
TRƯỜNG THCS VĨNH THỊNH
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
Năm học 2017-2018
MÔN: Tin học - LỚP 7
I/ Trắc nghiệm. Chọn phương án đúng trong các câu sau:
Câu 1. Muốn sắp xếp dữ liệu ta sử dụng nhóm nút lệnh nào?
A. B. C. D.
Câu 2. Trong các công thức tính trung bình cộng, công thức nào viết đúng?
A. =Average(A1:A5) B. =Average (A1,A5)
C. =Average(A1:A5)/5 D. =Average(A1+A2+A3+A4+A5)
Câu 3. Để lọc dữ liệu thực hiện lệnh:
A. DataFilterShow All. B. DataFilterAdvanced Filter.
C. DataSort... D. DataFilterAutoFilter.
Câu 4. Để chèn thêm cột trên trang tính ta chọn cột rồi sử dụng lệnh nào sau
đây?
A. Format B. Paste C. Insert D. Delete
Câu 5. Để di chuyển nội dung ô tính ta sử dụng nút lệnh nào sau đây?
A. (copy) Và (paste) B. (cut) và (paste)
C. (paste). D. (new)
Câu 6. Để tạo biểu đồ ta sử dụng nút lệnh:
A. B. C. D.
II/ Tự luận.
Câu 7.
a/ Nêu các bước để thay đổi các lề của một trang in và thay đổi hướng giấy in?
b/ Em hãy cho biết mục đích của việc sử dụng biểu đồ và nêu một vài dạng biểu đồ
thường được sử dụng nhất?
Câu 8. Cho trang tính sau:
A B C D E F G H
1 STT
Họ và tên Toán Văn Lý Tiếng
Anh
Tổng
Điểm
ĐTB
2 1 Nguyễn Văn Bắc 8.5 7 8 9 ? ?
3 2 Hoàng Minh Luân 7 8 9 8 ? ?
4 3 Trần Thị Tình 8 6 7 7 ? ?
5 4 Vũ Văn Xuân 6 8 5 7 ? ?
6 ĐTB cao nhất ?
7 Điểm Văn thấp nhất ?
Yêu cầu: Sử dụng hàm và dùng địa chỉ ô tính
a. Viết công thức tính tổng điểm các môn của từng học sinh?
b. Viết công thức tính điểm trung bình (ĐTB) của từng học sinh?
c. Viết công thức xác định ĐTB cao nhất?
d. Viết công thức xác định điểm Văn thấp nhấp?

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
MÔN TIN HỌC 7
Phần lý thuyết:
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: 3 điểm (Mỗi ý đúng 0,5 điểm)
Câu 1 2 3 4 5 6
Đáp án D A D C B A
II/ PHẦN TỰ LUẬN: 7 điểm
Câu
NỘI DUNG Điểm
7 a/ * Biểu đồ là cách minh họa dữ liệu trực quan, giúp dễ so sánh số
liệu hơn, nhất là dễ dự đoán xu thế tăng hay giảm của các số liệu.
* Một số dạng biểu đồ thường gặp:
- Biểu đồ cột: Rất thích hợp để so sánh dữ liệu có trong nhiều cột.
- Biểu đồ đường gấp khúc: Dùng để so sánh dữ liệu và dự đoán su
thế tăng hay giảm của dữ liệu.
- Biểu đồ hình tròn: Thích hợp để mô tả tỉ lệ của giá trị dữ liệu so
với tổng thể.
0,5
0,5
0,5
0,5
b/ Đặt lề và hướng giấy in:
Vào Menu File/Page setup, xuất hiện hộp thoại:
+ Đặt lề: Nháy chuột mở trang Margins
- Top: Lề trên
- Bottom: Lề dưới
- Left: Lề trái
- Right: Lề phải
Thay đổi các số trong các ô Top, Bottom, Left, Right để thiết đặt
lề
+ Để đặt hướng in ta thao tác theo các bước như sau:
- Nháy chuột để mở trang Page
- Chọn Portrait chọn hướng giấy đứng, hoặc Landscape chọn
hướng giấy nằm ngang
1
1
8 a. Tính tổng điểm các môn của từng học sinh?
G2: = SUM(C2, D2, E2, F2) Hoặc = SUM(C2:F2)
G3: = SUM(C3, D3, E3, F3) Hoặc = SUM(C3:F3)
G4: = SUM(C4, D4, E4, F4) Hoặc = SUM(C4:F4)
G5: = SUM(C5, D5, E5, F5) Hoặc = SUM(C5:F5)
b. Tính điểm trung bình (ĐTB) của từng học sinh?
G2: = AVERAGE(C2, D2, E2, F2) Hoặc = AVERAGE(C2:F2)
G3: = AVERAGE(C3, D3, E3, F3) Hoặc = AVERAGE(C3:F3)
G4: = AVERAGE(C4, D4, E4, F4) Hoặc = AVERAGE(C4:F4)
G5: = AVERAGE(C5, D5, E5, F5) Hoặc = AVERAGE(C5:F5)
c. Xác định ĐTB cao nhất.
H6: = MAX(H2,H3,H4,H5) Hoặc = MAX(H2:H5)
d. Xác định điểm Văn thấp nhấp.
D7: = MIN(D2, D3, D4, D5) Hoặc = MIN(D2:D5)
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,5
0,5

