Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho mặt phẳng
: 2 1 0
P x y z
đường thẳng
1 1
:
1 2 1
x y z
d
Tính góc giữa đường thẳng
d
và mặt phẳng
P
.
A.
o
60
.B.
o
120
.C.
o
150
.D.
o
30
.
Câu 2: Trong không gian với hệ tọa độ
, cho đường thẳng
1 2
:
1 3 2
x y z
d
, vectơ nào dưới
đây là vectơ chỉ phương của đường thẳng
d
?
A.
1; 3;2
u
. B.
1;3;2
u
. C.
1; 3; 2
u
. D.
1;3; 2
u
.
Câu 3: Trong không gian với hệ tọa độ
,Oxyz
cho hai điểm
2;3; 1 , 1;2;4
A B. Phương trình đường
thẳng nào được cho dưới đây không phải là phương trình đường thẳng
AB
.
A.
2 3 1
1 1 5
x y z
. B.
2
3
1 5
x t
y t
z t
.
C.
1
2
4 5
x t
y t
z t
. D.
1 2 4
1 1 5
x y z
.
Câu 4: Trong không gian với hệ tọa đ
, cho điểm
2;1;1
A đường thẳng
1 2 3
:
1 2 2
x y z
d
. Tính khoảng cách từ
A
đến đường thẳng
d
.
A.
3 5
2
. B.
2 5
. C.
5
. D.
3 5
.
Câu 5: Trong không gian với hệ tọa độ
, cho các điểm
1;0;3 , 2;3; 4 , 3;1;2
A B C . Tìm
tọa độ điểm
D
sao cho tứ giác
ABCD
là hình bình hành.
A.
2;4; 5
D
.B.
4;2;9
D.C.
6;2; 3
D
.D.
4; 2;9
D .
Câu 6: Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho hai điểm
2;1; 2
M
4; 5;1
N. Tìm độ dài
đoạn thẳng
MN
.
A.
49
. B.
7
. C.
7
. D.
41
.
Câu 7: Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho 3 điểm
1;0;0
A;
0; 2;0
B;
0;0;3
C. Phương
trình nào dưới dây là phương trình mặt phẳng
ABC
?
A.
1
3 2 1
x y z
. B.
1
1 2 3
x y z
. C.
1
2 1 3
x y z
. D.
1
3 1 2
x y z
.
Câu 8: Cho biết
F x
là một nguyên hàm của hàm số
f x
. Tìm
2 1 dI f x x
.
A.
2 1
I F x C
.B.
2 1
I xF x C
.
C.
2
I xF x x C
.D.
2
I F x x C
.
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
LÊ HỒNG PHONG
ĐỀ THI HỌC KÌ II - NĂM HỌC 2017-2018
Môn: Toán 12
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
---------------------------------------------
Câu 9: Tìm nguyên hàm của hàm số
cos 2f x x .
A.
1
d sin 2
2
f x x x C
.B.
1
d sin 2
2
f x x x C
.
C.
d 2sin 2
f x x x C .D.
d 2sin 2
f x x x C .
Câu 10: Nếu
5
2
d 3f x x
7
5
d 9f x x
thì
7
2
df x x
bằng bao nhiêu?
A.
3.
B.
6.
C.
12.
D.
6.
Câu 11: Tính tích phân
2
2018
0
2
x
I dx
.
A.
4036
2 1
ln 2
I
.B.
4036
2 1
2018
I
.C.
4036
2
2018ln 2
I. D.
4036
2 1
2018ln 2
I
.
Câu 12: hiệu diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
y f x, trục hoành, đường
thẳng (như hình bên). Hỏi khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng?
A.
c b
a c
S f x dx f x dx
B.
c b
a c
S f x dx f x dx
.
C.
c b
a c
S f x dx f x dx
.D.
b
a
S f x dx
.
Câu 13: Cho hai hàm số
1
y f x liên tục trên đoạn đồ thị như hình vẽ bên.
Gọi S hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị trên và các đường thẳng x a, x b. Thể tích V
của vật thể tròn xoay tạo thành khi quay S quanh trục Ox được tính bởi công thức nào sau
đây?
