
PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM
TRƯỜNG THCS NGUYỄN HUỆ
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HKI, MÔN KHTN LỚP 6 NĂM HỌC 2022-2023
Nội
dung
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
Số câu(ý)
TL/số câu hỏi
TN
Câu hỏi
TL
Số câu
(ý)
TN
(Số
câu)
TL
TN
1. Mở đầu – 7 tiết
- Giới
thiệu về
Khoa
học tự
nhiên.
Các lĩnh
vực chủ
yếu của
Khoa
học tự
nhiên
- Giới
thiệu
một số
dụng cụ
đo và
quy tắc
an toàn
trong
phòng
thực
hành
Nhận
biết
– Nêu đƣợc khái niệm Khoa học tự nhiên.
– Trình bày đƣợc vai trò của Khoa học tự nhiên
trong cuộc sống.
– Nêu đƣợc các quy định an toàn khi học trong
phòng thực hành.
– Trình bày đƣợc cách sử dụng một số dụng cụ
đo thông thƣờng khi học tập môn Khoa học tự
nhiên, các dụng cụ: đo chiều dài, đo thể tích,
kính lúp, kính hiểm vi,...).
– Biết cách sử dụng kính lúp và kính hiển vi
quang học.
3
C19,20,
28
Thông
hiểu
– Phân biệt đƣợc các lĩnh vực Khoa học tự
nhiên dựa vào đối tƣợng nghiên cứu.
– Dựa vào các đặc điểm đặc trƣng, phân biệt
đƣợc vật sống và vật không sống.
– Phân biệt đƣợc các kí hiệu cảnh báo trong
phòng thực hành.
– Đọc và phân biệt đƣợc các hình ảnh quy định
an toàn phòng thực hành.
2. Các phép đo – 10 tiết (9 LT + 1 ÔT)
- Đo
chiều
dài, khối
lƣợng
và thời
gian
- Thang
nhiệt độ
Celsius,
đo nhiệt
độ
Nhận
biết
- Nêu đƣợc cách đo, đơn vị đo và dụng vụ đo
thƣờng dùng để đo chiều dài, khối lƣợng, thời
gian, thể tích.
- Nêu đƣợc tầm quan trọng của việc ƣớc lƣợng
trƣớc khi đo, ƣớc lƣợng đƣợc chiều dài, khối
lƣợng, thời gian, thể tích trong một số trƣờng
hợp đơn giản.
- Phát biểu đƣợc: Nhiệt độ là số đo độ “nóng”,
“lạnh” của vật.
- Nêu đƣợc cách xác định nhiệt độ trong thang
nhiệt độ Celsius.
- Nêu đƣợc sự nở vì nhiệt của chất lỏng đƣợc
2
C26,27

Nội
dung
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
Số câu(ý)
TL/số câu hỏi
TN
Câu hỏi
TL
Số câu
(ý)
TN
(Số
câu)
TL
TN
dùng làm cơ sở để đo nhiệt độ.
Thông
hiểu
- Lấy đƣợc ví dụ chứng tỏ giác quan của chúng
ta có thể cảm nhận sai một số hiện tƣợng (chiều
dài, khối lƣợng, thời gian, nhiệt độ)
- Hiểu đƣợc tầm quan trọng của việc ƣớc lƣợng
trƣớc khi đo, ƣớc lƣợng đƣợc chiều dài, khối
lƣợng, thời gian, thể tích trong một số trƣờng
hợp đơn giản.
Vận
dụng
- Xác định đƣợc giới hạn đo (GHĐ) và độ chia
nhỏ nhất (ĐCNN) của mỗi loại dụng cụ đo.
- Dùng thƣớc (cân, đồng hồ) để chỉ ra một số
thao tác sai khi đo và nêu đƣợc cách khắc phục
một số thao tác sai đó.
– Thực hiện đúng thao tác để đo đƣợc chiều dài
(khối lƣợng, thời gian, nhiêt độ) bằng thƣớc
(cân đồng hồ, đồng hồ, nhiệt kế) (không yêu
cầu tìm sai số).
Vận
dụng
cao
- Thiết kế đƣợc phƣơng án đo đƣờng kính của
ống trụ (ống nƣớc, vòi máy nƣớc), đƣờng kính
các trục hay các viên bi,..
- Thiết lập đƣợc biểu thức quy đổi nhiệt độ từ
thang nhiệt độ Celsius sang thang nhiệt độ
Fahrenheit, Kelvin và ngƣợc lại.
