Đề thi học kì 2 môn Toán 12 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THPT Phan Ngọc Hiển - Mã đề 132

Chia sẻ: Vương Nguyên | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:6

0
13
lượt xem
0
download

Đề thi học kì 2 môn Toán 12 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THPT Phan Ngọc Hiển - Mã đề 132

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Để giúp cho học sinh có thêm tư liệu ôn tập kiến thức trước kì kiểm tra học kỳ sắp diễn ra. Mời các bạn học sinh và quý thầy cô tham khảo Đề thi học kì 2 môn Toán 12 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THPT Phan Ngọc Hiển - Mã đề 132 sau đây để đạt được kết quả cao trong kì kiểm tra sắp tới!

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề thi học kì 2 môn Toán 12 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THPT Phan Ngọc Hiển - Mã đề 132

SỞ GD & ĐT CÀ MAU <br /> Trường THPT Phan Ngọc Hiển<br /> <br /> ĐỀ THI HỌC KÌ II, NĂM HỌC 2017 – 2018<br /> Môn Toán – Khối 12<br /> Thời gian làm bài: 90 phút; (Không kể thời gian giao đề)<br /> <br />  <br /> <br />                                   <br /> <br /> Mã đề thi 132<br /> <br /> p<br /> <br /> Câu 1: Tính tích phân  I =<br /> <br /> ò cos<br /> <br /> 3<br /> <br /> x sin xdx.  <br /> <br /> 0<br /> <br /> 1 4<br /> p . <br /> 4<br /> <br /> A. I = -<br /> <br /> B. I = - p 4 . . <br /> <br /> C. I = 0  <br /> <br /> D. I = -<br /> <br /> 1<br /> . <br /> 4<br /> <br /> Câu 2: Trong không gian với hệ tọa độ  Oxyz , cho ba điểm  A (- 3; 4; 2 ),  B (- 5; 6; 2 ),  C (- 4; 7; - 1). Tìm tọa độ <br /> uuur<br /> uuur<br /> uuur<br /> điểm  D  thỏa mãn  AD = 2AB + 3AC . <br /> D 10;17; - 7 ).  <br /> A. D (- 10; - 17; 7 ).  <br /> C. D (- 10;17; - 7 ).  <br /> D. D (10; - 17; 7 ).  <br /> B. (<br /> r<br /> r<br /> Câu 3:  Trong  không  gian  với  hệ  tọa  độ  Oxyz ,  cho  hai  vectơ  a = (1;1; - 2),  b = (- 3;0; - 1)  và  điểm <br /> uuur<br /> r r<br /> A (0; 2;1). Tọa độ điểm  M  thỏa mãn  AM = 2a - b  là: <br /> M 1; 4; - 2). <br /> M 5; 4; - 2 ). <br /> C. M (- 5;1; 2). <br /> D. M (3; - 2;1). <br /> A. (<br /> B. (<br /> Câu 4:  Trong  không  gian  với  hệ  tọa  độ  Oxyz,  cho  hai  điểm  A(1; - 2; - 3),  B(- 1; 4;1)   và  đường  thẳng  <br /> x + 2 y- 2 z + 3<br /> . Phương trình nào dưới đây là phương trình của đường thẳng đi qua trung điểm <br /> d:<br /> =<br /> =<br /> 1<br /> - 1<br /> 2<br /> đoạn thẳng AB và song song với d. <br /> x y- 1 z+ 1<br /> x y- 2 z+ 2<br /> A. =<br /> B. =<br /> . <br /> =<br /> . <br /> =<br /> 1<br /> - 1<br /> 2<br /> 1<br /> - 1<br /> 2<br /> x - 1 y- 1 z+ 1<br /> x y- 1 z+ 1<br /> C.<br /> D. =<br /> . <br /> =<br /> =<br /> . <br /> =<br /> 1<br /> - 1<br /> 2<br /> 1<br /> 1<br /> 2<br /> 2<br /> <br /> Câu 5: Tính tích phân:   I =<br /> <br /> ò x (1-<br /> <br /> 5<br /> <br /> x ) dx  . <br /> <br /> 1<br /> <br /> 13<br /> A. I = . <br /> 42<br /> <br /> B. I = - 1 .  <br /> 3<br /> <br /> I= -<br /> <br /> 1  <br /> .<br /> 6<br /> <br /> D. I = 0.  <br /> <br /> C.<br /> Câu 6: Trong không gian với hệ tọa độ  O x y z , cho cho mặt phẳng  (P): x - 2y + 3z - 1 = 0  <br /> x - 1 y- 2 z - 3<br /> . Khẳng định nào sau đây đúng? <br /> =<br /> =<br /> 3<br /> 3<br /> 1<br /> A. Đường thẳng d song song với mặt phẳng (P).  B. Đường thẳng d nằm trong mặt phẳng (P). <br /> C. Đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng (P).  D. Đường thẳng d cắt mặt phẳng (P). <br /> <br /> và đường thẳng d :<br /> <br /> Câu 7: Tìm số thực x, y  thỏa:  (x + y)+ (2x - y)i = 3 - 6i  <br /> A. x = 1; y = - 4.  <br /> B. x = - 1; y = 4.  <br /> C. x = - 1; y = - 4.  <br /> Câu 8: Thu gọn số phức  z =<br /> A. z = 11 + 6 2i.  <br /> <br /> (<br /> <br /> D. y = - 1; x = 4.  <br /> <br /> 2<br /> <br /> )<br /> <br /> 2 + 3i  được: <br /> <br /> B. z = - 1 + 6 2i.  <br /> <br /> C. z = - 7 + 6 2i.  <br /> <br /> D. z = - 5.  <br /> <br /> 2<br /> <br /> Câu 9: Tìm số phức z thỏa mãn  (1 + i) (2 - i) z = 8 + i + (1 + 2i) z  <br /> A. 1- i.  <br /> B. - 2 + 4i.  <br /> C. 3 + 5i.  <br /> D. 2 - 3i.  <br /> Câu 10: Trong không gian Oxyz, mặt cầu (S) có tâm I(1;2;-3) và đi qua A(1;0;4) có phương trình <br /> 2<br /> 2<br /> 2<br /> 2<br /> 2<br /> 2<br /> A. (x+ 1) + (y+ 2) + (z- 3) = 53 <br /> B. (x- 1) + (y- 2) + (z+ 3) = 53 <br /> 2<br /> 2<br /> 2<br /> C. (x- 1) + (y- 2) + (z- 3) = 53 <br /> <br />  <br /> <br /> 2<br /> 2<br /> 2<br /> D. (x+ 1) + (y+ 2) + (z+ 3) = 53 <br /> <br />                                               Trang 1/6 - Mã đề thi 132 <br /> <br /> Câu 11: Tìm tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn  z+ 2 + i = z - 3i  <br /> A. y = - x + 1.  <br /> <br /> B. y = - x - 1.  <br /> C. y = x + 1.  <br /> D. y = x - 1.  <br /> <br /> Câu 12: Một véctơ pháp tuyến  n của mặt phẳng (Q)  x +  5y  - 2  =  0   có tọa độ là <br /> r<br /> r<br /> r<br /> r<br /> n = (1; 5; 0).  <br /> D. n = (5;1; - 2).  <br /> n = (1;5; - 2).  <br /> n = (5; 0;1).  <br /> A.<br /> B.<br /> C.<br /> a<br /> <br /> Câu 13: Biết  I =<br /> <br /> ò<br /> 1<br /> <br /> A. 2 . <br /> <br /> ln x<br /> 1 1<br /> dx = - ln 2 . Giá trị của  a  bằng: <br /> 2<br /> x<br /> 2 2<br /> B. 8 . <br /> C. ln 2 . <br /> 2<br /> <br /> Câu 14: Tính tích phân  I =<br /> <br /> ò<br /> 1<br /> <br /> A. I = ln 2.  <br /> <br /> D. 4 . <br /> <br /> ln x<br /> dx . <br /> x<br /> <br /> B. I = -<br /> <br /> ln 2 2<br /> . <br /> 2<br /> <br /> C. I = 2.  <br /> <br /> D. I =<br /> <br /> ln 2 2<br /> . <br /> 2<br /> <br /> 4<br /> <br /> Câu 15: Nếu  f (1)= 12, f ¢(x) liên tục trên đoạn  1; 4  và  ò f '(x )dx = 17 . Giá trị của  f (4) bằng: <br /> 1<br /> <br /> A. 9. <br /> <br /> B. 29. <br /> <br /> C. 19. <br /> <br /> D. 5. <br /> <br /> Câu 16: Cho số phức  z = a + bi (a; b Î ¡ )  thỏa mãn: (3z - z)(1 + i) - 5 z = - 1 + 8i.  