A.
2 2
1 2
b
a
V f x f x dx
.B.
1 2
b
a
V f x f x dx
.
C.
2 2
1 2
b
a
V f x f x dx
.D.
2
1 2
b
a
V f x f x dx
.
S
,
x a x b
2
y f x
;a b
O
a
c
b
x
y
y f x
Câu 14: Cho
22
0
sin cos d
I x x x
sinu x
. Mệnh đề nào dưới đây đúng?.
A.
1
2
0
d
I u u
. B.
1
0
2 d
I u u
. C.
0
2
1
d
I u u
. D.
1
2
0
d
I u u
.
Câu 15: Tính mô đun của số phức
4 3z i
.
A.
7
z
. B.
7
z. C.
5
z
. D.
25
z
.
Câu 16: Gọi
M
điểm biểu diễn của số phức
z
trong mặt phẳng tọa độ,
N
điểm đối xứng của
M
qua
Oy
(
,M N
không thuộc các trục tọa độ). Số phức
w
điểm biểu diễn lên mặt phẳng tọa
độ là
N
. Mệnh đề nào sau đây đúng.
A.
w z
. B.
w z
. C.
w z
. D.
w z
.
Câu 17: Tính
2 2017 2018
1 ...
S i i i i
.
A.
S i
. B.
1S i
. C.
1S i
. D.
S i
.
Câu 18: Tính mô đun số phức nghịch đảo của số phức
2
1 2z i
.
A.
1
5
. B.
5
. C.
1
25
. D.
1
5
Câu 19: Phương trình 2
3 9 0
z z
có 2 nghiệm phức
1 2
,z z
. Tính
1 2 1 2
S z z z z
.
A.
6
S
. B.
6
S
. C.
12
S
. D.
12
S
.
Câu 20: Cho số phức
z
thỏa
1 3i z i
, tìm phần ảo của
z
.
A.
2i
. B.
2i
. C.
2
. D.
2
.
Câu 21: Trong không gian với hệ tọa độ
, cho điểm
1; 3; 4
M, đường thẳng
2 5 2
:
3 5 1
x y z
d
mặt phẳng
: 2 2 0
P x z
. Viết phương trình đường thẳng
qua
M
vuông góc với
d
và song song với
P
.
A.
1 3 4
:
1 1 2
x y z
. B.
1 3 4
:
1 1 2
x y z
.
C.
1 3 4
:
1 1 2
x y z
. D.
1 3 4
:
1 1 2
x y z
.
Câu 22: Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho mặt cầu
2 2 2
: 1
S x y z
mặt phẳng
: 2 2 1 0
P x y z
, tìm bán kính
r
đường tròn giao tuyến của
S
P
.
A.
r
. B.
2 2
3
r. C.
2
2
r. D.
1
2
r
.
Câu 23: Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, tính khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song
: 2 2 4 0
x y z
.
A.
3
. B.
1
. C.
0
. D.
1
.
Câu 24: Trong không gian với htọa độ
Oxyz
, cho
(0;2;3)
I. Viết phương trình mặt cầu tâm
I
tiếp
xúc với trục
Oy
.
: 2 2 7 0
x y z
A. 2 2 2
2( )
2
)
3
(x y z
.B. 2 2 2
2( )
3
)
3
(x y z
.
C. 2 2 2
2 )
4
( ) 3(x y z
.D. 2 2 2
2( )
9
)
3
(x y z
.
Câu 25: Trong không gian với htọa độ
, cho ba điểm
2;3;1
A,
2;1;0
B,
3; 1;1
C . Tìm
tất cả các điểm
D
sao cho
ABCD
là hình thang có đáy
AD
3
ABCD ABC
S S
.
A.
8;7; 1
D
. B.
8; 7;1
12;1; 3
D
D
. C.
8;7; 1
12; 1;3
D
D
. D.
12; 1;3
D .
Câu 26: Tìm nguyên hàm
( )F x
của hàm số
( ) 6 sin 3 ,f x x x
biết
2
(0)
3
F
A.
