426 người/Km2),
cao hơn mc trung bình ca c nước, t l dân thành th chiếm (2)...................dân s ca vùng. Thành
ph Cần Thơ là đô thị ln nht, là ht nhân phát trin kinh tế của vùng Đồng bng sông Cu Long.
Câu 8. (0,5 đim) Sự phát triển và phân bố ngành nông lâm thủy sản ở Đồng bằng Sông Cửu Long năm
2021 là ( HS đánh dấu (X) vào ô đúng, sai).
Nội dung
Đúng
Sai
a. Đồng bằng sông Cửu Long là vùng trọng điểm sản xuất lương thực, thực phẩm ở
nước ta, tỉ trọng nông, lâm nghiệp, thủy sản chiếm khoảng 32%.
b. Sản lượng thủy sản khai thác chiếm khoảng 39,5% so với cả nước. chủ yếu là cá
biển.
B. T LUN (2,5 đim) Thi gian 25'
Câu 9 (1,0 đim). Em hãy cho biết điu kin t nhiên tài nguyên thiên nhiên của vùng Đồng bng sông
Cu Long có nhng thế mnh và hn chế gì?
Câu 10 (0,5 điểm). Nêu một số giải pháp để khai thác tài nguyên bảo vệ môi trường biển, đảo?
Câu 11( 1,0 đim). Phân tích nhng tác động của biến đổi khí hậu đối với Đồng bằng sông Cửu Long?
ĐỀ CHÍNH THC
5
TRƯNG TH- THCS THNG LI NG DN CHM KIM TRA CUI HC KÌ II
T: NG VĂN-KHXH NĂM HC: 2024-2025
MÔN: Lch s& Đa lí - LP: 9
(ng dn chm gm 0 2 trang
PHÂN MÔN ĐỊA LÍ
I. Hưng dn chm:
a. Phn trc nghim : Chấm như đáp án.
b. Phn t lun: Không nht thiết yêu cu HS tr li theo câu t trong đáp án.
- Nếu HS nêu đưc ý khác mà ni dung phù hợp, đảm bo vi yêu cu đề bài thì vn có th cho đim tùy
theo mc đ chính xác.
c. Đim ca bài kim tra.
- Bài thi thang điểm là 5,0 điểm.
- Bài kim tra có phần điểm l được tính t 0,25 điểm.
II. Đáp án-biểu điểm chm chi tiết:
1. TRC NGHIM: (2,5 đim) Mi ý tr lời đúng đạt 0,25 điểm
ĐỀ GC
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Đáp án
B
D
C
B
B
B
(1) cao; (2) 26,4%
a. Đúng; b. Sai
ĐỀ 01
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Đáp án
D
C
A
A
B
C
1. cao; 2. 26,4%
a. Đúng; b. Sai
ĐỀ 02
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Đáp án
C
A
D
D
A
D
1. cao; 2. 26,4%
a. Đúng; b. Sai
ĐỀ 03
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Đáp án
B
C
B
C
D
A
1. cao; 2. 26,4%
a. Đúng; b. Sai
ĐỀ 04
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Đáp án
A
B
C
B
C
B
a. Đúng; b. Sai
1. cao; 2. 26,4%
2. T LUN (2,5 đim) Chung cho c 4 đề
Câu
Nội dung
Câu 1
(1,0 điểm)
* Thế mạnh ( HS chỉ ra được từ 4 ý trở lên thì đạt 0,5 điểm)
- Đất: đt phù sa ngt có din tích 1,2 triu ha
- Khí hu cận xích đo
- Mạng lưới sông ngòi dày đặc, kênh rch chng cht
- Sinh vt: thm thc vt ch yếu là rng ngp mn
- Tài nguyên bin hết sc phong phú
* Hn chế
- Mùa khô kéo dài khong 5 tháng, t đó lượng mưa giảm xung thấp, điều
này đã khiến cho nước mn xâm nhập và đất lin, t đó đất b tăng độ chua và
mn.
- Phn ln diện tích là đất mặn và đất phèn, cùng vi s thiếu nước vào mùa