- Lấy đƣợc ví dụ chứng tỏ giác quan của chúng
ta có thể cảm nhận sai về chiều dài (khối lƣợng,
thời gian, nhiệt độ) khi quan sát một số hiện
tƣợng trong thực tế ngoài ví dụ trong sách giáo
khoa.
3. Các thể (trạng thái) của chất. Oxygen (oxi) và không khí – 7 tiết
(5LT + 2ÔT)

Nội
dung
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
Số câu(ý)
TL/số câu hỏi
TN
Câu hỏi
TL
Số câu
(ý)
TN
(Số
câu)
TL
TN
– Sự đa
dạng của
chất
– Ba thể
(trạng
thái) cơ
bản của
– Sự
chuyển
đổi thể
(trạng
thái) của
chất
Nhận
biết
Nêu đƣợc sự đa dạng của chất (chất có ở xung
quanh chúng ta, trong các vật thể tự nhiên, vật
thể nhân tạo, vật vô sinh, vật hữu sinh)
– Nêu đƣợc chất có ở xung quanh chúng ta.
– Nêu đƣợc chất có trong các vật thể tự nhiên.
- Nêu đƣợc chất có trong các vật thể nhân tạo.
- Nêu đƣợc chất có trong các vật vô sinh.
- Nêu đƣợc chất có trong các vật hữu sinh.
- Nêu đƣợc khái niệm về sự nóng chảy; sự sôi;
sự bay hơi; sự ngƣng tụ, đông đặc.
– Nêu đƣợc khái niệm về sự nóng chảy
– Nêu đƣợc khái niệm về sự sự sôi.
– Nêu đƣợc khái niệm về sự sự bay hơi.
– Nêu đƣợc khái niệm về sự ngƣng tụ.
– Nêu đƣợc khái niệm về sự đông đặc.
3
C1,2,22
Thông
hiểu
- Nêu đƣợc chất có trong các vật thể tự nhiên,
vật thể nhân tạo, vật vô sinh, vật hữu sinh.
– Nêu đƣợc tính chất vật lí, tính chất hoá học
của chất.
– Đƣa ra đƣợc một số ví dụ về một số đặc điểm
cơ bản ba thể của chất.
– Trình bày đƣợc một số đặc điểm cơ bản thể
rắn.
– Trình bày đƣợc một số đặc điểm cơ bản thể
lỏng.
– Trình bày đƣợc một số đặc điểm cơ bản thể
khí.
- So sánh đƣợc khoảng cách giữa các phân tử ở
ba trạng thái rắn, lỏng và khí.
– Trình bày đƣợc quá trình diễn ra sự nóng
chảy.
– Trình bày đƣợc quá trình diễn ra sự đông đặc.
– Trình bày đƣợc quá trình diễn ra sự bay hơi.
– Trình bày đƣợc quá trình diễn ra sự ngƣng tụ.
– Trình bày đƣợc quá trình diễn ra sự sôi.
– Nêu đƣợc một số tính chất của oxygen (trạng
thái, màu sắc, tính tan, ...).
– Nêu đƣợc tầm quan trọng của oxygen đối với
sự sống, sự cháy và quá trình đốt nhiên liệu.
– Nêu đƣợc thành phần của không khí (oxygen,
nitơ, carbon dioxide (cacbon đioxit), khí hiếm,
hơi nƣớc).

Nội
dung
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
Số câu(ý)
TL/số câu hỏi
TN
Câu hỏi
TL
Số câu
(ý)
TN
(Số
câu)
TL
TN
– Trình bày đƣợc vai trò của không khí đối với
tự nhiên.
– Nêu đƣợc một số biện pháp bảo vệ môi
trƣờng không khí.
Vận
dụng
– Tiến hành đƣợc thí nghiệm về sự chuyển
trạng thái từ thể rắn sang thể lỏng của chất và
ngƣợc lại.
– Tiến hành đƣợc thí nghiệm về sự chuyển
trạng thái từ thể lỏng sang thể khí.
– Tiến hành đƣợc thí nghiệm đơn giản để xác
định thành phần phần trăm thể tích của oxygen
trong không khí.
– Trình bày đƣợc sự ô nhiễm không khí: các
chất gây ô nhiễm, nguồn gây ô nhiễm không
khí, biểu hiện của không khí bị ô nhiễm.
Vận
dụng
cao
- Dự đoán đƣợc tốc độ bay hơi phụ thuộc vào 3
yếu tố: nhiệt độ, mặt thoáng chất lỏng và gió.