TRƯỜNG THCS VĨNH THỊNH
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
MÔN: Tin học - LỚP 7
Phần thực hành.
Cho bảng sau:
Câu 1. Lập bảng tính như hình trên (1 điểm).
Câu 2. Sử dụng công thức, hàm thích hợp tính:
Cả năm = Quý 1+ Quý 2+ Quý 3+ Quý 4 (1 điểm).
Tổng cộng các sản phẩm của mỗi quý. (1 điểm).
Giá trị lớn nhất các sản phẩm bán được trong mỗi quý. (1 điểm).
Giá trị nhỏ nhất các sản phẩm bán được trong mỗi quý. (1 điểm).
Trung bình sản phẩm bán được trong mỗi quý. (1 điểm).
Câu 3. Em hãy sắp xếp các sản phẩm giảm dần theo cột cả năm (1 điểm).
Câu 4. Lọc ra các sản phẩm là 1 trong 3 sản phẩm bán nhiều nhất trong quý 1
(1 điểm).
Câu 5. Tạo biểu đồ hình cột minh họa cho số liệu các sản phẩm trong bảng.
(1 điểm).
Câu 6. Lưu bảng tính với tên là tên của học sinh làm bài. (1 điểm).
DUYỆT CỦA BGH TỔ TRƯỞNG NGƯỜI RA ĐỀ

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
MÔN TIN HỌC 7
Phần thực hành:
Câu 1. Lập bảng tính như hình. (1 điểm).
Câu 2. Sử dụng công thức, hàm tính đúng:
Cả năm = Quý 1+ Quý 2+ Quý 3+ Quý 4 (1 điểm).
Tổng cộng các sản phẩm của mỗi quý. (1 điểm).
Giá trị lớn nhất các sản phẩm bán được trong mỗi quý. (1 điểm).
Giá trị nhỏ nhất các sản phẩm bán được trong mỗi quý. (1 điểm).
Trung bình sản phẩm bán được trong mỗi quý. (1 điểm).
Câu 3. Sắp xếp các sản phẩm giảm dần theo cột cả năm đúng (1 điểm).
Câu 4. Lọc ra các sản phẩm là 1 trong 3 sản phẩm bán nhiều nhất trong quý 1 đúng
(1 điểm).
Câu 5. Tạo biểu đồ hình cột minh họa cho số liệu các sản phẩm trong bảng đúng
(1 điểm).
Câu 6. Lưu bảng tính với tên là tên của học sinh làm bài đúng (1 điểm).

