intTypePromotion=1
ADSENSE

Đề thi học kì 2 môn Vật lí 8 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Phú Trạch - Mã đề 02

Chia sẻ: Phươngg Phươngg | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:3

18
lượt xem
0
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Đề thi học kì 2 môn Vật lí 8 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Phú Trạch - Mã đề 02 giúp các em kiểm tra, đánh giá kiến thức của mình và có thêm thời gian chuẩn bị ôn tập cho kì thi sắp tới được tốt hơn. Và đây cũng là tài liệu phục vụ cho công tác giảng dạy, biên soạn đề thi của thầy cô. Mời quý thầy cô và các bạn cùng tham khảo đề thi.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề thi học kì 2 môn Vật lí 8 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THCS Phú Trạch - Mã đề 02

PHÒNG GD-ĐT BỐ TRẠCH<br /> TRƯỜNG THCS PHÚ TRẠCH<br /> <br /> KIỂM TRA HỌC KỲ II<br /> NĂM HỌC: 2017-2018<br /> MÔN: VẬT LÝ 8. B<br /> 02<br /> Thời gian làm bài: 45 phút<br /> <br /> A.MA TRẬN:<br /> Tên chủ đề<br /> <br /> Chủ 1:<br /> Cơ năng<br /> <br /> Số câu<br /> Số điểm<br /> T l<br /> Chủ 2:<br /> Cấu tạo phân<br /> tử của các chất<br /> Số câu<br /> Số điểm<br /> T l<br /> Chủ 3:<br /> Nhiệt năng<br /> <br /> Sồ câu<br /> Số điểm<br /> T l<br /> Tổng<br /> <br /> B. ĐỀ BÀI:<br /> <br /> Nhận biết<br /> <br /> Thông hiểu<br /> <br /> -Nêu ược công suất<br /> là gì<br /> -Viết ược công thức<br /> tính công suất, nêu<br /> tên, ơn vị của các<br /> ại lượng có mặt<br /> -Nêu ược khi nào có<br /> cơ năng.<br /> -Cơ năng có mấy<br /> dạng? phụ thu c vào<br /> các yếu tố nào?<br /> 1<br /> 1.5 điểm<br /> 15%<br /> <br /> Vận dụng<br /> Cấp<br /> thấp<br /> <br /> Tổng<br /> Cấp<br /> cao<br /> <br /> Vận dụng công<br /> thức A=F.s,<br /> P =A/t ể giải<br /> các bài tập<br /> <br /> 1<br /> 2 điểm<br /> 20%<br /> <br /> 2<br /> 3.5 đ<br /> 35%<br /> <br /> -Giải thích m t số hiện<br /> tượng xảy ra trong thực tế<br /> <br /> 1<br /> 1.5 đ<br /> 15%<br /> <br /> 1<br /> 2 điểm<br /> 20%<br /> -Phát biểu ược ịnh nghĩa<br /> nhiệt năng. Nêu ược nhiệt<br /> của vật càng cao thì<br /> nhiệt năng của nó càng lớn.<br /> - Phát biểu ược nhiệt<br /> lượng, ký hiệu, ơn vị.<br /> -Nêu ược VD chứng tỏ<br /> nhiệt lượng trao ổi phụ<br /> thu c vào khối lượng,<br /> tăng giảm nhiệt<br /> và chất<br /> cấu tạo nên vật.-Tìm ví dụ<br /> minh họa cho mỗi cách làm<br /> thay ổi nhiệt năng<br /> 1<br /> 1.5 đ<br /> 15%<br /> 2<br /> 3.5 đ<br /> 35%<br /> <br /> 1<br /> 2đ<br /> 20%<br /> -Vận dụng ược<br /> công thức tính<br /> nhiệt lượng,<br /> phương trình cân<br /> bằng nhiệt ể<br /> giải m t số bài<br /> tập cơ bản.Tính<br /> nhiệt dung riêng<br /> của m t chất<br /> <br /> 1<br /> 3đ<br /> 30%<br /> 2<br /> 5đ<br /> 50%<br /> <br /> Giải thích<br /> ược m t<br /> số hiện<br /> tượng xảy<br /> ra trong<br /> thực tế.<br /> <br /> 2<br /> 4.5đ<br /> 45%<br /> 5<br /> 10đ<br /> 100%<br /> <br /> PHÒNG GD-ĐT BỐ TRẠCH<br /> TRƯỜNG THCS PHÚ TRẠCH<br /> <br /> KIỂM TRA HỌC KỲ II<br /> NĂM HỌC: 2017-2018<br /> MÔN: VẬT LÝ 8.