- Đƣa ra đƣợc biện pháp nhằm giảm thiểu ô
nhiễm không khí.
– Nêu đƣợc một số biện pháp bảo vệ môi
trƣờng không khí.
4. Một số vật liệu, nhiên liệu, nguyên liệu, lương thực, thực phẩm
thông dụng; tính chất và ứng dụng của chúng – 8 tiết (7LT + 1ÔT)
– Một số
vật liệu
– Một số
nhiên
liệu
– Một số
nguyên
liệu
– Một số
lƣơng
thực –
thực
phẩm
Thông
hiểu
– Trình bày đƣợc tính chất và ứng dụng của
một số vật liệu thông dụng trong cuộc sống và
sản xuất nhƣ kim loại, nhựa, gỗ, cao su, gốm,
thuỷ tinh,...
– Trình bày đƣợc tính chất và ứng dụng của
một số nhiên liệu thông dụng trong cuộc sống
và sản xuất nhƣ: than, gas, xăng dầu, ...
– Trình bày đƣợc tính chất và ứng dụng của
một số nguyên liệu thông dụng trong cuộc sống
và sản xuất nhƣ: quặng, đá vôi, ...
– Trình bày đƣợc tính chất và ứng dụng của
một số lƣơng thực – thực phẩm trong cuộc
sống.
2
C21,23
Vận
dụng
– Trình bày đƣợc sơ lƣợc về an ninh năng
lƣợng.
– Đề xuất đƣợc phƣơng án tìm hiểu về một số
tính chất (tính cứng, khả năng bị ăn mòn, bị gỉ,
chịu nhiệt, ...) của một số vật liệu, nhiên liệu,

Nội
dung
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
Số câu(ý)
TL/số câu hỏi
TN
Câu hỏi
TL
Số câu
(ý)
TN
(Số
câu)
TL
TN
nguyên liệu, lƣơng thực – thực phẩm thông
dụng.
– Thu thập dữ liệu, phân tích, thảo luận, so sánh
để rút ra đƣợc kết luận về tính chất của một số
vật liệu, nhiên liệu, nguyên liệu, lƣơng thực –
thực phẩm.
Vận
dụng
cao
Đƣa ra đƣợc cách sử dụng một số nguyên liệu,
nhiên liệu, vật liệu an toàn, hiệu quả và bảo
đảm sự phát triển bền vững.
1
C2
6. Tế bào – đơn vị cơ sở của sự sống – 8 tiết (7LT + 1ÔT)
– Khái
niệm tế
bào
– Hình
dạng và
kích
thƣớc tế
bào
– Cấu
tạo và
chức
năng tế
bào
– Sự lớn
lên và
sinh sản
của tế
bào
– Tế bào
là đơn vị
cơ sở
của sự
sống
Nhận
biết
- Nêu đƣợc khái niệm tế bào, chức năng của tế
bào.
- Nêu đƣợc hình dạng và kích thƣớc của một số
loại tế bào.
- Nêu đƣợc ý nghĩa của sự lớn lên và sinh sản
của tế bào.
- Nhận biết đƣợc tế bào là đơn vị cấu trúc của
sự sống.
- Nhận biết đƣợc lục lạp là bào quan thực hiện
chức năng quang hợp ở cây xanh.
3
C3,5,7
Thông
hiểu
- Trình bày đƣợc cấu tạo tế bào với 3 thành
phần chính (màng tế bào, tế bào chất và nhân tế
bào).
- Trình bày đƣợc chức năng của mỗi thành
phần chính của tế bào (màng tế bào, chất tế
bào, nhân tế bào).
- Nhận biết đƣợc tế bào là đơn vị cấu trúc của
sự sống.
- Phân biệt đƣợc tế bào động vật, tế bào thực vật; tế
bào nhân thực, tế bào nhân sơ thông qua quan sát
hình ảnh.
– Dựa vào sơ đồ, nhận biết đƣợc sự lớn lên và
sinh sản của tế bào (từ 1 tế bào → 2 tế bào → 4
tế bào... → n tế bào).
5
C11,13,
14,15,1
7
Vận
dụng
- Thực hành quan sát tế bào lớn bằng mắt
thƣờng và tế bào nhỏ dƣới kính lúp và kính
hiển vi quang học.
- Học sinh vận dụng kiến thức về sự lớn lên và
sinh sản của tế bào để giải thích một số hiện
tƣợng thực tiễn
1
C3
7. Từ tế bào đến cơ thể – 7 tiết (6LT + 1ÔT)