Giá trị  P = a - b  là: <br /> A. 5. <br /> B. 6. <br /> C. 0. <br /> D. 1. <br /> x - 1 y- 2 z + 3<br /> Câu 17: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng  d :<br /> . Vectơ nào dưới <br /> =<br /> =<br /> 5<br /> - 8<br /> 7<br /> đây là một vectơ chỉ phương của  d ? <br /> r<br /> r<br /> r<br /> r<br /> A. a = (1; 2; - 3).  <br /> B. a = (7; - 8;5).  <br /> C. a = (5; - 8; 7).  <br /> D. a = (- 1; - 2;3).  <br /> 1<br /> <br /> Câu 18: Tính tích phân  I =<br /> <br /> ò xe<br /> <br /> x2<br /> <br /> dx.  <br /> <br /> 0<br /> <br /> e- 1<br /> e<br /> C. I = .  <br /> . <br /> 2<br /> 2<br /> Câu 19: Trong không gian với hệ tọa độ  Oxyz , cho hai đường thẳng :  <br /> <br /> A. I = e.  <br /> <br /> B. I =<br /> <br /> D. I =<br /> <br /> e+ 1<br /> . <br /> 2<br /> <br /> ìï x = - 1 + 2t<br /> ïï<br /> x- 1 y+ 1 z- 2<br />     d1 : í y = - t<br />  và   d 2 :<br /> . Vị trí tương đối của d1 và d2 là: <br /> =<br /> =<br /> ïï<br /> - 2<br /> 1<br /> - 1<br /> ïïî z = 1 + t<br /> A. Trùng nhau. <br /> B. Cắt nhau. <br /> C. Chéo nhau. <br /> D. Song song. <br /> <br /> Câu 20: Tìm số phức liên hợp  z của số phức   z = - 1 + 2i.  <br /> A. z = - 2 + i.  <br /> B. z = 1- 2i.  <br /> C. z = 1 + 2i.  <br /> D. z = - 1- 2i.  <br /> Câu 21: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, giao điểm của hai đường thẳng  <br /> ïìï x = - 3 + 2t<br /> ïìï x = 5 + t '<br /> ï<br /> ï<br /> d : í y = - 2 + 3t  và  d ' : í y = - 1- 4t '  có tọa độ là: <br /> ïï<br /> ïï<br /> ïîï z = 6 + 4t<br /> ïîï z = 2 - 8t '<br /> A. (- 3; - 2;6).  <br /> B. (5; - 1; 20).  <br /> C. (3; - 2;1).  <br /> D. (3; 7;18).  <br /> Câu 22:  Trong  không  gian  với  hệ  tọa  độ  Oxyz ,  cho  mặt  phẳng  (P ): x - 2y + 2z + 24 = 0   và  mặt  cầu <br /> 2<br /> 2<br /> 2<br /> (S): (x - 1) + (y - 2) + (z - 3) = 9 . Vị trí tương đối của  (P ) và  (S) là:<br /> <br /> A. (P ) đi qua tâm của  (S) . <br />  <br /> <br /> B. (P ) tiếp xúc với  (S) . <br />                                               Trang 2/6 - Mã đề thi 132 <br /> <br /> C. (P ) không cắt  (S) . <br /> <br /> D. (P ) cắt  (S). <br /> <br /> Câu 23:  Trong  không  gian  với  hệ  tọa  độ  Oxyz ,  cho  hai  mặt  phẳng  (P ): 2x - 3y + 4z + 20 = 0   và <br /> (Q ): 4x - 13y - 6z + 40 = 0 . Vị trí tương đối của  (P ) và  (Q ) là: <br /> A. Song song. <br /> B. Vuông góc. <br /> C. Trùng nhau. <br /> D. Cắt nhưng không vuông góc. <br /> Câu 24: Trong không gian với hệ tọa độ  Oxyz ,  cho hai điểm  A (0;1;1) và  B (1; 2; 3). Viết phương trình mặt <br /> phẳng  (P ) đi qua  A  và vuông góc với đường thẳng  AB . <br /> B. (P ): x + 3y + 4z - 26 = 0  <br /> D. (P ): x + y + 2z - 6 = 0 . <br /> <br /> A. (P ): x + 3y + 4z - 7 = 0 . <br /> C. (P ): x + y + 2z - 3 = 0 . <br /> e<br /> <br /> Câu 25: Tính tích phân  I =<br /> <br /> ò x ln xdx.