1
PHÒNG GD VÀ ĐT
GIO LINH
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TỈNH ĐỢT I
NĂM HỌC 2020-2021
MÔN: VẬT LÝ 8
Thời gian làm bài: 150 phút
u 1: Một ngưi đi xe máy xuất phát từ địa điểm A đến địa đim B, trên nửa đoạn
đường đầu đi vi vận tốc không đổi v1, nửa đoạn đường sau đi vi vận tốc không đổi
v2. Một xe ô con xuất phát t B đi về A, trong nửa thời gian đầu đi vi vận tốc
không đổi v1, nửa thời gian sau đi vi vận tốc không đổi v2. Biết v1 = 20km/h v2 =
60km/h. Nếu xe ô con xuất phát muộn hơn 30 phút so với người đi xe máy, txe ô
tô con đến A và người đi xe máy đến B cùng một c.
a. Tính vn tốc trung bình của mi xe trên đoạn đường AB.
b. Nếu hai xe xuất phát cùng một lúc thì chúng sgặp nhau tại vị trí cách A một
khoảng bằng bao nhiêu?
Câu 2
Một bình nhiệt lượng kế chứa nước nhiệt độ t1= 200C; người ta thả vào bình những quả cầu
bằng kim loại giống nhau đã được đốt nóng ở nhiệt độ t2= 1000C bằng nước sôi. Nếu thả qu
cầu thứ nhất vào bình thì nhiệt độ của nước trong bình khi có cân bằng nhiệt là tcb= 400C. Hãy
cho biết:
a) Nhiệt độ của nước trong bình khi cân bằng nhiệt bao nhiêu nếu ta lặp lại thí nghiệm
thả hai; thả ba quả cầu.
b) Cần thả bao nhiêu quả cầu để nhiệt độ của nước trong bình khi có cân bằng nhiệt là 900C.
Cho biết nhiệt dung riêng của nước c1= 4200kg/m3; cho rằng chỉ sự trao đổi nhiệt giữa
nước và quả cầu; bình có dung tích đủ lớn để làm các thí nghiệm trên.
u 3.). 3-1 Một bếp dầu đun sôi 1 lít nước đựng trong m bằng nhôm khối lượng m2
= 300g t sau thi gian t1 = 10 phút c sôi. Nếu dùng bếp trên để đun 2 lít nước
trong cùng điều kiện t sau bao lâu nước sôi ? Biết nhiệt dung riêng của nước và nhôm
ln lượt là c1 = 4200J/kg.K; c2 = 880J/kg.K. Biết nhit do bếp dầu cung cấp mt cách
đều đặn.
3-2 . Hai bình nhiệt lượng kế hình tr ging nhau cách nhiệt cùng độ cao 25cm:
bình A cha nước nhiệt độ t0 = 500C, bình B chứa nước đá to thành do m lnh
nước đã đổ vào bình đó t trước. Lượng cht cha trong mỗi bình đều đến đ cao là h=
10cm. Đổ tt c c bình A vào bình B. Khi n bng nhit t mực nước trong
bình B gim
h= 0,6cm so vi khi va mi đổ c t bình A vào. Biết khối lượng
riêng ca nước là D0=1g/cm3, của nước đá D = 0,9g/cm3. Tìm nhiệt độ nước đá ban
đầu bình B. Cho nhit dung riêng của ớc đá ca nước lần lượt là: c1=2,1J/g.K;
c2 = 4,2J/g.K, nhit nóng chy của nước đá là
=335J/g.
u 4 . Một vật phng nhỏ AB đặt vuông góc vi trục chính của thấu kính hội tụ, sao
cho điểm A nằm trên trục chính và cách quang tâm của thấu kính một khoảng OA = a.
Nhận thấy nếu dịch chuyển vật li gần hoặc ra xa thu kính một khoảng b = 5cm t
đều thu được ảnh có độ cao bằng ba ln vt, trong đó một ảnh cùng chiều và một
ảnh ngược chiu với vật. Hãy xác định khoảng cách a và vị trí tiêu điểm ca thấu kinh
----------------- HT -----------------
H tên thí sinh: .................................................................
Số báo danh...........................
2
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN VẬT LÍ
u
Nội dung
u 1
(5,0 đ
)
a)
Thời gian đi từ A đến B của người đi xe máy là:
t1 = S/2v1 + S/v2 = S.(v1 + v2)/2.v1.v2
Vận tốc trung bình trên quãng đường AB của xe máy là:
vtb1 = S/t1 = 2v1v2/ (v1 + v2) = 30km/h.
Gọi thời gian đi từ B đến A của xe ô tô con là t2. Theo đầu bài ta có:
S = t2.v1/2 + t2v2/2 = t2 (v1+ v2)/2.
Vận tốc trung bình trên quãng đường BA của xe ô tô con là:
Vtb2 = S/t2 = (v1 + v2)/2 = 40km/h.
Theo bài ra ta có t1 t2 = 0,5 (h)
=> S/vtb1 S/vtb2 = 0,5 => S = 60km/h.
t1 = 2h ; t2 = 1,5h
Thời gian xe máy đi từ A đến C là tA1 = S/2v1 = 1,5h.
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
b) Khi 2 xe xuất phát cùng một lúc thì quãng đường xe máy ô con
đi được trong khoảng thi gian t là:
S1 = 20t nếu t ≤ 1,5h (1)
S1 = 30 + (t 1,5).60 nếu t ≥ 1,5h (2)
S2 = 20t nếu t ≤ 0,75h (3)
S2 = 0,75.20 + (t - 0,75). 60 nếu t ≥ 0,75h (4)
Khi 2 xe gặp nhau ta có S1 + S2 = S = 60
Các trường hợp (1) và (3); (2) và (3); (2) và (4) không xảy ra.