2
cos3 2
( ) 3
3 3
x
F x x
B.
2
cos3
( ) 3 1.
3
x
F x x
C.
2
cos3
( ) 3 1.
3
x
F x x
D.
2
cos3
( ) 3 1.
3
x
F x x
Câu 27: Tìm nguyên hàm
F x
của hàm số
2
. .
x
f x x e
A.
21
22
x
F x e x C
. B.
2
12
2
x
F x e x C
.
C.
2
1 1
2 2
x
F x e x C
. D.
2
2 2
x
F x e x C
.
Câu 28: Biết
f x
là hàm liên tục trên
9
0
d 9
f x x
. Khi đó tính
5
2
3 6 dI f x x
.
A.
27
I
.B.
3
I
.C.
24I
.D.
0
.
Câu 29: Cho hình phẳng
H
giới hạn bởi đồ thị
2
2
y x x
và trục hoành. Tính thể tích
V
vật thể tròn
xoay sinh ra khi cho
H
quay quanh
Ox
.
A.
4
3
V
. B.
4
3
V
. C.
16
15
V
. D.
16
15
V
.
Câu 30: Một ô đang chạy với vận tốc
10 /m s
thì người lái xe đạp phanh,từ thời điểm đó ô chuyển
động chậm dần đều với vận tốc
( ) 5 10( / )v t t m s
trong đó
t
khoảng thời gian tính bằng
giây kể từ lúc đạp phanh. Hỏi từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn ô còn di chuyển được bao
nhiêu mét?
A.
0,2m
.B.
2m
C.
10m
.D.
20m
.
Câu 31: Cho số phức
z
có điểm biểu diễn trên mặt phẳng tọa độ
M
, biết
2
z
có điểm biểu diễn là
N
như hình vẽ. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. 1z. B. 1 3z . C. 3 5z .D. 5z.
Câu 32: Tìm số thực m sao cho
21 1m m i là số ảo.
A. 0m.B. 1m.C. 1m .D. 1m .
Câu 33: Gọi ,M N lần lượt điểm biểu diễn của 1 2
,z z trong mặt phẳng tọa độ, I trung điểm MN ,
O gốc tọa độ (3 điểm , ,O M N phân biệt không thẳng hàng ). Mệnh đề nào sau đây
đúng.
A. 1 2 2z z OI . B. 1 2
z z OI .
C. 1 2
z z OM ON .D.
1 2 2z z OM ON .
Câu 34: Cho số phức z thỏa 2 3 10z z i . Tính z.
A. 5z. B. 3z. C. 3z. D. 5z.
Câu 35: Cho ,a b là các số thực thỏa phương trình 20z az b có nghiệm là 3 2i, tính S a b .
A. 19S.B. 7S .C. 7S.D. 19S .
Câu 36: Trong không gian với htọa độ Oxyz , cho hình hộp . Biết tọa độ các đỉnh
, , , . Tìm tọa độ điểm của hình hộp.
A. .B. .C. . D. .
Câu 37: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng
3 3
d : 1 3 2
x y z
, mặt phẳng
: 3 0P x y z điểm
1;2; 1A. Cho đường thẳng
đi qua A, cắt
d song
song với mặt phẳng
P. Tính khoảng cách từ gốc tọa độ O đến
.
A. 2 3
3. B. 4 3
3. C. 3. D.
16
3
.
Câu 38: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu
2 2 2
: 2 2 7 0S x y z x z điểm
1;3;3A. Qua A vẽ tiếp tuyến AT của mặt cầu (T tiếp điểm), tập hợp các tiếp điểmT
đường cong khép kín
C. Tính diện tích phần hình phẳng giới hạn bởi
C(phần bên trong
mặt cầu).
A.
144
25
. B. 16.C. 4.D.
144
25
.
.
ABCD A B C D
3;2;1
A
4;2;0
C
2;1;1
B
3;5;4
D
A
3;3;3
A
3; 3; 3
A
3;3;1
A
3; 3;3
A