<br /> 1<br /> <br /> e2 - 1<br /> e2 - 2<br /> e2 + 1<br /> 1<br /> A. I =<br /> B. I = .  <br /> C. I =<br /> D. I =<br /> . <br /> . <br /> . <br /> 2<br /> 4<br /> 2<br /> 4<br /> Câu 26:  Trong  không  gian  với  hệ  tọa  độ  Oxyz,   cho  mặt  phẳng  (P ): 3x + 4y + 2z + 4 = 0   và  điểm <br /> A (1; - 2;3). Tính khoảng cách  d  từ điểm  A  đến mặt phẳng  (P ). <br /> <br /> A. d =<br /> <br /> 5<br /> . <br /> 3<br /> <br /> B. d =<br /> <br /> 5<br /> . <br /> 29<br /> <br /> C. d =<br /> <br /> 5<br /> . <br /> 9<br /> <br /> D. d =<br /> <br /> 5<br /> . <br /> 29<br /> <br /> 2<br /> <br /> Câu 27: Tìm Mô đun của số phức z, biết:  (1 + 2i) z + z = 4i - 20  <br /> A. 7.  <br /> B. 5.  <br /> C. 5.  <br /> D. 7.  <br /> Câu 28: Phương trình mặt cầu đường kính AB biết A(2; -4; 6), B(4; 2; -2) là? <br /> 2<br /> 2<br /> 2<br /> 2<br /> 2<br /> 2<br /> A. (x - 3) + (y + 1) + (z + 2) = 26.  <br /> B. (x - 3) + (y + 1) + (z - 2) = 26.  <br /> 2<br /> <br /> 2<br /> <br /> 2<br /> <br /> C. (x + 1) + (y - 3) + (z - 2) = 26.  <br /> <br /> 2<br /> <br /> 2<br /> <br /> 2<br /> <br /> D. (x + 3) + (y + 1) + (z - 2) = 26.  <br /> <br /> Câu 29: Tính mô đun  z  của số phức: z = 4 - 3i  <br /> A. z = 5.  <br /> <br /> B. z = 7.  <br /> <br /> C. z =<br /> <br /> 7.  <br /> <br /> D. z = 25.  <br /> <br /> Câu 30: Cho hàm số  f (x)  thỏa mãn  f ¢(x) = 3 - 5 sin x  và  f (0) = 10 . Mệnh đề nào dưới đây là đúng ?<br /> A. f (x) = 3x - 5 cos x + 15.  <br /> B. f (x) = 3x + 5 cos x + 2.  <br /> C. f (x) = 3x - 5 cos x + 2.  <br /> D. f (x) = 3x + 5 cos x + 5.  <br /> Câu 31:  Bạn  Nam  ngồi  trên  máy  bay  đi  du  lịch  thế  giới  và  vận  tốc  chuyển  động  của  máy  bay  là <br /> v (t )= 3t 2 + 5(m/s). Tính quãng đường máy bay đi được từ giây thứ 4 đến giây thứ 10 <br /> A. 1134m. <br /> B. 252m. <br /> C. 966m. <br /> D. 36m. <br /> Câu 32:  Trong  không  gian  với  hệ  tọa  độ  Oxyz ,  cho  điểm  I (1; 2;3)   và  mặt  phẳng <br /> (P): 2x - 2y - z - 4 = 0 . Mặt cầu tâm I tiếp xúc với (P) tại điểm H. Tìm tọa độ H  ? <br />  <br /> A. H (- 1; 4; 4).  <br /> B. H(- 3;0; - 2).  <br /> C. H (3; 0; 2).  <br /> D. H (1; - 1; 0).  <br /> Câu 33: Cho số phức z thỏa mãn  (2 + i)z = 4 - 3i  Mô đun của số phức  w = iz + 2z là: <br /> A.<br /> <br /> 5.  <br /> <br /> B.<br /> <br /> 41 . <br /> <br /> C. 5.  <br /> <br /> D. 14.  <br /> <br /> ïìï x = 2 - t<br /> ï<br /> Câu 34: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng  d : í y = 1 + t . Phương trình nào sau đây <br /> ïï<br /> ïïî z = t<br /> là phương trình chính tắc của d ? <br />  <br /> <br />                                               Trang 3/6 - Mã đề thi 132 <br /> <br /> x- 2<br /> =<br /> - 1<br /> x+ 2<br /> C.<br /> =<br /> 1<br /> <br /> A.<br /> <br /> y z+ 3<br /> =<br /> . <br /> 1<br /> - 1<br /> y<br /> z- 3<br /> =<br /> . <br /> - 1<br /> 1<br /> <br /> x- 2 y- 1 z<br /> =<br /> = . <br /> - 1<br /> 1<br /> 1<br /> x + 2 y z- 3<br /> D.