Chỉ xảy ra khi 0,75h ≤ t ≤ 1,5h.
Sử dụng (1) và (4) ta có: 20t + 15 + (t 0,75).60 = 60
Giải phương trình ta được t = 9/8 h và vị trí xe máy gặp ô tô con cách A
là: S1 = 20.9/8 = 22,5km
0,5
0,5
0,5
0,5
u 2
2-1
+ đồ 1: 1/R1 + 1/R V = 0,6/18 (1)
+ Sơ đ 2: 1/R2 + 1/RV = 0,9/18 (2)
+ đồ 3: 1/(R1+R2) + 1/RV = 0,5/18 (3)
+ (1)-(3): R2/ R1(R1+ R2) = 0,1/18 (4)
+ (2)-(3): R1/ R2(R1+ R2) = 0,4/18 (5)
+ Nhân (4) với (5): 1/(R1+R2) = 0,2/18, Thay vào (3) được RV = 60
0,5
0,5
0,5
S/2
S/2
A
B
C
.
.
.
3
(5,0đ)
+ Thay RV = 60 vào (1) và (2) được R1 = 60 và R2 = 30
2-2a. Do Uđ = 12V nên Ur = 24-12 =
12(V)
I =
r
Ur
= 2(A)
Công suất định mức của đèn là:
Pđm = UđI = 24(W)
0,5
2-2b. Cường độ dòng đin định mức ca bóng đèn loại 6V-3W là: Iđm =
đm
đm
U
P
= 0,5 (A)
Mắc 6 bóng đèn loại 6V-3W thành x y, mi dãy gồm y ng vào hai
đim M, N. Để các bóng sáng bình thường thì:
+ Cường độ dòng điện mạch chính: I = xIđm = 0,5x = 0,5.
y
6
=
y
3
+ Hiệu đin thế hai đầu mạch: U = rI + 6y
24 = 6.
y
3
+ 6y y2 - 4y + 3 = 0
3
1
2
1
y
y
+ Với y = 1 thì x = 6 (mắc 6 bóng đèn song song) ; khi đó : I = xIđm =
3(A)
+ Với y = 3 thì x = 2 (mắc thành 2 y, mi y 3 bóng) ; khi đó : I =
xIđm = 1(A)
0,5
0,5
0,5
0,5
u 3
(5,0đ)
3-1 Gi Q1 và Q2nhiệt lượng cn cung cấp cho cm nhôm
trong hai lần đun, ta có:
tcmcmQ 221.11
;
tcmcmQ .2 22112
(m1, m2 là khối lượng nước và m trong hai ln đun đầu).
suy ra:
tcmcmkt 22111
;
tcmcmkt 22112 2
Lp t s ta được :
1
2
t
t
2211
11
2211
2211 1
2
cmcm
cm
cmcm
cmcm
t2 = (
2211
11
1cmcm
cm
) t1
Thay s m được t2 = (
880.3,04200
4200
1
).10
= (1+0,94).10 = 19,4 phút.
3.2 : So với khi vừa đổ ớc từ bình A vào bình B tkhi n bằng
nhit, mực nước trong bình B gim đi, chứng tỏ rằng nước đá bình B
đã tan một phần, nhưng chưa tan hết, bởi nếu tan hết thì mực ớc phải
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0, 5
A
B
M
N
+
-
r
Hình 2
4
gim là:
0
00
.
'1
DD
hD
h h h cm
DD
Như vậy, trạng thái cuối cùng của hệ gồm cả nước nước đá, tức
nhit độ khin bằng nhiệt là 00C.
Gọi h1 là chiều cao của phần nước đá đã tan, nó tạo ra cột nước có chiều
cao: h2 =
1
0
.hD
D
Theo đề bài ra:
0
1 2 1
0
DD
h h h h D
0
1
0
6
D
h h cm
DD
Vy, tx=
0
00
2
0
1 0 1
. . 15, 4
DD
c
htC
h c D D D c
0,5
0,5
0,5
0,5
u 4
(5,0đ)
ảnh cùng chiều với vật là ảnh ảo, vật nằm trong tiêu cự.
ảnh ngược chiều với vật là ảnh thật, vật nằm ngoài khoảng tiêu cự của thấu
kính.
Xét trường hợp ảnh ảo.
11BOA
đồng dạng với
11 '' BOA
53'
5
'
3
'''
1
1
1
1
11
11
aOA
a
OA
OA
OA
BA
BA
(1)
1
'OIF
đồng dạng với
11 ''' BAF
fOA
f
OA
OF
OAOF
OF
AF
OI
BA 2'
'
13
'
''
'
''''
1
111
1
11
(2)
T (1) và (2) ta có:
2
)5(3
f
a
(3
Xét trường hợp ảnh ngược chiều với vật:
22 BOA
đồng dạng với
22 '' BOA
53'
5
'
3
'''
2
2
2
2
22
22
aOA
a
OA
OA
OA
BA
BA
(4)
2
'OIF
đồng dạng với
22 ''' BAF
fOA
f
OA
OF
OFOA
OF
AF
OI
BA 4'1
'
3
'
''
'
''''
2
222
2
22
(5)
Từ (4) và (5) ta có:
4
)5(3
f
a
(6)
Từ (3) và (6) ta có: a = 15cm; f = 15 cm
1,0
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
F’
I2
B2
A2
A’2
B’2
O
F
O
I1
B’1
A’1
B1
A1
F’
5