<br /> Thời gian làm bài: 45 phút<br /> Mã đề 02:<br /> <br /> Câu 1: (1,5đ) Công suất là gì? Ký hiệu ? Đơn vị công suất?<br /> Câu 2: (1,5đ) Nhiệt năng và nhiệt<br /> nhiệt năng, cho ví dụ?<br /> <br /> có mối quan hệ như thế nào? Có máy cách làm thay ổi<br /> <br /> Câu 3: (2đ) Hãy giải thích vì sao khi ổ 100 cm3 ngô vào 100 cm3 cát, ta thu ược hỗn hợp ngô<br /> và cát nhỏ hơn 200 cm3 ?<br /> Câu 4: (2đ) M t cái giếng sâu 8m. Bạn A mỗi lần kéo ược m t thùng nước nặng 10kg mất<br /> 10 giây. Bạn B mỗi lần kéo ược m t thùng nước nặng 30 kg mất 20 giây. Tính<br /> a) Công thực hiện của mỗi người ?<br /> b) Ai làm việc khỏe hơn ?<br /> Câu 5 (3đ) M t học sinh thả 300g chì ở nhiệt<br /> 100 oC vào 250g nước ở nhiệt<br /> 58,5oC làm<br /> cho nước nóng lên tới 60oC.<br /> a) Tính nhiệt lượng nước thu vào?<br /> b) Tính nhiệt dung riêng của chì?<br /> c) So sánh nhiệt dung riêng của chì tính ược với nhiệt dung riêng của chì tra trong<br /> bảng và giải thích tại sao có sự chênh lệch. Lấy nhiệt dung riêng của nước là<br /> 4200J/kg.K.<br /> <br /> Câu 1:<br /> <br /> Câu 2:<br /> <br /> Câu 3<br /> <br /> Câu 4:<br /> <br /> Câu 5:<br /> <br /> ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM<br /> Mã đề 02:<br /> -Công suất là công thực hiện ược trong m t ơn vị thời gian<br /> -Ký hiệu: p<br /> -Đơn vị: oat (W)<br /> -Nhiệt<br /> của vật càng cao thi các phân tử cấu tọa nên vật chuyển ng<br /> càng nhanh và nhiệt năng của vật càng lớn.<br /> - Có hai cách:<br /> + Thực hiện công<br /> + Truy n nhiệt<br /> - Ví dụ: (Mỗi ví dụ úng ạt 0,5 iểm)<br /> -Vì giữa các phân tử nước, phân tử rượu chuyển ng hỗn n không<br /> ngừng nên các phân tử rượu sẽ hòa tan vào các phân tử nước.<br /> -Do các phân tử rượu, phân tử nước có khoảng cách nên tổng thể tích sẽ<br /> nhỏ hơn 100 cm3<br /> -Tóm tắc: s = 8m , F1 = 10.m1 =10.10 = 100N , t1 = 10s<br /> F2 = 10.m2 =10.20 = 200N , t2 = 20s<br /> a) -Công thực hiện của bạn A: A1= F1 .s = 100.8 = 800 (J)<br /> - Công thực hiện của bạn B : A2= F2 .s = 200.8 = 1600 (J)<br /> b) -Công suất của bạn A: Pa = A1 / t1 = 800/10 =80 (w)<br /> -Công suất của bạn B: Pb = A2 / t2 =1600/20 =80(w)<br /> Vậy 2 bạn làm việc bằng nhau.<br /> a) -Nhiệt lượng của nước thu vào: Q2 = m2.c2.(t – tn)<br /> = 0,25.4200.(60 - 58,5) = 1575 (J)<br /> b) -Khi có cân bằng nhiệt thì nhiệt lượng do chì toả ra bằng nhiệt<br /> lượng nước thu vào: Q1 = Q2 = 1575 (J)<br /> -Nhiệt dung riêng của chì:<br /> c1 <br /> <br /> Q1<br /> 1575<br /> <br />  131,25 J/kg.K<br /> m1 (t 1  t) 0,3.(100  60)<br /> <br /> 0,5đ<br /> 0, 5đ<br /> 0, 5đ<br /> 0,25đ<br /> 0,25đ<br /> 0,25đ<br /> 0,25đ<br /> 0,25đ<br /> 0,25đ<br /> 1đ<br /> 1đ<br /> 0, 5đ<br /> 0,25đ<br /> 0.25đ<br /> 0,25đ<br /> 0,25đ<br /> 0,25đ<br /> 0,25đ<br /> 0, 5đ<br /> 0, 5đ<br /> 0,5đ<br /> 0, 5đ<br /> 0, 5đ<br /> <br /> c) -Vì ta ã bỏ qua sự truy n nhiệt cho bình và môi trường xung<br /> quanh.<br /> <br /> 0,5đ<br /> <br />
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD


intNumView=18

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2