<br /> = =<br /> . <br /> 1<br /> 1<br /> 1<br /> <br /> B.<br /> <br /> Câu 35: Trên mp Oxy, tập hợp các điểm biểu diễn số phức  z  thoả mãn điều kiện  z - 2 - 3i = 5  là <br /> A. Đường tròn  (C) : (x + 2) 2 + (y - 3) 2 = 25.  <br /> 2<br /> <br /> 2<br /> <br /> C. Đường tròn  (C) : (x - 2) + (y - 3) = 25.  <br /> <br /> 2<br /> <br /> 2<br /> <br /> 2<br /> <br /> 2<br /> <br /> B. Đường tròn  (C) : (x + 2) + (y + 3) = 25.  <br /> D. Đường tròn  (C) : (x - 2) + (y + 3) = 25.  <br /> <br /> Câu 36:  Cho  hình  phẳng  D  giới  hạn  bởi  đường  cong  y = 2 + cos x ,  trục  hoành  và  các  đường  thẳng <br /> p<br /> x = 0, x = . Khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục hoành có thể tích V bằng bao nhiêu ? <br /> 2<br /> A. V = (p + 1)p .  <br /> C. V = p - 1.  <br /> D. V = p + 1.  <br /> B. V = ( p - 1) p .  <br /> p<br /> 2<br /> <br /> Câu 37: Để tính tích phân  I =<br /> <br /> òe<br /> <br /> sin x<br /> <br /> cos xdx  bằng phương pháp đổi biến số, ta chọn cách đặt nào sau đây <br /> <br /> 0<br /> <br /> cho phù hợp? <br /> A. Đặt  t = esin x . <br /> B. Đặt  t = e x . <br /> C. Đặt  t = cos x . <br /> D. Đặt   t = sin x . <br /> Câu 38:  Trong  không  gian  với  hệ  tọa  độ  Oxyz,  cho  điểm  M (3; 1; 2)   và  mặt  phẳng <br /> ( ) : 3x  y  2z  4  0 . Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua M và song song với <br /> ( )  ? <br /> A. 3x - y + 2z - 6 = 0.  <br /> B. 3x - y + 2z + 6 = 0.  <br /> D. 3x + y - 2z - 14 = 0.  <br /> C. 3x - y - 2z + 6 = 0.  <br /> Câu 39: Cho A, B, M lần lượt là điểm biểu diễn của các số phức -4; 4i; x-3i   x  R  . Tìm giá trị của x để <br /> A, B, M thẳng hàng? <br /> A. x  1.  <br /> <br /> B. x  7.  <br /> <br /> C. x  1.  <br /> <br /> D. x  7.  <br /> 3<br /> <br /> Câu 40: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số  y = x - x  và đồ thị hàm số  y = x - x 2 .  <br /> 81<br /> 37<br /> 9<br /> A. S =<br /> B. S =<br /> C. S = .  <br /> D. S = 13.  <br /> . <br /> . <br /> 12<br /> 12<br /> 4<br /> 3<br /> <br /> Câu 41: Hàm số  F (x )= e x  là một nguyên hàm của hàm số: <br /> 3<br /> <br /> ex<br /> A. f (x )=<br /> . <br /> 3x 2<br /> <br /> 3<br /> <br /> B. f (x )= x 3 .e x - 1 . <br /> <br /> 3<br /> <br /> C. f (x )= 3x 2 .e x . <br /> <br /> 3<br /> <br /> D. f (x )= e x .  <br /> <br /> Câu 42: Cho điểm  I(- 3;0;1) . Mặt cầu (S) có tâm I và cắt mặt phẳng (P): x + 2y - 2z - 1 = 0  theo thiết diện là một <br /> đường tròn. Diện tích của hình tròn này bằng  p . Viết phương trình mặt cầu (S). <br /> 2<br /> 2<br /> 2<br /> 2<br /> A. (x + 3) + y 2 + (z - 1) = 5.  <br /> B. (x + 3) + y 2 + (z - 1) = 2.  <br /> 2<br /> <br /> 2<br /> <br /> C. (x + 3) + y 2 + (z - 1) = 4.  <br /> <br /> 2<br /> <br /> 2<br /> <br /> D. (x + 3) + y 2 + (z - 1) = 25.  <br /> <br /> Câu 43: Số phức  z  thay đổi sao cho  | z | 1  thì giá trị bé nhất  m  và giá trị lớn nhất  M  của  | z  i |  là <br /> A. m  1, M  2.  <br /> <br /> B. m  0, M  2.  <br /> <br /> C. m  0, M  1.  <br /> <br /> D. m  0, M  2.  <br /> <br /> Câu 44: Gọi  z1 là nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình  z2 + z + 1 = 0 . Tọa độ điểm M  biểu diễn <br /> số phức  z1  là: <br /> A.<br /> <br /> M(-<br /> <br /> 1<br /> 3<br /> ;i).<br />  <br /> 2<br /> 2<br />  <br /> <br /> B. M(- 1; - 1).  <br /> <br /> C.<br /> <br /> M(-<br /> <br /> 1<br /> 3<br /> ;).<br /> 2<br /> 2  <br /> <br /> 1<br /> M( ; 2<br /> D.<br /> <br /> 3<br /> ).<br /> 2  <br /> <br />                                               Trang 4/6 - Mã đề thi 132 <br /> <br /> Câu 45: Tìm nguyên hàm của hàm số  f (x )= cos 3x  <br /> A.<br /> <br /> ò cos 3xdx = sin 3x + C . <br /> <br /> ò cos 3xdx = C.<br /> <br /> sin 3x<br /> + C . <br /> 3<br /> <br /> sin 3x<br /> + C . <br /> 3<br /> <br /> B.<br /> <br /> ò cos 3xdx =<br /> <br /> D.<br /> <br /> ò cos 3xdx = 3sin 3x + C . <br /> <br /> 5 + 4i<br /> . <br /> 3 + 6i<br /> 73<br /> 17<br /> 73<br /> 17<br /> - 17<br /> 73<br /> 73<br /> 17<br /> A. a =<br /> C. a =<br /> , b= .   B. a =<br /> , b=<br /> . <br /> , b=<br /> .   D. a =<br /> , b= i.  <br /> 15<br /> 5<br /> 15<br /> 5<br /> 5<br /> 15<br /> 15<br /> 5<br /> Câu 47: Trong không  gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm  A(4;0;1)  và  B( 2; 2;3) . Phương trình nào <br /> dưới đây là phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng  AB ? <br /> A. 3x - y - z = 0.  <br /> B. 3x - y - z + 1 = 0.  <br /> C. 6x - 2y - 2z - 1 = 0.  <br /> D. 3x + y + z - 6 = 0.  <br /> <br /> Câu 46: Tìm phần thực a và phần ảo b của số phức  z = 4 - 3i +<br /> <br />  <br /> <br /> Câu 48: Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số  y = 2x - x 2  và  y = x  khi quay quanh trục  Ox  tạo <br /> thành khối tròn xoay có thể tích bằng: <br /> p<br /> p<br /> p<br /> A. V = .  <br /> B. V = .  <br /> C. V = .  <br /> D. V = p .  <br /> 5<br /> 4<br /> 3<br /> 2<br /> <br /> 2<br /> <br /> Câu 49: Gọi  z1 , z 2  là hai nghiệm phức của phương trình  z 2 - 2z + 13 = 0  . Tính P= z1 + z 2   ta có kết <br /> quả là: <br /> A. P  22.  <br /> B. P  26 . <br /> C. P  2 13.  <br /> D. P  0.  <br /> 2<br /> <br /> Câu 50: Tính tích phân  I =<br /> <br /> òx<br /> <br /> 2<br /> <br /> x 3 + 1dx . <br /> <br /> 0<br /> <br /> 52<br /> A.<br /> . <br /> 9<br />  <br /> <br /> B. -<br /> <br /> 16<br /> . <br /> 9<br /> <br /> C. -<br /> <br /> 52<br /> . <br /> 9<br /> <br /> D.<br /> <br /> 16<br /> . <br /> 9<br /> <br /> ----------------------------------------------- <br /> <br /> ----------- HẾT ---------- <br /> <br />  <br /> <br />                                               Trang 5/6 - Mã đề thi 132 <br /> <br />

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản